Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Lý thuyết Điện học

Total questions: 69

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau

b)

Điện tích của một hệ cô lập luôn không đổi

c)

Điện tích của electron là điện tích nguyên tố

d)

Lực tương tác giữa các điện tích điểm tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng

2.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Vectơ cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực

b)

Trong môi trường điện môi đẳng hướng, cường độ điện trường giảm 휀 lần so với trong chân không

c)

Đơn vị đo cường độ điện trường là vôn trên mét (V/m)

d)

Điện trường tĩnh là điện trường có cường độ E không đổi tại mọi điểm

3.

Đường sức của điện trường là đường

a)

vuông góc với véctơ cường độ điện trường 퐸 tại điểm đó

b)

mà tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của véctơ cường độ điện trường 퐸 tại điểm đó

c)

mà pháp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của véctơ cường độ điện trường 퐸 tại điểm đó

d)

do các hạt nam châm sức từ vẽ nên

4.

Nếu điện thông gửi qua mặt kín (S) mà bằng 0 thì

a)

bên trong (S) không có điện tích

b)

tổng điện tích bên trong (S) bằng 0

c)

đường sức điện trường đi vào (S) nhưng không đi ra khỏi nó

d)

bên trong (S) không có điện trường

5.

Một mặt cầu (S) bao kín một điện tích q. Nếu giá trị của q tăng lên 3 lần thì điện thông gửi qua (S)

a)

tăng 3 lần

b)

không thay đổi

c)

giảm 3 lần

d)

tăng 9 lần

6.

Lực tương tác giữa 2 điện tích sẽ thay đổi thế nào nếu ta cho độ lớn của mỗi điện tích điểm đó tăng gấp đôi, đồng thời khoảng cách giữa chúng tăng gấp đôi?

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm một nửa

c)

Không đổi

d)

Tăng gấp 4 lần

7.

Quả cầu kim loại A tích điện

4 lines
8.

ta cho độ lớn của mỗi điện tích điểm đó tăng gấp đôi, đồng thời khoảng cách giữa chúng tăng gấp đôi?

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm một nửa

c)

Không đổi

d)

Tăng gấp 4 lần

9.

Quả cầu kim loại A tích điện dương +8C, quả cầu B tích điện âm -2C. Cho chúng chạm nhau rồi tách xa nhau thì điện tích lúc sau của hai quả cầu có thể có giá trị nào sau đây?

a)

+5C, +5C

b)

+2C, +4C

c)

-3C, +9C

d)

+8C, -2C

10.

Hai vật tích điện +16C và -5C trao đổi điện tích với nhau. Điện tích lúc sau của hai vật đó không thể có giá trị nào sau đây?

a)

+5C, +6C

b)

+4C, +4C

c)

-3C, +14C

d)

-9C, +20C

11.

Hai điện tích điểm cùng dấu q1 và q2 (q1 = 4q2) đặt tại A và B cách nhau một khoảng 3a trong không khí. Đặt điện tích điểm Q trên AB, cách B một khoảng a. Lực tổng hợp do q1 và q2 tác dụng lên Q có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về A

b)

Luôn hướng về B

c)

Luôn bằng không

d)

Hướng về A nếu Q trái dấu với q1

12.

Hai điện tích điểm trái dấu q1 và q2 (q1 = -4q2) đặt tại A và B cách nhau một khoảng 3a trong không khí. Đặt điện tích điểm Q trên AB, cách B một khoảng a. Lực tổng hợp do q1 và q2 tác dụng lên Q có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về A

b)

Luôn hướng về B

c)

Luôn bằng không

d)

Hướng về A nếu Q trái dấu với q1

13.

Có 2 điện tích điểm q1, q2 bằng nhau nhưng trái dấu, đặt trên đường thẳng xy như hình vẽ. Đặt thêm điện tích điểm Q < 0 trên đường thẳng xy thì lực tác dụng lên Q:

a)

có chiều về phía x, nếu Q đặt trên đoạn x - q1

b)

có chiều về phía y, nếu Q đặt trên đoạn q2 – y

c)

có chiều về phía q1, nếu Q đặt trên đoạn q1 − q2

d)

có giá trị bằng không, nếu Q đặt tại trung điểm của q1 − q2

14.

