wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Virus máy tính

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Bạn hiểu B –Virus là gì?

a)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào ổ đĩa B

b)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện

c)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record)

d)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của Microsoft Word và Excel

2.

Bạn hiểu Marco Virus là gì?

a)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khời động (Boot record)

b)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện

c)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của Microsoft Word và Excel

d)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp trên USB

3.

Bạn hiểu Virus tin học lây lan bằng cách nào?

a)

Thông qua người sử dụng, khi dùng tay ẩm ướt sử dụng máy tính

b)

Thông qua hệ thống điện, khi sử dụng nhiều máy tính cùng một lúc

c)

Thông qua môi trường không khí, khi đặt những máy tính quá gần nhau

d)

Thông qua các tập tin tải từ Internet, sao chép dữ liệu từ USB

4.

Bạn đã cài đặt một bộ xử lý mới có tốc độ xử lý cao hơn vào máy của bạn. Điều này có thể có kết quả gì?

a)

Máy tính của bạn sẽ chạy nhanh hơn

b)

ROM (Read Only Memory) sẽ có dung lượng lớn hơn

c)

RAM (Random Access Memory) sẽ có dung lượng lớn hơn

d)

Đĩa cứng máy tính sẽ lưu trữ dữ liệu nhiều hơn

5.

Bảng mã ASCII mở rộng có bao nhiêu ký tự?

a)

254

b)

255

c)

256

d)

257

6.

Binary là hệ đếm gì?

a)

Thập lục phân

b)

Nhị phân

c)

Hệ bát phân

d)

Hệ thập phân

7.

Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì?

a)

Secondary memory

b)

Receive memory

c)

Primary memory

d)

Random access memory

8.

Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắt từ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Read Access Memory

b)

Rewrite Access Memory

c)

Random Access Memory

d)

Secondary memory.

9.

Bộ phận nào sau đây thuộc bộ nhớ trong?

a)

CPU

b)

Đĩa CD

c)

ROM

d)

Bàn phím

10.

Bộ phận xử lý trung tâm của máy tính là?

4 lines
11.

Bộ phận nào sau đây thuộc bộ nhớ trong?

a)

CPU

b)

Đĩa CD

c)

ROM

d)

Bàn phím

12.

Bộ phận xử lý trung tâm của máy tính là?

a)

Ram

b)

Router

c)

Rom

d)

CPU

13.

Các chức năng cơ bản của máy tính?

a)

Lưu trữ dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Trao đổi dữ liệu, Điều khiển

b)

Lưu trữ dữ liệu, Chạy chương trình, Kết nối Internet, Nghe nhạc

c)

Trao đổi dữ liệu, Điều khiển, Xem phim, Chạy chương trình

d)

Trao đổi dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Kết nối Internet, In văn bản

14.

Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ:

a)

Trong CPU

b)

Trong RAM

c)

Trên bộ nhớ ngoài

d)

Trong ROM

15.

Các thành phần cơ bản của máy tính?

a)

RAM, Màn hình, Máy in, Máy chiếu

b)

ROM, RAM, Chuột, Bàn phím

c)

Loa, Bộ xử lý, Hệ thống nhớ, Chuột

d)

Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Hệ thống vào, Bus liên kết

16.

Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay dùng để cung cấp dữ liệu cho máy xử lý?

a)

Bàn phím (KeyboarD), Chuột (Mouse), Máy in (Printer)

b)

Máy quét ảnh (Scaner)

c)

Bàn phím (KeyboarD), Chuột (Mouse)

d)

Máy quét ảnh (Scaner), Chuột (Mouse)

17.

Các đơn vị lưu trữ thông tin của máy tính là?

a)

Bit, Byte, KB, MB, GB

b)

Boolean, Byte, MB.

c)

Bit, Byte, KG, Mb, Gb

d)

Đĩa cứng, bộ nhớ

18.

Cáp quang được làm bằng từ chất liệu gì?

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Sợi quang học

d)

Nhôm

19.

Câu nào dưới đây không đúng?

a)

Virus máy tính lây nhiễm qua dùng chung máy tính

b)

Virus máy tính lây nhiễm khi sao chép qua đĩa mềm, đĩa CD

c)

Virus máy tính lây nhiễm khi sao chép qua mạng

d)

Virus máy tính lây nhiễm qua Internet

20.

Câu nào sau đây sai?

a)

Bit là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính

b)

Bit là một phần tử nhỏ mang 1 trong 2 giá trị 0 hoặc 1

c)

Bit là một đơn vị đo thông tin

d)

Bit là một đoạn mã chương trình

21.

