wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tiền Tệ

Total questions: 39

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình gắn liền với sự ra đời của tiền tệ:

a)

Quá trình hình thành và lưu thông hàng hóa

b)

Quá trình ra đời của NHTW

c)

Quá trình ra đời và phát triển của NHTM

d)

Không có đáp án nào đúng

2.

Hai thuộc tính thể hiện bản chất của tiền tệ:

a)

Giá trị sử dụng và giá trị hiện tại

b)

Giá trị thực và giá trị danh nghĩa

c)

Giá trị sử dụng và giá trị

d)

Giá trị hiện tại và sức mua của tiền

3.

Các chức năng cơ bản của tiền tệ:

a)

Trung gian tín dụng, trung gian thanh toán

b)

Phương tiện trao đổi, phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện trao đổi, thước đo giá trị, cất trữ giá trị

d)

Trung gian tín dụng, trung gian thanh toán, tạo bút tệ

4.

Trong trao đổi hàng hóa trực tiếp:

a)

Việc mua và bán không cần diễn ra đồng thời

b)

Hoạt động mua diễn ra trước hoạt động bán

c)

Hoạt động mua diễn ra sau hoạt động bán

d)

Việc mua và bán diễn ra đồng thời

5.

Các hình thái phát triển của tiền tệ trải qua các giai đoạn

a)

Hóa tệ, tín tệ, bút tệ

b)

Hóa tệ phi kim loại, hóa tệ kim loại, tiền giấy

c)

Hóa tệ, tiền xu, tiền vàng, tiền giấy

d)

Hóa tệ kim loại, hóa tệ phi kim loại, tín tệ

6.

Đặc điểm cơ bản của tiền giấy bất khả hoán:

a)

Tiền giấy không có khả năng chuyển đổi ra giấy tờ có giá

b)

Tiền giấy không có khả năng chuyển đổi ra ngoại tệ

c)

Tiền giấy không có khả năng hoán đổi lấy hàng hóa

d)

Tiền giấy không có khả năng chuyển đổi ra vàng

7.

Trong số các chức năng của tiền, chức năng nào giúp phân biệt tiền với những tài sản khác:

a)

Lưu trữ giá trị

b)

Đơn vị đo đếm giá trị

c)

Thanh toán trả chậm hàng hóa

d)

Phương tiện thanh toán

8.

Trong nền kinh tế không dùng tiền làm phương tiện thanh toán chung, số lượng giá cần có để trao đổi 20 hàng hóa là:

a)

20

b)

100

c)

380

d)

190

9.

Kim l

4 lines
10.

Trong nền kinh tế không dùng tiền làm phương tiện thanh toán chung, số lượng giá cần có để trao đổi 20 hàng hóa là:

a)

20

b)

100

c)

380

d)

190

11.

Kim loại được sử dụng làm tiền trong hình thái tín tệ khác biệt so với trong hình thái hóa tệ là:

a)

Giá trị danh nghĩa của kim loại trong hình thái tín tệ cân bằng giá trị thực

b)

Giá trị danh nghĩa của kim loại trong hình thái tín tệ nhỏ hơn giá trị thực

c)

Giá trị danh nghĩa của kim loại trong hình thái tín tệ lớn hơn giá trị thực

d)

Giá trị thực của kim loại trong hình thái tín tệ lớn hơn giá trị danh nghĩa

12.

Mệnh đề nào dưới đây đúng khi nói về đặc điểm của chế độ bản vị vàng

a)

Nhà nước không hạn chế việc đúc tiền vàng

b)

Tiền giấy được tự do chuyển đổi ra vàng với số lượng không hạn chế

c)

Tiền giấy và tiền vàng cùng được lưu thông không hạn chế

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

13.

Bút tệ là:

a)

Số tiền ghi trong sổ sách kế toán của doanh nghiệp

b)

Loại tiền phi vật chất, là những con số được ghi tên tài khoản ngân hàng, được tạo thành thông qua hoạt động tín dụng của hệ thống ngân hàng thương mại

c)

Tiền trong lưu thông bao gồm tiền giấy, tiền kim loại và tiền gửi ngân hàng

d)

Tiền danh nghĩa

14.

Điền vào ô trống: "Khi thực hiện chức năng phương tiện tích lũy, tiền tệ ..."

a)

Làm trung gian cho quá trình trao đổi, mua bán hàng hóa

b)

Tạm thời rút ra khỏi lưu thông, chuẩn bị cho nhu cầu tiêu dùng trong tương lai

c)

Kết thúc một quá trình trao đồi hàng hóa

d)

Biểu thị và so sánh giá trị của các hàng hóa khác nhau

15.

