wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản Trị Nhân Lực

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Chìa khóa giải phóng sự sáng tạo của con người là

a)

Quản trị tài chính

b)

Quản trị sản xuất

c)

Quản trị văn phòng

d)

Quản trị nhân lực

2.

Nguồn nhân lực bên trong tổ chức có các nhược điểm nào

a)

Có khả năng hình thành nhóm ứng viên không thành công

b)

Ít ý kiến sáng tạo

c)

Ngại thay đổi trong công việc

d)

Cả ba đáp án đều đúng

3.

Đâu là một trong những phương pháp phỏng vấn tuyển dụng

a)

Phỏng vấn không theo mẫu

b)

Phỏng vấn ngược

c)

Phỏng vấn thu thập thông tin phân tích công việc

d)

Tất cả đều đúng

4.

Thời gian phục vụ nơi làm việc là thời gian hao phí

a)

Để trông coi và đảm bảo cho nơi làm việc được hoạt động liên tục trong suốt ca làm việc

b)

Thời gian hao phí để làm các công việc phục vụ

c)

Thời gian hao phí để duy trì trật tự vệ sinh nơi làm việc

d)

Thời gian trông coi máy móc thiết bị tại nơi làm việc

5.

Phương pháp nào không được sử dụng trong tuyển mộ từ nguồn bên trong tổ chức

a)

Phương pháp thu hút thông qua sự giới thiệu của cán bộ công nhân viên

b)

Phương pháp thu hút ứng viên thông qua hội chợ việc làm

c)

Phương pháp thu hút ứng viên thông qua bản thông báo tuyển mộ

d)

Phương pháp thu hút thông qua hệ thống đề cử tiến cử

6.

Tại sao trong tuyển dụng cần có "bản mô tả công việc" và "bản tiêu chuẩn đối với người thực hiện công việc"

a)

Để làm căn cứ cho quảng cáo, thông báo tuyển dụng

b)

Làm cơ sở cho công tác tìm kiếm, thu hút nhân lực

c)

Để lựa chọn những người tham gia hỗ trợ vào khâu sàng lọc nhân lực

d)

Tất cả đều đúng

7.

... không cần quan tâm đến nguyện vọng của người lao động

a)

Thuyên chuyển

b)

Đề bạt

c)

Xuống chức

d)

Không có đáp án đúng

8.

Đối tượng của quản trị nhân lực không phải là

a)

Chỉ bao gồm những nhân viên cấp dưới

b)

Người lao động trong tổ chức

c)

Chỉ bao gồm những người lãnh đạo cấp cao

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

9.

Triết lý quản trị nhân lực không phải là những ... của người lãnh đạo cấp cao về cách thức quản lý con người trong tổ chức

a)

Quyết định

b)

Hành động

c)

Nội quy, quy định

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

10.

Quan niệm về con người của các nhà tâm lý xã hội ở các nước tư bản công nghiệp không phải là

a)

Con người là động vật biết nói

b)

Con người muốn được cư xử như con người

c)

Con người có tiềm năng và cần được khai thác

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

11.

Một trong những chức năng của quản trị nhân lực là

a)

Thu hút nguồn nhân lực

b)

Hoạch định chiến lược kinh doanh

c)

Lập kế hoạch sản xuất

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

12.

Quản trị nhân lực giúp tổ chức đạt được mục tiêu

a)

Nâng cao vị thế của tổ chức trên thị trường

b)

Khai thác hiệu quả vốn nhân lực

c)

Tăng cường khả năng cạnh tranh

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

13.

Chức năng của quản trị nhân lực gồm có

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng hoạch định chiến lược kinh doanh

c)

Nhóm chức năng lập kế hoạch sản xuất

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

14.

Nhóm chức năng chú trọng gắn kết nhân viên với tổ chức thuộc về

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng hoạch định sản xuất kinh doanh

d)

Kế hoạch hóa nguồn lực

15.

Phương pháp phân tích tính toán là phương pháp xây dựng mức để tính mốc thời gian cho

a)

Người lao động

b)

Bước công việc

c)

Lao động sản xuất

d)

Lao động biên chế

16.