Cấu trúc chính của máy tính bao gồm?

a)

Đơn vị xử lý trung tâm (CPU), Bộ nhớ chính (RAM, ROM), Đĩa cứng

b)

Các thành phần nhập

22.

Cấu trúc chính của máy tính bao gồm?

a)

Đơn vị xử lý trung tâm (CPU), Bộ nhớ chính (RAM, ROM), Đĩa cứng

b)

Các thành phần nhập, các thành phần kết nối hệ thống

c)

Các thiết bị đĩa cứng, USB, CDRom, Mouse

d)

Màn hình, máy in và phần kết nối hệ thống

23.

Cho biết tên nào sau đây là tên hệ điều hành?

a)

UniKey

b)

Microsoft Office 2016

c)

Windows 10

d)

Notepad

24.

Cho biết đâu là tên thiết bị mạng?

a)

USB

b)

Headphone

c)

Switch

d)

Webcam

25.

Cho số nhị phân 10001101, số thập phân tương đương là:

a)

139

b)

140

c)

141

d)

142

26.

Cho số ở hệ thập phân là 47, số ở hệ nhị phân tương đương là:

a)

101111

b)

110111

c)

101011

d)

101110

27.

Cho số ở hệ thập phân là 65, số ở hệ nhị phân tương đương là:

a)

1000011

b)

1000001

c)

1000010

d)

1100000

28.

Chọn câu thích hợp để phân biệt giữa phần mềm ứng dụng và phần mềm hệ điều hành:

a)

Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian trong đĩa cứng hơn phần mềm hệ điều hành để chạy

b)

Phần mềm hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để chạy

c)

Phần mềm hệ điều hành cần nhiều bộ nhớ hơn phần mềm ứng dụng để chạy

d)

Phần mềm ứng dụng cần phần mềm hệ điều hành để chạy

29.

Chọn câu trả lời đúng nhất: USB là?

a)

Thiết bị nhập dữ liệu

b)

Thiết bị lưu trữ trong

c)

Thiết bị lưu trữ ngoài

d)

Thiết bị chuyển đổi dữ liệu

30.

Chọn lựa nào đúng về các loại mạng máy tính?

a)

LAN – MAN -WAN

b)

MAN – LAN – VAN – INTRANET

c)

LAM – NAN – WAN

d)

MAN – MEN – WAN – WWW

31.

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

a)

Rom là bộ nhớ chỉ đọc

b)

Ram là bộ nhớ ngoài

c)

Dữ liệu là thông tin

d)

Đĩa mềm là bộ nhớ trong

32.

Chọn phát biểu đúng về email?

a)

Là phương thức truyền tập tin từ máy này đến máy khác trên mạng

b)

Là dịch vụ cho phép ta truy cập đến hệ thống máy tính khác trên mạng

c)

Là dịch vụ cho phép ta gởi và nhận thư điện tử

d)

Là hình thức hội thoại trực tiếp trên Internet

33.

Chữ viết tắt MB thường gặp trong các tài liệu về máy tính có nghĩa là gì?

a)

Là đơn vị đo độ phân giải màn hình

b)

Là đơn vị đo cường độ âm thanh

c)

Là đơn vị đo tốc độ xử lý

d)

Là đơn vị đo lường thông tin trên thiết bị lưu trữ

34.

Bạn sẽ làm gì để di chuyển cửa sổ ứng dụng trên Windows?

a)

Kích và kéo biểu tượng Control để di chuyển tới vị trí mới.

b)

Kích và kéo thanh tiêu đề để di chuyển tới vị trí mới.

c)

Kích vào bất kỳ chỗ nào trong cửa sổ để di chuyển tới vị trí mới.

d)

Kích vào nút Restore Down.

35.

Bảng mã nào trong chương trình gõ tiếng Việt Unikey được sử dụng cho font chữ VNI-Times?

a)

VNI Windows

b)

TCVN-AB

c)

Unicode

d)

UTF-8

36.

Bảng mã nào trong chương trình gõ tiếng Việt Unikey được sử dụng cho font chữ Tahoma?

a)

VNI Windows

b)

TCVN (ABC)

c)

Unicode

d)

UTF-8

37.

Các bộ mã dùng để gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Unicode, TCVN, VIQRY

b)

Unicode, TCVN, X UTF-8

c)

Unicode, X UTF-8, Vietware X

d)

Unicode, TCVN, Vni Windows

38.

