WorksheetsKiến thức Microsoft Excel
Total questions: 116
Worksheet time: 58mins
Trong Microsoft Excel, một WorkBook có số lượng Sheet tối đa là:
253
254
255
256
Trong Microsoft Excel, một WorkSheet có số cột – số hàng như sau:
512 cột – 65536 hàng
256 cột – 65536 hàng
256 cột – 32368 hàng
16384 cột – 1048576 hàng
Phát biểu nào sau đây là SAI:
Các cột của trang tính được đánh thứ tự liên tiếp từ trái sang phải bằng các chữ cái bắt đầu từ A, B, C, ... Các ký tự này được gọi là tên cột
Các hàng của trang tính được đánh thứ tự liên tiếp từ trên xuống bằng các số bắt đầu từ 1, 2, 3, ... Các số này được gọi là tên dòng
Địa chỉ của một ô gồm tên dòng và tên cột, ví dụ: 2A
Khối là tập hợp các ô tính liền nhau tạo thành một vùng hình chữ nhật. Địa chỉ của khối là cặp địa chỉ của ô trên cùng bên trái và ô dưới cùng bên phải, được phân cách nhau bởi dấu hai chấm (:), ví dụ: A2:B5
Trong Microsoft Excel, phát biểu nào sau đây là SAI:
Có thể nhập kiểu số ở dạng chuỗi bằng cách thêm dấu nháy đơn trước số đó. Vd: ‘001
Trong một công thức dữ liệu kiểu chuỗi phải đặt trong cặp nháy đơn
Dữ liệu kiểu logic có giá trị là TRUE/FALSE
Tất cả đều sai
Khi nhập dữ liệu loại số vào trong ô, ô đó xuất hiện dạng ###### hoặc dạng số khoa học (Scientific) thì ta phải:
Xóa đi nhập lại
Thay đổi kiểu dữ liệu
Thay đổi độ rộng cột
Sai ở chỗ khác
Trong Microsoft Excel, địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ:
Thay đổi khi sao chép công thức
Không thay đổi khi sao chép công thức
Có thể thay đổi hoặc không thay đổi khi sao chép công thức
Có dấu % trước tên cột
Địa chỉ $A5 được gọi là:
Địa chỉ tương đối
Địa chỉ tuyệt đối cột, tương đối dòng
Địa chỉ tương đối cột, tuyệt đối dòng
Địa chỉ tuyệt đối
Trong Microsoft Excel, khối ô là tập hợp nhiều ô kế cận tạo thành hình chữ nhật. Địa chỉ khối ô được thể hiện như câu nào sau đây là đúng?
B1...H15
B1:H15
B1-H15
B1..H15
Trong Microsoft Excel, khi dữ liệu ban đầu thay đổi thì kết quả tính toán sẽ:
Tự động cập nhật
Cần phải tính toán lại
Không thay đổi
Tất cả đều sai
Trong Microsoft Excel, giả sử ô A4 chứa giá trị kết quả của một công thức, để sao chép giá trị này vào ô A8 đồng thời đổi thành 1 trị số, ta thực hiện chọn ô A4, sau đó :
Chọn lệnh Home\Copy, chuyển sang ô A8, chọn lệnh Home\ Paste \ Formula
Chọn lệnh Home\Copy, chuyển sang ô A8, chọn lệnh Home\ Paste \ Paste Value
Chọn lệnh Home\Copy, chuyển sang ô A4, chọn lệnh Home\ Paste \ Formula
Chọn lệnh Home\Copy, chuyển sang ô A4, chọn lệnh Home\ Paste \ Paste Value
Trong Microsoft Excel, nếu ta chọn ô A2 có sẵn giá trị dãy ký tự “Tháng 3”, sau khi sử dụng chức năng Auto Fill, thì kết quả nhận được tại ô D2 là:
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Trong Microsoft Excel, nếu muốn xóa hẳn một dòng đã chọn ra khỏi trang tính, ta thực hiện:
Nhấn phím Delete
Nhắp phải, sau đó nhấn phím Delete
Chọn lệnh: Home \ Delete \ Delete Sheet Rows
Tất cả đều đúng
Trong Microsoft Excel, nếu muốn chèn thêm một dòng tại ví trí cần chèn, ta thực hiện:
Chọn lệnh: Home \ Insert \ Insert Sheet Rows
Nhắp phải, sau đó chọn Insert
Chọn lệnh: Insert \ Insert Sheet Rows
Cả a và b đều đúng
Trong Microsoft Excel, để di chuyển một Sheet ta thực hiện:
Nhắp vào tên Sheet cần di chuyển, sau đó kéo thả đến vị trí đích.
