wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kỳ 2

Total questions: 159

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

: Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được ở đkc là

a)

2,749 L.

b)

6,1975 L.   

c)

4,958 L. 

d)

9,916 L

2.

Cho 30,45 gam MnO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl đặc, nóng thu được V lít khí Cl2 (đkc). Giá trị của V là

a)

7,437 lít.

b)

12,395 lít.

c)

8,6765 lít.

d)

4,958 lít.

3.

Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,5.  

b)

25,0.  

c)

19,6.  

d)

26,7.

4.

Dãy nào được sắp xếp theo chiều giảm dần tính acid?

a)

HI > HBr > HCl > HF.  

b)

HF > HCl > HBr >HI .

c)

HCl > HBr > HI > HF.     

d)

HCl > HBr > HI > HF.

5.

Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dùng chất nào?

a)

HF đặc.   

b)

HCl đặc.  

c)

HI đặc.  

d)

HBr đặc.

6.

Số oxi hóa của halogen trong hợp chất HX là

a)

+1.  

b)

-1.

c)

0.

d)

+2.

7.

Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3?

a)

NaCl.  

b)

NaF.  

c)

CaCl2.

d)

NaBr.

8.

Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là

a)

Quỳ tím.

b)

AgNO3.     

c)

NaOH.   

d)

HCl.

9.

Phát biểu nào không đúng khi nói về tính chất của khí hydrochloride?

a)

Làm đổi màu giấy quỳ tím tẩm ướt.    

b)

Tác dụng với CaCO3 giải phóng CO2.

c)

Tác dụng được với dung dịch  NaOH.   

d)

Tan rất nhiều trong nước .

10.

X là một loại muối chloride, là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp hóa chất để điều chế Cl2, H2, NaOH, nước Javel,.. đặc biệt quan trọng trong bảo quản thực phẩm và làm gia vị thức ăn. X là

a)

ZnCl2   

b)

AlCl3

c)

NaCl  

d)

KCl

11.

Hiện tượng quan sát được khi cho khí hydrogen chloride khô tiếp xúc với giấy quỳ tím khô là

 

a)

giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.          

b)

giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.

c)

giấy quỳ tím không chuyển màu.    

d)

giấy quỳ tím chuyển sang không màu.

12.

Hydrochloric acid có thể tham gia phản ứng oxi - hóa khử với vai trò

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.   

c)

môi trường.     

d)

Tất cả đều đúng.

13.

Dãy chất nào sau đây tác dụng được với hydrochloric acid?

a)

Fe2O3, KMnO4, Cu. 

b)

CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2.

c)

Fe, CuO, Ba(OH)2.   

d)

AgNO3(dd), MgCO3, BaSO4.

14.

Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là:

a)

FeCl3 và H2.

b)

FeCl2 va Cl2.

c)

FeCl3 và Cl2.

d)

FeCl2 và H2.

15.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Al.

b)

KMnO4.

c)

Cu(OH)2.

d)

Cu.

16.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?

a)

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2.

b)

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.   

c)

Cu + 2HCl → CuCl2 + H2.

d)

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3.

17.

. Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al.  

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Cu, Pb, Ag.

d)

Fe, Au, Cr.

18.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một muối chloride?

a)

Fe.

b)

Zn.  

c)

Cu.  

d)

Ag.

19.

. Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X và khí Y. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

24,375.

b)

19,05.

c)

12,70.

d)

16,25.

20.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X và 7,437 lit khí H2 (đkc). Giá trị của m là

a)

5,4 gam.    

b)

2,7 gam.

c)

10,8 gam.

d)

8,1 gam.

21.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí chlorine (đkc) cần dùng là

a)

9,916 lít.    

b)

3,7185 lít.   

c)

7,437 lít.

d)

2,479 lít.

22.

Tốc độ phản ứng là

a)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

b)

độ biến thiên lượng chất của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

d)

độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

23.

Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì

a)

tốc độ phản ứng tăng.

b)

tốc độ phản ứng giảm.

c)

thông ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

d)

có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.

24.

Nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

d)

Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

25.

Tốc độ phản ứng tăng lên khi:

a)

Giảm nhiệt độ

b)

Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng

c)

Tăng lượng chất xúc tác

d)

Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng

26.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất.

c)

Diện tích tiếp xúc.

d)

Chất xúc tác.

27.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:

a)

Nhiệt độ chất phản ứng.

b)

Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ....).

c)

Nồng độ chất phản ứng.

d)

Tỉ lệ mol của các chất trong phản ứng.

28.

Tốc độ của một phản ứng hóa học

a)

chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.

b)

tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.

c)

càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.

d)

ko phụ thuộc vào diện tích bề mặt.