Các phần mềm dùng để nén tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Winzip, Winrar, Total Commender

b)

Winzip, Window, Total Commender

c)

Winzip, Winworsd, Window Explorer

d)

Winzip, Winword, Excel

39.

Các tập tin sau khi được chọn và xoá bằng phím Shift + Delete:

a)

Có thể phục hồi khi mở Recycle Bin.

b)

Có thể phục hồi khi mở My Documents.

c)

Có thể phục hồi khi mở My Computer.

d)

Không thể phục hồi được nữa

40.

Các thông số 1280 x 1024, 1280 x 720, 1152 x 864 là những thông số dùng để thiết lập:

a)

Những bài toán nhân

b)

Kích thước ảnh

c)

Độ phân giải màn hình (Screen Resolution)

d)

Dung lượng tập tin

41.

Cho biết cách sử dụng bàn phím ảo (On Screen KeyboarD) trong hệ điều hành Windows?

a)

Vào Start – Run – Gõ lệnh OKN

b)

Vào Computer - Ổ đĩa C

42.

Cho biết cách sử dụng bàn phím ảo (On Screen KeyboarD) trong hệ điều hành Windows?

a)

Vào Start – Run – Gõ lệnh OKN

b)

Vào Computer - Ổ đĩa C – Program Files – Unikey – Unikey.exe

c)

Vào Computer - Ổ đĩa C – Program Files – Microsoft Office – Office 14 – Winword.exe

d)

Vào Start – Run – Gõ lệnh OSK

43.

Cho biết cách xoá một tập tin hay thư mục mà không di chuyển vào Recycle Bin?

a)

Chọn thư mục hay tập tin cần xoá - Delete

b)

Chọn thư mục hay tập tin cần xoá - Ctrl + Delete

c)

Chọn thư mục hay tập tin cần xoá - Alt + Delete

d)

Chọn thư mục hay tập tin cần xoá - Shift + Delete

44.

Cho biết thao tác hiệu chỉnh ngày tháng năm trong hệ điều hành Windows 7?

a)

Vào Start – Control Panel – Date and Time - Font

b)

Vào Start – Control Panel – Date and Time - Display

c)

Vào Start – Control Panel – Date and Time – Change Date and Time

d)

Vào Start – Control Panel – Display - Change Date and Time

45.

Cho biết thao tác nén thư mục?

a)

Right Click Mouse vào thư mục cần nén – Include in Library – Documents - OK

b)

Right Click Mouse vào thư mục cần nén – Send to – Desktop - OK

c)

Right Click Mouse vào thư mục cần nén – Properties – Sharing - OK

d)

Right Click Mouse vào thư mục cần nén – Add to - OK

46.

Cho biết thao tác phục hồi tập tin khi bị xoá trong Recycle Bin?

a)

Vào Recycle Bin – chọn tập tin cần phục hồi – Right Click Mouse - Delete

b)

Vào Recycle Bin – chọn tập tin cần phục hồi – Right Click Mouse - Cut

c)

Vào Recycle Bin – chọn tập tin cần phục hồi – Right Click Mouse - Restore

d)

Vào Recycle Bin – chọn tập tin cần phục hồi – Right Click Mouse - Properties

47.

Cho biết thao tác sắp xếp tập tin, thư mục khi hiển thị ổ đĩa D: trên Windows Explorer theo tên?

a)

Right Click Mouse vào vùng trống trong ổ đĩa D – View - List

b)

Right Click Mouse vào vùng trống trong ổ đĩa D – View - Details

c)

Right Click Mouse vào vùng trống trong ổ đĩa D – Sort by - Name

d)

Right Click Mouse vào vùng trống trong ổ đĩa D – Sort by Size

48.

Chọn biết thao tác gỡ bỏ một ứng dụng trong Hệ điều hành Windows 7?

a)

Vào Start – Control Panel – Programs and Features – Chọn ứng dụng cần bỏ - Uninstall - OK

b)

Vào Start – Control Panel – Font – Chọn Font bất kỳ - Delete - OK

c)

Vào Start – Control Panel – Programs and Features – Chọn ứng dụng cần bỏ - Organize -Undo

d)

Vào Start – Control Panel – Programs and Features – Chọn ứng dụng cần bỏ - Change

49.

