wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức Microsoft Excel

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Trong Microsoft Excel, một WorkBook có số lượng Sheet tối đa là:

a)

253

b)

254

c)

255

d)

256

2.

Trong Microsoft Excel, một WorkSheet có số cột – số hàng như sau:

a)

512 cột – 65536 hàng

b)

256 cột – 65536 hàng

c)

256 cột – 32368 hàng

d)

16384 cột – 1048576 hàng

3.

Phát biểu nào sau đây là SAI:

a)

Các cột của trang tính được đánh thứ tự liên tiếp từ trái sang phải bằng các chữ cái bắt đầu từ A, B, C, ... Các ký tự này được gọi là tên cột

b)

Các hàng của trang tính được đánh thứ tự liên tiếp từ trên xuống bằng các số bắt đầu từ 1, 2, 3, ... Các số này được gọi là tên dòng

c)

Địa chỉ của một ô gồm tên dòng và tên cột, ví dụ: 2A

d)

Khối là tập hợp các ô tính liền nhau tạo thành một vùng hình chữ nhật. Địa chỉ của khối là cặp địa chỉ của ô trên cùng bên trái và ô dưới cùng bên phải, được phân cách nhau bởi dấu hai chấm (:), ví dụ: A2:B5

4.

Trong Microsoft Excel, phát biểu nào sau đây là SAI:

a)

Có thể nhập kiểu số ở dạng chuỗi bằng cách thêm dấu nháy đơn trước số đó. Vd: ‘001

b)

Trong một công thức dữ liệu kiểu chuỗi phải đặt trong cặp nháy đơn

c)

Dữ liệu kiểu logic có giá trị là TRUE/FALSE

d)

Tất cả đều sai

5.

Khi nhập dữ liệu loại số vào trong ô, ô đó xuất hiện dạng ###### hoặc dạng số khoa học (Scientific) thì ta phải:

a)

Xóa đi nhập lại

b)

Thay đổi kiểu dữ liệu

c)

Thay đổi độ rộng cột

d)

Sai ở chỗ khác

6.

Trong Microsoft Excel, địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ:

a)

Thay đổi khi sao chép công thức

b)

Không thay đổi khi sao chép công thức

c)

Có thể thay đổi hoặc không thay đổi khi sao chép công thức

d)

Có dấu % trước tên cột

7.

Địa chỉ $A5 được gọi là:

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ tuyệt đối cột, tương đối dòng

c)

Địa chỉ tương đối cột, tuyệt đối dòng

d)

Địa chỉ tuyệt đối

8.

Trong Microsoft Excel, khối ô là tập hợp nhiều ô kế cận tạo thành hình chữ nhật. Địa chỉ khối ô được thể hiện như câu nào sau đây là đúng?

a)

B1...H15

b)

B1:H15

c)

B1-H15

d)

B1..H15

9.

Trong Microsoft Excel, khi dữ liệu ban đầu thay đổi thì kết quả tính toán sẽ:

a)

Tự động cập nhật

b)

Cần phải tính toán lại

c)

Không thay đổi

d)

Tất cả đều sai

10.

Trong Microsoft Excel, giả sử ô A4 chứa giá trị kết quả của một công thức, để sao chép giá trị này vào ô A8 đồng thời đổi thành 1 trị số, ta thực hiện chọn ô A4, sau đó :

a)

Chọn lệnh Home\Copy, chuyển sang ô A8, chọn lệnh Home\ Paste \ Formula

b)

Chọn lệnh Home\Copy, chuyển sang ô A8, chọn lệnh Home\ Paste \ Paste Value

c)

Chọn lệnh Home\Copy, chuyển sang ô A4, chọn lệnh Home\ Paste \ Formula

d)

Chọn lệnh Home\Copy, chuyển sang ô A4, chọn lệnh Home\ Paste \ Paste Value

11.

Trong Microsoft Excel, nếu ta chọn ô A2 có sẵn giá trị dãy ký tự “Tháng 3”, sau khi sử dụng chức năng Auto Fill, thì kết quả nhận được tại ô D2 là:

a)

Tháng 3

b)

Tháng 4

c)

Tháng 5

d)

Tháng 6

12.

Trong Microsoft Excel, nếu muốn xóa hẳn một dòng đã chọn ra khỏi trang tính, ta thực hiện:

a)

Nhấn phím Delete

b)

Nhắp phải, sau đó nhấn phím Delete

c)

Chọn lệnh: Home \ Delete \ Delete Sheet Rows

d)

Tất cả đều đúng

13.

