wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tư bản sản xuất

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái tư liệu lao động tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất nhưng giá trị của nó chỉ chuyển dần dần, từng phần vào giá trị sản phẩm theo mức độ hao mòn, gọi là:

a)

Tư bản cố định

b)

Tư bản lưu động

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản khả biến

2.

Bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thức sức lao động, nguyên nhiên vật liệu, giá tri của nó được chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất, gọi là:

a)

Tư bản lưu động.

b)

Tư bản cố định

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản khả biến

3.

Căn cứ vào vai trò trong việc tạo ra giá trị của hàng hóa, tư bản được phân loại thành:

a)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến

b)

Tư bản cố định và tư bản lưu động

c)

Tư bản sản xuất và tư bản lưu thông

d)

Tư bản thương nghiệp và tư bản ngân hàng

4.

Căn cứ vào số lần chuyển giá trị vào trong sản phẩm, tư bản được phân loại thành:

a)

Tư bản lưu động và tư bản cố định

b)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Sức lao động và nguyên nhiên vật liệu

d)

Máy móc thiết bị và nguyên nhiên vật liệu

5.

Việc sản xuất giá trị thặng dư bằng cách kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi năng suất lao động và thời gian lao động tất yếu không thay đổi, gọi là:

a)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Sản xuất giá trị thặng dư tương đối

c)

Bóc lột sức lao động

d)

Không có phương án nào đúng

6.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư bằng cách rút ngắn thời gian lao động tất yếu, do đó kéo dài thời gian lao động thặng dư khi độ dài ngày lao động không đổi:

a)

Phương pháp sản xuất ra giá trị thặng dư tương đối

b)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư t

7.

Tích lũy tư bản chỉ có thể thực hiện được khi:

a)

Đã thực hiện quá trình sản xuất và thu được giá trị thặng dư

b)

Góp vốn đầu tư ban đầu

c)

Thực hiện được ngay cả khi lợi nhuận âm

d)

Cất trữ tiền trong nhà

8.

Cạnh tranh giữa các ngành hình thành:

a)

Lợi nhuận bình quân

b)

Giá trị thị trường

c)

Giá trị thặng dư

d)

Lợi nhuận của doanh nghiệp

9.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp trong nền kinh tế thị trường:

a)

Là một phần giá trị thặng dư do người lao động tạo ra trong quá trình sản xuất

b)

Do mua rẻ bán đắt mà có

c)

Không tồn tại vì quy luật giá trị yêu cầu trao đổi ngang giá.

d)

Thương nghiệp có khả năng tự định giá

10.

Hàng hóa mà quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu được gọi là:

a)

Tư bản cho vay

b)

Sức lao động

c)

Tiền tệ

d)

Tất cả các hàng hóa đều có quyền sử dụng tách rời quyền sở hữu

11.

Địa tô là:

a)

Một phần giá trị thặng dư mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp trả cho nhà tư bản sở hữu đất đai để được quyền sử dụng đất

b)

Tiền bán các sản phẩm trên đất đai

c)

Tiền thu được do bán quyền sử dụng đất đai

12.

Tư bản cho vay là hàng hóa đặc biệt vì:

a)

Quyền sở hữu tách rời quyền sử dụng

b)

Có thể tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

c)

Làm vật ngang giá chung cho tất cả các loại hàng hóa khác

d)

Mang cả yếu tố tinh thần và lịch sử

13.

Nguồn gốc của tích lũy tư bản là:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Góp vốn ban đầu

c)

Buôn bán hàng hóa

d)

Tư bản cho vay

14.

Cấu tạo giá trị được quyết định bởi cấu tạo kỹ thuật và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật của tư bản gọi là:

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Cấu tạo kỹ thuật

c)

Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và sức lao động

d)

Tỷ lệ giữa giá trị thặng dư và sức lao động

15.

Sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư gọi là:

a)

Tích tụ tư bản

b)

Tích lũy tư bản

c)

Tập trung tư bản

d)

Phương pháp sản xuất ra giá trị thặng dư tương đối

16.

Quy mô tư bản cá biệt được tăng lên nhờ sáp nhập các tư bản cá biệt với nhau, gọi là:

a)

Tập trung tư bản

b)

Tích tụ tư bản

c)

Tích lũy tư bản

d)

Phương pháp sản xuất ra giá trị thặng dư tuyệt đối

17.