Chọn lựa nào để ẩn hiện phần mở rộng tập tin?

a)

Menu Tools – Folder Option – Chọn thẻ View – Đánh dấu chọn hoặc huỷ, chọn mục Show Hidden Files, Folders, and Drives.

b)

Menu Tools – Folder Option – Chọn thẻ View – Đánh dấu chọn hoặc huỷ, chọn mục Hide Protected Operating System Files.

c)

Menu Tools – Folder Option – Chọn thẻ View – Đánh dấu chọn hoặc huỷ, chọn mục Hide Extensions For Know File Type.

d)

Menu Tools – Folder Option – Chọn thẻ View – Đánh dấu chọn hoặc huỷ, chọn mục Hide Empty Drives In The Computer Folder.

50.

Chọn phát biểu đúng nhất về tập tin và thư mục:

a)

Một thư mục có thể chứa một thư mục và một tập tin.

b)

Một thư mục có thể chứa một thư mục và nhiều tập tin.

c)

Một thư mục có thể chứa nhiều thư mục và một tập tin.

d)

Một thư mục có thể chứa nhiều thư mục và nhiều tập tin.

51.

Chọn phát biểu đúng về chức năng Run trong menu Start

a)

Ta có thể sử dụng chức năng Run để thi hành một ứng dụng.

b)

Tại một thời điểm, ta chỉ có thể mở một hộp thoại Run trong Windows.

c)

Run trong Menu Start để thi hành một ứng dụng.

d)

Run trong Menu Start khởi động nhanh một ứng dụng nào đó.

52.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows?

a)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo tên của tập tin

b)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo phần mở rộng của tập tin

c)

Tìm kiếm tập tin theo phần mở rộng của tập tin

d)

Tìm kiếm tập tin theo tên và phần mở rộng của tập tin

53.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows?

a)

Tìm kiếm tập tin theo tên, kích thước và phần mở rộng của tập tin

b)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo kích thước của tập tin

c)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo tên và phần mở rộng của tập tin

d)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo năm của tập tin

54.

Chọn phát biểu đúng nhất về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows?

a)

Ta có thể tìm kiếm tập tin mà kích thước của nó tối đa là 35KB

b)

Ta có thể tìm kiếm tập tin mà ngày tạo sau ngày 2/9/2003

c)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo giờ

d)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo các ký tự đại diện

55.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows?

a)

Ta chỉ có thể thực hiện chức năng tìm kiếm trên một ổ đĩa logic (Ví du: ổ C, D...)

b)

Ta không thể thực hiện chức năng tìm kiếm trên ổ đĩa mềm A

c)

Thực hiện nhiều chức năng cùng một lúc

d)

Chức năng tìm kiếm trên một ổ đĩa logic (Ví dụ: ổ C, D...)

56.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows?

a)

Ta không thể thực hiện chức năng tìm kiếm trên các tập tin hình ảnh, âm thanh.

b)

Ta không thể tìm kiếm tập tin Video mà nội dung của nó có chứa một hình ảnh nào đó.

c)

Chức năng tìm kiếm trên các tập tin hình ảnh, âm thanh, văn bản, bảng tính.

d)

Ta không thể thực hiện chức năng tìm kiếm các tập tin văn bản.

57.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows?

a)

Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể không tìm thấy một tập tin nào cả.

b)

Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể tìm thấy nhiều tập tin thoả điều kiện tìm kiếm.

c)

Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể không tìm thấy nhiều tập tin thoả điều kiện tìm kiếm.

d)

Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể tìm thấy một hay hai tập tin.

58.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows?

a)

A. Ta có thể sử dụng ký tự đại diện (Ví dụ: *, %) để làm tiêu chuẩn tìm kiếm

b)

B. Ta không thể tìm kiếm tập tin có ký tự thứ 3 của phần mở rộng là t

c)

C. Ta chỉ có thể thực hiện chức năng tìm kiếm tập tin, không thể tìm kiếm thư mục

d)

D. Kết quả của quá trình tìm kiếm không thể có hơn 256 tập tin.

59.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows?

a)

A. Ta chỉ có thể tìm kiếm những tập tin văn bản (txt, ini, doc, doC) chứ không thể tìm kiếm những tập tin hình ảnh, âm thanh, video.

b)

B. Ta chỉ có thể tìm kiếm những tập tin được tạo cách thời điểm hiện hành một năm.

c)

C. Ta chỉ có thể tìm kiếm những tập tin, không thể tìm kiếm thư mục.

d)

D. Tìm kiếm tất cả tập tin theo tên và phần mở rộng.

60.

Chọn phát biểu đúng về chương trình bảo vệ màn hình:

a)

A. Ta không thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở độ phân giải 800x600

b)

B. Ta không thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở độ phân giải 1024x768

c)

C. Ta có thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở bất kỳ độ phân giải nào

d)

D. Ta không thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở bất kỳ độ phân giải nào

61.