Những nội dung cần trao đổi trong phỏng vấn đánh giá thực hiện công việc

a)

Tìm hiểu ý kiến, quan điểm, tiềm năng của nhân viên

b)

Ưu điểm trong thực hiện công việc của nhân viên

c)

Tình hình thực hiện công việc của nhân viên

d)

Tất cả đáp án trên

17.

Mức lao động là ... của phân công lao động

a)

Kết quả

b)

Điều kiện

c)

Cơ sở

d)

Yêu cầu

18.

Để lựa chọn phương pháp đánh giá thực hiện công việc phù hợp không bắt buộc phải quan tâm đến

a)

Đặc điểm công việc người lao động đảm nhiệm

b)

Mục đích của đánh giá thực hiện công việc

c)

Quan điểm cá nhân của người lao động

d)

Kinh phí dành cho đánh giá thực hiện công việc

19.

Tạo động lực cho nhân viên không thuộc nhóm chức năng

a)

Đào tạo và phát triển

b)

Quản trị văn phòng

c)

Thu hút nguồn nhân lực

d)

Tất cả đáp án đều đúng

20.

Tạo động lực cho nhân viên không thuộc nhóm chức năng

a)

Đào tạo và phát triển

b)

Quản trị văn phòng

c)

Thu hút nguồn nhân lực

d)

Tất cả đáp án đều đúng

21.

Cung nhân lực trong tổ chức không bị ảnh hưởng bởi

a)

Lượng khách hàng của doanh nghiệp

b)

Tỷ lệ lao động nghỉ việc

c)

Số lao động đến tuổi nghỉ hưu

d)

Không có đáp án đúng

22.

Cơ sở để dự báo cung nhân lực trong nội bộ tổ chức

a)

Hồ sơ nhân lực

b)

Mức độ thay đổi về trang thiết bị, kỹ thuật, công nghệ

c)

Kế hoạch sử dụng thời gian lao động của doanh nghiệp

d)

Khối lượng công việc và khả năng thực hiện công việc của từng người

23.

Cơ sở để dự báo cung nhân lực trong nội bộ tổ chức

a)

Hồ sơ nhân lực

b)

Tỷ lệ nghỉ việc hàng năm và xu hướng nghỉ việc

c)

Lượng lao động đến tuổi nghỉ hưu hàng năm

d)

Tất cả các đáp án trên

24.

Kết quả hoạch định nhân lực là cơ sở để

a)

Đánh giá thực hiện công việc

b)

Trả lương

c)

Tuyển mộ nhân lực

d)

Ký kết thỏa ước lao động

25.

Hoạch định nhân lực là cơ sở để

a)

Tuyển dụng nhân lực

b)

Phân tích công việc

c)

Trả công lao động

d)

Tất cả các phương án

26.

Tuyển dụng phải xuất phát từ ... của tổ chức

a)

Nhu cầu

b)

Mong muốn

c)

Điều kiện

d)

Không có đáp án đúng

27.

Mục đích của tuyển dụng là tuyển được người lao động có kiến thức, kỹ năng và kinh nghiệm ... với yêu cầu của chức danh công việc cần tuyển

a)

Tốt nhất

b)

Bằng

c)

Phù hợp

d)

Tương đương

28.

Trình tự các bước để tổ chức thi hành kỷ luật lao động

a)

Đánh giá thi hành kỷ luật, phỏng vấn kỷ luật, lựa chọn biện pháp kỷ luật, thực hiện biện pháp kỷ luật

b)

Lựa chọn biện pháp kỷ luật, phỏng vấn kỷ luật, thực hiện biện pháp kỷ luật, đánh giá thi hành kỷ luật

c)

Thực hiện biện pháp kỷ luật, đánh giá thi hành kỷ luật, phỏng vấn kỷ luật, lựa chọn biện pháp kỷ luật

d)

Phỏng vấn kỷ luật, lựa chọn biện pháp kỷ luật, thực hiện biện pháp kỷ luật, đánh giá thi hành kỷ luật

29.

