wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thuốc và kháng sinh

Total questions: 27

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm chống viêm giảm đau không steroid?

a)

Prednisolon

b)

Morphin

c)

Ibuprofen

d)

Codein

2.

Thuốc giảm đau có đặc điểm nào sau đây?

a)

Làm mất các cảm giác ở thần kinh trung ương và ngoại biên

b)

Tác dụng lên trung tâm đau ở tủy sống, thân não và não

c)

Có tác dụng chọn lọc và đặc hiệu lên trung tâm đau

d)

Không tác dụng lên nguyên nhân gây đau

3.

Trong nhóm β-lactam, kháng sinh nào không gây dị ứng chéo?

a)

Monobactam

b)

Carbapenem

c)

Penicilin V

d)

Penicilin G

4.

Cephalosporin thế hệ nào ít bị phá hủy bởi β-lactamase nhất?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

5.

Đặc điểm của kháng sinh phối hợp cotrimoxazol là gì?

a)

Hiệp đồng tương hỗ

b)

Hiệp đồng tăng mức

c)

Giảm độc tính

d)

Hiệp đồng cộng

6.

Đặc điểm tác dụng giảm đau của Morphin là gì?

a)

Khu trú

b)

Kéo dài

c)

Chọn lọc

d)

Ổn định

7.

Ưu điểm của phối hợp kháng sinh là gì?

a)

Giảm kháng thuốc của vi khuẩn

b)

Giảm tương tác thuốc

c)

Giảm độc tính của kháng sinh

d)

Giảm hiệp đồng tác dụng

8.

Opioid có thể được dùng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Cảm cúm

b)

Viêm ruột

c)

Đau đầu

d)

Ho khan

9.

Augmentin là kháng sinh phối hợp giữa acid clavulanic với thuốc nào sau đây?

a)

Ampicilin

b)

Amoxicilin

c)

Piperacilin

d)

Cefoperazol

10.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm chống viêm steroid?

a)

Prednisolon

b)

Ibuprofen

c)

Paracetamol

d)

Codein

11.

Ưu điểm của hấp thu thuốc qua đường tĩnh mạch là gì?

a)

Ít tai biến và dễ xử lí

b)

Sử dụng thuận tiện, đơn giản

c)

Áp dụng cho tất cả các dạng tế bào

d)

Hiệu chỉnh chính xác đ

12.

Ưu điểm của hấp thu thuốc qua đường tĩnh mạch là gì?

a)

Ít tai biến và dễ xử lí

b)

Sử dụng thuận tiện, đơn giản

c)

Áp dụng cho tất cả các dạng tế bào

d)

Hiệu chỉnh chính xác được liều dùng

13.

Sự khuếch tán của acid và base yếu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Hằng số phân ly của thuốc và pH của thuốc

b)

Tính tan của thuốc và pH của môi trường

c)

Hằng số phân ly của thuốc và pH của môi trường

d)

Tính tan của thuốc và pH của thuốc

14.

Cách vận chuyển thuốc nào sau đây cần phải có năng lượng?

a)

Vận chuyển thuận lợi

b)

Lọc qua ống thận

c)

Vận chuyển tích cực

d)

Khuếch tán thụ động

15.

Thuốc sử dụng theo đường nào dưới đây sẽ cho sinh khả dụng F=100%?

a)

Tiêm tĩnh mạch

b)

Tiêm bắp

c)

Đặt trực tràng

d)

Đường uống

16.

Hiện tượng tương tác thuốc là gì?

a)

Tương tác giữa thuốc với thuốc

b)

Tương tác giữa thuốc với receptor

c)

Tương tác giữa thuốc với acceptor

d)

Tương tác giữa thuốc với môi trường

17.

Một thuốc có thời gian bán thải t/2 = 5 giờ. Hỏi sau bao lâu thì thuốc được thải trừ hoàn toàn ra khỏi cơ thể?

a)

5 giờ

b)

50 giờ

c)

10 giờ

d)

35 giờ

18.

Đặc điểm nào sau đây là KHÔNG phải của vận chuyển thuận lợi?

a)

Trọng lượng phân tử <600

b)

Ngược gradien nồng độ

c)

Không cần có năng lượng

d)

Cần sự tham gia của carier

19.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến độ ion hóa của thuốc?

a)

pH môi trường

b)

Diện tích bề mặt tế bào

c)

Bề dày màng tế bào

d)

Độ tan trong nước

20.

Đường hấp thu nào sau đây có sinh khả dụng

4 lines
21.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến độ ion hóa của thuốc?

a)

pH môi trường

b)

Diện tích bề mặt tế bào

c)

Bề dày màng tế bào

d)

Độ tan trong nước

22.

Đường hấp thu nào sau đây có sinh khả dụng cao nhất?

a)

Đường tĩnh mạch

b)

Đường hô hấp

c)

Đường ngoài da

d)

Đường tiêu hóa

23.

Ưu điểm của quá trình hấp thu thuốc qua niêm mạc miệng là gì?

a)

Tránh bị chuyển hóa qua gan lần đầu

b)

Thời gian tác dụng kéo dài

c)

Sử dụng thuận tiện

d)

Đường hấp thu ngắn

24.

Dung môi để uống thuốc tốt nhất là dung môi nào?

a)

Chè

b)

Sữa

c)

Cà phê

d)

Nước

25.

Khuếch tán thụ động thuốc qua màng tế bào là hiện tượng ntn?

a)

Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

b)

Không phụ thuộc nồng độ của thuốc ở màng tế bào

c)

Do chênh lệch áp lực thẩm thấu

d)

Ngược bậc thang nồng độ

26.

Thông số dược động học nào dưới đây phản ánh sự biến thiên của nồng độ thuốc ở trong máu theo thời gian?

a)

Diện tích dưới đường cong (AUC)

b)

Thời gian bán thải (t/2)

c)

Hệ số thanh thải (Cl)

d)

Thể tích phân bố (Vd)

27.

Trên lâm sàng phối hợp thuốc điều trị tăng huyết áp nifedipin với thuốc chẹn B giao cảm propranolol nhằm mục đích gì?

a)

Tăng tác dụng chính, giảm tác dụng phụ

b)

Đảo ngược tác dụng của thuốc

c)

Tạo ra tác dụng đối kháng

d)

Hạn chế tác dụng không mong muốn