Chọn phát biểu đúng về màn hình desktop trong Windows

a)

A. Ta có thể di chuyển các shortcut trên màn hình desktop.

b)

B. Ta có thể tạo thư mục trên màn hình desktop.

c)

C. Ta có thể sử dụng bàn phím để di chuyển qua lại giữa các shortcut trên màn hình desktop.

d)

D. Di chuyển, tạo thư mục trên màn hình desktop.

62.

Chọn phát biểu đúng về màn hình desktop trong Windows

a)

A. Không có thể thay đổi hình nền trên màn hình desktop

b)

B. Không thể tạo tập tin, thư mục trên màn hình desktop

c)

C. Không thể tạo shortcut trên màn hình desktop

d)

D. Thay đổi hình nền, tạo tập tin, thư mục, tao shortcut trên màn hình desktop

63.

Chọn phát biểu đúng về shortcut trong Windows

a)

A. Không thể xoá các shortcut trên màn hình desktop

b)

B. Shortcut dùng để thi hành nhanh một ứng dụng trong Windows

c)

C. Không thể thiết lập thuộc tính cho các shortcut trên màn hình desktop

d)

D. Shortcut th

64.

Chọn phát biểu đúng về shortcut trong Windows

a)

Shortcut có thể dùng để di chuyển nhanh đến một thư mục đã có trên máy tính.

b)

Ta chỉ có thể tạo được shortcut trên màn hình desktop.

c)

Ta không thể di chuyển shortcut từ thư mục này sang thư mục khác.

d)

Không thể xoá các shortcut trên màn hình desktop

65.

Bạn mở bộ gõ tiếng Việt (Unikey) để soạn thảo. Bạn lựa chọn kiểu gõ Telex và bảng mã Unicode, khi đó bạn cần chọn nhóm font chữ nào trong các font chữ sau để đọc được tiếng Việt.

a)

.VnTimes, .VnArial .VnCourier

b)

.VnTimes, Time New Roman

c)

Tahoma, Arial, Time New Roman

d)

VNI-Times, Arial, .VnAvant

66.

Cách chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại, bạn sử dụng?

a)

Home – Font – Change Case

b)

Home – Font – Text Effect – Change Case

c)

Nhấn phím Shift +F3

d)

Nhấn phím F3

67.

Cách nào sau đây dùng để viết chữ chỉ số trên?

a)

Shift + “=”

b)

Ctrl + T

c)

Ctrl + Shift + “=”

d)

Alt + F8

68.

Chế độ nào sau đây cho phép bạn xem văn bản theo dạng bản in?

a)

Normal View

b)

Web Layout View

c)

Print Layout View

d)

Outline View

69.

Trong Word 2010, để tạo chữ nghệ thuật ta chọn chức năng?

a)

Font – Text effects

b)

Insert – Symbol

c)

Insert – Text – WordArt

d)

Insert – Illustrations - Pictures

70.

Cho biết chức năng Decrease Indent trong Word 2010?

a)

Tăng lề trái của văn bản

b)

Giảm lề trái của văn bản

c)

Xóa các ký tự trong văn bản từ bên phải qua trái

d)

Xóa các dòng trong văn bản từ bên phải qua trái

71.

Cho biết ý nghĩa của chức năng Format Painter trong Word 2010?

a)

Sao chép tất cả định dạng của một phần/đối tượng trong văn bản

b)

Sao chép đối tượng trong văn bản

c)

Xóa tất cả các định dạng của phần văn bản được chọn

d)

Định dạng trang giấy nằm ngang

72.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Có thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn (Drop Cap) cho tất cả các đoạn trong tài liệu kể cả các đoạn văn bản nằm trong bảng (Table)

b)

Chỉ có thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn cho đoạn đầu tiên tài liệu

c)

Không thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn cho các đoạn được định dạng kiểu danh sách liệt kê

d)

Không thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn cho nhiều đoạn trong cùng một trang tài liệu

73.

Khi làm việc với văn bản muốn chọn toàn bộ văn bản bạn bấm tổ hợp phím?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + X

74.

Khi làm việc với văn bản muốn in đậm nội dung văn bản đang chọn khối bạn bấm tổ hợp phím?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + D

75.

Khi làm việc với văn bản muốn phục hồi lại thao tác vừa thực hiện bạn bấm tổ hợp phím?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + X

76.

