Font size
WorksheetsKiến thức về Virus máy tính
Total questions: 135
Worksheet time: 1hrs 10mins
Bạn hiểu B –Virus là gì?
Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào ổ đĩa B
Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện
Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record)
Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của Microsoft Word và Excel
Bạn hiểu Marco Virus là gì?
Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khời động (Boot record)
Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện
Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của Microsoft Word và Excel
Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp trên USB
Bạn hiểu Virus tin học lây lan bằng cách nào?
Thông qua người sử dụng, khi dùng tay ẩm ướt sử dụng máy tính
Thông qua hệ thống điện, khi sử dụng nhiều máy tính cùng một lúc
Thông qua môi trường không khí, khi đặt những máy tính quá gần nhau
Thông qua các tập tin tải từ Internet, sao chép dữ liệu từ USB
Bạn đã cài đặt một bộ xử lý mới có tốc độ xử lý cao hơn vào máy của bạn. Điều này có thể có kết quả gì?
Máy tính của bạn sẽ chạy nhanh hơn
ROM (Read Only Memory) sẽ có dung lượng lớn hơn
RAM (Random Access Memory) sẽ có dung lượng lớn hơn
Đĩa cứng máy tính sẽ lưu trữ dữ liệu nhiều hơn
Bảng mã ASCII mở rộng có bao nhiêu ký tự?
254
255
256
257
Binary là hệ đếm gì?
Thập lục phân
Nhị phân
Hệ bát phân
Hệ thập phân
Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì?
Secondary memory
Receive memory
Primary memory
Random access memory
Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắt từ, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Read Access Memory
Rewrite Access Memory
Random Access Memory
Secondary memory.
Bộ phận nào sau đây thuộc bộ nhớ trong?
CPU
Đĩa CD
ROM
Bàn phím
Bộ phận xử lý trung tâm của máy tính là?
Bộ phận nào sau đây thuộc bộ nhớ trong?
CPU
Đĩa CD
ROM
Bàn phím
Bộ phận xử lý trung tâm của máy tính là?
Ram
Router
Rom
CPU
Các chức năng cơ bản của máy tính?
Lưu trữ dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Trao đổi dữ liệu, Điều khiển
Lưu trữ dữ liệu, Chạy chương trình, Kết nối Internet, Nghe nhạc
Trao đổi dữ liệu, Điều khiển, Xem phim, Chạy chương trình
Trao đổi dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Kết nối Internet, In văn bản
Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ:
Trong CPU
Trong RAM
Trên bộ nhớ ngoài
Trong ROM
Các thành phần cơ bản của máy tính?
RAM, Màn hình, Máy in, Máy chiếu
ROM, RAM, Chuột, Bàn phím
Loa, Bộ xử lý, Hệ thống nhớ, Chuột
Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Hệ thống vào, Bus liên kết
Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay dùng để cung cấp dữ liệu cho máy xử lý?
Bàn phím (KeyboarD), Chuột (Mouse), Máy in (Printer)
Máy quét ảnh (Scaner)
Bàn phím (KeyboarD), Chuột (Mouse)
Máy quét ảnh (Scaner), Chuột (Mouse)
Các đơn vị lưu trữ thông tin của máy tính là?
Bit, Byte, KB, MB, GB
Boolean, Byte, MB.
Bit, Byte, KG, Mb, Gb
Đĩa cứng, bộ nhớ
Cáp quang được làm bằng từ chất liệu gì?
Đồng
Sắt
Sợi quang học
Nhôm
Câu nào dưới đây không đúng?
Virus máy tính lây nhiễm qua dùng chung máy tính
Virus máy tính lây nhiễm khi sao chép qua đĩa mềm, đĩa CD
Virus máy tính lây nhiễm khi sao chép qua mạng
Virus máy tính lây nhiễm qua Internet
Câu nào sau đây sai?
Bit là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính
Bit là một phần tử nhỏ mang 1 trong 2 giá trị 0 hoặc 1
Bit là một đơn vị đo thông tin
Bit là một đoạn mã chương trình
Cấu trúc chính của máy tính bao gồm?
