wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ thống điện ô tô

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tính tiết diện dây dẫn chạy trong hệ thống chiếu sáng khi biết: công suất phụ tải 120W; chiều dài dây dẫn l = 3m; ρ = 0.0178 Ω·mm²/m; ΔU = 0.4 V; hệ thống điện 12V

a)

1.335 mm²

b)

2.335 mm²

c)

3.335 mm²

d)

D. 4.335 mm²

2.

Tất cả các hệ điện trên ôtô sử dụng hệ thống điện 12V phải hoạt động trong khoảng

a)

A. 12.6 - 17.5 V

b)

9 - 10 V

c)

9.6 - 11 V

d)

10.6 - 11.5 V

3.

Độ sụt áp trên dây dẫn trong hệ thống chiếu sáng ở hệ thống điện 12V tối đa là

a)

A. 1 - 2 V

b)

0.6 V

c)

1.2 V

d)

1.5 - 1.9 V

4.

Tính tiết diện dây dẫn chạy trong hệ thống đánh lửa khi biết: công suất phụ tải 20W; chiều dài dây dẫn l = 2m; ρ = 0.0178 Ω·mm²/m; ΔU = 0.2 V; hệ thống điện 12V

a)

1.296 mm²

b)

2.026 mm²

c)

3.026 mm²

d)

D. 0.296 mm²

5.

Tiết diện dây dẫn trong hệ thống điện

a)

Tỉ lệ thuận với cường độ qua dây và tỉ lệ nghịch với độ sụt áp

b)

Tỉ lệ thuận với dòng điện của dây và tỉ lệ nghịch với chiều dài dây dẫn

c)

Tỉ lệ nghịch với điện trở suất của dây và tỉ lệ nghịch với độ sụt áp

d)

Tỉ lệ nghịch với điện trở của dây và tỉ lệ nghịch với chiều dài dây

6.

Độ sụt áp trong hệ thống khởi động ở hệ thống điện 24V

a)

3 - 3.8 V

b)

0.4 - 0.7 V

c)

1.5 - 2.0 V

d)

2.5 - 2.7 V

7.

Sự khác biệt chính giữa solenoid máy khởi động với solenoid thông thường là gì?

a)

Solenoid máy khởi động cung cấp điện đến động cơ máy khởi động và truyền động cơ học đến cần lái và bánh răng chủ động.

b)

Solenoid máy khởi động cần bảo dưỡng nhiều; solenoid thường thì không cần.

c)

Trong solenoid khởi động, dòng điện lớn được chuyển đổi bằng dòng điện nhỏ.

d)

Solenoid máy khởi động không phải là cuộn dây

8.

Nhìn vào mạch điện. Cuộn Hút và cuộn giữ được nối như thế nào trong mạch điện?

a)

Mắc song song.

b)

Trong mạch tổ hợp.

c)

Mắc nối tiếp.

d)

Vừa nối tiếp vừa song song

9.

Điều nào sau đây đúng về điện áp nguồn sạc ắc-quy và điện áp ở cực ắc-quy?

a)

Điện áp ở cực luôn luôn thấp hơn điện áp nguồn.

b)

Điện áp ở cực và điện áp nguồn luôn luôn bằng nhau.

c)

Điện áp ở cực luôn luôn cao hơn điện áp nguồn.

d)

Tất cả đều sai

10.

Ký hiệu số 8 trên bình ắc quy cho biết điều gì?

a)

Ắc quy phải được giữ xa khỏi ngọn lửa trần

b)

Có axit ăn mòn nguy hiểm

c)

Ắc quy phải được thu gom ở một bãi gom đặc biệt

d)

Không bao giờ thải ắc quy chung với rác thông thường

11.