Nhắp vào tên Sheet cần di chuyển, sau đó nhấn giữ phím Ctrl và kéo thả đến vị trí đích.
Nhắp vào tên Sheet cần di chuyển, sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl+X và đến vị trí đích nhấn tổ hợp phím Ctrl+V
Tất cả đều đúng
Trong Microsoft Excel, để đổi tên một Sheet ta thực hiện:
Chọn lệnh: Home \ Format \ Rename Sheet
Nhắp vào tên Sheet cần đổi tên, sau đó chọn Rename
Nhấn phím F2
Tất cả đều đúng
Trong Microsoft Excel, để chọn toàn bộ bảng tính ta thực hiện:
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N
Nhắp vào ô giao nhau của thanh tiêu đề cột và thanh tiêu đề dòng
Chọn lệnh: Home \ Format \ Format Cells
Tất cả đều đúng
Trong Microsoft Excel, tại một địa chỉ ô, ta thực hiện một hàm tính toán nhưng bị sai tên hàm thì thông báo lỗi là:
FALSE
#NAME?
#VALUE!
#N/A!
Trong Microsoft Excel, nếu công thức có giá trị chia cho 0, thì thông báo lỗi:
#NAME?
#VALUE!
#N/A!
#DIV/0!
Các toán tử sử dụng trong công thức của Excel gồm:
Toán tử chuỗi: &
Toán tử số học: (), ^ , * , / , + , -
Toán tử quan hệ: =, >= , > , < , <= , < >
Tất cả đều đúng.
Trong Microsoft Excel, công thức: =5/0 cho kết quả là:
0
5
#VALUE!
#DIV/0!
Trong Microsoft Excel, địa chỉ nào sau đây khi sao chép hay di chuyển đến vị trí khác trong bảng tính sẽ không bị thay đổi giá trị địa chỉ của dòng:
A10
$A10
A$10
A10:D10
Trong Microsoft Excel, tại ô C5 có công thức: =$A$1*B1, khi sao chép sang ô D6 thì D6 có công thức là:
=$A$1*$B$1
=$A$1*B$1
=$A$1*C2
=$A$1*$B1
Trong Microsoft Excel, tại ô C5 có công thức: =$A$1*B$1, khi sao chép sang ô D6 thì D6 có công thức là:
=$A$1*C$1
=$A$1*B$2
=$B$1*$A$1
=$A$2*$C$1
Trong Microsoft Excel, hàm ROUND(Biểu thức số, n) dùng để:
Tính tích n số
Lấy phần dư của một số
Làm tròn biểu thức số theo n
Lấy phần nguyên của một số
Trong Microsoft Excel, công thức: =ROUND(123456.789,2) cho kết quả là:
123500
123456.79
123456
123456.78
Trong Microsoft Excel, công thức nào dưới đây SAI:
=SUM(A1,$A5)
=COUNT()
=MAX(A1:A10)
=MIN(A1)
Trong Microsoft Excel, giả sử ô A1, A2, A3 có chứa lần lượt các dữ liệu: 234, abc, 236 tại ô A4 ta vào công thức: =SUM(A1:A3) sẽ cho kết quả là:
710
705
469
470
Trong Microsoft Excel, công thức: =MAX(20,MIN(5,100)) cho kết quả là:
100
5
20
Một kết quả khác
Trong Microsoft Excel, công thức: =AVERAGE(A3,B3,C3) với A3=8, B3=10, C3=”T” cho kết quả là:
0
9
6
“T”
Trong Microsoft Excel, giả sử ô A1, A2, A3 có chứa lần lượt các số: 234, 235, 236, tại ô A4 ta vào công thức: =MAX(A1:A3) cho kết quả là:
234
235
236
705
Trong Microsoft Excel, AND, OR, IF được gọi là:
Toán tử
Hàm Logic
Phép so sánh
Hàm xử lý chuỗi
Trong Microsoft Excel, công thức: =AND(10>1,20>10,30<10) cho kết quả là:
TRUE
FALSE
60
61
Trong Microsoft Excel, khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng ký hiệu nào?