Có 2 điện tích điểm 푞1,푞2 bằng nhau, cùng dấu, đặt trên đường thẳng xy như hình vẽ. Đặt thêm điện tích điểm Q < 0 trên đường thẳng xy thì lực tác dụng lên Q:

a)

có chiều về phía x, nếu Q đặt trên đoạn x - 푞1

b)

có chiều về phía y, nếu Q đặt trên đoạn 푞2 – y

c)

có chiều về phía 푞1, nếu Q đặt trên đoạn 푞1 −푞2

d)

có giá trị bằng không, nếu Q đặt tại trung điểm của 푞1 −푞2

15.

Có 2 điện tích điểm 푞1,푞2 bằng nhau, cùng dấu, đặt trên đường thẳng xy như hình vẽ. Đặt thêm điện tích điểm Q > 0 trên đường thẳng xy thì lực tác dụng lên Q:

a)

có chiều về phía x, nếu Q đặt trên đoạn x - 푞1

b)

có chiều về phía y, nếu Q đặt trên đoạn 푞2 – y

c)

có chiều về phía 푞1, nếu Q đặt trên đoạn 푞1 −푞2 và gần 푞1

d)

có chiều về phía 푞1, nếu Q đặt trên đoạn 푞1 −푞2 và gần 푞2

16.

Hai quả cầu kim loại giống nhau, có thể chuyển động tự do trên mặt phẳng ngang. Ban đầu chúng đứng cách nhau một khoảng a. Tích điện 2.10−6C cho quả cầu thứ nhất và −4.10−6C cho quả cầu thứ hai thì chúng sẽ:

a)

đẩy nhau ra xa hơn

b)

chuyển động tới gần nhau, đụng vào nhau và dính liền nhau

c)

chuyển động tới gần nhau, đụng vào nhau và sau đó đẩy xa nhau ra

d)

chuyển động tới gần nhau, đụng vào nhau và mất hết điện tích

17.

Hai điện tích điểm 푞1 và 푞2 cùng độ lớn và trái dấu. Cường độ điện trường do hai điện tích gây ra triệt tiêu (E = 0) tại điểm M nào dưới đây?

a)

Nằm trên đoạn (A - 푞1)

b)

Trung điểm của đoạn (푞1 −푞2)

18.

Cường độ điện trường do hai điện tích gây ra triệt tiêu (E = 0) tại điểm M nào dưới đây?

a)

Nằm trên đoạn (A - q1)

b)

Trung điểm của đoạn (q1−q2)

c)

Nằm trên đoạn (q2– B)

d)

A, B, C đều sai

19.

Trong hệ SI, đơn vị đo cường độ điện trường E là:

a)

vôn trên mét (V/m)

b)

vôn mét (Vm)

c)

coulomb trên mét vuông (C/m2)

d)

coulomb (C)

20.

Trong hệ SI, đơn vị đo điện cảm D là:

a)

vôn trên mét (V/m)

b)

vôn mét (Vm)

c)

coulomb trên mét vuông (C/m2)

d)

coulomb (C)

21.

Trong hệ SI, đơn vị đo thông lượng điện cảm ΦD là:

a)

vôn trên mét (V/m)

b)

vôn mét (Vm)

c)

coulomb trên mét vuông (C/m2)

d)

coulomb (C)

22.

Điện tích q di chuyển trong điện trường của điện tích Q, từ điểm M đến điểm N, cách Q những khoảng rM,rN trong không khí. Biểu thức nào sau đây tính công của lực điện trường?

a)

A=q(kQ/rM−kQ/rN)

b)

A=|q|(kQ/rN−kQ/rM)

c)

A=q(kQ/rN−kQ/rM)

d)

A=k|Qq|(1/rM−1/rN)

23.

Gọi wM,wN là thế năng của điện tích q trong điện trường tại M, N; VM,VN là điện thế tại M, N và AMN là công của lực điện trường làm di chuyển điện tích q từ M đến N. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

AMN=q(VM−VN)=WM−WN

b)

AMN=wM−wMq= vM−vN

c)

AMN=|q|(VM−VN)=WM−WN

d)

AMN=q(VN−VM)=WN−WM

24.

Chọn gốc điện thế ở vô cùng. Điện thế do điện tích điểm q gây ra tại điểm M cách q một khoảng r trong chân không được tính bởi biểu thức nào sau đây (k = 9.10−9 N m2/C2)

a)

V = kq/r

b)

V = k|q|/r

c)

V = k|q|/r2

d)

V = kq/r2

25.

h bởi biểu thức nào sau đây (k = 9.10 −9 N푚 2 /퐶 2)

a)

A.V = 푘푞/푟

b)

B. V = 푘|푞|/푟

c)

C. V = 푘|푞|/푟2

d)

D. V = 푘푞/푟2

26.