Khi tháo ắc quy. Tại sao phải ngắt kết nối ở cực âm trước rồi mới đến cực dương?

a)

Nếu cực âm không được nối, bạn có thể tháo cực dương ra một cách an toàn.

b)

Ắc quy sẽ hư nếu ngắt kẹp ở cực dương trước.

c)

Ắc quy sẽ xả nhanh hơn nếu ngắt cực dương trước

d)

Tất cả đều đúng

12.

Điều gì thực sự xảy ra khi bạn nhìn thấy tia lửa điện giữa các điện cực của bugi?

a)

Dòng điện chạy từ điện cực này sang điện cực kia.

b)

Cuộn đánh lửa làm ngắn mạch.

c)

Điện áp ion hóa không đạt được.

d)

Tất cả đều đúng

13.

Trong bô bin tích hợp - Cuộn dây nào được kết nối với kết nối điện áp cao?

a)

Các cuộn thứ cấp.

b)

Không có cuộn dây

c)

Các cuộn sơ cấp

d)

Cuộn thứ cấp và sơ cấp

14.

Bô-bin đánh lửa đơn là?

a)

A. Là cơ cấu chấp hành.

b)

Bộ điều khiển.

c)

Là cảm biến.

d)

Là Bộ chia điện

15.

Tại sao chỉ cần một kết nối với bộ điều khiển động cơ cho mỗi cảm biến?

a)

Thông tin từ mỗi cảm biến có sẵn để điều khiển hoàn toàn động cơ.

b)

Một kết nối cho mỗi cảm biến là đủ để điều khiển động cơ.

c)

Các điều khiển trong máy tính được kết nối nối tiếp với nhau.

d)

Tất cả đều đúng

16.

Làm thế nào để đạt được tốc độ động cơ mong muốn ở chế độ đầy tải?

a)

Bằng cách điều chỉnh lượng không khí và nhiên liệu.

b)

Bằng cách điều chỉnh lượng nhiên liệu.

c)

Bằng cách điều chỉnh lượng không khí.

d)

Điều chỉnh góc đánh lửa sớm

17.

Hòa khí (hỗn hợp xăng-không khí) trong động cơ phun xăng trực tiếp hoạt động ở chế độ tải một phần là gì?

a)

Hòa khí (hỗn hợp xăng-không khí) là hỗn hợp nghèo.

b)

Hòa khí (hỗn hợp xăng-không khí) là hỗn hợp cân bằng.

c)

Hòa khí (hỗn hợp xăng-không khí) là hỗn hợp giàu.

d)

Tất cả đều sai

18.

Bugi nào đánh lửa cùng một lúc?

a)

1 và 4

b)

1 và 2

c)

2 và 4

d)

1 và 3

19.

Hai bô-bin đôi trong hệ thống đánh lửa trực tiếp (DIS) được kích hoạt đánh lửa như thế nào:

a)

Từng cái một

b)

Cả hai bô-bin đánh lửa cùng một lúc

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

20.

Hai Bô-bin đôi dùng trên hệ thống đánh lửa trực tiếp cho thấy:

a)

4 bugi có thể kết nối thông qua bộ chia điện

b)

2 bugi đánh lửa có thể được kết nối

c)

4 bugi đánh lửa có thể được kết nối

d)

Không có bugi nào được kết nối

21.

Các cuộn nào có trong hệ thống đánh lửa?

a)

Không có cuộn dây.

b)

Các cuộn thứ cấp.

c)

Các cuộn sơ cấp

d)

Cuộn thứ cấp và sơ cấp

22.

Những bộ phận nào xác định thời điểm khi bô-bin tạo ra dòng điện áp cao?

a)

B. Bộ điều khiển

b)

A. Bộ chia điện

c)

Tiếp điểm đánh lửa (vít lửa)

d)

Tất cả các dáp án trên

23.

Để motor hoạt động được cần những lực gì

a)

Lực Lorentz.

b)

Trọng lực

c)

Lực dọc trục

d)

Tất cả đều đúng

24.