Trong Microsoft Excel, nếu muốn chèn thêm một dòng tại ví trí cần chèn, ta thực hiện:

a)

Chọn lệnh: Home \ Insert \ Insert Sheet Rows

b)

Nhắp phải, sau đó chọn Insert

c)

Chọn lệnh: Insert \ Insert Sheet Rows

d)

Cả a và b đều đúng

14.

Trong Microsoft Excel, để di chuyển một Sheet ta thực hiện:

a)

Nhắp vào tên Sheet cần di chuyển, sau đó kéo thả đến vị trí đích.

b)

Nhắp vào tên Sheet cần di chuyển, sau đó nhấn giữ phím Ctrl và kéo thả đến vị trí đích.

c)

Nhắp vào tên Sheet cần di chuyển, sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl+X và đến vị trí đích nhấn tổ hợp phím Ctrl+V

d)

Tất cả đều đúng

15.

Trong Microsoft Excel, để đổi tên một Sheet ta thực hiện:

a)

Chọn lệnh: Home \ Format \ Rename Sheet

b)

Nhắp vào tên Sheet cần đổi tên, sau đó chọn Rename

c)

Nhấn phím F2

d)

Tất cả đều đúng

16.

Trong Microsoft Excel, để chọn toàn bộ bảng tính ta thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N

b)

Nhắp vào ô giao nhau của thanh tiêu đề cột và thanh tiêu đề dòng

c)

Chọn lệnh: Home \ Format \ Format Cells

d)

Tất cả đều đúng

17.

Trong Microsoft Excel, tại một địa chỉ ô, ta thực hiện một hàm tính toán nhưng bị sai tên hàm thì thông báo lỗi là:

a)

FALSE

b)

#NAME?

c)

#VALUE!

d)

#N/A!

18.

Trong Microsoft Excel, nếu công thức có giá trị chia cho 0, thì thông báo lỗi:

a)

#NAME?

b)

#VALUE!

c)

#N/A!

d)

#DIV/0!

19.

Các toán tử sử dụng trong công thức của Excel gồm:

a)

Toán tử chuỗi: &

b)

Toán tử số học: (), ^ , * , / , + , -

c)

Toán tử quan hệ: =, >= , > , < , <= , < >

d)

Tất cả đều đúng.

20.

Trong Microsoft Excel, công thức: =5/0 cho kết quả là:

a)

0

b)

5

c)

#VALUE!

d)

#DIV/0!

21.

Trong Microsoft Excel, địa chỉ nào sau đây khi sao chép hay di chuyển đến vị trí khác trong bảng tính sẽ không bị thay đổi giá trị địa chỉ của dòng:

a)

A10

b)

$A10

c)

A$10

d)

A10:D10

22.

Trong Microsoft Excel, tại ô C5 có công thức: =$A$1*B1, khi sao chép sang ô D6 thì D6 có công thức là:

a)

=$A$1*$B$1

b)

=$A$1*B$1

c)

=$A$1*C2

d)

=$A$1*$B1

23.

Trong Microsoft Excel, tại ô C5 có công thức: =$A$1*B$1, khi sao chép sang ô D6 thì D6 có công thức là:

a)

=$A$1*C$1

b)

=$A$1*B$2

c)

=$B$1*$A$1

d)

=$A$2*$C$1

24.

Trong Microsoft Excel, hàm ROUND(Biểu thức số, n) dùng để:

a)

Tính tích n số

b)

Lấy phần dư của một số

c)

Làm tròn biểu thức số theo n

d)

Lấy phần nguyên của một số

25.

Trong Microsoft Excel, công thức: =ROUND(123456.789,2) cho kết quả là:

a)

123500

b)

123456.79

c)

123456

d)

123456.78

26.

Trong Microsoft Excel, công thức nào dưới đây SAI:

a)

=SUM(A1,$A5)

b)

=COUNT()

c)

=MAX(A1:A10)

d)

=MIN(A1)

27.

Trong Microsoft Excel, giả sử ô A1, A2, A3 có chứa lần lượt các dữ liệu: 234, abc, 236 tại ô A4 ta vào công thức: =SUM(A1:A3) sẽ cho kết quả là:

a)

710

b)

705

c)

469

d)

470

28.