Khi một từ không có trong danh sách sửa lỗi mặc định (Auto Correct), nó sẽ được biểu thị thế nào trên màn hình?

a)

Có đường lượn sóng màu xanh lá phía dưới

b)

Có đường chấm tía phía dưới

c)

Có đường lượn sóng màu đỏ phía dưới

d)

Được đánh dấu bằng màu vàng

77.

Khi soạn thảo văn bản trong Microsoft Word 2010, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng Table, ta bấm phím.

a)

Esc

b)

Ctrl

c)

CapsLock

d)

Tab

78.

Khi soạn thảo văn bản trong Microsoft Word 2010, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta chọn:

a)

Home – Print Preview

b)

Page Layout – Print Preview

c)

File – Print

d)

File – Print Preview

79.

Khi đang soạn thảo văn bản trên Microsoft Word 2010, muốn phục hồi thao thác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Y

80.

Khi đang soạn thảo văn bản trên Microsoft Word 2010, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện:

a)

Nhấn chuột liên tiếp 2 lần vào từ cần chọn

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + C

c)

Nháy chuột vào từ cần chọn

d)

Bấm phím Enter

81.

Muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện:

a)

Nhấn chuột liên tiếp 2 lần vào từ cần chọn

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + C

c)

Nháy chuột vào từ cần chọn

d)

Bấm phím Enter

82.

Khi đang soạn thảo văn bản trên Microsoft Word, muốn di chuyển một đoạn văn bản thì bạn bôi đen đoạn văn bản đó và bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + X và Ctrl + V

c)

Ctrl + C và Ctrl + V

d)

Ctrl + Y

83.

Microsoft Word 2010 có các chế độ nhập liệu nào sau đây:

a)

Chế độ thay ký tự (Overtype)

b)

Chế độ chèn ký tự (Insert)

c)

Chế độ chèn ký tự (Insert) và chế độ thay ký tự (Overtype)

d)

Chế độ chèn ký tự (Insert) và không có chế độ thay ký tự (Overtype)

84.

Muốn chuyển sang trang giấy ngang trong Microsoft Word 2010 bạn làm như thế nào?

a)

Home – Paragraph – Line spacing – Exactly – Ok

b)

Insert – Header & Footer – Page number – Format Page number – Ok

c)

Page layout – Page borders – Format Page number – Ok

d)

Page layout – Page setup – Orientation – Landscape - Ok

85.

Microsoft Word cho phép:

a)

Chia cột và tạo Dropcap

b)

Chia cột và tạo Header & Footer

c)

Tạo Header & Footer và tạo Dropcap

d)

Chia cột, tạo Dropcap và tạo Header & Footer

86.

Phím tắt nào sau đây để định dạng chữ viết đậm?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + R

87.

Khi đang soạn thảo văn bản trên Microsoft Word 2010, thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste?

a)

Home – Clipboard – Paste

b)

Ctrl + C

c)

Nhấp vào mục Office Clipboard

d)

Home – Clipboard - Cut

88.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để:

a)

Lùi về vị trí trước

b)

Hủy thao tác vừa làm

c)

Lưu văn bản

d)

Thực hiện lại thao tác

89.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của Microsoft Word 2010, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện:

a)

Layout – Merge – Merge Cells

b)

Layout – Merge – Split Cells

c)

Tools – Split Cells

d)

Tools – Merge Cells

90.

Đang soạn thảo văn bản, nếu muốn kết thúc 1 đoạn và muốn sang một đoạn mới:

a)

Ctrl + Enter

b)

Enter

c)

Shift + Enter

d)

Microsoft Word tự động, không cần bấm phím

91.

ạn thảo văn bản, nếu muốn kết thúc 1 đoạn và muốn sang một đoạn mới?

a)

Ctrl + Enter

b)

Enter

c)

Shift + Enter

d)

Microsoft Word tự động, không cần bấm phím

92.

Với Microsoft Word 2010, cách nào để chọn một đoạn văn bản?

a)

Click 1 lần trên đoạn

b)

Click 2 lần trên đoạn

c)

Click 3 lần trên đoạn

d)

Click 4 lần trên đoạn

93.

Với Microsoft Word 2010, để căn văn bản giữa trang in bạn sử dụng tổ hợp phím?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + C

94.

Với Microsoft Word 2010, ta có thể hiệu chỉnh đơn vị đo lượng của thước sang những đơn vị nào sau đây?

a)

Inches

b)

Inches và Points

c)

Inches, Points và Centimeters

d)

Points và Centimeters

95.