Năng lượng được chuyển đổi như thế nào trong động cơ điện

a)

B. Điện năng sang cơ năng

b)

A. Động năng sang cơ năng

c)

Nhiệt năng sang điện năng

d)

Cơ năng sang điện năng

25.

Điểm nào của ngọn đèn là điểm được nói dương chờ ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

26.

Những đánh giá sau như thế nào về điều này

a)

Tất cả đều đúng

b)

L2 chỉ được cấp nguồn,nếu công tắc được bật

c)

Nguồn luôn cấp cho L1

d)

Nguồn ở điểm C luôn là 0 V

27.

1. Đánh giá những phát biểu sau:

a)

Nếu có 1 bóng đèn bị hỏng, tất cả đèn còn điều sáng

b)

Điện áp cho mỗi bóng đèn trong mạch điện là bằng nhau

c)

Điện áp qua mỗi bóng đèn là bằng nhau

d)

Tất cả đều đúng

28.

2. Điều nào đúng cho dòng điện trong mạch điện song song?

a)

Các dòng điện qua mỗi bóng đèn phụ thuộc vào điện trở của đèn

b)

Dòng điện bằng nhau tại mọi điểm

c)

Dòng điện qua mạch giảm với mỗi bóng đèn

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Điều nào đúng với dòng điện trong mạch nối tiếp?

a)

Dòng điện bằng nhau tại mọi điểm

b)

Các dòng điện qua mỗi bóng đèn phụ thuộc vào điện trở của đèn

c)

Dòng điện qua mạch giảm với mỗi bóng đèn

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

3. Làm cách nào để hạn chế dòng qua Led?

a)

Bằng một điện trở mắc song song với đèn led

b)

Bằng một điện trở mắc nối tiếp với led

c)

Bằng cách tăng nguồn cấp

d)

Tất cả phương án trên

31.

4. Trong hệ thống máy phát, việc dùng diode trung hòa để:

a)

Đóng ngắt đèn báo nạp

b)

Tăng công suất máy phát ở tốc độ cao

c)

Biến đổi dòng điện xoay chiều của máy phát thành dòng một chiều

d)

Ổn định điện áp máy phát

32.

Tập hợp những điều kiện nào giúp dòng điện máy phát ra cao hơn?

a)

Nhiệt độ thấp, tốc độ máy phát cao

b)

Nhiệt độ thấp, tốc độ máy phát thấp

c)

Nhiệt độ cao, tốc độ máy phát cao

d)

Nhiệt độ cao, tốc độ máy phát thấp

33.

Để điều chỉnh dòng điện phát ra của máy phát người ta:

a)

Điều chỉnh số vòng dây quấn trên cuộn cảm

b)

Điều chỉnh số vòng dây quấn trên cuộn dây pha

c)

Điều chỉnh số cặp cực roto

d)

Điều chỉnh dòng kích từ cho máy phát

34.

Để tăng công suất máy phát lên 10 - 15%, người ta dùng:

a)

3 diode kích từ

b)

2 diode kích từ

c)

3 diode điểm trung tính trên 3 dây pha

d)

2 diode điểm trung tính

35.

Tia lửa điện thế cao xuất hiện giữa hai điện cực bugi khi:

a)

Hiệu điện thế sơ cấp đạt đến giá trị hiệu điện thế đánh lửa

b)

Hiệu điện thế đánh lửa đạt đến giá trị cực đại

c)

Hiệu điện thế thứ cấp đạt đến giá trị hiệu điện thế đánh lửa

d)

Hiệu điện thế trên cuộn sơ cấp đạt đến giá trị hiệu điện thế thứ cấp

36.

Khi transistor công suất trong mạch sơ cấp của hệ thống đánh lửa ngắt:

a)

Dòng điện mạch sơ cấp tăng đột ngột

b)

Hiệu điện thế thứ cấp tăng

c)

Hiệu điện thế trên mạch sơ thứ cấp giảm

d)

Hiệu điện thế trên mạch thứ cấp và dòng điện trên mạch sơ cấp giảm

37.