Trong Microsoft Excel, công thức: =MAX(20,MIN(5,100)) cho kết quả là:

a)

100

b)

5

c)

20

d)

Một kết quả khác

29.

Trong Microsoft Excel, công thức: =AVERAGE(A3,B3,C3) với A3=8, B3=10, C3=”T” cho kết quả là:

a)

0

b)

9

c)

6

d)

“T”

30.

Trong Microsoft Excel, giả sử ô A1, A2, A3 có chứa lần lượt các số: 234, 235, 236, tại ô A4 ta vào công thức: =MAX(A1:A3) cho kết quả là:

a)

234

b)

235

c)

236

d)

705

31.

Trong Microsoft Excel, AND, OR, IF được gọi là:

a)

Toán tử

b)

Hàm Logic

c)

Phép so sánh

d)

Hàm xử lý chuỗi

32.

Trong Microsoft Excel, công thức: =AND(10>1,20>10,30<10) cho kết quả là:

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

60

d)

61

33.

Trong Microsoft Excel, khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng ký hiệu nào?

a)

#

b)

<>

c)

><

d)

&

34.

Trong Microsoft Excel, kết quả trả về của công thức: =IF(OR(2>3,4>1),0,1) sẽ là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

35.

Trong Microsoft Excel, giả sử ô A2 chứa ĐTB (điểm trung bình). Với ĐTB cuối năm là 6.5, Nguyễn Thị An sẽ được xếp loại gì khi biết công thức xếp loại học tập là: =IF(A2<5, “Yếu”, IF(A2<6.5,”TB”,IF(A2<8,”Khá”,”Giỏi”)))

a)

Giỏi

b)

Yếu

c)

TB

d)

Khá

36.

Trong Microsoft Excel, công thức: =MONTH(“09-Jan-2021”) cho kết quả là:

a)

09

b)

Jan

c)

1

d)

2021

37.

Trong Microsoft Excel, tại ô A1 chứa giá trị ngày tháng năm sinh của học sinh Nguyễn Văn A là 12/10/2003, công thức nào sau đây cho kết quả là số tuổi của học sinh A:

a)

=Year(Today()) – Year(A1)

b)

=Now() – A1

c)

=Today() – A1

d)

Tất cả đều đúng

38.

Trong Microsoft Excel, giả sử tại ô A2 chứa giá trị là kiểu giờ - phút - giây để chỉ thời gian bắt đầu một cuộc gọi điện thoại và tại ô B2 chứa thời gian kết thúc cuộc gọi đó. Công thức để tính số phút đã gọi là:

a)

=B2 – A2

b)

= MINUTE(B2) – MINUTE(A2)

c)

=HOUR(B2) – HOUR(A2)

d)

=HOUR(B2-A2)*60 + MINUTE(B2-A2) + SECOND(B2-A2)/60

39.

(Xem bảng A) Để điền thông tin cho cột Tên mặt hàng, ta vào công thức tại ô C3 là:

a)

= VLOOKUP(B3,$C$12:$D$14,1,0)

b)

= VLOOKUP(B3,$B$12:$D$14,2,0)

c)

= VLOOKUP(B3,$B$12:$C$14,2,0)

d)

Cả b và c đều đúng

40.

(Xem bảng A) Để điền thông tin cho cột Đơn giá, ta vào công thức tại ô D3 là:

a)

= HLOOKUP(B3,$B$12:$D$14,3,0)

b)

= VLOOKUP(B3,$B$12:$D$14,3,0)

c)

= VLOOKUP(B3,$C$12:$D$14,3,0)

d)

Cả b và c đều đúng

41.

Để điền thông tin cho cột Phụ cấp, ta vào công thức tại ô E6 là:

a)

= VLOOKUP(C6,$B$2:$E$3,1,0)

b)

= VLOOKUP(C6,$C$2:$E$3,2,0)

c)

= HLOOKUP(C6,$B$2:$E$3,1,0)

d)

= HLOOKUP(C6,$C$2:$E$3,2,0)

42.

Để xuống dòng trong cùng một ô, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl+Shift+ Enter

b)

Ctrl+ Enter

c)

Shift+Enter

d)

Alt+Enter

43.