Kỷ luật lao động là

a)

Sự không đồng ý, sự phản đối của người lao động đối với người sử dụng lao động về các mặt: thời gian lao động, tiền lương, điều khoản lao động...

b)

Những tranh chấp về quyền và lợi ích của các bên liên quan đến việc làm, tiền lương, thu nhập và các diều kiện lao động khác

c)

Những tiêu chuẩn quy định hành vi cá nhân của người lao động mà tổ chức xây dựng dựa trên cơ sở pháp lý hiện hành và các chuẩn mực đạo đức xã hội

d)

Sự khao khát và tự nguyện của người lao động để tăng cườ

30.

Nhiệm vụ cơ bản của sử dụng nhân lực là

a)

Bố trí đúng người, đúng việc

b)

Tạo được sự trung thành của nhân viên đối với tổ chức

c)

Tạo được bầu không khí tâm lý thuận lợi trong tập thể lao động

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

31.

Hoạt động thuộc biên chế nội bộ trong sử dụng nhân lực gồm

a)

Định hướng nhân viên mới

b)

Đề bạt

c)

Nghỉ hưu

d)

Tiếp đón nhân viên mới

32.

Hoạt động sử dụng nhân lực có mấy giai đoạn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Thông báo cho nhân viên mới lịch hẹn gặp tại cơ quan cần thông báo nội dung gì

a)

Giới thiệu về bộ phận của nhân viên mới

b)

Thời gian, địa điểm

c)

Thông tin về thỏa thuận trong hợp đồng lao động

d)

Cả 3 lựa chọn đều đúng

34.

Định hướng nhân viên là việc ...và ... thực hiện chương trình nhằm giúp nhân viên mới làm quen với tổ chức và bắt đầu công việc với hiệu suất cao

a)

Xây dựng, tổ chức

b)

Thiết kế, tổ chức

c)

Thực hiện, đánh giá

d)

Giới thiệu, đánh giá

35.

... là việc sắp xếp người lao động vào từng vi trí việc làm nhất định trong tổ chức nhằm đạt được hiệu quả cao

a)

Phân công công việc

b)

Đề bạt nhân lực

c)

Bố trí nhân lực

d)

Thuyên chuyển lao động

36.

Đâu không phải là nguyên nhân thuyên chuyển lao động

a)

Để nơi làm việc của người lao động gần nơi ở hơn

b)

Để phát huy khả năng và sở trường của người lao động tốt hơn

c)

Người lao động tìm được công việc khác tốt hơn

d)

Người lao động có nhiều cơ hội để phát triển

37.

Đối tượng của đánh giá thực hiện công việc là

a)

Thành tích công việc

b)

Tình hình thực hiện công việc

c)

Kết quả thực hiện công việc

d)

Năng lực nhân viên

38.

Quá trình thu thập thông tin về bản thân từng nhân viên nhằm đánh giá năng lực thực tế của họ là

a)

Đánh giá nhân viên

b)

Đánh giá thành tích

c)

Đánh giá thực hiện công việc

d)

Không có đáp án nào đúng

39.

Đối tượng của đánh giá nhân viên là

a)

Giá trị công việc mà nhân viên đảm nhiệm

b)

Tình hình thực hiện công việc của nhân viên

c)

Năng lực của nhân viên

d)

Kết quả thực hiện công việc của nhân viên

40.

Kết quả đánh giá thực hiện công việc sau khi đã thống nhất sẽ không sử dụng làm

a)

Đánh giá nhân viên

b)

Đánh giá thành tích

c)

Đánh giá thực hiện công việc

d)

Không có đáp án đúng

41.

Vai trò của quản lý thực hiện công việc đối với tổ chức là

a)

Thúc đẩy và đảm bảo hiệu suất hoạt động của tổ chức

b)

Cơ sở đề ra các quyết định nhân sự

c)

Đánh giá được mức độ hoàn thành mục tiêu hoạt động của tổ chức

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

42.

Để làm tốt công tác định mức lao động người cán bộ định mức không cần

a)

Am hiểu về kỹ thuật

b)

Có mối quan hệ tốt với bộ phận khác

c)

Vững vàng chuyên môn nghiệp vụ

d)

Được khen thưởng cho có thành tích tốt trong công việc

43.