Câu 22: Tấm kim loại (P) phẳng rất rộng, tích điện đều. So sánh cường độ điện trường do (P) gây ra tại các điểm A, B, C

a)

A. 퐸퐴 >퐸퐵 >퐸퐶

b)

B. 퐸퐴 <퐸퐵 <퐸퐶

c)

C. 퐸퐴 =퐸퐵 =퐸퐶

d)

D. 퐸퐴 +퐸퐶 =2퐸퐵

27.

Câu 23: Tấm kim loại (P) phẳng rất rộng, tích điện đều. So sánh cường độ điện trường do (P) gây ra tại các điểm A, B, C

a)

A. 퐸퐴 >퐸퐵 >퐸퐶

b)

B. 퐸퐴 =퐸퐵 <퐸퐶

c)

C. 퐸퐴 =퐸퐵 =퐸퐶

d)

D. 퐸퐴 =퐸퐵 >퐸퐶

28.

Câu 24: Điện tích điểm Q < 0. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Càng xa điện tích Q, điện thế càng giảm

b)

B. Càng xa điện tích Q, điện thế càng tăng

c)

C. Điện thế tại những điểm ở xa Q có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện thế tại những điểm gần Q, tùy vào gốc điện thế mà ta chọn

d)

D. Điện trường do Q gây ra là điện trường đều

29.

Câu 25: Điện tích điểm Q > 0. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Càng xa điện tích Q, điện thế càng giảm

b)

B. Càng xa điện tích Q, điện thế càng tăng

c)

C. Điện thế tại những điểm ở xa Q có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện thế tại những điểm gần Q, tùy vào gốc điện thế mà ta chọn

d)

D. Điện trường do Q gây ra là điện trường đều

30.

Câu 26: Điện tích điểm Q > 0, điểm M cách Q một khoảng r. Chọn gốc điện thế và gốc thế năng ở vô cùng. Kết luận nào sau đây SAI?

a)

A. Giá trị Q càng lớn thì cường độ điện trường do Q gây ra tại M càng lớn

b)

B. Giá trị Q càng lớn thì điện thế do Q gây ra tại M càng lớn

c)

C. Giá trị Q càng lớn thì thế năng của điện tích Q trong điện trường ngoài có giá trị tuyệt đối càng lớn

d)

D. Càng xa điện tích Q, điện thế càng tăng

31.

Câu 27: Một vật tích điện thì điện tích của vật dẫn đó sẽ phân bố:

a)

A. đều trong toàn thể tích vật dẫn

b)

B. đều trên b

32.

Một vật tích điện thì điện tích của vật dẫn đó sẽ phân bố:

a)

đều trong toàn thể tích vật dẫn

b)

đều trên bề mặt vật dẫn

c)

chỉ bên trong lòng vật dẫn

d)

chỉ trên bề mặt vật dẫn, phụ thuộc vào hình dáng bề mặt

33.

Điện dung của hệ hai vật dẫn phụ thuộc vào:

a)

điện tích của chúng

b)

hiệu điện thế giữa chúng

c)

điện trường giữa chúng

d)

hình dạng, kích thước, khoảng cách giữa chúng

34.

Vật dẫn cân bằng tĩnh điện KHÔNG có tính chất nào sau đây?

a)

Điện tích phân bố đều trong thể tích của vật dẫn, nếu nó có dạng khối cầu

b)

Trong lòng vật dẫn không có điện trường

c)

Điện thế tại điểm trong lòng và điểm trên bề mặt vật dẫn luôn bằng nhau

d)

Vectơ cường độ điện trường tại một điểm sát mặt ngoài luôn hướng theo pháp tuyến của bề mặt vật dẫn tại điểm đó

35.

Hai quả cầu kim loại tích điện, có bán kính khác nhau, ở khá xa nhau, được nối với nhau bằng sợi dây dẫn mạnh, có điện dung không đáng kể. Quả cầu nào sẽ có mật độ diện tích mặt lớn hơn?

a)

Quả bé

b)

Quả lớn

c)

Bằng nhau

d)

Bằng nhau và bằng không

36.

Hai vật dẫn tích điện, được nối với nhau bằng một sợi dây dẫn, khi chúng ở trạng thái cân bằng tĩnh điện thì:

a)

điện trường trên bề mặt 2 vật có cường độ bằng nhau

b)

điện thế và điện tích 2 vật đều như nhau

c)

điện tích 2 vật bằng nhau

d)

điện thế 2 vật bằng nhau

37.