Trong Microsoft Excel, nút lệnh Increase Decimal, có chức năng:

a)

Chèn dấu % sau dữ liệu số

b)

Giảm số lẻ sau mỗi lần nhắp

c)

Chèn dấu tiền tệ trước dữ liệu số

d)

Tăng số lẻ sau mỗi lần nhắp

44.

Trong Microsoft Excel, để vẽ biểu đồ ta thực hiện:

a)

Chọn lệnh: Insert \ Chart, sau đó chọn dạng biểu đồ

b)

Chọn khối vùng số liệu vẽ biểu đồ, sau đó chọn thẻ Insert và chọn dạng biểu đồ trong nhóm Charts

c)

Chọn lệnh: Home \ Chart, sau đó chọn dạng biểu đồ

d)

Cả a và b đều đúng

45.

Trong Microsoft Excel, phát biểu nào sau đây SAI:

a)

Không thể di chuyển biểu đồ sang Sheet khác

b)

Có thể thêm tiêu đề, nhãn, chú thích cho các trục trong biểu đồ

c)

Để thay đổi dữ liệu trong biểu đồ đã chọn, ta thực hiện lệnh: Design \ Select Data

d)

Để đảo ngược dữ liệu được hiển thị trong dòng và cột, ta thực hiện lệnh: Design \ Switch Row/Column

46.

Trong Windows 10 để khởi động chương trình Microsoft Word 2016, ta thực hiện:

a)

Chọn mục lệnh Word từ menu Start

b)

Nhấp đúp vào biểu tượng trên Desktop

c)

Windows + R > nhập lệnh winword.exe trong khung Open hộp thoại Run > OK

d)

Tất cả đều ĐÚNG

47.

Để thoát khỏi chương trình Microsoft Word 2016, ta thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4

b)

Nhấp đúp chuột vào khu vực nút Control menu box

c)

Thực hiện lệnh File \ Close

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + W

48.

Trong Microsoft Word 2016, mặc định tài liệu được lưu phần mở rộng là:

a)

.dotx

b)

.doc

c)

.pdf

d)

.docx

49.

Trong Microsoft Word 2016, để xuất hiện thanh thước đo trên màn hình, ta chọn lệnh:

a)

View \ Ruler

b)

Review \ Ruler

c)

View \ Print Layout

d)

Insert \ Header/Footer

50.

Trong Microsoft Word 2016, các công cụ định dạng trong văn bản như Font, Paragraph nằm ở thẻ nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Layout

d)

References

51.

Trong Microsoft Word 2016, thẻ Layout có các công cụ:

a)

Định dạng văn bản Font, Paragraph.

b)

Thiết lập cài đặt, định dạng trang in Page Setup.

c)

Pages, Tables, Header & Footer.

d)

Chèn hình ảnh, công cụ vẽ, sơ đồ, biểu đồ, hộp văn bản.

52.

Trong Microsoft Word 2016, khi soạn thảo văn bản, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Khi muốn xuống dòng ta nhấn phím Enter.

b)

Phải chọn font Times New Roman mới gõ được dấu tiếng Việt.

c)

Nhấn phím Home để đưa con trỏ về đầu dòng.

d)

Ta có thể định màu tùy ý cho một đoạn văn bản.

53.

Để soạn thảo văn bản tiếng Việt với font chữ là Times New Roman, ta chọn bảng mã:

a)

Vietware X

b)

TCVN3 (ABC)

c)

Unicode

d)

VNI Window

54.

Trong Microsoft Word 2016, lệnh Insert \ Symbols, dùng để:

a)

Chèn ký tự trang trí vào văn bản

b)

Chèn ký tự toán học vào văn bản

c)

Cả A, B đều ĐÚNG

d)

Cả A, B đều SAI

55.

Trong Microsoft Word 2016, để chuyển sang cửa sổ khác đang mở, ta thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F6

b)

Chọn lệnh View \ Switch Windows

c)

Nhấn giữ phím Alt trong khi nhấn phím Tab

d)

Tất cả đều ĐÚNG

56.

Trong Microsoft Word 2016, để chọn một dòng văn bản, ta thực hiện:

a)

Nhấp chuột vào biên trái của dòng chọn

b)

Nhấp đúp chuột vào dòng chọn

c)

Nhấp chuột ba lần liên tục

d)

Tất cả đều SAI

57.

Trong Microsoft Word 2016, để chọn khối toàn bộ văn bản, ta thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

b)

Chọn lệnh: Home \ Select \ Select All

c)

Nhấn giữ Ctrl rồi nhấp chuột vào biên trái của văn bản

d)

Tất cả đều ĐÚNG

58.