Đơn vị xử lý trung tâm (CPU), Bộ nhớ chính (RAM, ROM), Đĩa cứng
Các thành phần nhập
Cấu trúc chính của máy tính bao gồm?
Đơn vị xử lý trung tâm (CPU), Bộ nhớ chính (RAM, ROM), Đĩa cứng
Các thành phần nhập, các thành phần kết nối hệ thống
Các thiết bị đĩa cứng, USB, CDRom, Mouse
Màn hình, máy in và phần kết nối hệ thống
Cho biết tên nào sau đây là tên hệ điều hành?
UniKey
Microsoft Office 2016
Windows 10
Notepad
Cho biết đâu là tên thiết bị mạng?
USB
Headphone
Switch
Webcam
Cho số nhị phân 10001101, số thập phân tương đương là:
139
140
141
142
Cho số ở hệ thập phân là 47, số ở hệ nhị phân tương đương là:
101111
110111
101011
101110
Cho số ở hệ thập phân là 65, số ở hệ nhị phân tương đương là:
1000011
1000001
1000010
1100000
Chọn câu thích hợp để phân biệt giữa phần mềm ứng dụng và phần mềm hệ điều hành:
Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian trong đĩa cứng hơn phần mềm hệ điều hành để chạy
Phần mềm hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để chạy
Phần mềm hệ điều hành cần nhiều bộ nhớ hơn phần mềm ứng dụng để chạy
Phần mềm ứng dụng cần phần mềm hệ điều hành để chạy
Chọn câu trả lời đúng nhất: USB là?
Thiết bị nhập dữ liệu
Thiết bị lưu trữ trong
Thiết bị lưu trữ ngoài
Thiết bị chuyển đổi dữ liệu
Chọn lựa nào đúng về các loại mạng máy tính?
LAN – MAN -WAN
MAN – LAN – VAN – INTRANET
LAM – NAN – WAN
MAN – MEN – WAN – WWW
Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:
Rom là bộ nhớ chỉ đọc
Ram là bộ nhớ ngoài
Dữ liệu là thông tin
Đĩa mềm là bộ nhớ trong
Chọn phát biểu đúng về email?
Là phương thức truyền tập tin từ máy này đến máy khác trên mạng
Là dịch vụ cho phép ta truy cập đến hệ thống máy tính khác trên mạng
Là dịch vụ cho phép ta gởi và nhận thư điện tử
Là hình thức hội thoại trực tiếp trên Internet
Chữ viết tắt MB thường gặp trong các tài liệu về máy tính có nghĩa là gì?
Là đơn vị đo độ phân giải màn hình
Là đơn vị đo cường độ âm thanh
Là đơn vị đo tốc độ xử lý
Là đơn vị đo lường thông tin trên thiết bị lưu trữ
Bạn sẽ làm gì để di chuyển cửa sổ ứng dụng trên Windows?
Kích và kéo biểu tượng Control để di chuyển tới vị trí mới.
Kích và kéo thanh tiêu đề để di chuyển tới vị trí mới.
Kích vào bất kỳ chỗ nào trong cửa sổ để di chuyển tới vị trí mới.
Kích vào nút Restore Down.
Bảng mã nào trong chương trình gõ tiếng Việt Unikey được sử dụng cho font chữ VNI-Times?
VNI Windows
TCVN-AB
Unicode
UTF-8
Bảng mã nào trong chương trình gõ tiếng Việt Unikey được sử dụng cho font chữ Tahoma?
VNI Windows
TCVN (ABC)
Unicode
UTF-8
Các bộ mã dùng để gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Unicode, TCVN, VIQRY
Unicode, TCVN, X UTF-8
Unicode, X UTF-8, Vietware X
Unicode, TCVN, Vni Windows
Các phần mềm dùng để nén tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Winzip, Winrar, Total Commender
Winzip, Window, Total Commender
Winzip, Winworsd, Window Explorer
Winzip, Winword, Excel
Các tập tin sau khi được chọn và xoá bằng phím Shift + Delete:
Có thể phục hồi khi mở Recycle Bin.
Có thể phục hồi khi mở My Documents.