Vai trò của đánh giá thực hiện công việc đối với người lao động không bao gồm

a)

Nhận thức rõ trách nhiệm trong công việc và kỳ vọng của tổ chức

b)

Có mục tiêu phấn đấu rõ ràng trong công việc

c)

Được phản hồi về rào cản trong quá trình thực hiện công việc

d)

Phán đoán được thành công hay rủi ro trong vận hành tổ chức

44.

Đánh giá quá trình tuyển mộ nhằm mục đích

a)

Xem xét tỷ lệ xem sàng lọc có hợp lý không

b)

Đánh giá quy trình tuyển chọn

c)

Hoàn thiện công tác tuyển mộ

d)

Tổng hợp chi phí tuyển dụng

45.

Vai trò của quản lý thực hiện công việc đối với tổ chức bao gồm

a)

Là cơ sở tăng cường hiệu quả các hoạt động quản trị nhân lực

b)

Hoàn thiện môi trường quản lý nội bộ

c)

Cơ sở đề xuất biện pháp cải tiến và đáp ứng tốt với mọi sự thay đổi

d)

Tất cả các ý đều đúng

46.

Người có quyền hạn ra quyết định cuối cùng về chu kỳ đánh giá là

a)

Lãnh đạo cao nhất của tổ chức

b)

Cán bộ quản trị nhân lực phụ trách công tác đánh giá thực hiện công việc

c)

Quản lý trực tiếp

d)

Không có đáp án đúng

47.

Quản trị nhân lực ảnh hưởng tới các mục tiêu, ngoại trừ

a)

Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức

b)

Tạo điều kiện cho người lao động phát triển

c)

Sử dụng hợp lý lao động

d)

Mở rộng thị trường

48.

Hoạt động nào của quản trị nhân lực liên quan đến làm rõ bản chất của từng công việc

a)

Phân tích công việc

b)

Quan hệ lao động

c)

Đào tạo nhân lực

d)

Tuyển dụng nhân lực

49.

Hoạt động nào của quản trị nhân lực giúp tạo ra bầu không khí tâm lý xã hội tập thể lành mạnh

a)

Quan hệ lao động

b)

Đánh giá thực hiện công việc

c)

Thù lao lao động

d)

Phân tích công việc

50.

Chức năng thu hút nguồn nhân lực không bao gồm

a)

Hoạch định nhân lực

b)

Đánh giá thực hiện công việc

c)

Phân tích công việc

d)

Tuyển dụng nhân lực

51.

Quản trị nhân lực có vai trò ... trong việc giúp các tổ chức tồn tại và phát triển có vai trò

a)

Thiết lập

b)

Tương tự các nguồn lực khác

c)

Trung tâm

d)

Không có đáp án nào đúng

52.

Chức năng của quản trị nhân lực bao gồm

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn lực

d)

Cả 3 nhóm chức năng trên

53.

Khuyến khích tài chính

a)

Những khoản tiền trả ngoài tiền lương, tiền công của người lao động nhằm khuyến khích

b)

Tất cả khoản tiền mà người lao động được nhận từ người sử dụng lao động

c)

Các khoản tiền thưởng, phần thưởng

d)

Các khoản tiền thưởng

54.

Các dạng luân chuyển và thuyên chuyển công việc có thể được thực hiện là

a)

Luân chuyển trong phạm vi nội bộ một nghề chuyên môn

b)

Chuyển đối tượng đào tạo đến cương vị công tác mới, chức năng và quyền hạn như cũ

c)

Chuyển đối tượng đào tạo đến cương vị công tác mới ngoài lĩnh vực chuyên môn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

55.

Hoạt động bổ sung kiến thức và rèn luyện các kỹ năng, vượt khỏi phạm vi công việc trước mắt của người lao động, phù hợp định hướng tương lai của tổ chức

a)

Giáo dục

b)

Đào tạo nhân lực

c)

Phát triển nhân lực

d)

Đánh giá nhân lực

56.