Trong Microsoft Word, thiết lập cấu hình cho trang in bao gồm?

a)

Canh lề trang in và chọn kích thước trang in

b)

Chọn kích thước trang in

c)

Chọn hướng giấy

d)

Canh lề trang in, chọn kích thước trang in và chọn hướng giấy

96.

Với Microsoft Word 2010, trong Page Setup mục Gutter dùng để quy định?

a)

Khoảng cách từ mép đến trang in

b)

Chia văn bản thành số đoạn theo ý muốn

c)

Phần chừa trống để đóng thành tập

d)

Lề của văn bản

97.

Bạn đã nhập số 15 vào ô C6. Bạn nhấn vào nút nào để có thể ô C6 có giá trị là $15?

a)

Vào thực đơn Format – Cells – Number – Scientific

b)

Vào thực đơn Format – Cells – Agliment – Accounting

c)

Chọn ô C6 rồi nhấn chuột vào nút $ trên thanh công cụ

d)

Vào thực đơn Format – Cells – Border

98.

Biểu thức =Sum(4,6,-2,9,A) trả lại kết quả bao nhiêu?

a)

5

b)

17

c)

#Name?

d)

#Value!

99.

Biểu thức sau =AND(5>4, 6<9, 2<1, 10>7, OR(2<1,3>2)) cho kết quả là?

a)

True

b)

False

c)

#Name?

d)

#Value!

100.

Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu nếu DTB = 9 và KH loại C (trong đó DTB: Điểm trung bình, HK: Hạnh kiểm) =If(OR(DTB>=8,HK= “A”),1000,300) bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

300

b)

1000

c)

False

d)

#Value!

101.

Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là?

a)

Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng

b)

Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu ngày

102.

sử dụng lựa chọn nào?

a)

300

b)

1000

c)

False

d)

#Value!

103.

Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là:

a)

Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng

b)

Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu ngày tháng, kiểu công thức

c)

Kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng

d)

Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng

104.

Các địa chỉ sau đây $A1, B$5, $A1:C$5 là loại địa chỉ gì?

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ hỗn hợp

c)

Địa chỉ tuyệt đối

d)

Địa chỉ tuyệt đối cột, tương đối dòng

105.

Câu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Microsoft Excel thì:

a)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

b)

Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

c)

Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

d)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

106.

Cho biết công thức đúng?

a)

HLOOKUP(A7,$I$12:$L$15,2&2,FALSE)

b)

HLOOKUP(A7,$I$12:$L$15,2,2,FALSE)

c)

HLOOKUP(A7,$I$12:$L$15,0,2,FALSE)

d)

HLOOKUP(A7,$I$12:$L$15,2,FALSE)

107.

Cho biết kết quả của phép tính Mod(10,3) là:

a)

1

b)

3

c)

3.333

d)

1.3333

108.

Cho biết phím tắt để cố định địa chỉ ô trong công thức của Microsoft Excel:

a)

F2

b)

F4

c)

F6

d)

F8

109.

Cho biết phím tắt để sửa công thức trong Microsoft Excel là:

a)

F2

b)

F4

c)

F6

d)

F8

110.

Trong Microsoft Excel, hàm nào đúng:

a)

ROUND(172.55,0) =170

b)

ROUND(172.55,2)=172.6

c)

ROUND(172.55,-1)=170

d)

ROUND(172.55,-2) = 180

111.

Công thức =Mid(“Đại học khoa học tự nhiên”,4,9) cho kết quả:

a)

học khoa

b)

khoa học

c)

học khoa

d)

học kho

112.

Công thức sau: =ROUND(136485.22,-3) sẽ cho kết quả:

a)

136,000.22

b)

136000

c)

137,000.22

d)

137000

113.

Công thức thông báo lỗi nào sau đây cho biết người sử dụng nhập sai tên hàm hoặc chuỗi không đặt trong cặp dấu “ ”:

a)

#Value!

b)

#REF!

c)

#Name?

d)

#Div/0!

114.

Giả sử ngày hệ thống của máy tính là: 18/3/2016. Khi đó tại ô A2 gõ vào công thức =Today() - 1 thì nhận được kết quả là:

a)

0

b)

#VALU

115.

A. #Value! B. #REF! C. #Name? D. #Div/0!

a)

#Value!

b)

#REF!

c)

#Name?

d)

#Div/0!

116.

Giả sử ngày hệ thống của máy tính là: 18/3/2016. Khi đó tại ô A2 gõ vào công thức =Today() - 1 thì nhận được kết quả là:

a)

0

b)

#VALUE!

c)

#NAME

d)

17/3/2016

117.