Có thể phục hồi khi mở My Computer.
Không thể phục hồi được nữa
Các thông số 1280 x 1024, 1280 x 720, 1152 x 864 là những thông số dùng để thiết lập:
Những bài toán nhân
Kích thước ảnh
Độ phân giải màn hình (Screen Resolution)
Dung lượng tập tin
Cho biết cách sử dụng bàn phím ảo (On Screen KeyboarD) trong hệ điều hành Windows?
Vào Start – Run – Gõ lệnh OKN
Vào Computer - Ổ đĩa C
Cho biết cách sử dụng bàn phím ảo (On Screen KeyboarD) trong hệ điều hành Windows?
Vào Start – Run – Gõ lệnh OKN
Vào Computer - Ổ đĩa C – Program Files – Unikey – Unikey.exe
Vào Computer - Ổ đĩa C – Program Files – Microsoft Office – Office 14 – Winword.exe
Vào Start – Run – Gõ lệnh OSK
Cho biết cách xoá một tập tin hay thư mục mà không di chuyển vào Recycle Bin?
Chọn thư mục hay tập tin cần xoá - Delete
Chọn thư mục hay tập tin cần xoá - Ctrl + Delete
Chọn thư mục hay tập tin cần xoá - Alt + Delete
Chọn thư mục hay tập tin cần xoá - Shift + Delete
Cho biết thao tác hiệu chỉnh ngày tháng năm trong hệ điều hành Windows 7?
Vào Start – Control Panel – Date and Time - Font
Vào Start – Control Panel – Date and Time - Display
Vào Start – Control Panel – Date and Time – Change Date and Time
Vào Start – Control Panel – Display - Change Date and Time
Cho biết thao tác nén thư mục?
Right Click Mouse vào thư mục cần nén – Include in Library – Documents - OK
Right Click Mouse vào thư mục cần nén – Send to – Desktop - OK
Right Click Mouse vào thư mục cần nén – Properties – Sharing - OK
Right Click Mouse vào thư mục cần nén – Add to
Cho biết thao tác phục hồi tập tin khi bị xoá trong Recycle Bin?
Vào Recycle Bin – chọn tập tin cần phục hồi – Right Click Mouse - Delete
Vào Recycle Bin – chọn tập tin cần phục hồi – Right Click Mouse - Cut
Vào Recycle Bin – chọn tập tin cần phục hồi – Right Click Mouse - Restore
Vào Recycle Bin – chọn tập tin cần phục hồi – Right Click Mouse - Properties
Cho biết thao tác sắp xếp tập tin, thư mục khi hiển thị ổ đĩa D: trên Windows Explorer theo tên?
Right Click Mouse vào vùng trống trong ổ đĩa D – View - List
Right Click Mouse vào vùng trống trong ổ đĩa D – View - Details
Right Click Mouse vào vùng trống trong ổ đĩa D – Sort by - Name
Right Click Mouse vào vùng trống trong ổ đĩa D – Sort by Size
Chọn biết thao tác gỡ bỏ một ứng dụng trong Hệ điều hành Windows 7?
Vào Start – Control Panel – Programs and Features – Chọn ứng dụng cần bỏ - Uninstall - OK
Vào Start – Control Panel – Font – Chọn Font bất kỳ - Delete - OK
Vào Start – Control Panel – Programs and Features – Chọn ứng dụng cần bỏ - Organize -Undo
Vào Start – Control Panel – Programs and Features – Chọn ứng dụng cần bỏ - Change
Chọn lựa nào để ẩn hiện phần mở rộng tập tin?
Menu Tools – Folder Option – Chọn thẻ View – Đánh dấu chọn hoặc huỷ, chọn mục Show Hidden Files, Folders, and Drives.
Menu Tools – Folder Option – Chọn thẻ View – Đánh dấu chọn hoặc huỷ, chọn mục Hide Protected Operating System Files.
Menu Tools – Folder Option – Chọn thẻ View – Đánh dấu chọn hoặc huỷ, chọn mục Hide Extensions For Know File Type.
Menu Tools – Folder Option – Chọn thẻ View – Đánh dấu chọn hoặc huỷ, chọn mục Hide Empty Drives In The Computer Folder.