29.

Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

b)

Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

30.

Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

b)

Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

Khi áp suất giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

d)

Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

31.

Nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

c)

Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

d)

Sự thay đổi nhiệt độ không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

32.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Nhiệt độ.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

Áp suất.

33.

Cho phản ứng: 2KClO3 (s) 2KCl(s) + 3O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là:

a)

Kích thước các tinh thể KClO3.

b)

Áp suất.

c)

Chất xúc tác.

d)

Nhiệt độ.

34.

Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g) Cho các yếu tố: (1) tăng nồng độ H2O2, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO2. Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là

a)

1, 3.

b)

chỉ 3.

c)

1, 2.

d)

1, 2, 3.

35.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng viên nhỏ.

b)

Dạng bột mịn, khuấy đều.

c)

Dạng tấm mỏng.

d)

Dạng nhôm dây.

36.

Khi ninh (hầm) thịt cá, người ta sử dụng những cách sau. (1) Dùng nồi áp suất (2) Cho thêm muối vào. (3) Chặt nhỏ thịt cá. (4) Nấu cùng nước lạnh. Cách làm cho thịt cá nhanh chín hơn là:

a)

1, 2, 3.

b)

1, 3, 4.

c)

2, 3, 4.

d)

1, 2, 4.

37.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

a)

Bếp than đang cháy trong nhà cho ra ngoài trời sẽ cháy chậm hơn.

b)

Sục CO2 vào Na2CO3 trong điều kiện áp suất thấp sẽ khiến phản ứng nhanh hơn.

c)

Nghiền nhỏ vừa phải CaCO3 giúp phản ứng nung vôi xảy ra dễ dàng hơn.

d)

Thêm MnO2

38.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nồng độ Z và T.

c)

Chất xúc tác.

d)

Nồng độ X và Y.

39.

Tốc độ phản ứng ban đầu sẽ giảm khi

a)

nghiền nhỏ đá vôi trước khi cho vào.

b)

thêm 100 ml dung dịch HCl 4 M.

c)

giảm nhiệt độ của phản ứng.

d)

cho thêm 500 ml dung dịch HCl 1 M vào hệ ban đầu.

40.

Cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?

a)

Fe + dung dịch HCl 0,1 M.

b)

Fe + dung dịch HCl 0,2 M.

c)

Fe + dung dịch HCl 0,3 M.

d)

Fe + dung dịch HCl 0,5 M.

41.

Tốc độ của phản ứng không đổi khi

a)

thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột.

b)

thêm 50 ml dung dịch H2SO4 4M nữa.

c)

thay 50 ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100 ml dung dịch H2SO4 2M.

d)

đun nóng dung dịch.

42.

Trường hợp nào sau đây sẽ không làm tăng tốc độ phản ứng?

a)

thay 5,6 gam lá sắt bằng 2,8 gam lá sắt.

b)

tăng nhiệt độ phản ứng lên 50oC.

c)

thay 5,6 gam lá sắt bằng 5,6 gam bột sắt.

d)

thay axit HCl 3M thành axit HCl 4M.

43.

Kết quả thu được là:

a)

(1) nhanh hơn (2).

b)

(2) nhanh hơn (1).

c)

như nhau.

d)

không xác định được.

44.

Trong dung dịch phản ứng thủy phân ethyl acetate (CH3COOC2H5) có xúc tác acid vô cơ xảy ra như sau: CH3COOC2H5 + H2O CH3COOH + C2H5OH. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nồng độ acid (CH3COOH) tăng dần theo thời gian.

b)

Thời điểm ban đầu, nồng độ acid trong bình phản ứng bằng 0.

c)

Tỉ lệ mol giữa chất đầu và chất sản phẩm luôn bằng 1.

d)

HCl chuyển hóa dần thành CH3COOH nên nồng độ HCl giảm dần theo thời gian.

45.

Cho bột Fe vào dung dịch HCl loãng. Sau đó đun nóng hỗn hợp này. Phát biểu sau đây không đúng?

a)

Khí H2 thoát ra nhanh hơn.

b)

Bột Fe tan nhanh hơn.

c)

Lượng muối thu được nhiều hơn so với không đun nóng khi phản ứng kết thúc.

d)

Nồng độ HCl giảm nhanh hơn.

46.

Cho phản ứng hóa học xảy ra trong pha khí sau: N2 + 3H2 2NH3. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên.

b)

Tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên.

c)

Số va chạm hiệu quả tăng lên.

d)

Tốc độ chuyển động của phân tử chất sản phẩm (NH3) giảm.

47.

Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s) + H2SO4 (aq) ZnSO4 (aq) + H2 (g). Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Diện tích bề mặt zinc.

b)

Nồng độ dung dịch sulfuric acid.

c)

Thể tích dung dịch sulfuric acid.

d)

Nhiêt độ của dung dịch sulfuric acid.

48.

Cho phản ứng thủy phân tinh bột có xúc tác là HCl. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

HCl không tác dụng với tinh bột trong quá trình phản ứng.

b)

Nếu nồng độ HCl tăng, tốc độ phản ứng tăng.

c)

Khi không có HCl, phản ứng thủy phân tinh bột vẫn xảy ra nhưng tốc độ chậm.

d)

Nồng độ HCl không đổi sau phản ứng.

49.

Cách nào sau đây làm củ khoai tây chín nhanh nhất?

a)

Luộc trong nước sôi.

b)

Hấp cách thủy trong nồi cơm.

c)

Nướng ở 1800C.

d)

Hấp trên nồi hơi.

50.

Câu 30. Đồ thị biểu diễn đường cong động học của phản ứng giữa oxygen và hydrogen tạo thành nước, O2(g) + 2H2(g) 2H2O(g). Đường cong nào của hydrogen?

a)

Đường cong số (1).

b)

Đường cong số (2).

c)

Đường cong số (3).

d)

Đường cong số (2) hoặc (3) đều đúng.

51.

Câu 31: Cho ba mẫu đá vôi (100% CaCO3) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường). Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây. So sánh nào sau đây đúng?

a)

t1 < t2 < t3.

b)

t1 = t2 = t3.

c)

t3 < t2 < t1.

d)

t2 < t1 < t3.

52.

Câu 32. Cho các yếu tố sau: (1) nồng độ; (2) áp suất; (3) nhiệt độ; (4) diện tích tiếp xúc; (5) chất xúc tác. Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Chỉ có các yếu tố (1), (2), (3), (4) ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

b)

Chỉ có các yếu tố (1), (3), (5) ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

c)

Chỉ có các yếu tố (2), (3), (4), (5) ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

d)

Các các yếu tố (1), (2), (3), (4), (5) đều có thể làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

53.

Câu 33. Trong phản ứng điều chế khí oxygen trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối potassium chlorate (KClO3): (a) Dùng chất xúc tác manganese dioxide (MnO2). (b) Nung hỗn hợp potassium chlorate và manganese dioxide ở nhiệt độ cao. (c) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen. Những biện pháp nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng là

a)

a, c.

b)

a, b.

c)

b, c.

d)

a, b, c.

54.

Câu 34. Cho Fe (hạt) phản ứng với dung dịch HCl 1M. Thay đổi các yếu tố sau: (1) Thêm vào hệ một lượng nhỏ dung dịch CuSO4. (2) Thêm dung dịch HCl 1M lên thể tích gấp đôi. (3) Nghiền nhỏ hạt sắt thành bột sắt. (4) Pha loãng dung dịch HCl bằng nước cất lên thể tích gấp đôi

4 lines
55.

Có bao nhiêu cách thay đổi tốc độ phản ứng?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

56.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Số phát biểu không đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Số phát biểu không đúng là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố halogen là các nguyên tố nhóm nào?

a)

IA

b)

IIA

c)

VIA

d)

VIIA

60.

Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen?

a)

Fluorine

b)

Bromine

c)

Oxygen

d)

Iodine

61.

Nguyên tử của các nguyên tố halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns2np5

b)

ns2np4

c)

ns2

d)

ns2np6

62.

Đi từ fluorine đến iodine, độ âm điện của các nguyên tử nguyên tố biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Tăng sau đó giảm dần

d)

Giảm sau đó tăng dần

63.

Đi từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử của các nguyên tố biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không thay đổi

d)

Tăng sau đó giảm dần

64.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở dạng gì?

a)

Một nguyên tử

b)

Phân tử hai nguyên tử

c)

Phân tử ba nguyên tử

d)

Phân tử bốn nguyên tử

65.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

66.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

67.

Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu:

a)

Lục nhạt

b)

Vàng lục

c)

Nâu đỏ

d)

Tím đen

68.

Đi từ fluorine đến iodine, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định được

69.

Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?

a)

I2

b)

Br2

c)

Cl2

d)

F2

70.

Dung dịch Br2 có thể phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaF

b)

NaCl

c)

NaBr

d)

NaI

71.

Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen I2?

a)

Thăng hoa khi đun nóng

b)

Dùng để sản xuất nước Javel

c)

Oxi hóa được nước

d)

Chất lỏng, màu nâu đỏ

72.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Từ fluorine đến iodine, tính oxi hóa giảm dần

b)

Mức độ phản ứng với hydrogen tăng dần từ fluorine đến iodine

c)

Độ bền nhiệt của các phân tử tăng từ HF đến HI

d)

Phản ứng hydrogen và iodine là phản ứng một chiều, cần đun nóng

73.

Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước Javel có tính oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng?

a)

NaBr

b)

NaOH

c)

KOH

d)

MgCl2

74.

Tính oxi hóa của các halogen biến đổi theo dãy nào sau đây?

a)

Cl > Br > F > I

b)

Br > Cl > F > I

c)

I > Br > Cl > F

d)

F > Cl > Br > I

75.

Số oxi hóa của nguyên tố chlorine trong các chất: NaCl, HCl, HClO, KClO3 lần lượt là:

a)

-1; +1; -1; +5

b)

-1; -1; +1; +3

c)

+1; +1; -1; +3

d)

-1; -1; +1; +5

76.

Chất nào được dùng để khắc hoa văn lên thủy tinh?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch HF

c)

Dung dịch H2SO4 đặc

d)

Dung dịch HCl

77.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung cho các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?

a)

Lớp electron ngoài cùng đều có 7 electron

b)

Nguyên tử đều có khả năng nhận thêm 1 e

78.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung cho các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?

a)

A. Lớp electron ngoài cùng đều có 7 electron.

b)

B. Nguyên tử đều có khả năng nhận thêm 1 electron.

c)

C. Chỉ có số oxi hóa -1 trong các hợp chất.

d)

D. Các hợp chất với hydrogen đều là hợp chất cộng hóa trị

79.

Vì sao các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau?

a)

A. Có cùng số e lớp ngoài cùng.

b)

B. Có cùng số e độc thân.

c)

C. Có cùng số lớp e.

d)

D. Có tính oxi hóa mạnh.

80.

Khi tiến hành các thí nghiệm sau, phản ứng trong thí nghiệm nào là phản ứng tự oxi hóa, tự khử?

a)

A. Đốt cháy sắt trong khí chlorine.

b)

B. Dẫn khí chlorine vào dung dịch sodium hydroxide.

c)

C. Cho khí chlorine trộn lẫn với khí hydrogen trong bình thủy tinh rồi chiếu tia tử ngoại.

d)

D. Dẫn khí chlorine qua dung dịch potassium bromide.

81.

Cho dãy axit: HF, HCl, HBr, HI. Theo chiều từ trái sang phải tính axit biến đổi như thế nào:

a)

A. giảm.

b)

B. tăng

c)

C. vừa tăng, vừa giảm.

d)

D. Không tăng, không giảm

82.

Phương trình hóa học nào dưới đây là không chính xác?

a)

A. H2 + Cl2 uv 2HCl.

b)

B. Cl2 + 2NaBr à 2NaCl + Br2.

c)

C. Cl2 + 6KOHđặc 1000C 5KCl + KClO3 + 3H2O.

d)

D. I2 + 2KCl à 2KI + Cl2.

83.

Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe x FeCl3 y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là:

a)

A. HCl, NaOH.

b)

B. Cl2, NaOH.

c)

C. NaCl, Cu(OH)2.

d)

D. HCl, Al(OH)3.

84.

Cho 100ml dung dịch FeCl3 1M tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3, thì khối lượng kết tủa thu được là?

a)

A. 53,85 gam.

b)

B. 10,08 gam.

c)

C. 43,05 gam.

d)

D. 25,15 gam.

85.

Trong phản ứng: Cl2 + 6KOH à KClO3 + 5KCl + 3H2O Cl2 đóng vai trò là:

a)

A. Chất oxi hóa.

b)

B. Chất khử.

c)

C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

d)

D. Môi trường.

86.

Cho 5,6 gam kim loại sắt vào dung dịch hydrochloric acid, sau phản ứng thu được V lít khí ở đkc. Giá trị của V là:

a)

A. 2,479.

b)

B. 3,7185.

c)

C. 4,958.

d)

D. 6,1975.

87.

Phản ứng nào sau đây HCl thể hiện tính khử?

a)

A. 4HCl + MnO2 à MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

b)

B. HCl + NH4HCO3 à NH4Cl + CO2 + H2O.

88.

Giá trị của V là:

a)

2,479

b)

3,7185

c)

4,958

d)

6,1975

89.

Phản ứng nào sau đây HCl thể hiện tính khử?

a)

4HCl + MnO2 à MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

b)

HCl + NH4HCO3 à NH4Cl + CO2 + H2O.

c)

2HCl + CuO à CuCl2 + 2H2O.

d)

2HCl +Zn à ZnCl2 + H2.

90.

