wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂU CÂU LỚP 2 B2

Total questions: 45

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

"Bạn Loan nhỏ bé nhưng rất chăm chỉ."

là kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

2.

Tìm từ chỉ đặc điểm thích hợp để điền vào câu sau:

" Bộ lông của chú cún con .........................."

a)

trắng tinh, mềm mại

b)

tươi tốt

c)

dễ thương

d)

nhanh nhẹn

3.

Đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em là công an.

b)

Lan tập thể dục đều đặn mỗi ngày.

c)

Hoa sữa thơm ngào ngạt.

d)

Hôm nay, mẹ nấu sườn xào chua ngọt.

4.

Các từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

ngoan ngoãn

b)

phát biểu

c)

làm việc

d)

đá bóng

5.

Em điền dấu câu nào cho câu văn dưới đây:

Hôm nay, bạn bị ốm à \ldots  

a)

?

b)

.

c)

!

6.

Câu văn :"Bạn Quỳnh là một học sinh chăm chỉ," là kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

7.

"Đêm nay, trời có nhiều sao...."

Em điền dấu câu nào cho câu văn trên?

a)

.

b)

?

c)

!

8.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

9.

Cây xoài thuộc nhóm từ chỉ gì?

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

10.

Tìm từ chỉ sự vật.

a)

bông hoa

b)

uống nước

c)

vắng vẻ

d)

yên tĩnh

11.

Trong các câu sau, câu nào là câu giới thiệu?

a)

Chú em là phi công.

b)

Lũ trẻ chơi đùa trên vỉa hè.

c)

Những bông hoa đang đung đưa theo gió.

12.

Trên cành cây, chim chóc hót líu lo.

Câu trên thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu nêu hoạt động.

b)

Câu giới thiệu.

c)

Câu nêu đặc điểm

13.

Từ nào không phải từ chỉ hoạt động?

a)

ăn uống

b)

viết bài

c)

vở tập viết

d)

học bài

14.

Từ nào không phải từ chỉ đặc điểm?

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

phiếu bé ngoan

d)

lễ phép

15.

Từ nào dưới đây không phải từ chỉ sự vật?

a)

bút chì

b)

bút màu

c)

tập vẽ

d)

vở mỹ thuật

16.

Câu sau thuộc kiểu câu nào?

Em đọc sách cho mẹ nghe.

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu đặc điểm

17.

Câu nào thuộc kiểu câu " Câu giới thiệu" trong các câu sau:

a)

Hoa hồng là loài hoa tượng trưng cho tình yêu.

b)

Hoa hồng có nhiều màu sắc sặc sỡ.

c)

Hoa hồng rất thơm

d)

Em thích hoa hồng.

18.

Câu sau thuộc kiểu câu nào?

Mẹ em rất xinh đẹp và dịu dàng.

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu đặc điểm

19.

Câu nào sau đây là kiểu câu nêu hoạt động?

a)

Bạn Hải rất giỏi môn bóng đá .

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

20.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu nêu đặc điểm?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

d)

Mẹ em đang trồng hoa trong vườn.

21.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu gì?

a)

câu nêu đặc điểm

b)

câu giới thiệu

c)

câu nêu hoạt động

22.

"Ê-đi-xơn là một nhà bác học vĩ đại."

Đây là mẫu câu ...

a)

Câu giới thiệu

b)

câu nêu hoạt động

c)

câu nêu đặc điểm

23.

Câu “Đôi mắt em bé tròn xoe, đen láy.” thuộc kiểu câu:

a)

câu giới thiệu

b)

câu nêu hoạt động

c)

câu nêu đặc điểm

d)

Như thế nào?

24.

Câu “Bố Dũng là học trò cũ của thầy giáo’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

câu nêu hoạt động

b)

câu nêu đặc điểm

c)

câu giới thiệu

d)

Ai như thế nào?

25.

Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu câu giới thiệu?

a)

Tuấn là cậu bé ngoan.

b)

Cậu bé ấy rất ngoan.

c)

Cậu bé đấy đang làm gì?

d)

Tuấn đang học bài.

26.