Chọn phát biểu đúng nhất về tập tin và thư mục:
Một thư mục có thể chứa một thư mục và một tập tin.
Một thư mục có thể chứa một thư mục và nhiều tập tin.
Một thư mục có thể chứa nhiều thư mục và một tập tin.
Một thư mục có thể chứa nhiều thư mục và nhiều tập tin.
Chọn phát biểu đúng về chức năng Run trong menu Start
Ta có thể sử dụng chức năng Run để thi hành một ứng dụng.
Tại một thời điểm, ta chỉ có thể mở một hộp thoại Run trong Windows.
Run trong Menu Start để thi hành một ứng dụng.
Run trong Menu Start khởi động nhanh một ứng dụng nào đó.
Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows?
Ta có thể tìm kiếm tập tin theo tên của tập tin
Ta có thể tìm kiếm tập tin theo phần mở rộng của tập tin
Tìm kiếm tập tin theo phần mở rộng của tập tin
Tìm kiếm tập tin theo tên và phần mở rộng của tập tin
Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows?
Tìm kiếm tập tin theo tên, kích thước và phần mở rộng của tập tin
Ta có thể tìm kiếm tập tin theo kích thước của tập tin
Ta có thể tìm kiếm tập tin theo tên và phần mở rộng của tập tin
Ta có thể tìm kiếm tập tin theo năm của tập tin
Chọn phát biểu đúng nhất về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows?
Ta có thể tìm kiếm tập tin mà kích thước của nó tối đa là 35KB
Ta có thể tìm kiếm tập tin mà ngày tạo sau ngày 2/9/2003
Ta có thể tìm kiếm tập tin theo giờ
Ta có thể tìm kiếm tập tin theo các ký tự đại diện
Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows?
Ta chỉ có thể thực hiện chức năng tìm kiếm trên một ổ đĩa logic (Ví du: ổ C, D...)
Ta không thể thực hiện chức năng tìm kiếm trên ổ đĩa mềm A
Thực hiện nhiều chức năng cùng một lúc
Chức năng tìm kiếm trên một ổ đĩa logic (Ví dụ: ổ C, D...)
Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows?
Ta không thể thực hiện chức năng tìm kiếm trên các tập tin hình ảnh, âm thanh.
Ta không thể tìm kiếm tập tin Video mà nội dung của nó có chứa một hình ảnh nào đó.
Chức năng tìm kiếm trên các tập tin hình ảnh, âm thanh, văn bản, bảng tính.
Ta không thể thực hiện chức năng tìm kiếm các tập tin văn bản.
Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows?
Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể không tìm thấy một tập tin nào cả.
Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể tìm thấy nhiều tập tin thoả điều kiện tìm kiếm.
Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể không tìm thấy nhiều tập tin thoả điều kiện tìm kiếm.
Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể tìm thấy một hay hai tập tin.
Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows?
A. Ta có thể sử dụng ký tự đại diện (Ví dụ: *, %) để làm tiêu chuẩn tìm kiếm
B. Ta không thể tìm kiếm tập tin có ký tự thứ 3 của phần mở rộng là t
C. Ta chỉ có thể thực hiện chức năng tìm kiếm tập tin, không thể tìm kiếm thư mục
D. Kết quả của quá trình tìm kiếm không thể có hơn 256 tập tin.
Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows?
A. Ta chỉ có thể tìm kiếm những tập tin văn bản (txt, ini, doc, doC) chứ không thể tìm kiếm những tập tin hình ảnh, âm thanh, video.