#
<>
><
&
Trong Microsoft Excel, kết quả trả về của công thức: =IF(OR(2>3,4>1),0,1) sẽ là:
0
1
2
3
Trong Microsoft Excel, giả sử ô A2 chứa ĐTB (điểm trung bình). Với ĐTB cuối năm là 6.5, Nguyễn Thị An sẽ được xếp loại gì khi biết công thức xếp loại học tập là: =IF(A2<5, “Yếu”, IF(A2<6.5,”TB”,IF(A2<8,”Khá”,”Giỏi”)))
Giỏi
Yếu
TB
Khá
Trong Microsoft Excel, công thức: =MONTH(“09-Jan-2021”) cho kết quả là:
09
Jan
1
2021
Trong Microsoft Excel, tại ô A1 chứa giá trị ngày tháng năm sinh của học sinh Nguyễn Văn A là 12/10/2003, công thức nào sau đây cho kết quả là số tuổi của học sinh A:
=Year(Today()) – Year(A1)
=Now() – A1
=Today() – A1
Tất cả đều đúng
Trong Microsoft Excel, giả sử tại ô A2 chứa giá trị là kiểu giờ - phút - giây để chỉ thời gian bắt đầu một cuộc gọi điện thoại và tại ô B2 chứa thời gian kết thúc cuộc gọi đó. Công thức để tính số phút đã gọi là:
=B2 – A2
= MINUTE(B2) – MINUTE(A2)
=HOUR(B2) – HOUR(A2)
=HOUR(B2-A2)*60 + MINUTE(B2-A2) + SECOND(B2-A2)/60
(Xem bảng A) Để điền thông tin cho cột Tên mặt hàng, ta vào công thức tại ô C3 là:
= VLOOKUP(B3,$C$12:$D$14,1,0)
= VLOOKUP(B3,$B$12:$D$14,2,0)
= VLOOKUP(B3,$B$12:$C$14,2,0)
Cả b và c đều đúng
(Xem bảng A) Để điền thông tin cho cột Đơn giá, ta vào công thức tại ô D3 là:
= HLOOKUP(B3,$B$12:$D$14,3,0)
= VLOOKUP(B3,$B$12:$D$14,3,0)
= VLOOKUP(B3,$C$12:$D$14,3,0)
Cả b và c đều đúng
Để điền thông tin cho cột Phụ cấp, ta vào công thức tại ô E6 là:
= VLOOKUP(C6,$B$2:$E$3,1,0)
= VLOOKUP(C6,$C$2:$E$3,2,0)
= HLOOKUP(C6,$B$2:$E$3,1,0)
= HLOOKUP(C6,$C$2:$E$3,2,0)
Để xuống dòng trong cùng một ô, ta nhấn tổ hợp phím:
Ctrl+Shift+ Enter
Ctrl+ Enter
Shift+Enter
Alt+Enter
Trong Microsoft Excel, nút lệnh Increase Decimal, có chức năng:
Chèn dấu % sau dữ liệu số
Giảm số lẻ sau mỗi lần nhắp
Chèn dấu tiền tệ trước dữ liệu số
Tăng số lẻ sau mỗi lần nhắp
Trong Microsoft Excel, để vẽ biểu đồ ta thực hiện:
Chọn lệnh: Insert \ Chart, sau đó chọn dạng biểu đồ
Chọn khối vùng số liệu vẽ biểu đồ, sau đó chọn thẻ Insert và chọn dạng biểu đồ trong nhóm Charts
Chọn lệnh: Home \ Chart, sau đó chọn dạng biểu đồ
Cả a và b đều đúng
Trong Microsoft Excel, phát biểu nào sau đây SAI:
Không thể di chuyển biểu đồ sang Sheet khác
Có thể thêm tiêu đề, nhãn, chú thích cho các trục trong biểu đồ
Để thay đổi dữ liệu trong biểu đồ đã chọn, ta thực hiện lệnh: Design \ Select Data
Để đảo ngược dữ liệu được hiển thị trong dòng và cột, ta thực hiện lệnh: Design \ Switch Row/Column
Trong Windows 10 để khởi động chương trình Microsoft Word 2016, ta thực hiện:
Chọn mục lệnh Word từ menu Start
Nhấp đúp vào biểu tượng trên Desktop
Windows + R > nhập lệnh winword.exe trong khung Open hộp thoại Run > OK
Tất cả đều ĐÚNG
Để thoát khỏi chương trình Microsoft Word 2016, ta thực hiện:
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4
Nhấp đúp chuột vào khu vực nút Control menu box
Thực hiện lệnh File \ Close
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + W
Trong Microsoft Word 2016, mặc định tài liệu được lưu phần mở rộng là:
.dotx
.doc
.docx
Trong Microsoft Word 2016, để xuất hiện thanh thước đo trên màn hình, ta chọn lệnh:
View \ Ruler
Review \ Ruler
View \ Print Layout
Insert \ Header/Footer
Trong Microsoft Word 2016, các công cụ định dạng trong văn bản như Font, Paragraph nằm ở thẻ nào?
Home
Insert
Layout
References
Trong Microsoft Word 2016, thẻ Layout có các công cụ:
Định dạng văn bản Font, Paragraph.
Thiết lập cài đặt, định dạng trang in Page Setup.
Pages, Tables, Header & Footer.
Chèn hình ảnh, công cụ vẽ, sơ đồ, biểu đồ, hộp văn bản.
Trong Microsoft Word 2016, khi soạn thảo văn bản, phát biểu nào sau đây là SAI?
Khi muốn xuống dòng ta nhấn phím Enter.
Phải chọn font Times New Roman mới gõ được dấu tiếng Việt.
Nhấn phím Home để đưa con trỏ về đầu dòng.
Ta có thể định màu tùy ý cho một đoạn văn bản.
Để soạn thảo văn bản tiếng Việt với font chữ là Times New Roman, ta chọn bảng mã:
Vietware X
TCVN3 (ABC)
Unicode
VNI Window
Trong Microsoft Word 2016, lệnh Insert \ Symbols, dùng để:
Chèn ký tự trang trí vào văn bản
Chèn ký tự toán học vào văn bản
Cả A, B đều ĐÚNG
Cả A, B đều SAI
Trong Microsoft Word 2016, để chuyển sang cửa sổ khác đang mở, ta thực hiện:
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F6
Chọn lệnh View \ Switch Windows
Nhấn giữ phím Alt trong khi nhấn phím Tab
Tất cả đều ĐÚNG
Trong Microsoft Word 2016, để chọn một dòng văn bản, ta thực hiện:
Nhấp chuột vào biên trái của dòng chọn
Nhấp đúp chuột vào dòng chọn
Nhấp chuột ba lần liên tục
Tất cả đều SAI
Trong Microsoft Word 2016, để chọn khối toàn bộ văn bản, ta thực hiện:
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A
Chọn lệnh: Home \ Select \ Select All
Nhấn giữ Ctrl rồi nhấp chuột vào biên trái của văn bản
Tất cả đều ĐÚNG
Trong Microsoft Word 2016, nhấp đúp chuột vào khoảng trống bên trái văn bản để:
Chọn một dòng
Chọn một từ
Chọn một đoạn văn bản
Chọn toàn bộ văn bản
Trong Microsoft Word 2016, tổ hợp phím nào sau đây cho phép đưa con trỏ về đầu văn bản?