Cho các phát biểu sau: (a) Trong các phản ứng hóa học, fluorine (F) chỉ thể hiện tính oxi hóa. (b) HF là acid mạnh. (c) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7. (d) Tính khử của các ion halide (X-) tăng dần theo thứ tự: F-, Cl-, Br-, I-. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

91.

Cho các phát biểu sau: (a) Dãy các chất sau: Fe2O3, KMnO4, Fe, CuO, AgNO3 đều tác dụng với dung dịch acid HCl. (b) Tính oxi hóa của nhóm halogen giảm dần từ fluorine đến iodine. (c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng. (d) Muối iodine dùng để phòng bệnh bướu cổ do thiếu iodine. Số phát biểu đúng là:

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

92.

Trước đây, các hợp chất CFC được sử dụng cho các hệ thống làm lạnh. Tuy nhiên hiện nay, người ta sản xuất hydrochlorofluorocarbon (HCFC) thay thế CFC. Nguyên nhân là do:

a)

Sản xuất hợp chất CFC rất tốn kém.

b)

Hiệu quả sử dụng của HCFC cao hơn CFC trong các hệ thống làm lạnh.

c)

CFC dễ gây ngộ độc khi sản xuất.

d)

CFC làm phá hủy tầng ozone khi xâm nhập vào khí quyển.

93.

Hydrochloric acid có thể tham gia phản ứng oxi hóa khử với vai trò:

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

môi trường.

d)

tất cả đều đúng.

94.

Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với Cl2 và acid HCl cho cùng một loại muối?

a)

Zn.

b)

Fe.

c)

Cu.

d)

Ag

95.

Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với dd acid HCl?

a)

Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3.

b)

Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3.

c)

Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2.

d)

KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2.

96.

Tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo?

a)

Vì Fluorine không tác dụng với nước.

b)

Vì Fluorine có thể tan trong nước.

c)
97.

Tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo.

a)

Vì Fluorine không tác dụng với nước.

b)

Vì Fluorine có thể tan trong nước.

c)

Vì Fluorine có thể bốc cháy khi tác dụng với nước.

d)

Vì một lí do khác.

98.

Cho pthh sau: KMnO4 + HCl ® KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. Hệ số cần bằng của các chất lần lượt là:

a)

2, 12, 2, 2, 3, 6

b)

2, 14, 2, 2, 4, 7

c)

2, 8, 2, 2, 1, 4

d)

2, 16, 2, 2, 5, 8

99.

Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được ở (đkc) gần với giá trị nào:

a)

0,62 (l).

b)

6,2 (l).

c)

4,96 (l).

d)

9,92 (l).

100.

Hòa tan 12,8 gam hh Fe, FeO bằng dd HCl 0,1M vừa đủ, thu được 2,479 lít (đkc). Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:

a)

14,2 lít.

b)

4,0 lít.

c)

4,2 lít.

d)

2,0 lít.

101.

Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 2,479 lít khí H2 (đkc). Khối lượng muối khan thu được là.

a)

11,3 gam.

b)

7,75 gam.

c)

7,1 gam.

d)

kết quả khác.

102.

Các halogen có tính oxi hóa mạnh.Trong một số phản ứng chúng vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.

a)

Hiện tượng sẽ quan sát được khi thêm dần dần nước Cl2 vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột là dung dịch chuyển màu xanh đặc trưng.

b)

Cho giấy quì tím vào dung dịch nước Cl2 thì quì tím chuyển màu đỏ sau đó lại mất màu.

c)

Trong phản ứng điều chế nước Javel bằng chlorine và sodium hydroxide, chlorine chỉ đóng vai trò chất oxi hóa.

d)

Khí Cl2 phản ứng với dung dịch KOH loãng, nguội, tạo ra KClO3.

103.

Halogen có nhiều ứng dụng trong đời sống

a)

Chlorine được dùng để làm chất tẩy trắng và khử trùng nước.

b)

Silver bromide (AgBr) là chất nhạy cảm với ánh sáng, dùng để tráng phim ảnh.

c)

Iodine là nguyên tố đa lượng cần thiết cho dinh dưỡng của con người. Thiếu iodine có thể gây bệnh bướu cổ, thiểu năng trí tuệ.

d)

Trong y học, dung dịch chlorine loãng trong ethanol được dùng làm thuốc sát trùng.

104.

Chlorine là một nguyên tố halogen điển hình

a)

Có thể tìm thấy chlorine trong tự nhiên dưới dạng NaCl trong nước biển hoặc muối mỏ.

b)

Khi tác dụng với NaOH, chlorine chỉ đóng vai trò là chất khử.

c)

Chlorine có nhiều ứng dụng trong đời sống như: làm chất tẩy trắng, khử trùng nước, sản xuất các dung môi,…

d)

Chlorine có thể oxi hóa tất cả các kim loại tạo muối chloride.