Quy trình đào tạo nhân lực của tổ chức là

a)

1-2-3-4

b)

2-1-3-4

c)

2-1-4-3

d)

1-2-4-3

57.

Sử dụng nhân lực sau đào tạo không giúp

a)

Người lao động có cơ hội sử dụng kiến thức, kỹ năng đã học để cải thiện sự thực hiện công việc

b)

Tổ chức khắc phục tổn thất do người lao động tạo ra khi chưa được đào tạo

c)

Người lao động đạt được các mục tiêu cá nhân

d)

Các đáp án còn lại đều sai

58.

Phương pháp đào tạo giúp cho người lao động có được thêm nhiều kiến thức và kỹ năng mới mỗi khi thay đổi từ công việc này sang công việc khác

a)

Phương pháp chỉ dẫn công việc

b)

Phương pháp học nghề

c)

Phương pháp thuyên chuyển, luân chuyển

d)

Phương pháp mở lớp cạnh DN

59.

Theo mô hình đánh giá kết quả đào tạo của Kirkpatrick: nội dung giảng dạy, phương pháp giảng dạy, mức độ nhiệt tình của giảng viên ... thuộc mức độ

a)

Đánh giá kết quả học tập trên lớp

b)

Đánh giá kết quả hoạt động của tổ chức sau đào tạo

c)

Đánh giá phản ứng của người học về khóa học

d)

Đánh giá kết quả thực hiện công việc qua đào tạo

60.

Nội dung cơ bản của việc xác định mục tiêu đào tạo bao gồm

a)

Chủng loại và số lượng lao động cần thiết

b)

Kiến thức, kỹ năng, thái độ lao động mà người lao động có được sau đào tạo

c)

Khả năng phát triển, thích ứng với những yêu cầu công việc trong tương lai của người lao động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

61.

Số lượng mức độ đánh giá của mô hình đánh giá kết quả đào tạo của Kirkpatrick là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Phương pháp đào tạo phù hợp nhất để có thể dạy một nghề hoàn chỉnh trong doanh nghiệp là

a)

Phương pháp luân chuyển, thuyên chuyển công việc

b)

Phương pháp học nghề

c)

Phương pháp mở lớp cạnh tổ chức

d)

Phương pháp chỉ dẫn công việc

63.

Nhu cầu đào tạo nhân lực sẽ không xuất hiện khi nguyên nhân những sai sót của nhân viên xuất phát từ việc nhân viên

a)

Không biết làm

b)

Không muốn làm

c)

Cần bổ sung kiến thức cho công việc

d)

Các đáp án còn lại đều sai

64.

Đối với người lao động mà nguyên nhân sai sót do "không muốn làm" doanh nghiệp cần quan tâm đến

a)

Chính sách khen thưởng, kỷ luật

b)

Chính sách thúc đẩy động cơ làm việc

c)

Mục tiêu cá nhân của người lao động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

65.

Trách nhiệm triển khai quá trình đánh giá thực hiện công việc và phỏng vấn đánh giá thuộc về

a)

Lãnh đạo quản lý trực tiếp

b)

Cán bộ quản trị nhân lực

c)

Lãnh đạo cấp cao

d)

Người lao động

66.

Khi cấp trên đánh giá cấp dưới không nên tập trung vào

a)

Mối quan hệ cá nhân của người lao động

b)

Số lượng công việc hoàn thành

c)

Thời gian hoàn thành công việc

d)

Chất lượng công việc hoàn thành

67.

Mức độ hoàn thành công việc của người lao động không chịu sự ảnh hưởng của yếu tố:

a)

Năng lực của người lao động

b)

Động lực của người lao động trong thực hiện công việc

c)

Điều kiện thực hiện công việc

d)

Tất cả đều sai

68.

Tạo động lực cho nhân viên thuộc nhóm chức năng

a)

Duy trì nguồn lực

b)

Đào tạo và phát triển

c)

Thu hút nguồn lực

d)

Tất cả đáp án đều đúng

69.