Shift +Home
Alt + Home
Ctrl + Home
Ctrl + Alt + Home
Trong Microsoft Word 2016, để chọn văn bản từ vị trí hiện hành đến cuối dòng ta dùng tổ hợp phím:
Alt + End
Shift + End
Ctrl + End
End
Trong Microsoft Word 2016, phím Delete có chức năng:
Xóa ký tự phía sau con trỏ
Xóa ký tự phía trước con trỏ
Lùi văn bản vào một khoảng cố định
Tất cả đều SAI
Trong Microsoft Word 2016, muốn chọn nhiều đối tượng vẽ để kết nhóm:
Nhấn Ctrl trong khi nhấp chuột chọn các đối tượng vẽ
Thực hiện lệnh Home\Select\Select Objects, kéo chuột tạo hộp bao phủ các đối tượng vẽ
Cả A, B đều SAI
Cả A, B đều ĐÚNG
Trong Microsoft Word 2016, tổ hợp phím Ctrl +H có chức năng:
Tạo văn bản mới
Thay thế từ hay cụm từ trong văn bản
Định dạng chữ hoa
Tìm kiếm văn bản
Trong Microsoft Word 2016, để dán dữ liệu trong clipboard vào một vị trí nào đó, ta thực hiện:
Ctrl +V
Nhấp chuột phải chọn lệnh Paste
Thực hiện lệnh Home \ Paste
Tất cả đều ĐÚNG
Trong Microsoft Word 2016, để sao chép một khối văn bản đã chọn, ta thực hiện:
Nhấn Ctrl + C, đưa con trỏ đến vị trí cần chép đến, nhấn Ctrl + X
Nhấn Ctrl + C, đưa con trỏ đến vị trí cần chép đến, nhấn Ctrl + V
Nhấn Ctrl + X, đưa con trỏ đến vị trí cần chép đến, nhấn Ctrl + V
Nhấn Ctrl + X, đưa con trỏ đến vị trí cần chép đến, nhấn Ctrl + C
Trong Microsoft Word 2016, để lặp lại thao tác định dạng vừa thực hiện:
Ctrl +Y hoặc F4
Ctrl + Z
Ctrl + Q
Ctrl + Shift + Z
Trong Microsoft Word 2016, nút lệnh Undo có thể:
Hủy bỏ một thao tác vừa thực hiện trước đó.
Hủy bỏ nhiều thao tác vừa thực hiện trước đó.
Lặp lại một thao tác vừa thực hiện trước đó.
Lặp lại nhiều thao tác vừa thực hiện trước đó.
Trong Microsoft Word 2016, chức năng Small Caps trong hộp thoại Font dùng để:
Chuyển đổi chữ thường thành chữ in và ngược lại
Thay đổi chữ in ở đầu mỗi từ
Chuyển đổi chữ thường thành chữ in có kích thước nhỏ
Thay đổi chữ in ở đầu mỗi câu
Trong Microsoft Word 2016, muốn định dạng một khối văn bản đã chọn thành chữ có gạch dưới, ta thực hiện:
Nhấn Ctrl + B
Nhấn Ctrl + I
Nhấn Ctrl + U
Nhấn Ctrl + N
Trong Microsoft Word 2016, để giảm cỡ chữ 2 point ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + Shift + >
Ctrl + ]
Ctrl + Shift + <
Ctrl + [
Trong Microsoft Word 2016, tổ hợp phím Ctrl + Shift + Space giữa các từ có tác dụng:
Tạo chỉ số dưới
Tạo chỉ số trên
Liên kết 2 từ cùng xuống dòng khi từ sau bắt buộc phải xuống dòng trong đoạn
Xuống dòng trong đoạn
Trong Microsoft Word 2016, muốn tăng định dạng Hanging cho đoạn văn bản đang chọn, ta thực hiện:
Nhấn Ctrl + M
Nhấn Ctrl + T
Nhấn Ctrl + Shift + M
Nhấn Ctrl + Shift + T
Trong khi soạn thảo văn bản, muốn kết thúc 1 đoạn (paragraph), ta thực hiện:
Nhấn tổ hợp phím Ctrl +Enter
Nhấn phím Enter
Nhấn tổ hợp phím Shift +Enter
Word tự động chuyển đoạn, không cần nhấn phím
Trong Microsoft Word 2016, tổ hợp phím Ctrl + L có tác dụng:
Căn đều hai bên
Căn lề giữa
Căn lề trái
Căn lề phải
Trong Microsoft Word 2016, phát biểu nào sau đây là SAI?