Khi transistor công suất trong mạch sơ cấp của hệ thống đánh lửa ngắt:

a)

Dòng điện mạch sơ cấp giảm đột ngột

b)

Hiệu điện thế thứ cấp giảm

c)

Dòng điện trên mạch sơ cấp tăng đột ngột

d)

Hiệu điện thế trên mạch thứ cấp và dòng điện trên mạch sơ cấp tăng

38.

Hãy nhìn lên đồ thị ở thời điểm T2.Cuộn nào có điện áp thấp?

a)

Cuộn U

b)

Cuộn V

c)

Cuộn W

d)

Cuộn V và W

39.

Điện áp trên cuôn W ở thời điểm T1 ra sao?

a)

Điện áp là 0V

b)

Điện áp âm

c)

Điện áp dương

d)

Tất cả đều đúng

40.

Đồ thị minh họa điện áp pha của cuộn dây. Điện áp trên cuộn U ở thời điểm T1 ra sao?

a)

Điện áp dương

b)

Điện áp âm

c)

Điện áp là 0v

d)

Tất cả đều đúng

41.

Đóng dòng điện kích từ cho kết quả gì?

a)

Tạo ra từ trường

b)

Điện cực trở thành cực bắc

c)

Không xảy ra hiện tượng gì

d)

Dòng điện đi qua chổi than và cổ góp đến các cuộn kích từ

42.

Chức năng của cuộn kích từ là gì?

a)

Kích thích rô-to

b)

Chỉnh lưu điện áp

c)

Sinh ra điện áp

d)

Tất cả đều đúng

43.

Chức năng của vòng tiếp điện là gì?

a)

Cung cấp điện cho cuộn kích từ

b)

Khuếch đại từ trường

c)

Sinh ra điện áp

d)

Chuyển điện áp AC thành DC

44.

Chức năng của lõi rô-to là gì?

a)

Khuếch đại từ trường

b)

Sinh ra điện áp

c)

Cung cấp điện cho cuộn kích từ

d)

Chuyển điện áp ac thành dc

45.

Các chức năng của rô-to là gì?

a)

Cung cấp từ trường để sinh ra điện áp

b)

Sinh ra điện áp

c)

Chuyển điện áp ac thành dc

d)

Không sinh ra điện áp

46.

Stato bên trái được nối như thế nào?

a)

Nối tam giác

b)

Nối hình sao

c)

Nối kim cương

d)

Nối xoay vòng

47.

Tại sao nối hình sao thường được sử dụng hơn nối tam giác trên stato máy phát?

a)

Điện áp yêu cầu đạt được nhanh hơn đối với mối hình sao

b)

Nối hình cao cung cấp công suất cao hơn

c)

Dòng điện cần thiết đạt dược nhanh hơn đối với mới hình sao

d)

Nối hình sao dễ hơn

48.

Chức năng của lõi stato là gì?

a)

Tăng điện áp sinh ra, kuếch đại từ trường

b)

Tăng điện áp sinh ra

c)

Kuếch đại từ trường

d)

Sinh ra điện áp

49.

Chức năng của quạt để làm gì?

a)

Làm mát máy phát điện xoay chiều

b)

Tạo ra khả năng sinh điện áp

c)

Duy trì từ trường

d)

Làm sạch bụi bẩn

50.

Thực tế điện áp sinh ra ở đâu?

a)

Ở rô-to

b)

Ở cầu đi-ốt

c)

Ở mạch tiền kích thích

d)

Ở stato

51.

Máy phát điện xoay chiều sinh ra điện áp cần những điều kiện gì?

a)

Rô-to phải quay

b)

Rô-to phải được kích thích

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

52.

Chức năng của solenoid máy khởi động là gì?

a)

Để làm cho cần dẫn chuyển động

b)

Để chuyển dòng điện chính đi qua motor điện

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

53.