105.

Trong ion halide, các halogen có số oxi hoá thấp nhất là -1, do đó ion halide chỉ thể hiện tính khử trong phản ứng oxi hoá - khử.

a)

Ion F- và Cl- không bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc.

b)

Ion halide được sắp xếp theo chiều.

106.

Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính khử của các ion halide?

a)

BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl

b)

2NaCl 2Na + Cl2

c)

2HBr + H2SO4Br2 + SO2 + 2H2O

d)

HI + NaOH NaI + H2O

107.

Hydrogen halide có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất.

a)

Hydrogen fluoride được dùng để tẩy cặn trong các thiết bị trao đổi nhiệt; chất xúc tác trong nhà máy lọc dầu, công nghệ làm giàu uranium, sản xuất dược phẩm,…

b)

Hydrogen chloride được dùng để loại bỏ gỉ thép; sản xuất chất tẩy rửa nhà vệ sinh, các hợp chất vô cơ và hữu cơ phục vụ đời sống, sản xuất,...

c)

Hydrogen bromide được dùng làm chất xúc tác cho các phản ứng hữu cơ, sản xuất các vi mạch điện tử,…

d)

Hydrogen iodide được dùng làm chất khử phổ biến trong các phản ứng hạt nhân.

108.

Lấy lần lượt khoảng 2 mL mỗi dung dịch NaF, NaCl, NaBr và NaI cho vào 4 ống nghiệm (được đánh số thứ tự từ 1 đến 4); thêm tiếp vào mỗi ống nghiệm vài giọt dung dịch AgNO3

a)

ống nghiệm xuất hiện kết tủa trắng chứa NaF.

b)

ống nghiệm xuất hiện kết tủa vàng nhạt chứa NaBr.

c)

ống nghiệm xuất hiện kết tủa vàng đậm chứa NaCl.

d)

ống nghiệm không có hiện tượng chứa NaI.

109.

Trong dịch vị dạ dày của người có hydrohalic acid X với nồng độ khoảng 10-4-10-3mol/L, đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiêu hoá, cùng với enzyme và sự co bóp của cơ dạ dày nhằm chuyển hoá thức ăn thành chất dinh dưỡng cho cơ thể dễ hấp thụ.

a)

X là hydrochloric acid.

b)

Khi nồng độ của X trong dạ dày vượt mức 0,001 mol/L sẽ dẫn tới tình trạng thừa acid.

c)

Người ta thường dùng KHCO3 để làm giảm cơn đau dạ dày.

d)

X là hydrogen chloride.

110.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu sai là?

(1).Halogen là những chất oxi hoá yếu.

(2).Khả năng oxi hoá của các halogen tăng từ flo đến iot.

(3).Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7.

(4).Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học.

(5).Các nguyên tử halogen có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np5.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

111.

Số oxi hóa của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2,

HClO4 lần lượt là:

a)

-1, +5, -1, +3, +7.

b)

-1, +2, +5, +3, +7.

c)

-1, +5, +1, +3, +7.

d)

-1, +5, -1, -3, -7.

112.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu sai là?

(1). Các ion F-, Cl-, Br-, I- đều tạo kết tủa với Ag+.

(2). Các ion Cl-, Br-, I- đều cho kết tủa màu trắng với Ag+.

(3). Có thể nhận biết ion F-, Cl-, Br-, I- chỉ bằng dung dịch AgNO3.

(4). Trong các ion halogenua, chỉ có ion Cl- mới tạo kết tủa với Ag+.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.

Số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng:

a)

+1

b)

0

c)

-1

d)

+2

114.

Xác định số oxi hóa của nguyên tố Sulfur trong các chất và ion sau:

S, SO32-, H2S, H2SO4

(a)  

115.

Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al+3 thành Al là

a)

0,5.

b)

1,5.

c)

3,0.

d)

4,5.

116.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

b)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

c)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

d)

NH3 + HCl → NH4Cl

117.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa khử là:

a)

tạo ra chất kết tủa.

b)

tạo ra chất khí.

c)

có sự thay đổi màu sắc các chất.

d)

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

118.

Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

A. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

119.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)

Phản ứng tôi vôi.

b)

Phản ứng đốt than và củi.

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi.

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

120.

Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

 

b)

c)

d)

121.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn?

a)

Áp suất 1 atm và nhiệt độ 25oC.

b)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K.

c)

Áp suất 1 atm và nhiệt độ 298oC.

d)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oC hay 298K.

122.

Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ↔ 2NH3(g)

Biết E(N≡N) = 945 kJ/mol

E(H−H) = 436 kJ/mol

E(N−H) = 391 kJ/mol

Giá trị enthalpy của phản ứng trên là

a)

2253 kJ/mol.

b)

208 kJ/mol

c)

-93 kJ/mol

d)

-529 kJ/mol

123.

Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng

a)

0

b)

>0

c)

<0

d)

1

124.

Biến thiên enthalpy của phản ứng kí hiệu là

a)

ΔrHo298.

b)

ΔfHo298.

c)

ΔrH.

d)

ΔfH.

125.

Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.

Chứng tỏ đây là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

phân hủy.

d)

trao đổi.

126.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

A. Nhiệt lượng tỏa ra;                                         

                                       

b)

B. Nhiệt lượng thu vào;

c)

C. Biến thiên enthalpy;

d)

D. Biến thiên năng lượng.

127.

Khi nung vôi, người ta sử dụng phản ứng đốt than để cung cấp nhiệt cho phản ứng phân hủy đá vôi. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng đốt than là phản ứng thu nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng đốt than là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.

c)

Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.

d)

Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.

128.

Phản ứng đốt cháy 2 mol khí hydrogen bằng 1 mol khí oxygen, tạo thành 2 mol nước ở trạng thái lỏng được biểu diễn như sau:

2H2(g) + O2(g) →→ 2H2O(l)      = –571,6 kJ

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng trên tỏa ra nhiệt lượng là 571,6 kJ.

b)

Phản ứng trên thu vào nhiệt lượng là 571,6 kJ.

c)

Phản ứng trên cần cung cấp một nhiệt lượng là 571,6 kJ để phản ứng xảy ra

d)

Năng lượng của phản ứng là 571,6 kJ.

129.

Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn

SO2(g) + 1/2O2(g) →→ SO3(l)

biết nhiệt tạo tạo thành  của SO2(g) là –296,8 kJ/mol, của SO3(l) là – 441,0 kJ/mol.

a)

+155,2 kJ.

b)

–155,2 kJ.

c)

–144,2 kJ.

d)

+144,2 kJ.

130.

Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn

4FeS(s) + 7O2(g) ® 2Fe2O3(s) + 4SO2(g)

biết nhiệt tạo thành  của các chất FeS (s), Fe2O3(s) và SO2(g) lần lượt là –100,0 kJ/mol, –825,5 kJ/mol và –296,8 kJ/mol.

a)

+3105,6 kJ.

b)

–3105,6 kJ.

c)

+2438,2 kJ

d)

–2438,2 kJ.

131.

Cho 6g kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau đây thì có mấy thí nghiệm tốc độ phản ứng sẽ tăng lên?

a) Thay 6g kẽm hạt bằng 6g kẽm bột.

b) Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.

c) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ phản ứng là 50oC.

d) Dùng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi ban đầu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

132.

Tốc độ trung bình của phản ứng 2H2 + O2 2H2O2H_2\ +\ O_2\rightarrow\ 2H_2O có thể được tính theo công thức nào sau đây?

a)

ΔCH2OΔt\frac{\Delta C_{H_2O}}{\Delta t}

b)

ΔCH22Δt-\frac{\Delta C_{H_2}}{2\Delta t}

c)

ΔCO2Δt\frac{\Delta C_{O_2}}{\Delta t}

d)

ΔCH2O2Δt-\frac{\Delta C_{H_2O}}{2\Delta t}

133.

Ở 225 oC , khí NO2 và O2 có phản ứng sau:

 2NO  +   O2  →2NO2

Biểu thức tốc độ phản ứng có dạng v=k.CNO2.CO2v=k.C_{NO}^2.C_{O_2}

Nếu tăng nồng độ NO lên 2 lần, giữ nguyên nồng độ O2 thì tốc độ của phản ứng sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 4 lần

c)

giảm đi 4 lần

d)

giảm đi hai lần

134.

Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

a)

1,0.10-4 mol/(l.s)

b)

7,5.10-4 mol/(l.s)

c)

4,0.10-4 mol/(l.s)

d)

5,0.10-4 mol/(l.s)

135.

Câu 2: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Áp suất.

c)

C. Diện tích tiếp xúc.

d)

D. Chất xúc tác.

136.

Câu 6: Cho phản ứng: 2KClO3 (s) (xt; t0 )-> 2KCl(s) + 3O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là

a)

A. Kích thước các tinh thể KClO3.

b)

B. Áp suất.

c)

C. Chất xúc tác.

d)

D. Nhiệt độ.

137.