Mặc nhiên các đoạn văn bản được căn trái
Trong mục Indention, Left : 0 cm, có nghĩa lề trái đoạn trùng lề trái trang in
Trong mục Spacing, Before : 1.5 line, có nghĩa khoảng cách giữa các dòng trong đoạn là 1.5 lines
Lề của dòng đầu tiên trong đoạn khác lề trái đoạn
Trong Microsoft Word 2016, để căn lề giữa ta nhấn tổ hợp phím:
Ctrl +E
Ctrl + J
Ctrl + L
Ctrl + R
Trong Microsoft Word 2016, để chỉnh khoảng cách giản dòng trong đoạn văn bản đã chọn bằng 1.5 lines, ta nhấn tổ hợp phím:
Ctrl + 1
Ctrl + 2
Ctrl + 5
Tất cả đều SAI
Trong Microsoft Word 2016, chức năng Line spacing có tác dụng:
Căn lề trái, lề phải một đoạn văn bản
Chỉnh khoảng cách giữa các đoạn văn bản
Chỉnh khoảng cách giản dòng trong đoạn văn bản
Thụt lề đoạn văn bản
Trong Microsoft Word 2016, chức năng Bullets and Numbering có tác dụng:
Chèn các ký tự không có trên bàn phím
Căn lề trái, lề phải một đoạn văn bản
Tạo các dòng kẻ gồm các ký hiệu dấu chấm (.) hay gọi là định vị bước nhảy của con trỏ trên dòng văn bản.
Tạo ra các số thứ tự, ký hiệu tự động ở đầu mỗi đoạn văn bản
Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm độc hại?
WordPad
Trojan
Worms
Spyware
Trong soạn thảo Word, loại font chữ nào có thể dùng với bảng mã Unicode?
VNI – Times, .Vn Arial, .Vn Courier
Times New Roman, Arial, Tahoma
.Vn Times, Times new roman
VNI-Times, Arial Nova, VNI-TimeH
Font chữ nào sau đây thuộc bảng mã TCVN3 (ABC)?
VNI-Brush
.VnTime
VNI-times
Tahoma
Sử dụng máy tính lâu dài và không đúng cách sẽ gây ra bệnh nào?
Thận, dạ dày, tiểu đường
Tim, phổi, gan
Giảm thị lực, tổn thương xương khớp, đau đầu, tâm thần
Cả A, B và C đều đúng
Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm:
Sử dụng phải tốn phí bản quyền.
Do Microsoft phát hành.
Người sử dụng có thể chỉnh sửa lại mã nguồn
Tất cả đều đúng
Phần mềm nào sau đây không phải là hệ điều hành máy tính?
Linux
IOS
Photoshop
Windows
Phần mềm nào sau đây sử dụng mã nguồn mở?
Microsoft Office
Photoshop
Windows Media
Linux
Serial Number (Product ID) là của phần mềm là:
Mã hóa đơn khi mua phần mềm
Dãy số dùng để kích hoạt phần mềm có trả phí
Dãy số nhận diện phần mềm
Phiên bản của phần mềm
Linux là gì?