Theo quan điểm của các nhà kinh tế học hiện đại, chức năng nào của tiền tệ thể hiện bản chất của tiền tệ:

a)

Chức năng phương tiện cất trữ

b)

Chức năng phương tiện thanh t

16.

Theo quan điểm của các nhà kinh tế học hiện đại, chức năng nào của tiền tệ thể hiện bản chất của tiền tệ:

a)

Chức năng phương tiện cất trữ

b)

Chức năng phương tiện thanh toán

c)

Chức năng thước đo giá trị

d)

Chức năng phương tiện trao đổi

17.

Tiền mặt không phải là phương tiện cất trữ giá trị duy nhất và tốt nhất nhưng con người vẫn thích cất giữ tiền vì:

a)

Tiền mặt có giá trị theo thời gian

b)

Tiền mặt được xã hội chấp nhận

c)

Tiền mặt có tính thanh khoản cao nhất

d)

Tiền mặt là hàng hóa đặc biệt

18.

Một quốc gia áp dụng hệ thống bản vị vàng phải đảm bảo điều gì?

a)

Tăng trưởng GDP ổn định

b)

Nắm giữ lượng vàng tương đương với giá trị tiền tệ trong lưu thông

c)

Kiểm soát hoàn toàn tỷ giá hối đoái

d)

Tăng lãi suất khi có lạm phát

19.

Hạn chế của bản vị vàng là gì?

a)

Không đảm bảo ổn định tiền tệ

b)

Giới hạn khả năng của chính phủ trong việc điều chỉnh nền kinh tế

c)

Tạo ra lạm phát không kiểm soát

d)

Dễ dẫn đến khủng hoảng tài chính

20.

Ưu điểm của bản vị vàng là gì?

a)

Lạm phát ổn định và giá cả ít biến động

b)

Ngân hàng trung ương có thể in tiền tự do

c)

Tạo ra sự linh hoạt trong chính sách tiền tệ

d)

Dễ dàng điều chỉnh lãi suất

21.

Hệ thống Bretton Woods đã thiết lập mối quan hệ giữa các đồng tiền quốc gia và đồng đô la Mỹ như thế nào, và tại sao hệ thống này lại sụp đổ?

a)

Các quốc gia khác neo giá trị đồng tiền của họ vào đồng đô la Mỹ, và đồng đô la Mỹ được bảo chứng bằng vàng. Hệ thống sụp đổ do Mỹ không còn đủ vàng để duy trì tỷ giá cố định.

b)

Tất cả các quốc gia neo giá trị đồng tiền của họ vào vàng trực tiếp, và sự sụp đổ đến từ việc mất niềm tin vào vàng.

c)

Mỗi quốc gia tự do xác định tỷ giá hối đoái của mình, và hệ thống sụp đổ do lạm

22.

Quá trình hình thành và lưu thông hàng hóa

4 lines
23.

Giá trị sử dụng và giá trị

4 lines
24.

Phương tiện trao đổi, thước đo giá trị, cất trữ giá trị

4 lines
25.

Việc mua và bán diễn ra đồng thời

4 lines
26.

Hóa tệ, tín tệ, bút tệ

4 lines
27.

Tiền giấy không có khả năng chuyển đổi ra vàng

4 lines
28.

Đơn vị đo đếm giá trị

4 lines
29.

Vì số lượng giá cần thiết để trao đổi trực tiếp giữa 20 hàng hóa là:

4 lines
30.

Giá trị danh nghĩa của kim loại trong hình thái tín tệ lớn hơn giá trị thực

4 lines
31.

Cả 3 phương án trên đều đúng

4 lines
32.

Loại tiền phi vật chất, là những con số được ghi trên tài khoản ngân hàng...

4 lines
33.

Tạm thời rút ra khỏi lưu thông, chuẩn bị cho nhu cầu tiêu dùng trong tương lai

4 lines
34.

Chức năng phương tiện trao đổi

4 lines
35.

Tiền mặt có tính thanh khoản cao nhất

4 lines
36.

Nắm giữ lượng vàng tương đương với giá trị tiền tệ trong lưu thông

4 lines
37.

Giới hạn khả năng của chính phủ trong việc điều chỉnh nền kinh tế

4 lines
38.

Lạm phát ổn định và giá cả ít biến động

4 lines
39.

Các quốc gia khác neo giá trị đồng tiền của họ vào đồng đô la Mỹ..

4 lines