B. Ta chỉ có thể tìm kiếm những tập tin được tạo cách thời điểm hiện hành một năm.
C. Ta chỉ có thể tìm kiếm những tập tin, không thể tìm kiếm thư mục.
D. Tìm kiếm tất cả tập tin theo tên và phần mở rộng.
Chọn phát biểu đúng về chương trình bảo vệ màn hình:
A. Ta không thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở độ phân giải 800x600
B. Ta không thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở độ phân giải 1024x768
C. Ta có thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở bất kỳ độ phân giải nào
D. Ta không thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở bất kỳ độ phân giải nào
Chọn phát biểu đúng về màn hình desktop trong Windows
A. Ta có thể di chuyển các shortcut trên màn hình desktop.
B. Ta có thể tạo thư mục trên màn hình desktop.
C. Ta có thể sử dụng bàn phím để di chuyển qua lại giữa các shortcut trên màn hình desktop.
D. Di chuyển, tạo thư mục trên màn hình desktop.
Chọn phát biểu đúng về màn hình desktop trong Windows
A. Không có thể thay đổi hình nền trên màn hình desktop
B. Không thể tạo tập tin, thư mục trên màn hình desktop
C. Không thể tạo shortcut trên màn hình desktop
D. Thay đổi hình nền, tạo tập tin, thư mục, tao shortcut trên màn hình desktop
Chọn phát biểu đúng về shortcut trong Windows
A. Không thể xoá các shortcut trên màn hình desktop
B. Shortcut dùng để thi hành nhanh một ứng dụng trong Windows
C. Không thể thiết lập thuộc tính cho các shortcut trên màn hình desktop
D. Shortcut th
Chọn phát biểu đúng về shortcut trong Windows
Shortcut có thể dùng để di chuyển nhanh đến một thư mục đã có trên máy tính.
Ta chỉ có thể tạo được shortcut trên màn hình desktop.
Ta không thể di chuyển shortcut từ thư mục này sang thư mục khác.
Không thể xoá các shortcut trên màn hình desktop
Bạn mở bộ gõ tiếng Việt (Unikey) để soạn thảo. Bạn lựa chọn kiểu gõ Telex và bảng mã Unicode, khi đó bạn cần chọn nhóm font chữ nào trong các font chữ sau để đọc được tiếng Việt.
.VnTimes, .VnArial .VnCourier
.VnTimes, Time New Roman
Tahoma, Arial, Time New Roman
VNI-Times, Arial, .VnAvant
Cách chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại, bạn sử dụng?
Home – Font – Change Case
Home – Font – Text Effect – Change Case
Nhấn phím Shift +F3
Nhấn phím F3
Cách nào sau đây dùng để viết chữ chỉ số trên?
Shift + “=”
Ctrl + T
Ctrl + Shift + “=”
Alt + F8
Chế độ nào sau đây cho phép bạn xem văn bản theo dạng bản in?
Normal View
Web Layout View
Print Layout View
Outline View
Trong Word 2010, để tạo chữ nghệ thuật ta chọn chức năng?
Font – Text effects
Insert – Symbol
Insert – Text – WordArt
Insert – Illustrations - Pictures
Cho biết chức năng Decrease Indent trong Word 2010?
Tăng lề trái của văn bản
Giảm lề trái của văn bản
Xóa các ký tự trong văn bản từ bên phải qua trái
Xóa các dòng trong văn bản từ bên phải qua trái
Cho biết ý nghĩa của chức năng Format Painter trong Word 2010?
Sao chép tất cả định dạng của một phần/đối tượng trong văn bản
Sao chép đối tượng trong văn bản
Xóa tất cả các định dạng của phần văn bản được chọn
Định dạng trang giấy nằm ngang
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Có thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn (Drop Cap) cho tất cả các đoạn trong tài liệu kể cả các đoạn văn bản nằm trong bảng (Table)
Chỉ có thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn cho đoạn đầu tiên tài liệu
Không thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn cho các đoạn được định dạng kiểu danh sách liệt kê
Không thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn cho nhiều đoạn trong cùng một trang tài liệu
Khi làm việc với văn bản muốn chọn toàn bộ văn bản bạn bấm tổ hợp phím?
Ctrl + A
Ctrl + Z
Ctrl + B
Ctrl + X
Khi làm việc với văn bản muốn in đậm nội dung văn bản đang chọn khối bạn bấm tổ hợp phím?
Ctrl + A
Ctrl + B
Ctrl + C
Ctrl + D
Khi làm việc với văn bản muốn phục hồi lại thao tác vừa thực hiện bạn bấm tổ hợp phím?