Trong Microsoft Word 2016, nhấp đúp chuột vào khoảng trống bên trái văn bản để:

a)

Chọn một dòng

b)

Chọn một từ

c)

Chọn một đoạn văn bản

d)

Chọn toàn bộ văn bản

59.

Trong Microsoft Word 2016, tổ hợp phím nào sau đây cho phép đưa con trỏ về đầu văn bản?

a)

Shift +Home

b)

Alt + Home

c)

Ctrl + Home

d)

Ctrl + Alt + Home

60.

Trong Microsoft Word 2016, để chọn văn bản từ vị trí hiện hành đến cuối dòng ta dùng tổ hợp phím:

a)

Alt + End

b)

Shift + End

c)

Ctrl + End

d)

End

61.

Trong Microsoft Word 2016, phím Delete có chức năng:

a)

Xóa ký tự phía sau con trỏ

b)

Xóa ký tự phía trước con trỏ

c)

Lùi văn bản vào một khoảng cố định

d)

Tất cả đều SAI

62.

Trong Microsoft Word 2016, muốn chọn nhiều đối tượng vẽ để kết nhóm:

a)

Nhấn Ctrl trong khi nhấp chuột chọn các đối tượng vẽ

b)

Thực hiện lệnh Home\Select\Select Objects, kéo chuột tạo hộp bao phủ các đối tượng vẽ

c)

Cả A, B đều SAI

d)

Cả A, B đều ĐÚNG

63.

Trong Microsoft Word 2016, tổ hợp phím Ctrl +H có chức năng:

a)

Tạo văn bản mới

b)

Thay thế từ hay cụm từ trong văn bản

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Tìm kiếm văn bản

64.

Trong Microsoft Word 2016, để dán dữ liệu trong clipboard vào một vị trí nào đó, ta thực hiện:

a)

Ctrl +V

b)

Nhấp chuột phải chọn lệnh Paste

c)

Thực hiện lệnh Home \ Paste

d)

Tất cả đều ĐÚNG

65.

Trong Microsoft Word 2016, để sao chép một khối văn bản đã chọn, ta thực hiện:

a)

Nhấn Ctrl + C, đưa con trỏ đến vị trí cần chép đến, nhấn Ctrl + X

b)

Nhấn Ctrl + C, đưa con trỏ đến vị trí cần chép đến, nhấn Ctrl + V

c)

Nhấn Ctrl + X, đưa con trỏ đến vị trí cần chép đến, nhấn Ctrl + V

d)

Nhấn Ctrl + X, đưa con trỏ đến vị trí cần chép đến, nhấn Ctrl + C

66.

Trong Microsoft Word 2016, để lặp lại thao tác định dạng vừa thực hiện:

a)

Ctrl +Y hoặc F4

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + Q

d)

Ctrl + Shift + Z

67.

Trong Microsoft Word 2016, nút lệnh Undo có thể:

a)

Hủy bỏ một thao tác vừa thực hiện trước đó.

b)

Hủy bỏ nhiều thao tác vừa thực hiện trước đó.

c)

Lặp lại một thao tác vừa thực hiện trước đó.

d)

Lặp lại nhiều thao tác vừa thực hiện trước đó.

68.

Trong Microsoft Word 2016, chức năng Small Caps trong hộp thoại Font dùng để:

a)

Chuyển đổi chữ thường thành chữ in và ngược lại

b)

Thay đổi chữ in ở đầu mỗi từ

c)

Chuyển đổi chữ thường thành chữ in có kích thước nhỏ

d)

Thay đổi chữ in ở đầu mỗi câu

69.

Trong Microsoft Word 2016, muốn định dạng một khối văn bản đã chọn thành chữ có gạch dưới, ta thực hiện:

a)

Nhấn Ctrl + B

b)

Nhấn Ctrl + I

c)

Nhấn Ctrl + U

d)

Nhấn Ctrl + N

70.

Trong Microsoft Word 2016, để giảm cỡ chữ 2 point ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Shift + >

b)

Ctrl + ]

c)

Ctrl + Shift + <

d)

Ctrl + [

71.