Một chương trình xử lí ảnh
Một thiết bị phần cứng
Một chương trình soạn thảo và gửi mail
Một hệ điều hành
Thông tin của hình chụp sau cho biết thiết bị có dung lượng đĩa D: là...?
66.7 GB
97.6 GB
164.3 GB
Tất cả đều sai
Các phần mềm dùng để nén tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Winzip, Winrar, Total Commander
Winzip, Winword, Window Explorer
Winzip, Winword, Excel
Winzip, Window, Total Commander
Phần mềm nào sau đây dùng để diệt Virus?
BKAV
Microsoft Office
Photoshop
Media
Người và máy tính giao tiếp với nhau thông qua thành phần nào sau đây?
Đĩa cứng
Chuột
Bàn phím
Hệ điều hành
Trong Windows, để thiết lập cách nhập và hiển thị ngày theo định dạng Việt Nam, ta chọn mục nào sau đây?
Control Panel \Formats
Control Panel \Display \Formats
Control Desktop \Date and Time \Formats
Control Panel \Region and Language \Formats
Trong các nhóm ký tự sau đây nhóm ký tự nào không được sử dụng để đặt tên của tập tin và thư mục?
~, @, #, $
/, \,* ,<, >,"
@, 1, %
– ,( , )
Để xóa một tập tin hay thư mục không chuyển vào thùng rác (Recycle Bin), ta sử dụng tổ hợp phím kết hợp khi thực hiện xóa
Ctrl+Delete
Alt+Delete
Alt+F4
Shift+Delete
Cách tạo một thư mục trong ổ đĩa D: của máy tính?
ổ đĩa D \ File \ New \ Folder
ổ đĩa D \ Ctrl-Shift-N
ô đĩa D \ R_Nhấp \ New \ Folder
Tất cả đều đúng
Muốn thay đổi nền hình Desktop ta phải thực hiện thao tác như thế nào?
Nhấp đúp chuột tại màn hình Desktop \Personalize \chọn ảnh
Nhấp chuột phải tại màn hình Desktop \Personalize \chọn ảnh
Nhấp chuột phải phải tại màn hình Desktop \Graphics Options \chọn ảnh
Nhấp chuột phải tại màn hình Desktop \Screen Resolution và chọn ảnh
Chọn biết cách gỡ bỏ một ứng dụng trong Hệ điều hành Windows?
Start \ Control panel \ Programs and Features \ Chọn ứng dụng cần bỏ \ Organize
Start \Control panel \Programs and Features \Chọn ứng dụng cần bỏ \Uninstall \OK
Start \ Control panel \ Programs and Features \ Chọn ứng dụng cần bỏ \ Repair
Start \ Control panel \ Fonts \ Chọn Font bất kỳ \ Delete \Ok
Để hiển thị hoặc ẩn Menu bar trong Windows Explorer, thực hiện thế nào?
Organize \ Menu Bar
Include in Library \ layout \ menu bar
Organize \ Layout \Menu Bar
Include in Library \ menu bar
Phải giữ phím nào khi thao tác chọn nhiều file không liên tục trong cùng một thư mục?
Shift
Alt
Ctrl
Tab
Khái niệm về Tin học được hiểu là:
Một ngành khoa học nghiên cứu các phương pháp và quá trình xử lý thông tin một cách tự động dựa trên các phương tiện kỹ thuật mà hiện nay phương tiện đó là máy tính điện tử.
Cơ sở lý luận, kỹ thuật xây dựng các hệ thống xử lý thông tin và các phương pháp ứng dụng của tin học.
Cả A và B đều đúng.
Cơ sở lý luận, kỹ thuật xây dựng các hệ thống xử lý thông tin.