Ctrl + A
Ctrl + Z
Ctrl + B
Ctrl + X
Khi một từ không có trong danh sách sửa lỗi mặc định (Auto Correct), nó sẽ được biểu thị thế nào trên màn hình?
Có đường lượn sóng màu xanh lá phía dưới
Có đường chấm tía phía dưới
Có đường lượn sóng màu đỏ phía dưới
Được đánh dấu bằng màu vàng
Khi soạn thảo văn bản trong Microsoft Word 2010, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng Table, ta bấm phím.
Esc
Ctrl
CapsLock
Tab
Khi soạn thảo văn bản trong Microsoft Word 2010, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta chọn:
Home – Print Preview
Page Layout – Print Preview
File – Print
File – Print Preview
Khi đang soạn thảo văn bản trên Microsoft Word 2010, muốn phục hồi thao thác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:
Ctrl + Z
Ctrl + X
Ctrl + V
Ctrl + Y
Khi đang soạn thảo văn bản trên Microsoft Word 2010, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện:
Nhấn chuột liên tiếp 2 lần vào từ cần chọn
Bấm tổ hợp phím Ctrl + C
Nháy chuột vào từ cần chọn
Bấm phím Enter
Muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện:
Nhấn chuột liên tiếp 2 lần vào từ cần chọn
Bấm tổ hợp phím Ctrl + C
Nháy chuột vào từ cần chọn
Bấm phím Enter
Khi đang soạn thảo văn bản trên Microsoft Word, muốn di chuyển một đoạn văn bản thì bạn bôi đen đoạn văn bản đó và bấm tổ hợp phím:
Ctrl + Z
Ctrl + X và Ctrl + V
Ctrl + C và Ctrl + V
Ctrl + Y
Microsoft Word 2010 có các chế độ nhập liệu nào sau đây:
Chế độ thay ký tự (Overtype)
Chế độ chèn ký tự (Insert)
Chế độ chèn ký tự (Insert) và chế độ thay ký tự (Overtype)
Chế độ chèn ký tự (Insert) và không có chế độ thay ký tự (Overtype)
Muốn chuyển sang trang giấy ngang trong Microsoft Word 2010 bạn làm như thế nào?
Home – Paragraph – Line spacing – Exactly – Ok
Insert – Header & Footer – Page number – Format Page number – Ok
Page layout – Page borders – Format Page number – Ok
Page layout – Page setup – Orientation – Landscape - Ok
Microsoft Word cho phép:
Chia cột và tạo Dropcap
Chia cột và tạo Header & Footer
Tạo Header & Footer và tạo Dropcap
Chia cột, tạo Dropcap và tạo Header & Footer
Phím tắt nào sau đây để định dạng chữ viết đậm?
Ctrl + I
Ctrl + B
Ctrl + L
Ctrl + R
Khi đang soạn thảo văn bản trên Microsoft Word 2010, thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste?
Home – Clipboard – Paste
Ctrl + C
Nhấp vào mục Office Clipboard
Home – Clipboard - Cut
Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để:
Lùi về vị trí trước
Hủy thao tác vừa làm
Lưu văn bản
Thực hiện lại thao tác
Trong chế độ tạo bảng (Table) của Microsoft Word 2010, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện:
Layout – Merge – Merge Cells
Layout – Merge – Split Cells
Tools – Split Cells
Tools – Merge Cells
Đang soạn thảo văn bản, nếu muốn kết thúc 1 đoạn và muốn sang một đoạn mới:
Ctrl + Enter
Enter
Shift + Enter
Microsoft Word tự động, không cần bấm phím
ạn thảo văn bản, nếu muốn kết thúc 1 đoạn và muốn sang một đoạn mới?
Ctrl + Enter
Enter
Shift + Enter
Microsoft Word tự động, không cần bấm phím
Với Microsoft Word 2010, cách nào để chọn một đoạn văn bản?
Click 1 lần trên đoạn
Click 2 lần trên đoạn
Click 3 lần trên đoạn
Click 4 lần trên đoạn
Với Microsoft Word 2010, để căn văn bản giữa trang in bạn sử dụng tổ hợp phím?