Trong Microsoft Word 2016, tổ hợp phím Ctrl + Shift + Space giữa các từ có tác dụng:

a)

Tạo chỉ số dưới

b)

Tạo chỉ số trên

c)

Liên kết 2 từ cùng xuống dòng khi từ sau bắt buộc phải xuống dòng trong đoạn

d)

Xuống dòng trong đoạn

72.

Trong Microsoft Word 2016, muốn tăng định dạng Hanging cho đoạn văn bản đang chọn, ta thực hiện:

a)

Nhấn Ctrl + M

b)

Nhấn Ctrl + T

c)

Nhấn Ctrl + Shift + M

d)

Nhấn Ctrl + Shift + T

73.

Trong khi soạn thảo văn bản, muốn kết thúc 1 đoạn (paragraph), ta thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +Enter

b)

Nhấn phím Enter

c)

Nhấn tổ hợp phím Shift +Enter

d)

Word tự động chuyển đoạn, không cần nhấn phím

74.

Trong Microsoft Word 2016, tổ hợp phím Ctrl + L có tác dụng:

a)

Căn đều hai bên

b)

Căn lề giữa

c)

Căn lề trái

d)

Căn lề phải

75.

Trong Microsoft Word 2016, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Mặc nhiên các đoạn văn bản được căn trái

b)

Trong mục Indention, Left : 0 cm, có nghĩa lề trái đoạn trùng lề trái trang in

c)

Trong mục Spacing, Before : 1.5 line, có nghĩa khoảng cách giữa các dòng trong đoạn là 1.5 lines

d)

Lề của dòng đầu tiên trong đoạn khác lề trái đoạn

76.

Trong Microsoft Word 2016, để căn lề giữa ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl +E

b)

Ctrl + J

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + R

77.

Trong Microsoft Word 2016, để chỉnh khoảng cách giản dòng trong đoạn văn bản đã chọn bằng 1.5 lines, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + 1

b)

Ctrl + 2

c)

Ctrl + 5

d)

Tất cả đều SAI

78.

Trong Microsoft Word 2016, chức năng Line spacing có tác dụng:

a)

Căn lề trái, lề phải một đoạn văn bản

b)

Chỉnh khoảng cách giữa các đoạn văn bản

c)

Chỉnh khoảng cách giản dòng trong đoạn văn bản

d)

Thụt lề đoạn văn bản

79.

Trong Microsoft Word 2016, chức năng Bullets and Numbering có tác dụng:

a)

Chèn các ký tự không có trên bàn phím

b)

Căn lề trái, lề phải một đoạn văn bản

c)

Tạo các dòng kẻ gồm các ký hiệu dấu chấm (.) hay gọi là định vị bước nhảy của con trỏ trên dòng văn bản.

d)

Tạo ra các số thứ tự, ký hiệu tự động ở đầu mỗi đoạn văn bản

80.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm độc hại?

a)

WordPad

b)

Trojan

c)

Worms

d)

Spyware

81.

Trong soạn thảo Word, loại font chữ nào có thể dùng với bảng mã Unicode?

a)

VNI – Times, .Vn Arial, .Vn Courier

b)

Times New Roman, Arial, Tahoma

c)

.Vn Times, Times new roman

d)

VNI-Times, Arial Nova, VNI-TimeH

82.

Font chữ nào sau đây thuộc bảng mã TCVN3 (ABC)?

a)

VNI-Brush

b)

.VnTime

c)

VNI-times

d)

Tahoma

83.

Sử dụng máy tính lâu dài và không đúng cách sẽ gây ra bệnh nào?

a)

Thận, dạ dày, tiểu đường

b)

Tim, phổi, gan

c)

Giảm thị lực, tổn thương xương khớp, đau đầu, tâm thần

d)

Cả A, B và C đều đúng

84.

Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm:

a)

Sử dụng phải tốn phí bản quyền.

b)

Do Microsoft phát hành.

c)

Người sử dụng có thể chỉnh sửa lại mã nguồn

d)

Tất cả đều đúng

85.

Phần mềm nào sau đây không phải là hệ điều hành máy tính?

a)

Linux

b)

IOS

c)

Photoshop

d)

Windows

86.

Phần mềm nào sau đây sử dụng mã nguồn mở?

a)

Microsoft Office

b)

Photoshop

c)

Windows Media

d)

Linux

87.

Serial Number (Product ID) là của phần mềm là:

a)

Mã hóa đơn khi mua phần mềm

b)

Dãy số dùng để kích hoạt phần mềm có trả phí

c)

Dãy số nhận diện phần mềm

d)

Phiên bản của phần mềm

88.