Tại sao máy khởi động lại có ly hợp 1 chiều?

a)

Ly hợp một chiều làm bánh răng trung gian chuyển động quay, vì vậy dễ dàng ăn khớp

b)

Ly hợp một chiều ngăn động cơ không dẫn động ngược lại máy khởi động

c)

Ly hợp một chiều ngăn lực truyền động từ máy khởi động đến động cơ không trở nên quá cao

d)

Tất cả đều đúng

54.

Chức năng của động cơ máy khởi động là gì?

a)

Khởi động động cơ đốt trong

b)

Nạp điện cho ắc quy trong thời gian ngắn

c)

Cung cấp điện cho các thiết bị trên ô tô

d)

Nạp nhiên liệu cho động cơ

55.

Tại sao một động cơ điện dùng nam châm vĩnh cửu chỉ sinh ra 1 lượng năng lượng giới hạn?

a)

Hiện tượng từ dư diễn ra liên tục

b)

Hiệu suất của nam châm vĩnh cửu thấp

c)

Hiệu suất của nam châm vĩnh cửu cao

d)

Lực từ của nam châm vĩnh cửu bị giới hạn

56.

Sự chuyển hóa năng lượng nào diễn ra trong mọi động cơ điện?

a)

Nhiệt năng sang điện năng

b)

Điện năng sang cơ năng

c)

Động năng sang cơ năng

d)

Cơ năng sang điện năng

57.

Tại điểm T2 những đi-ốt nào dẫn?

a)

1 2

b)

2 5

c)

1 6

d)

3 4

58.

Các đặc điểm của một Ắc quy axit chì có thông hơi?

a)

Ắc quy có thể đổ đầy nước cất

b)

Ắc quy có bộ báo hiệu

c)

Ắc quy có bản cực bằng đồng

d)

Tất cả đều đúng

59.

Ắc quy cung cấp nguồn năng lượng như thế nào?

a)

Phát năng lượng, nếu máy phát điện xoay chiều không phát điện được

b)

Cung cấp năng lượng hóa học, nếu máy phát điện xoay chiều không phát điện được

c)

Hấp thụ năng lượng nếu động cơ tắt

d)

Tất cả đều đúng

60.

Bạn có thể tìm thấy Ắc quy ở đâu trong xe?

a)

Trong khoang nội thất xe

b)

Trong ca-pô

c)

Trong khoang động cơ

d)

Tất cả đều đúng

61.

Điện áp nguồn của ắc quy là gì?

a)

Điện áp giữa 2 cực ắc quy khi không tải

b)

Điện áp cực giữa cực dương và cực âm

c)

Điện áp giữa 2 cực ắc quy khi có tải

d)

Tất cả đều đúng

62.

Đây là loại rơ-le gì?

a)

Rơ-le thay đổi trạng thái

b)

Rơ-le tiếp điểm thường đóng (NC)

c)

Rơ-le tiếp điểm thường mở (NO)

d)

Tất cả đều đúng

63.

Số nào thể hiện phần lõi sắt mềm trong rơ le?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

64.

Số nào thể hiện phần cuộn dây trong rơ le?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

65.

Định luật watt như thế nào

a)

P= U*I

b)

P=I*R

c)

P=U + I

d)

P=U/I

66.

Điều gì xảy ra nếu điện áp tăng lên?

a)

Dòng điện chạy qua mạch giảm xuống

b)

Dòng điện chạy qua mạch tăng lên

c)

Dòng điện không đổi

d)

Không có đáp án

67.

Nếu điện trở tăng gấp đôi thì dòng điện như thế nào?

a)

Dòng điện tăng gấp đôi

b)

Dòng điện giảm một nửa

c)

Dòng điện không đổi

d)

Không có đáp án

68.