Ctrl + L
Ctrl + R
Ctrl + E
Ctrl + C
Với Microsoft Word 2010, ta có thể hiệu chỉnh đơn vị đo lượng của thước sang những đơn vị nào sau đây?
Inches
Inches và Points
Inches, Points và Centimeters
Points và Centimeters
Trong Microsoft Word, thiết lập cấu hình cho trang in bao gồm?
Canh lề trang in và chọn kích thước trang in
Chọn kích thước trang in
Chọn hướng giấy
Canh lề trang in, chọn kích thước trang in và chọn hướng giấy
Với Microsoft Word 2010, trong Page Setup mục Gutter dùng để quy định?
Khoảng cách từ mép đến trang in
Chia văn bản thành số đoạn theo ý muốn
Phần chừa trống để đóng thành tập
Lề của văn bản
Bạn đã nhập số 15 vào ô C6. Bạn nhấn vào nút nào để có thể ô C6 có giá trị là $15?
Vào thực đơn Format – Cells – Number – Scientific
Vào thực đơn Format – Cells – Agliment – Accounting
Chọn ô C6 rồi nhấn chuột vào nút $ trên thanh công cụ
Vào thực đơn Format – Cells – Border
Biểu thức =Sum(4,6,-2,9,A) trả lại kết quả bao nhiêu?
5
17
#Name?
#Value!
Biểu thức sau =AND(5>4, 6<9, 2<1, 10>7, OR(2<1,3>2)) cho kết quả là?
True
False
#Name?
#Value!
Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu nếu DTB = 9 và KH loại C (trong đó DTB: Điểm trung bình, HK: Hạnh kiểm) =If(OR(DTB>=8,HK= “A”),1000,300) bạn sử dụng lựa chọn nào?
300
1000
False
#Value!
Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là?
Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng
Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu ngày
sử dụng lựa chọn nào?
300
1000
False
#Value!
Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là:
Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng
Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu ngày tháng, kiểu công thức
Kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng
Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng
Các địa chỉ sau đây $A1, B$5, $A1:C$5 là loại địa chỉ gì?
Địa chỉ tương đối
Địa chỉ hỗn hợp
Địa chỉ tuyệt đối
Địa chỉ tuyệt đối cột, tương đối dòng
Câu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Microsoft Excel thì:
Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
Cho biết công thức đúng?
HLOOKUP(A7,$I$12:$L$15,2&2,FALSE)
HLOOKUP(A7,$I$12:$L$15,2,2,FALSE)
HLOOKUP(A7,$I$12:$L$15,0,2,FALSE)
HLOOKUP(A7,$I$12:$L$15,2,FALSE)
Cho biết kết quả của phép tính Mod(10,3) là:
1
3
3.333
1.3333
Cho biết phím tắt để cố định địa chỉ ô trong công thức của Microsoft Excel:
F2
F4
F6
F8
Cho biết phím tắt để sửa công thức trong Microsoft Excel là:
F2
F4
F6
F8
Trong Microsoft Excel, hàm nào đúng:
ROUND(172.55,0) =170
ROUND(172.55,2)=172.6
ROUND(172.55,-1)=170
ROUND(172.55,-2) = 180
Công thức =Mid(“Đại học khoa học tự nhiên”,4,9) cho kết quả:
học khoa
khoa học
học kho
Công thức sau: =ROUND(136485.22,-3) sẽ cho kết quả:
136,000.22
136000
137,000.22
137000
Công thức thông báo lỗi nào sau đây cho biết người sử dụng nhập sai tên hàm hoặc chuỗi không đặt trong cặp dấu “ ”:
#Value!
#REF!
#Name?
#Div/0!
Giả sử ngày hệ thống của máy tính là: 18/3/2016. Khi đó tại ô A2 gõ vào công thức =Today() - 1 thì nhận được kết quả là:
0
#VALU
A. #Value! B. #REF! C. #Name? D. #Div/0!
#Value!
#REF!
#Name?
#Div/0!