Phần trị của hàng hóa bù lại phần giá cả của tư liệu sản xuất đã tiêu dùng và giá cả của sức lao động đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa, gọi là:

a)

Chi phí sản xuất

b)

Giá trị thặng dư

c)

Lợi nhuận

d)

Giá trị mới

18.

Phần chênh lệch giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất gọi là:

a)

Lợi nhuận

b)

Chi phí sản xuất

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị mới

19.

Trong nghiên cứu của K.Mác, điều kiện hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân là:

a)

Tự do di chuyển vốn giữa các ngành

b)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

c)

Phải có giá trị thặng dư

d)

Phải có hàng hóa sức lao động

20.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp:

a)

Là một phần giá trị thặng dư do người lao động làm ra trong quá trình sản xuất

b)

Mua rẻ bán đắt

c)

Cho vay nặng lãi

d)

Là phần tư liệu sản xuất được tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa

21.

Phần giá trị thặng dư còn lại sau khi đã khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà các nhà tư bản kinh doanh trên lĩnh vực nông nghiệp phải trả cho địa chủ, gọi là:

a)

Địa tô

b)

Giá cả ruộng đất

c)

Tiền lãi

d)

Lợi tức

22.

Mặt trái trực tiếp của tích lũy tư bản là:

a)

Bần cùng hóa giai cấp công nhân

b)

Tích tụ tư bản

c)

Tập trung tư bản

d)

Ô nhiễm môi trường

23.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

Mức doanh lợi đầu tư của nhà tư bản

b)

Hiệu quả sử dụng lao động

c)

Trình độ bóc lột giá trị thặng dư

d)

Khối lượng giá trị thặng dư

24.

Giá trị sử dụng của hàng hóa nào sau đây quyết định đến giá cả của hàng hóa đó:

a)

Tư bản cho vay

b)

Hàng hóa sức lao động

c)

Hàng hóa thông thường

d)

Tiền tệ

25.

Nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến tỷ suất lợi tức là:

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân và cung cầu tư bản cho vay

b)

Hàng hóa sức lao động

c)

Giá trị thặng dư

d)

Tiền thuê đất và lợi nhuận thương nghiệp

26.

Tư bản nào mà trong quá trình sử dụng nó bị hao mòn đi

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản lưu động

27.

Giá trị thặng dư mà doanh nghiệp thu được vượt trội so với các xí nghiệp khác nhờ đi đầu về công nghệ được gọi là:

a)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

b)

Giá trị thặng dư tương đối

c)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

Lợi nhuận

28.

Tích tụ và tập trung tư bản đều làm

a)

Tăng quy mô tư bản xã hội

b)

Giảm quy mô tư bản xã hội

c)

Tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

Giảm quy mô tư bản cá bi

29.

Tích tụ tư bản tăng làm

a)

Tăng quy mô tư bản xã hội, giảm quy mô tư bản cá biệt

b)

Giảm quy mô tư bản xã hội, giảm quy mô tư bản cá biệt

c)

Tăng quy mô tư bản xã hội, tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

Giảm quy mô tư bản xã hội, tăng quy mô tư bản cá biệt

30.

Tổ chức độc quyền ở các nước tư bản chủ nghĩa đã xuất hiện vào

a)

Cuối thế kỷ XV đầu thế kỷ XVI

b)

Cuối thế kỷ XVI đầu thế kỷ XVII

c)

Cuối thế kỷ XVII đầu thế kỷ XVIII

d)

Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

31.

Xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào ngành

a)

Lợi nhuận cao

b)

Quay vòng vốn nhanh

c)

Các ngành thuộc kết cấu hạ tầng

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng

32.

Tập đoàn Viettel đầu tư 1 triệu $ sang Campuchia để sản xuất và kinh doanh trong lĩnh vực viễn thông, đây là hình thức:

a)

Xuất khẩu hàng hóa

b)

Nhập khẩu hàng hóa

c)

Đầu tư trực tiếp

d)

Đầu tư gián tiếp

33.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là một đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa tư bản hiện đại vào

a)

Đầu thế kỷ XIX

b)

Giữa thế kỷ XIX

c)

Đầu thế kỷ XX

d)

Giữa thế kỷ XX

34.

Bộ phận quan trọng nhất trong sở hữu nhà nước là

a)

Bất động sản

b)

Động sản

c)

Doanh nghiệp nhà nước

d)

Ngân sách nhà nước

35.