Phát biểu nào sau đây là SAI? Từ trường có ở xung quanh:

a)

các dòng điện

b)

các nam châm

c)

các điện tích đứng yên

d)

các vật nhiễm từ

38.

Từ định lý O-G (định lý Gauss) đối với từ trường, ta suy ra được hệ quả nào sau đây?

a)

Trong tự nhiên, không tồn tại các “từ tích”

b)

Các đường cảm ứng từ phải là các đường khép kín

c)

Từ trường là một trường xoáy

d)

A, B, C đều đúng

39.

Vectơ cảm ứng từ 퐵⃗ và vectơ cường độ từ trường 퐻⃗⃗ có mối quan hệ nào sau đây?

a)

퐻⃗⃗ =휇휇0 퐵⃗

b)

퐻⃗⃗ = 퐵⃗ 휇휇0

c)

퐵⃗ = 퐻⃗⃗ 휇휇0

d)

퐵⃗ ⋅퐻⃗⃗ =휇휇0

40.

Công thức nào sau đây tính cường độ từ trường do dòng điện I thẳng dài vô hạn gây ra tại điểm M cách dòng điện I một khoảng R?

a)

퐻=퐼/2푅

b)

퐻=퐼/2휋푅

c)

퐻=푛퐼

d)

퐻=휇휇0 퐼/2휋푅

41.

Biểu thức nào sau đây diễn đạt định lý O-G đối với từ trường?

a)

∮퐵⃗ⅆ푆(푆)=0

b)

∮퐸⃗ⅆ푆(푠)=0

c)

∮퐵⃗ⅆ푆(푠)=∑푞𝑖𝑖

d)

∮퐻⃗⃗ⅆ푙(푐)=∑퐼𝑘𝑘

42.

Biểu thức nào sau đây diễn tả định lý Ampe về lưu thông của vectơ cường độ từ trường?

a)

∮퐵⃗ⅆ푆(푆)=0

b)

∮퐻⃗⃗ⅆ푙(푐)=∑퐼𝑘𝑘

c)

∮퐻⃗⃗ⅆ푙(푐)=0

d)

div퐵⃗=0

43.

Trong hệ SI, đơn vị đo cường độ từ trường là:

a)

ampe trên mét vuông (A/푚2)

b)

ampe trên mét (A/m)

c)

tesla (T)

d)

henry trên mét (H/m)

44.

Đơn vị đo từ thông là:

a)

ampe mét (Am)

b)

ampe trên mét (A/m)

c)

vebe (Wb)

d)

tesla (T)

45.

Khi nói về vectơ cảm ứng từ 퐵⃗ do dòng điện thẳng vô hạn I gây ra tại điểm M cách dòng điện I cách một khoảng h, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Phương: nằm trong mặt phẳng chứa dòng điện I và điểm M

b)

Chiều: tuân theo qui tắc “nắm tay phải” – nắm tay phải lại, sao cho ngón cái hướng dọc theo chiều của dòng điện thì 4 ngón còn lại sẽ ôm cua theo chiều của 퐵⃗

c)

Độ lớn: 퐵=휇휇0 퐼/2휋ℎ

46.

Câu 41: Dòng điện I chạy trên đoạn dây dẫn thẳng AB như hình vẽ. Công thức nào sau đây tính cường độ từ trường do dòng điện này gây ra tại điểm M?

a)

퐻=퐼/(4휋ℎ)(cos휃1−cos휃2)

b)

퐻=퐼/(2휋ℎ)(cos휃1−cos휃2)

c)

퐻=휇휇0퐼/(4휋ℎ)(cos휃1−cos휃2)

d)

퐻=휇휇0퐼/(2휋ℎ)(cos휃1+cos휃2)

47.

Câu 42: Dòng điện thẳng dài, có dạng nửa đường thẳng Ax, đặt trong không khí như hình vẽ. Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M?

a)

퐵=휇0퐼/(2휋ℎ)

b)

퐵=휇0퐼/(4휋ℎ)

c)

퐵=퐼/(2휋ℎ)

d)

퐵=퐼/(4휋ℎ)

48.

Câu 43: Dòng điện I chạy trên đoạn dây dẫn mảnh, thẳng AB trong không khí như hình vẽ. Điểm M nằm trên đường thẳng AB, cách đầu B một khoảng a. Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M?

a)

퐵=휇0퐼/(2휋푎)

b)

퐵=휇0퐼/(4휋푎)

c)

퐵=퐼/(2휋푎)

d)

퐵=0

49.