Đơn vị nào thể hiện sự cản trở dòng điện?

a)

Volt

b)

Am-pe

c)

Watt

d)

Ohm

69.

Ký hiệu nào cho dòng điện?

a)

U

b)

I

c)

R

d)

Cả 3 đáp án

70.

Ký hiệu nào cho điện áp?

a)

U (V)

b)

I (A)

c)

R

d)

Cả 3 đáp án

71.

Điện áp tạo ra phụ thuộc vào:

a)

Số vòng trong cuộn dây và độ lớn từ trường

b)

Hướng mà điện áp chuyển động qua vùng của từ trường

c)

Tốc độ mà điện áp chuyển động qua vùng của từ trường

d)

Tất cả đều đúng

72.

Kẹp dòng điện đo để đo gì?

a)

Điện áp qua dây dẫn

b)

Độ lớn của dòng điện chạy qua dây dẫn

c)

Từ trường xung quanh dây dẫn

d)

Tất cả đều sai

73.

Loại tín hiệu nào mà kẹp đo dòng điện chuyển tới đồng hồ vạn năng?

a)

Mili vôn (mV)

b)

Am-pe (A)

c)

Mili am-pe (mA)

d)

Vôn (V)

74.

Các đặc tính của một bộ cảm biến nhiệt độ NTC:

a)

Điện trở phụ thuộc vào áp suất

b)

Điện trở tăng khi nhiệt độ tăng

c)

Nó thường được sử dụng trong công nghệ ô tô

d)

Điện trở phụ thuộc vào áp suất và thường được sử dụng trên ô tô

75.

NTC được hiểu cho cụm từ nào?

a)

Hệ số điện trở nhiệt

b)

Hệ số dẫn nhiệt

c)

Hệ số nhiệt âm

d)

Hệ số nhiệt dương

76.

Đánh giá những phát biểu sau về diode:

a)

Diode có thể xem như một valve điện tử 1 chiều

b)

Dòng điện có thể đi theo 2 chiều

c)

Dòng điện luôn luôn bị khóa

d)

Tất cả đều đúng

77.

Bạn có thể tìm thấy các cuộn dây ở đâu?

a)

Loa, động cơ điện

b)

Kim phun, rơ-le

c)

Máy biến áp

d)

Tất cả đều đúng

78.

Loại điện áp đầu ra của mạch giữa 2 điểm C và D

a)

Điện áp dương

b)

Điện áp âm

c)

Điện áp AC hình sin

d)

Điện áp DC hình sin

79.

Theo quy tắc bàn tay trái, hướng của dòng điện trên dây dẫn là

a)

Hướng từ cổ tay đến đầu ngón tay

b)

Hướng choãi ra của ngón tay cái

c)

Hướng vào lòng bàn tay

d)

Không có từ trương trong trường hợp này

80.

Điều gì phân biệt 1 nam châm điện với 1 nam châm vĩnh cửu

a)

Tất cả phương án trên

b)

Nam châm điện có thể bật và tắt

c)

Nam châm điện có thể mạnh hơn nam châm vĩnh cửu

d)

Tưc tính của nam châm điện có thể điều chỉnh

81.

Thuật ngữ khác dùng cho điện áp

a)

Hiệu điện thế

b)

Điện thế biến thiên

c)

Hiệu điện từ

d)

Tất cả đều đúng

82.

Thuật ngữ nào dùng để chỉ các điện cực của tụ điện

a)

Các bản cực

b)

Các đĩa

c)

Các khối

d)

Tất cả phương án trên

83.

Mỗi tụ điện đều có một giá trị. Bạn gọi tụ này là gì

a)

Dung Lượng

b)

Tự cảm

c)

Điện trở

d)

Điện

84.

Tụ điện tích trữ dạng năng lượng nào

a)

D. Tất cả đều đúng

b)

Động năng

c)

Năng lượng điện

d)

Năng lượng ma sát

85.