Khi khoa học công nghệ phát triển, cấu tạo hữu cơ của tư bản có xu hướng

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

36.

Những tư bản lớn nhằm khống chế việc sản xuất và tiêu thụ một số loại hàng hoá, để thu được lợi nhuận độc quyền cao:

a)

Độc quyền

b)

Tư bản tư nhân

c)

Tư bản Nhà nước

d)

Chủ nghĩa đế quốc

37.

Theo quan điểm của V.Lê nin, độc quyền có mấy đặc điểm:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

e)

1

38.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Cạnh tranh tự do dẫn đến độc quyền, nhưng độc quyền làm cạnh tranh gay gắt hơn

b)

Cạnh tranh tự do dẫn đến độc quyền, nhưng độc quyền làm thủ tiêu cạnh tranh

c)

Độc quyền sinh ra cạnh tranh tự do

d)

Cạnh tranh tự do thủ tiêu độc quyền

39.

Hình thức độc quyền thấp nhất, các xí nghiệp tham gia vẫn hoạt động độc lập, chỉ thỏa thuận với nhau về quy mô sản xuất, giá mua và giá bán, thì trường tiêu thụ…sự liên kết lỏng lẻo, dễ bị phá vỡ:

a)

Các ten (cartel)

b)

Xanh – đi – ca (syndicate)

c)

Tờ rớt (Trust)

d)

Côngxoócxiom (consortium)

40.

Tư bản được hình thành từ quá trình xâm nhập lẫn nhau giữa tư bản độc quyền ngân hàng và tư bản độc quyền công nghiệp:

a)

Tư bản tài chính

b)

Tư bản ngân hàng

c)

Tư bản Nhà nước

d)

Xuất khẩu tư bản

41.

Hình thức chủ yếu của xuất khẩu tư bản là:

a)

Xuất khẩu tư bản trực tiếp và xuất khẩu tư bản gián tiếp

b)

Tư bản tư nhân và tư bản nhà nước

c)

Xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài để bán

d)

Xuất khẩu lao động

42.

Chủ thể của xuất khẩu tư bản gồm:

a)

tư bản tư nhân và tư bản nhà nước

b)

Xuất khẩu tư bản trực tiếp và xuất khẩu tư bản gián tiếp

c)

Xuất khẩu lao động

d)

Các hộ gia đình và doanh nghiệp

43.

Mạnh của các tổ chức độc quyền tư nhân với sức mạnh của nhà nước tư sản thành một thiết chế và thể chế thống nhất nhằm phục vụ lợi ích của các tổ chức độc quyền và cứu nguy cho chủ nghĩa tư bản:

a)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước

b)

Chủ nghĩa đế quốc

c)

Chủ nghĩa thực dân

d)

Độc quyền

44.

Xuất khẩu tư bản trực tiếp là:

a)

Đưa tư bản ra nước ngoài để trực tiếp sản xuất kinh doanh và trực tiếp thu lợi nhuận

b)

Đưa hàng hóa sản xuất trong nước ra nước ngoài để bán

c)

Mua hàng hóa của nước ngoài

d)

Trực tiếp gây ra các cuộc chiến tranh

45.

Sự hình thành tư bản tài chính là sự xâm nhập lẫn nhau giữa:

a)

Tư bản công nghiệp và tư bản ngân hàng

b)

Tư bản sản xuất và tư bản lưu thông

c)

Tư bản tư nhân và tư bản nhà nước

d)

Tư bản tiền tệ và tư bản hàng hóa

46.

Trong quá trình hình thành tư bản tài chính, sự xâm nhập giữa tư bản công nghiệp và tư bản ngân hàng theo những cách nào:

a)

Mua cổ phần chi phối, cài người vào ban quản trị, Tư bản công nghiệp thành lập ngân hàng và ngược lại.

b)

Tư bản công nghiệp vay tiền của tư bản ngân hàng

c)

Tư bản công nghiệp gửi tiền vào tư bản ngân hàng

d)

Tư bản ngân hàng thuê mặt bằng của tư bản công nghiệp

47.

Phát biểu nào sau đây đúng với xuất khẩu tư bản:

a)

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài để thu được giá trị thặng dư cùng các khoản lợi nhuận khác ở nước nhập khẩu.

b)

Đưa hàng hóa ra nước ngoài để bán

c)

Bán các hàng hóa do nước ngoài sản xuất

d)

Xuất khẩu lao động ra nước ngoài