Linux là gì?

a)

Một chương trình xử lí ảnh

b)

Một thiết bị phần cứng

c)

Một chương trình soạn thảo và gửi mail

d)

Một hệ điều hành

89.

Thông tin của hình chụp sau cho biết thiết bị có dung lượng đĩa D: là...?

a)

66.7 GB

b)

97.6 GB

c)

164.3 GB

d)

Tất cả đều sai

90.

Các phần mềm dùng để nén tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Winzip, Winrar, Total Commander

b)

Winzip, Winword, Window Explorer

c)

Winzip, Winword, Excel

d)

Winzip, Window, Total Commander

91.

Phần mềm nào sau đây dùng để diệt Virus?

a)

BKAV

b)

Microsoft Office

c)

Photoshop

d)

Media

92.

Người và máy tính giao tiếp với nhau thông qua thành phần nào sau đây?

a)

Đĩa cứng

b)

Chuột

c)

Bàn phím

d)

Hệ điều hành

93.

Trong Windows, để thiết lập cách nhập và hiển thị ngày theo định dạng Việt Nam, ta chọn mục nào sau đây?

a)

Control Panel \Formats

b)

Control Panel \Display \Formats

c)

Control Desktop \Date and Time \Formats

d)

Control Panel \Region and Language \Formats

94.

Trong các nhóm ký tự sau đây nhóm ký tự nào không được sử dụng để đặt tên của tập tin và thư mục?

a)

~, @, #, $

b)

/, \,* ,<, >,"

c)

@, 1, %

d)

– ,( , )

95.

Để xóa một tập tin hay thư mục không chuyển vào thùng rác (Recycle Bin), ta sử dụng tổ hợp phím kết hợp khi thực hiện xóa

a)

Ctrl+Delete

b)

Alt+Delete

c)

Alt+F4

d)

Shift+Delete

96.

Cách tạo một thư mục trong ổ đĩa D: của máy tính?

a)

ổ đĩa D \ File \ New \ Folder

b)

ổ đĩa D \ Ctrl-Shift-N

c)

ô đĩa D \ R_Nhấp \ New \ Folder

d)

Tất cả đều đúng

97.

Muốn thay đổi nền hình Desktop ta phải thực hiện thao tác như thế nào?

a)

Nhấp đúp chuột tại màn hình Desktop \Personalize \chọn ảnh

b)

Nhấp chuột phải tại màn hình Desktop \Personalize \chọn ảnh

c)

Nhấp chuột phải phải tại màn hình Desktop \Graphics Options \chọn ảnh

d)

Nhấp chuột phải tại màn hình Desktop \Screen Resolution và chọn ảnh

98.

Chọn biết cách gỡ bỏ một ứng dụng trong Hệ điều hành Windows?

a)

Start \ Control panel \ Programs and Features \ Chọn ứng dụng cần bỏ \ Organize

b)

Start \Control panel \Programs and Features \Chọn ứng dụng cần bỏ \Uninstall \OK

c)

Start \ Control panel \ Programs and Features \ Chọn ứng dụng cần bỏ \ Repair

d)

Start \ Control panel \ Fonts \ Chọn Font bất kỳ \ Delete \Ok

99.

Để hiển thị hoặc ẩn Menu bar trong Windows Explorer, thực hiện thế nào?

a)

Organize \ Menu Bar

b)

Include in Library \ layout \ menu bar

c)

Organize \ Layout \Menu Bar

d)

Include in Library \ menu bar

100.

Phải giữ phím nào khi thao tác chọn nhiều file không liên tục trong cùng một thư mục?

a)

Shift

b)

Alt

c)

Ctrl

d)

Tab

101.

Khái niệm về Tin học được hiểu là:

a)

Một ngành khoa học nghiên cứu các phương pháp và quá trình xử lý thông tin một cách tự động dựa trên các phương tiện kỹ thuật mà hiện nay phương tiện đó là máy tính điện tử.

b)

Cơ sở lý luận, kỹ thuật xây dựng các hệ thống xử lý thông tin và các phương pháp ứng dụng của tin học.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cơ sở lý luận, kỹ thuật xây dựng các hệ thống xử lý thông tin.

102.