Ưu điểm của phương pháp đánh giá thực hiện công việc bằng KPI dựa trên BSC không phải là

a)

Mục tiêu công việc cá nhân được thiết lập trong mục tiêu bộ phận, tổ chức

b)

Đảm bảo tính khách quan trong đánh giá

c)

Đánh giá bằng nhiều tiêu chí định tính

d)

Tiếp cận tổng thể, toàn diện

70.

Sử dụng hiệu quả nhân lực sau đào tạo giúp

a)

Tổ chức giảm tỷ lệ bỏ việc

b)

Tăng động lực làm việc của nhân viên

c)

Xây dựng quan hệ lao động lành mạnh

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

71.

Sử dụng nhân lực sau đào tạo cần chú ý

a)

Phân công công việc hợp lý tổ chức

b)

Hỗ trợ người lao động các trang thiết bị cần thiết

c)

Thiết kế và xây dựng các phương pháp đánh giá thực hiện công việc

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

72.

Thù lao lao động hướng đến mục đích

a)

Thu hút nhiều người lao động giỏi vào làm việc

b)

Kích thích động viên người lao động thực hiện tốt công việc

c)

Thu hút nhiều người lao động giỏi phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức

d)

Thu hút nhiều người lao động giỏi vào làm việc, kích thích, động viên người lao động thực hiện tốt công việc

73.

Thù lao lao động không bao gồm

a)

Tiền lương

b)

Phụ cấp

c)

Thời giờ làm việc linh hoạt

d)

Tất cả đều sai

74.

Để thúc đẩy hiệu suất làm việc, nên chú trọng thù lao theo

a)

Công việc

b)

Nhân viên

c)

Kết quả thực hiện công việc

d)

Cả 3 đáp án đều sai

75.

Mục đích của các chương trình phúc lợi không nhằm

a)

Tạo động lực

b)

Hỗ trợ giải quyết khó khăn cho người lao động

c)

Giữ chân nhân viên

d)

Cả 3 phương án đều sai

76.

Căn cứ để xây dựng hệ thống thù lao lao động cho một tổ chức không bao gồm

a)

Pháp luật về lao động

b)

Điều kiện tài chính của doanh nghiệp

c)

Điều kiện sống của người lao động

d)

Cả 3 phương án đều sai

77.

Thù lao cố định được trả dựa trên

a)

Kết quả thực hiện công việc của người lao động

b)

Trình độ đào tạo, thâm niên công tác, vị trí mà người lao động nắm giữ

c)

Mức độ đạt được các tiêu chuẩn về công việc mà tổ chức quy định

d)

Mục tiêu của tổ chức

78.

Khi danh nghiệp có hệ thống đánh giá kết quả thực hiện công việc chặt chẽ, công cụ quản lý hiệu quả có thể xây dựng

a)

Hệ thống thù lao lao động có thù lao biến đổi cao

b)

Hệ thống thù lao lao động có thù lao biến đổi thấp

c)

Hệ thống thù lao lao động có thù lao cố định cao

d)

Cả 3 phương án đều sai

79.

Thù lao mà người lao động nhận được dựa trên kết quả đánh giá năng lực các đặc tính cá nhân của người lao động được gọi là

a)

Thù lao theo kết quả thực hiện công việc

b)

Thù lao theo cá nhân người lao động

c)

Thù lao theo vị trí công việc

d)

Thù lao theo năng lực

80.

Trả lương công khai hay trả lương kín là do

a)

Doanh nghiệp quyết định

b)

Người lao động yêu cầu

c)

Quan điểm của lãnh đạo doanh nghiệp

d)

Quan điểm của lãnh đạo doanh nghiệp và doanh nghiệp quyết định

81.

Thù lao lao động được chi trả cho người lao động không cần căn cứ vào

a)

Quy định hiện hành của pháp luật lao động

b)

Nguồn tài chính của doanh nghiệp

c)

Mức độ phức tạp công việc, năng lực hiệu quả làm việc của người lao động

d)

Cả 3 phương án đều sai

82.