Câu 44: Khi nói về đường cảm ứng từ, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Đường cảm ứng từ là đường mà tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của vectơ cảm ứng từ tại điểm đó

b)

Tập hợp các đường cảm ứng từ cho ta cảm nhận trực quan về phân bố từ trường trong không gian

c)

Độ lớn của vectơ cảm ứng từ tỉ lệ thuận với mật độ đường cảm ứng từ tại nơi khảo sát

d)

Nơi nào các đường cảm ứng từ đồng dạng với nhau thì nơi đó có từ trường đều

50.

Câu 45: Đường cảm ứng từ gây bởi nam châm thẳng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có chiều đi ra ở cực S và đi vào ở cực N của nam châm

b)

Là đường khép kín

c)

Là đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục của thanh

51.

m ứng từ gây bởi nam châm thẳng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có chiều đi ra ở cực S và đi vào ở cực N của nam châm

b)

Là đường khép kín

c)

Là đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục của thanh nam châm

d)

Là đường tròn nằm trong mặt phẳng chứa trục của thanh nam châm

52.

Gọi 푛⃗ là vectơ đơn vị của yếu tố diện tích dS, 퐵⃗ là vectơ cảm ứng từ tại đó, 훼 là góc giữa 푛⃗ và 퐵⃗ . Biểu thức nào sau đây tính từ thông gửi qua yếu tố điện tích dS?

a)

ⅆ휙푚 =퐵.ⅆ푆

b)

ⅆ휙푚 =퐵.ⅆ푆.푠푖푛훼

c)

ⅆ휙푚 =퐵⃗ .ⅆ푆.푛⃗

d)

휙푚 =0

53.

Từ thông Φ푚 gửi qua mặt (S) nào đó sẽ cho biết:

a)

từ trường tại (S) mạnh hay yếu

b)

số đường cảm ứng từ gửi qua mặt (S) nhiều hay ít

c)

trong mặt (S) đó có nam châm hay không

d)

phân bố từ trường tại mặt (S)

54.

Có ba dòng điện xuyên qua điện tích giới hạn chu tuyến (C) như hình vẽ. Chọn chiều tính lưu thông là chiều mũi tên trên hình. Biểu thức nào sau đây diễn tả đúng định lý Ampe về lưu thông của vectơ cường độ từ trường?

a)

∮퐻⃗⃗ⅆ푙(푐)=퐼1+퐼2+퐼3

b)

∮퐻⃗⃗ⅆ푙(푐)=퐼1−퐼2+퐼3

c)

∮퐻⃗⃗ⅆ푙(푐)=−퐼1+퐼2−퐼3

d)

∮퐻⃗⃗ⅆ푙(푐)=퐼1+퐼2−퐼3

55.

Xét một đoạn dây dẫn thẳng, có dòng điện I, đặt trong từ trường đều. Chọn phát biểu đúng?

a)

Đoạn dây dẫn luôn bị lực từ tác dụng

b)

Lực từ tác dụng lên đoạn dây có phương hợp với dây dẫn một góc 휃 bất kì

c)

Chiều của lực từ được xác định theo qui tắc bàn tay trái

d)

Lực từ có phương song song với dây dẫn

56.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Một mạch điện kín chuyển động đều trong từ trường đều thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng

b)

Nếu số lượng đường cảm ứng từ xuyên qua một mạch kín cho trước thay đổi, thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứ

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đường sức của điện trường tĩnh là đường khép kín

b)

Lực từ tĩnh là lực thế. Trường lực từ tĩnh là là một trường thế

c)

Các đường cảm ứng từ là những đường cong khép kín

d)

Đường sức của điện trường xoáy xuất phát từ điện tích (+) và kết thúc ở điện tích (-)

58.

Các cặp vectơ nào sau đây, về hình thức có vai trò tương đương trong lĩnh vực điện và từ?

a)

Vectơ cường độ điện trường E và vectơ cường độ từ trường H

b)

Vectơ điện cảm D và vectơ cảm ứng từ B

c)

Vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B

d)

Lực tương tác Couloumb F giữa hai điện tích điểm và lực Lorentz F tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường

59.

Một mạch điện kín nằm đồng phẳng với một dòng điện thẳng dài vô hạn. Trường hợp nào sau đây KHÔNG làm cho từ thông qua mạch kín biến thiên?

a)

Tăng hoặc giảm cường độ dòng điện trong dây dẫn thẳng

b)

Quay đều mạch kín quanh trục song song với dòng điện thẳng

c)

Cho mạch kín chuyển động ra xa hay lại gần dòng điện thẳng

d)

Cho mạch kín chuyển động song song với dòng điện

60.