Giả sử ngày hệ thống của máy tính là: 7/20/2016, tại ô C2 gõ vào công thức =Today() - 1 thì nhận được kết quả là:

a)

Kết quả là số 0

b)

7/19/2016

c)

#VALUE!

d)

#####

118.

Giả sử ô B7 chứa chuỗi “10A120255” công thức nào cho kết quả “A” ?

a)

RIGHT(LEFT(B7,3))

b)

MID(B7,3,1)

c)

LEFT(RIGHT(B7,7))

d)

RIGHT(MID(B7,3,3))

119.

Giá trị tại ô A1: “ABC”, công thức tại ô B1: =Left($A1,2). Khi copy ô B1 rồi paste vào ô B2 thì công thức tại ô B2 sẽ là:

a)

Left($A1,2)

b)

Left(A1,2)

c)

Left($A2,2)

d)

Left($A1,3)

120.

Giá trị tại ô C4: “PN01”. Công thức tại ô D4: =IIF(Left(C4,2)= “PN”, “Nhập”, “Xuất”). Kết quả nhận được tại ô D4:

a)

Nhập

b)

Xuất

c)

#NAME?

d)

#VALUE!

121.

Hàm nào dùng để tìm kiếm trong Microsoft Excel:

a)

Vlookup

b)

IF

c)

Left

d)

Sum

122.

Hãy cho biết các địa chỉ sau, địa chỉ nào không phải là địa chỉ ô?

a)

M64572

b)

E427

c)

68BK

d)

B527

123.

Kết quả của công thức sau: =INT(-4.5)

a)

2

b)

-4

c)

-5

d)

0.5

124.

Kết quả trả về của công thức: =OR(2>3,4<1) sẽ là:

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

Đúng

d)

Sai

125.

Trong Microsoft Excel, khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào:

a)

#

b)

< >

c)

><

d)

&

126.

Khi gõ công thức xong, rồi Enter, máy hiện ra #REF! có nghĩa là:

a)

Không tìm thấy tên hàm

b)

Không tìm thấy đại chỉ tham chiếu

c)

Không tìm thấy giá trị dò tìm

d)

Hàm thiếu đối số

127.

Khi gõ xong công thức rồi ấn phím Enter, máy hiện ra #N/A có nghĩa là:

a)

Không tìm thấy tên hàm

b)

Không tham chiếu đến được

c)

Giá trị dò tìm không tồn tại

d)

Tập hợp rỗng

128.

Khi làm việc trên Microsoft Excel 2010 muốn chuyển từ sheet này sang sheet khác ta thực hiện:

a)

Page Up, Page Down

b)

Ctrl- Page Up, Ctrl – Page Down

c)

Ctrl - Home

d)

Ctrl

129.

Khi làm việc trên Microsoft Excel 2010 muốn chuyển từ sheet này sang sheet khác ta thực hiện:

a)

Page Up, Page Down

b)

Ctrl- Page Up, Ctrl – Page Down

c)

Ctrl - Home

d)

Ctrl - End

130.

Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Microsoft Excel 2010 thì đáp án nào sau đây đúng?

a)

Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc định căn lề trái

b)

Dữ liệu kiểu chữ sẽ mặc định căn lề trái

c)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mắc định căn lề trái

d)

Dữ liệu kiểu công thức sẽ mặc định căn giữa

131.

Khi nhập giá trị 3+4 vào trong ô A3 của Sheet1 trong Microsoft Excel 2010 và Enter thì nội dung hiển thị trên ô A3 là:

a)

#Name?

b)

3+4

c)

7

d)

Không hiển thị gì cả

132.

Chế độ View nào trong Microsoft PowerPoint giúp ta làm việc tốt nhất với các chuyển cảnh khi thiết kế (Slide transitions)?

a)

Reading View

b)

Slide Show

c)

Notes Pages

d)

Normal

133.

Cho biết nhóm hiệu ứng “Emphasis” trong Microsoft PowerPoint 2010 dùng để:

a)

Làm đối tượng biến mất

b)

Nhấn mạnh đối tượng

c)

Làm đối tượng chuyển vị trí trên Slide

d)

Làm xuất hiện trên đối tượng

134.

Chọn phát biểu sai:

a)

Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu

b)

Không thể loại bỏ hiệu ứng chuyển trang trong bài trình diễn

c)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn

d)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả slide trong bài trình diễn

135.

Chức năng Animations – Timing – Delay trong Microsoft PowerPoint 2010 dùng để:

a)

Thiết lập thời gian chờ trước khi Slide được trình chiếu

b)

Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

c)

Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

d)

Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các Slide