Nguyên tắc phân phối theo lao động trong chi trả thù lao cho người lao động nghĩa là

a)

Phân phối theo thâm niên công tác

b)

Phân phối theo mức độ đóng góp, cống hiến, hiệu quả công việc

c)

Phân phối theo bộ phận làm việc

d)

Phân phối theo mức độ phức tạp của công việc

83.

Tiền lương tối thiểu là

a)

Số lương tiền thấp nhất DN trả cho người lao động

b)

Mức tiền lương duy trì cuộc sống ở mức tối thiểu cho người làm công ăn lương

c)

Số lương tiền thấp nhất mà người lao động nhận được từ người sử dụng lao động

d)

Giá cả sức lao động được thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động

84.

Việc thực hiện trả lương theo bảng lương có vai trò

a)

Loại bỏ sự bóc lột lao động quá mức có thể xảy ra đối với những người làm công ăn lương

b)

Loại bỏ sự cạnh tranh không công bằng

c)

Là cơ sở để tính các loại phụ cấp theo lương

d)

Cả 3 phương án A,B,C

85.

Trả lương theo cá nhân người lao động là

a)

Trả lương theo giá trị và tầm quan trọng của công việc

b)

Trả lương theo mức độ hoàn thành công việc của mỗi người lao động

c)

Trả lương dựa vào kiến thức, kỹ năng, khả năng, tiềm năng của cá nhân người lao động

d)

Trả lương theo mức độ hoàn thành công việc và kiến thức kỹ năng, khả năng, tiềm năng của cá nhân người lao động

86.

Trả lương theo kết quả thực hiện công việc là

a)

Trả lương theo giá trị và tầm quan trọng của công việc

b)

Trả lương theo mức độ hoàn thành công việc của mỗi người lao động và hiệu quả sản xuất kinh doanh của DN

c)

Trả lương dựa vào kiến thức, kỹ năng, khả năng, tiềm năng của cá nhân người lao động

d)

Trả lương theo mức độ hoàn thành công việc và kiến thức kỹ năng, khả năng, tiềm năng của cá nhân người lao động

87.

Trả lương theo công việc là

a)

Trả lương theo giá trị và tầm quan trọng của công việc trong DN

b)

Trả lương theo mức độ hoàn thành công việc của mỗi người lao động

c)

Trả lương dựa vào kiến thức, kỹ năng, khả năng, tiềm năng của cá nhân người lao động

d)

Trả lương th

88.

Động tác là một bộ phận của

a)

Cử động

b)

Bước chuyển tiếp

c)

Giai đoạn chuyển tiếp

d)

Thao tác

89.

Bước công việc là một bộ phận của

a)

Cử động

b)

Động tác

c)

Thao tác

d)

Quá trình sản xuất

90.

...là hai đại lượng tỷ lệ nghịch với nhau

a)

Mức thời gian và mức sản lượng

b)

Mức phục vụ và mức biên chế

c)

Mức thời gian và mức biên chế

d)

Mức sản lượng và mức phục vụ

91.

Đặc điểm của thời gian tác nghiệp phụ không bao gồm

a)

Lặp đi lặp lại qua mỗi sản phẩm sản xuất

b)

Trực tiếp hoàn thành bước công việc

c)

Phần nhiều là thời gian làm bằng tay

d)

Chỉ xảy ra 1 lần ở đầu ca

92.

Mức lao động là ... của phân công lao động

a)

Cơ sở

b)

Điều kiện

c)

Yêu cầu

d)

Kết quả

93.

Công việc nào dưới đây không thuộc công tác tuyển dụng

a)

Theo dõi, ghi chép tình hình thực hiện công việc

b)

Thi trắc nghiệm

c)

Thẩm tra thông tin

d)

Phỏng vấn

94.

Một trong những ưu điểm của trả lương công khai là

a)

Tính minh bạch không cao

b)

Dễ gây tâm lý nghi ngờ

c)

Người lao động không hiểu về cách tính lương

d)

Người lao động biết phải làm gì dể được tăng lương

95.

Đối tượng của đánh giá công việc là

a)

Tình hình thực hiện công việc

b)

Người lao động trong tổ chức

c)

Công việc

d)

Kết quả thực hiện công việc của người lao động