Bạn tìm thấy các tụ điện ở đâu

a)

Tất cả đều đúng

b)

Các động cơ điện, micro-phone

c)

Xe với bộ chia điện

d)

Các hộp điều khiển điện tử

86.

Tụ điện là linh kiện điện tử, người ta sử dụng để làm gì

a)

Tất cả đều đúng

b)

Khuếch đại tín hiệu

c)

Khử tín hiệu nhiễu

d)

Lọc tín hiệu

87.

Các biện pháp trên Volt kế để giảm điện áp trên công tắc. Tại sao điện áp giảm về 0v , khi công tắc được ngắt

a)

A. Sau khi đóng công tắc hiệu điện thế ở điểm 2 và 3 bằng nhau

b)

Sau khi đóng công tắc hiệu điện thế ở 2 điểm là 0v

c)

Sau khi đóng công tắc, không có dòng chậy qua công tắc

d)

Không có đáp án nào đúng

88.

Những gì có thể đo được bằng đồng hồ vạn năng

a)

Tất cả phương án trên

b)

Điện trở dòng điện

c)

Điện áp 1 chiều và xoay chiều

d)

Dòng điện xaoy chiều và 1 chiều

89.

Điện trở (R) của dây dẫn phụ thuộc vào điều gì

a)

D. Tất cả đều đúng

b)

Chiều dài (l)

c)

Điện trở suất (p)

d)

Diện tích mặt cắt ngang (A)

90.

Điều gì xảy ra với điện trở nếu điện trở suất tăng

a)

Điện trở tăng

b)

Điện trở giảm

c)

Điện trở tăng cao

d)

Điện trở giảm mạnh

91.

Dòng điện chạy qua đâu trong động cơ điện dùng nam châm vĩnh cửu

a)

Rô-to

b)

Sta-to

c)

Rô-to và sta-to

d)

Không có đáp án nào

92.

Tại sao 1 động cơ điện dùng nam châm vĩnh cửu chỉ sinh ra một năng lượng giới hạn

a)

Lực từ của nam châm vĩnh cửu bị giới hạn

b)

Hiệu suất của nam châm vĩnh cửu thấp

c)

Hiện tượng từ dư diễn ra liên tục

d)

Tất cả đều đúng

93.

Bộ góp điện trên động cơ điện có nhược điểm gì

a)

Tất cả phương án trên đều đúng

b)

Các chổi than dễ bị hao mòn

c)

Có sự sụt áp qua các chổi than

d)

Ma sát với cổ góp làm sinh nhiệt

94.

Lực nào cho phép động cơ điện hoạt động

a)

Lực Lorentz

b)

Phản lực pháp tuyến

c)

Lực tĩnh

d)

Tất cả đều đúng

95.

Sự chuyển hóa năng lượng nào diễn ra trong mọi động cơ điện

a)

Điện năng sang cơ năng

b)

Cơ năng sang điện năng

c)

Động năng sang cơ năng

d)

Nhiệt năng sang điện năng

96.

Ở ngõ ra của mạch điện đang có điện áp gì

a)

Điện áp dương

b)

Điện áp âm

c)

Điện áp AC hình sin

d)

Điện áp DC hình sin

97.

Kẹp dòng điện để đo gì

a)

Tất cả đều đúng

b)

Dòng điện

c)

Hiển thị trên đồng hồ VOM giá trị Điện áp (mV)

d)

Một từ trường

98.

Đồng hồ VOM này không dùng kiểm tra thông số nào

a)

Điện dung tụ điện Fara

b)

Dòng điện đơn vị mA

c)

Dòng điện đơn vị A

d)

Điện áp đơn vị V

99.

Tại sao ampe kế có thể gây ra đoản mạch

a)

Một ampe kế có điện trở rất nhỏ

b)

Một ampe kế có điện trở rất lớn

c)

Bản thân một ampe kế có một điện áp

d)

Tất cả phương án trên đều đúng