Câu văn "Lan và My là đôi bạn thân." thuộc kiểu câu nào?

a)

câu giới thiệu

b)

câu nêu hoạt động

c)

câu nêu đặc điểm

27.

Ai - là gì? là kiểu câu:

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu hoạt động

28.

Ai - làm gì? là kiểu câu:

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu hoạt động

29.

Ai - thế nào? là kiểu câu:

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu hoạt động

30.

Câu "Vầng trăng lấp ló sau những tòa nhà cao tầng" thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu hoạt động

31.

Câu "Lăng Bác là một địa điểm tham quan nổi tiếng" thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu hoạt động

32.

Câu "Người bạn thân của em vô cùng dễ thương và đáng yêu" thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu hoạt động

33.

Thành phần Ai dùng để chỉ:

a)

Chỉ người

b)

Chỉ người và con vật

c)

Chỉ người và đồ vật

d)

Chỉ sự vật (người, đồ vật, con vật, cây cối,...)

34.

Trong câu: "Vầng trăng lấp ló sau những tòa nhà cao tầng". Đâu là thành phần ai?

a)

Lấp ló

b)

Những tòa nhà cao tầng

c)

Lấp ló sau những tòa nhà cao tầng

d)

Vầng trăng

35.

Trong câu: "Vầng trăng lấp ló sau những tòa nhà cao tầng". Đâu là thành phần thế nào?

a)

Lấp ló

b)

Những tòa nhà cao tầng

c)

Lấp ló sau những tòa nhà cao tầng.

d)

Vầng trăng

36.

Trong câu: "Lăng Bác là một địa điểm tham quan nổi tiếng" đâu là thành phần là gì?

a)

Lăng Bác

b)

Địa điểm di lịch

c)

Là một địa điểm tham quan nổi tiếng

d)

Nổi tiếng

37.

Trong câu: "Lăng Bác là một địa điểm tham quan nổi tiếng" đâu là thành phần Ai?

a)

Lăng Bác

b)

Địa điểm di lịch

c)

Là một địa điểm tham quan nổi tiếng

d)

Nổi tiếng

38.

Đặt câu hỏi cho thành phần gạch chân trong câu sau:

"Lăng Bác là một địa điểm tham quan nổi tiếng".

a)

Cái gì là một địa điểm tham quan nổi tiếng

b)

Ai là một địa điểm tham quan nổi tiếng

c)

Lăng Bác là gì?

d)

Lăng Bác là gì nổi tiếng?

39.

Trong câu: "Người bạn thân của em vô cùng dễ thương và đáng yêu" đâu là thành phần Ai?

a)

Người bạn thân của em

b)

Người bạn thân

c)

Dễ thương và đáng yêu

d)

Vô cùng dễ thương và đáng yêu

40.

Đặt câu hỏi cho phần gạch chân của câu sau:

"Người bạn thân của em vô cùng dễ thương và đáng yêu".

a)

Người bạn thân của em thế nào?

b)

Người bạn thân thế nào?

c)

Ai dễ thương và đáng yêu?

d)

Ai vô cùng dễ thương và đáng yêu?

41.

Câu nào sau đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Đàn trâu nằm ngủ dưới bóng tre.

b)

Những chú trâu béo tròn như quả sim chín mọng.

c)

Trâu là bạn của nhà nông.

d)

Đàn trâu đua nhau gặm rào rào những vạt cỏ non.

42.

Khổ thơ sau có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm?

"Hoa cà tim tím

Hoa mướp vàng vàng

Hoa lựu chói chang

Đỏ như đốm lửa."

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

43.

Trong câu sau, đâu là từ chỉ đặc điểm?

"Những giọt sương long lanh còn đọng trên lá."

a)

những

b)

giọt sương

c)

long lanh

d)

đọng

44.

Câu nào sau đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Chim bồ câu là sứ giả của hòa bình.

b)

Trên cao, đàn sếu đang sải cánh bay.

c)

Gần trưa, gà mẹ gọi các con mau mau trở về.

d)

Na chăm chỉ và rất thương bố mẹ.

45.

Từ nào sau đây không cùng nhóm với những từ còn lại:

a)

cây cối

b)

sách vở

c)

thước kẻ

d)

nhảy nhót