Giả sử ngày hệ thống của máy tính là: 18/3/2016. Khi đó tại ô A2 gõ vào công thức =Today() - 1 thì nhận được kết quả là:
0
#VALUE!
#NAME
17/3/2016
Giả sử ngày hệ thống của máy tính là: 7/20/2016, tại ô C2 gõ vào công thức =Today() - 1 thì nhận được kết quả là:
Kết quả là số 0
7/19/2016
#VALUE!
#####
Giả sử ô B7 chứa chuỗi “10A120255” công thức nào cho kết quả “A” ?
RIGHT(LEFT(B7,3))
MID(B7,3,1)
LEFT(RIGHT(B7,7))
RIGHT(MID(B7,3,3))
Giá trị tại ô A1: “ABC”, công thức tại ô B1: =Left($A1,2). Khi copy ô B1 rồi paste vào ô B2 thì công thức tại ô B2 sẽ là:
Left($A1,2)
Left(A1,2)
Left($A2,2)
Left($A1,3)
Giá trị tại ô C4: “PN01”. Công thức tại ô D4: =IIF(Left(C4,2)= “PN”, “Nhập”, “Xuất”). Kết quả nhận được tại ô D4:
Nhập
Xuất
#NAME?
#VALUE!
Hàm nào dùng để tìm kiếm trong Microsoft Excel:
Vlookup
IF
Left
Sum
Hãy cho biết các địa chỉ sau, địa chỉ nào không phải là địa chỉ ô?
M64572
E427
68BK
B527
Kết quả của công thức sau: =INT(-4.5)
2
-4
-5
0.5
Kết quả trả về của công thức: =OR(2>3,4<1) sẽ là:
TRUE
FALSE
Đúng
Sai
Trong Microsoft Excel, khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào:
#
< >
><
&
Khi gõ công thức xong, rồi Enter, máy hiện ra #REF! có nghĩa là:
Không tìm thấy tên hàm
Không tìm thấy đại chỉ tham chiếu
Không tìm thấy giá trị dò tìm
Hàm thiếu đối số
Khi gõ xong công thức rồi ấn phím Enter, máy hiện ra #N/A có nghĩa là:
Không tìm thấy tên hàm
Không tham chiếu đến được
Giá trị dò tìm không tồn tại
Tập hợp rỗng
Khi làm việc trên Microsoft Excel 2010 muốn chuyển từ sheet này sang sheet khác ta thực hiện:
Page Up, Page Down
Ctrl- Page Up, Ctrl – Page Down
Ctrl - Home
Ctrl
Khi làm việc trên Microsoft Excel 2010 muốn chuyển từ sheet này sang sheet khác ta thực hiện:
Page Up, Page Down
Ctrl- Page Up, Ctrl – Page Down
Ctrl - Home
Ctrl - End
Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Microsoft Excel 2010 thì đáp án nào sau đây đúng?
Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc định căn lề trái
Dữ liệu kiểu chữ sẽ mặc định căn lề trái
Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mắc định căn lề trái
Dữ liệu kiểu công thức sẽ mặc định căn giữa
Khi nhập giá trị 3+4 vào trong ô A3 của Sheet1 trong Microsoft Excel 2010 và Enter thì nội dung hiển thị trên ô A3 là:
#Name?
3+4
7
Không hiển thị gì cả
Chế độ View nào trong Microsoft PowerPoint giúp ta làm việc tốt nhất với các chuyển cảnh khi thiết kế (Slide transitions)?
Reading View
Slide Show
Notes Pages
Normal
Cho biết nhóm hiệu ứng “Emphasis” trong Microsoft PowerPoint 2010 dùng để:
Làm đối tượng biến mất
Nhấn mạnh đối tượng
Làm đối tượng chuyển vị trí trên Slide
Làm xuất hiện trên đối tượng
Chọn phát biểu sai:
Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu
Không thể loại bỏ hiệu ứng chuyển trang trong bài trình diễn
Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn
Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả slide trong bài trình diễn
Chức năng Animations – Timing – Delay trong Microsoft PowerPoint 2010 dùng để:
Thiết lập thời gian chờ trước khi Slide được trình chiếu
Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu
Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng
Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các Slide