Để xác định mức độ nhanh hay chậm của phản ứng người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng

b)

Biến thiên enthalpy

c)

Số oxi hóa

d)

Phản ứng một chiều

138.

Một phản ứng có hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ\gamma = 2. Nếu tăng nhiệt độ từ 20oC lên 50oC thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?

a)

10 lần

b)

6 lần

c)

4 lần

d)

8 lần

139.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g)+O2(g)2NO2(g)2NO\left(g\right)+O_2\left(g\right)\rightarrow2NO_2\left(g\right) . Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ O2O_2 tăng 3 lần, nồng độ NO không đổi?

a)

v2v_2 bằng so với v1v_1

b)

v2v_2 tăng 2 lần so với v v1v_1

c)

v2v_2 tăng 3 lần so với v1v_1

d)

v2v_2 tăng 4 lần so với v1v_1

140.

Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa của các chất luôn

a)

tăng dần từ flo đến iot.

b)

giảm dần từ flo đến iot.

c)

tăng dần từ clo đến iot trừ flo.

d)

giảm dần từ clo đến iot trừ flo.

141.

Đặc điểm chung của các đơn chất Halogen (F2, Cl2, Br2, I2) là

a)

ở điều kiện thường tồn tại trạng thái khí.

b)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

c)

có tính oxi hóa mạnh.

d)

có tính khử mạnh.

142.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố Halogen (F, Cl, Br, I)?

a)

Nguyên tử nhận thêm 1 electron để tạo anion.

b)

Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị phân cực với Hidro.

c)

Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

d)

Lớp electron ngoài cùng có 7 electron.

143.

Cho bảng số liệu về các Halogen. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Màu sắc các Halogen đậm dần từ Flo đến Iot.

b)

Nhiệt độ sôi giảm dần từ Flo đến Iot.

c)

Độ âm điện tăng dần từ Flo đến iot.

d)

Flo và Clo là hai chất lỏng.

144.

Phản ứng được dùng điều chế clo trong phòng thí nghiệm là

a)

A. 2NaCl --> 2Na + Cl2.

b)

B. 2NaCl + 2H2O -->H2 + 2NaOH + Cl2.

c)

C. MnO2 + 4HCl--> MnCl2 + Cl2 + H2O.

d)

D. 2F2 + 2 NaCl -->2 NaF + Cl2.

145.

Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thường?

a)

HCl

b)

HBr

c)

HF

d)

HI

146.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

NaBr

b)

HCl

c)

NaCl

d)

HF

147.

Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi mạ điện là

a)

HBr

b)

HF

c)

HI

d)

HCl

148.

Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là:

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

149.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

AgNO3

d)

KNO3

150.

KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?

a)

AgNO3

b)

H2SO4 đặc

c)

HCl

d)

H2SO4 loãng

151.

Cho ít bột đồng (II) oxit vào dung dịch HCl, hiện tượng quan sát được là: 

a)

Đồng (II) oxit tan, có khí thoát ra

b)

Đồng (II) oxit tan, dung dịch thu được có màu xanh

c)

Đồng (II) oxit chuyển thành màu đỏ

d)

Không có hiện tượng gìKhông có hiện tượng gì

152.

Ứng dụng nào sau đây không phải của muối ăn?

a)

Sản xuất nước muối sinh lí;

b)

Cân bằng điện giải, trao đổi chất;

c)

Làm chất phụ gia chống nhòe cho giấy

d)

àm chất phụ gia chống nhòe cho giấy

153.

Trong phản ứng hóa học sau: 2KBr + 2H2SO4 (đặc)Br2 + SO2↑ + K2SO4 + 2H2O, ion bromide thể hiện tính

    

a)

base.

b)

acid.

c)

khử.

d)

oxi hóa.

154.

Cho muối halide nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi?

    

a)

KBr.

b)

KI.

c)

NaCl.

d)

NaBr.

155.

Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là

   

a)

HI

b)

HCl

c)

HBr

d)

HF

156.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

157.

Chọn dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cl2 ?

a)

Các dd: NaOH; NaBr; NaI

b)

. Các dd: KOH; KF, KI

c)

. Na ; H2; N2.

d)

K, CO2, O2

158.

Chất nào sau đây được ứng dụng dùng để tráng phim ảnh?

a)

NaBr

b)

AgI

c)

AgCl

d)

AgBr

159.

Cho các phát biểu sau:

(a) Muối iodized dùng để phòng bệnh bướu cổ do thiếu Iodine.

(b) Chloramine-B được dùng phun khử khuẩn phòng dịch Covid - 19

(c) Nước Javel được dùng để tẩy màu và sát trùng.

(d) Muối ăn là nguyên liệu sản xuất xút, chlorine, nước Javel.

Sổ phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4