Một mạch điện kín nằm trong từ trường đều, trường hợp nào sau đây trong mạch kín sẽ có dòng điện cảm ứng?

4 lines
61.

Một mạch điện kín nằm trong từ trường đều, trường hợp nào sau đây trong mạch kín sẽ có dòng điện cảm ứng?

a)

Mạch điện chuyển động đều trong từ trường và luôn vuông góc với đường sức từ

b)

Mạch điện chuyển động tịnh tiến theo chiều của các đường cảm ứng từ

c)

Mạch điện quay đều trong từ trường, trục quay nằm trong mặt phẳng mạch điện và vuông góc với các đường cảm ứng từ

d)

Mạch điện quay quanh trục song song với các đường cảm ứng từ

62.

Một mạch điện kín nằm đồng phẳng với một dòng điện thẳng vô hạn. Trường hợp nào sau đây KHÔNG làm cho từ thông qua mạch kín biến thiên?

a)

Tăng hoặc giảm cường độ dòng điện trong dây dẫn thẳng

b)

Quay đều mạch kín quanh trục song song với dòng điện thẳng

c)

Cho mạch kín chuyển động ra xa hay lại gần dòng điện thẳng

d)

Cho mạch kín chuyển động song song với dòng điện

63.

Định luật nào sau đây xác định chiều của dòng điện cảm ứng?

a)

Định luật Ampère

b)

Định luật Joule - Lenz

c)

Định luật Lenz

d)

Định luật Faraday

64.

Định luật Lenz khẳng định chiều của dòng điện cảm ứng phải

a)

cùng chiều với dòng điện sinh ra nó

b)

ngược chiều với dòng điện sinh ra nó

c)

sinh ra từ trường làm tăng từ thông ban đầu

d)

sinh ra từ trường chống lại nguyên nhân sinh ra nó

65.

Vòng dây tròn đặt trên mặt bàn nằm ngang trong từ trường biến thiên theo thời gian, nhưng các đường cảm ứng luôn vuông góc với mặt bàn và hướng từ trên xuống. Nhìn từ trên xuống theo hướng của đường sức từ, ta thấy dòng điện cảm ứng trong vòng dây:

a)

có chiều kim đồng hồ, nếu B tăng

b)

có chiều kim đồng hồ, nếu B giảm

c)

có chiều ngược kim đồng hồ, nếu B giảm

d)

có c

66.

n xuống theo hướng của đường sức từ, ta thấy dòng điện cảm ứng trong vòng dây:

a)

có chiều kim đồng hồ, nếu B tăng

b)

có chiều kim đồng hồ, nếu B giảm

c)

có chiều ngược kim đồng hồ, nếu B giảm

d)

có cường độ băng không

67.

Vòng dây tròn đặt trên mặt bàn nằm ngang trong từ trường biến thiên theo thời gian, nhưng các đường cảm ứng luôn vuông góc với mặt bàn và hướng từ dưới lên. Nhìn từ trên xuống theo hướng của đường sức từ, ta thấy dòng điện cảm ứng trong vòng dây:

a)

có chiều kim đồng hồ, nếu B tăng

b)

có chiều kim đồng hồ, nếu B giảm

c)

có chiều ngược kim đồng hồ, nếu B tăng

d)

có cường độ bằng không

68.

Nam châm đặt cố định và vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Xét cung nhỏ PQ trên vòng dây như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về chiều dòng điện cảm ứng I_C trong vòng dây?

a)

Vòng dây tịnh tiến sang phải: I_C có chiều từ P đến Q

b)

Vòng dây tịnh tiến sang trái: I_C có chiều từ Q đến P

c)

Vòng dây tịnh tiến lên trên: I_C có chiều từ Q đến P

d)

Vòng dây tịnh tiến xuống dưới: I_C có chiều từ P đến Q

69.

Nam châm đặt cố định và vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Xét cung nhỏ PQ trên vòng dây như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về chiều dòng điện cảm ứng I_C trong vòng dây?

a)

Vòng dây tịnh tiến sang phải: I_C có chiều từ P đến Q

b)

Vòng dây tịnh tiến sang trái: I_C có chiều từ Q đến P

c)

Vòng dây tịnh tiến lên trên: I_C có chiều từ Q đến P

d)

Vòng dây tịnh tiến xuống dưới: I_C có chiều từ P đến Q