Màn hình giao diện Windows có các thành phần cơ bản là:

a)

DeskTop và TaskBar

b)

DeskTop, TaskBar và Start Menu

c)

DeskTop, TaskBar, Start Menu và các Icons trên DeskTop

d)

Start Menu, các Icons trên DeskTop và các cửa sổ làm việc

103.

Trong máy tính, thư mục được hiểu là:

a)

Hình thức phân vùng (lôgic) đĩa để tiện trong việc quản lý và tìm kiếm các tập tin.

b)

Hệ điều hành cho phép chia các tập tin trên đĩa thành từng nhóm, và đặt nó vào trong từng thư mục.

c)

Một thư mục có thể chứa nhiều tập tin và thư mục con.

d)

Đơn vị lưu trữ thông tin trên đĩa.

104.

Trong máy tính, tập tin được hiểu là:

a)

Đơn vị lưu trữ thông tin trên đĩa. Tất cả các chương trình, dữ liệu được lưu trữ trên đĩa dưới dạng tập tin.

b)

Mỗi tập tin có một tên duy nhất.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

105.

Một trang sách có 2048 kí tự, cần dùng bao nhiêu KB bộ nhớ để lưu trữ?

a)

Xấp xỉ 1.5 KB

b)

Xấp xỉ 2 KB

c)

Xấp xỉ 2.5 KB

d)

Cả A, B và C đều sai

106.

ROM (Read Only Memory) được hiểu là:

a)

Bộ nhớ dùng để lưu trữ chương trình và dữ liệu của hãng sản xuất máy. Máy chỉ có thể đọc dữ liệu từ bộ nhớ này, không cho phép người sử dụng ghi dữ liệu vào.

b)

Bộ nhớ lưu trữ tạm thời chương trình và dữ liệu của người sử dụng khi máy đang hoạt động.

c)

Bộ nhớ phải nuôi bằng nguồn điện.

d)

Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên.

107.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị nhập của máy tính?

a)

Bàn phím (Keyboard)

b)

Chuột (Mouse)

c)

Màn hình (Monitor)

d)

Máy quét (Scanner).

108.

Hai thành phần quan trọng giúp hệ điều hành tổ chức và lưu trữ thông tin trên máy tính là:

a)

Bit và Byte

b)

Desktop và Icon

c)

File và Folder

d)

Shortcut và Toolbar

109.

Đặc điểm nào sau đây không có ở bộ nhớ RAM (Random Access Memory)?

a)

Bộ nhớ trong cho phép truy xuất ngẫu nhiên.

b)

Mất dữ liệu trong bộ nhớ khi mất điện hay tắt máy.

c)

Cho phép các chương trình nạp vào để hoạt động.

d)

Bộ nhớ cho phép lưu trữ dữ liệu dài lâu và không bị mất dữ liệu khi tắt máy.

110.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Microsoft Excel là phần mềm tiện ích.

b)

Một trong những chức năng của hệ điều hành là quản lý, phân phối và thu hồi bộ nhớ.

c)

Microsoft Word là một phần mềm ứng dụng.

d)

Windows là phần mềm hệ thống.

111.

Theo bạn, 1 MB bộ nhớ được tính bằng giá trị nào sau đây?

a)

0.5 GB

b)

1024 B

c)

1024 KB

d)

2048 B

112.

Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào .... Bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng và tốc độ ổ cứng

b)

Yếu tố đa nhiệm

c)

Hiện tượng phân mảnh ổ đĩa

d)

Cả 3 lựa chọn A, B và C

113.

Thiết bị xuất của máy tính gồm?

a)

Bàn phím, màn hình, chuột

b)

Màn hình, máy in

c)

Chuột, màn hình, CPU

d)

Bàn phím, màn hình, loa

114.

Đơn vị nhỏ nhất để đo lường thông tin là

a)

Kilobyte

b)

Byte

c)

MegaByte

d)

bit

115.

Trong máy tính, có thể hiểu về tốc độ qua đơn vị đo nào sau đây?

a)

Hz, MHz và GHz

b)

Kbps, bps, Mbps và MBps

c)

rpm

d)

Cả A, B và C

116.

Nhìn vào các tham số cấu hình của một máy tính: 1.8GHz, 200GB, 1GB con số 200GB là thông số gì?

a)

Tốc độ vòng quay của ổ cứng

b)

Dung lượng của ổ đĩa cứng

c)

Tốc độ xử lý của CPU

d)

Dung lượng của RAM