Màn hình giao diện Windows có các thành phần cơ bản là:
DeskTop và TaskBar
DeskTop, TaskBar và Start Menu
DeskTop, TaskBar, Start Menu và các Icons trên DeskTop
Start Menu, các Icons trên DeskTop và các cửa sổ làm việc
Trong máy tính, thư mục được hiểu là:
Hình thức phân vùng (lôgic) đĩa để tiện trong việc quản lý và tìm kiếm các tập tin.
Hệ điều hành cho phép chia các tập tin trên đĩa thành từng nhóm, và đặt nó vào trong từng thư mục.
Một thư mục có thể chứa nhiều tập tin và thư mục con.
Đơn vị lưu trữ thông tin trên đĩa.
Trong máy tính, tập tin được hiểu là:
Đơn vị lưu trữ thông tin trên đĩa. Tất cả các chương trình, dữ liệu được lưu trữ trên đĩa dưới dạng tập tin.
Mỗi tập tin có một tên duy nhất.
Cả A và B đều đúng.
Cả A và B đều sai.
Một trang sách có 2048 kí tự, cần dùng bao nhiêu KB bộ nhớ để lưu trữ?
Xấp xỉ 1.5 KB
Xấp xỉ 2 KB
Xấp xỉ 2.5 KB
Cả A, B và C đều sai
ROM (Read Only Memory) được hiểu là:
Bộ nhớ dùng để lưu trữ chương trình và dữ liệu của hãng sản xuất máy. Máy chỉ có thể đọc dữ liệu từ bộ nhớ này, không cho phép người sử dụng ghi dữ liệu vào.
Bộ nhớ lưu trữ tạm thời chương trình và dữ liệu của người sử dụng khi máy đang hoạt động.
Bộ nhớ phải nuôi bằng nguồn điện.
Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên.
Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị nhập của máy tính?
Bàn phím (Keyboard)
Chuột (Mouse)
Màn hình (Monitor)
Máy quét (Scanner).
Hai thành phần quan trọng giúp hệ điều hành tổ chức và lưu trữ thông tin trên máy tính là:
Bit và Byte
Desktop và Icon
File và Folder
Shortcut và Toolbar
Đặc điểm nào sau đây không có ở bộ nhớ RAM (Random Access Memory)?
Bộ nhớ trong cho phép truy xuất ngẫu nhiên.
Mất dữ liệu trong bộ nhớ khi mất điện hay tắt máy.
Cho phép các chương trình nạp vào để hoạt động.
Bộ nhớ cho phép lưu trữ dữ liệu dài lâu và không bị mất dữ liệu khi tắt máy.
Phát biểu nào sau đây sai?
Microsoft Excel là phần mềm tiện ích.
Một trong những chức năng của hệ điều hành là quản lý, phân phối và thu hồi bộ nhớ.
Microsoft Word là một phần mềm ứng dụng.
Windows là phần mềm hệ thống.
Theo bạn, 1 MB bộ nhớ được tính bằng giá trị nào sau đây?
0.5 GB
1024 B
1024 KB
2048 B
Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào .... Bạn sử dụng lựa chọn nào?
Tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng và tốc độ ổ cứng
Yếu tố đa nhiệm
Hiện tượng phân mảnh ổ đĩa
Cả 3 lựa chọn A, B và C
Thiết bị xuất của máy tính gồm?
Bàn phím, màn hình, chuột
Màn hình, máy in
Chuột, màn hình, CPU
Bàn phím, màn hình, loa
Đơn vị nhỏ nhất để đo lường thông tin là
Kilobyte
Byte
MegaByte
bit
Trong máy tính, có thể hiểu về tốc độ qua đơn vị đo nào sau đây?
Hz, MHz và GHz
Kbps, bps, Mbps và MBps
rpm
Cả A, B và C
Nhìn vào các tham số cấu hình của một máy tính: 1.8GHz, 200GB, 1GB con số 200GB là thông số gì?
Tốc độ vòng quay của ổ cứng
Dung lượng của ổ đĩa cứng
Tốc độ xử lý của CPU
Dung lượng của RAM
