wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hóa Học KHVL

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Kết luận nào dưới đây không đúng về nguyên tử?

a)

Nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt là electron, proton, notron.

b)

Trong nguyên tử có 2 loại hạt mang điện là notron và electron.

c)

Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân nguyên tử.

d)

Electron chuyển động hỗn độn xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định.

2.

Trong số 4 phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?

a)

Nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt là electron, proton, notron.

b)

Trong nguyên tử có 2 loại hạt không mang điện là notron và electron.

c)

Trong nguyên tử có 2 loại hạt mang điện là proton và electron.

d)

Trong nguyên tử hạt nơtron không mang điện.

3.

Trong số 4 phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?

a)

Các nguyên tố thuộc nhóm A (nguyên tố họ s, p) thì số electron hóa trị là số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố.

b)

Số electron hóa trị của một nguyên tố trùng với số thứ tự của nhóm.

c)

Số electron hóa trị là tổng số electron lớp ngoài cùng và số electron thuộc phân lớp gần lớp ngoài cùng nhất(nếu phân lớp này chưa bão hoà) của nguyên tố.

d)

Số electron hoá trị của các nguyên tố cho biết nguyên tố đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm.

4.

Trong những mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

Electron cuối cùng là một e duy nhất, được sắp xếp sau cùng theo mức năng lượng

b)

Electron ngoài cùng là các elecron thuộc phân lớp ngoài cùng nhất.

c)

Electron độc thân là các electron đứng một mình trong các ô lượng tử.

d)

Electron hóa trị gồm electron ngoài cùng và electron của phân lớp gần lớp ngoài cùng nhất chưa bão hòa.

5.

Sự phân bố các electron trong nguyên tử cacbon ở trạng thái bền là: 1s2 2s2 2p2 ↑↓ ↑↓ ↑ ↑ Đặt trên cơ sở:

a)

Nguyên lý vững bền và quy tắc Hund.

b)

Nguyên lý vững bền, nguyên lí ngoại trừ Pauli, quy tắc Hund và quy tắc Kleskovxki.

c)

Nguyên lí vững bền, nguyên lý ngoại trừ Pauli và quy tắc Hund.

d)

Các quy tắc Hund và quy tắc

6.

Mạng lưới tinh thể trong kim cương thuộc kiểu mạng lưới tinh thể nào dưới đây?

a)

Mạng lưới tinh thể phân tử

b)

Mạng lưới tinh thể ion

c)

Mạng lưới tinh thể kim loại

d)

Mạng lưới tinh thể nguyên tử

7.

Liên kết ion trong vật liệu là do

a)

Tương tác giữa các ion tạo thành

b)

Lực hút giữa các ion tạo thành

c)

Lực hút và lực đẩy giữa các ion tạo thành

d)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu

8.

Nguyên tử nguyên tố X có 23 electron. Cấu hình electron của X là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d3

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d4

9.

Photpho (Z = 15), cấu hình electron của P là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3d3

10.

Nguyên tử nguyên tố Silic có 14 electron, cấu hình electron của Si là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p2

11.

Cho cấu hình electron phân lớp ngoài cùng nhất của nguyên tử nguyên tố R là 4p2. Hãy viết cấu hình electron của R?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2 3d10 4p2

c)

1s2 2s2 2p5 3s2 3p6 4s2 3d10 4p2

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p2

12.

Nguyên tử nguyên tố Y có 4 lớp electron và cùng số electron ngoài cùng với nguyên tử nguyên tố X có Z = 17. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố Y là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d5

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 3d7

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p5

13.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 thì ion tạo nên từ nguyên tử X sẽ có cấu hình el

4 lines
14.

Câu 13. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 thì ion tạo nên từ nguyên tử X sẽ có cấu hình electron nào dưới đây:

a)

1s2 2s2 2p5

b)

1s2 2s2 2p6 3s1

c)

1s2 2s2 2p6

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

15.

Câu 14. Ion R3+ có 5 electron ở phân lớp 3d ngoài cùng nhất. Cấu hình electron của R là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

16.

Câu 15. Biết trong cấu hình của ion R3+ có phân lớp ngoài cùng nhất là 3d3. Cấu hình electron của R là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

17.

Câu 16. Ion R3+ có phân lớp ngoài cùng nhất 3d chỉ chứa 1 electron. Cấu hình electron của R là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d1

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2 4s2

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4

18.

Câu 17. Nguyên tử nguyên tố Y có Z = 28. Cấu hình electron của ion Y2+ là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d8

19.

Câu 18. Nguyên tử X có Z = 26. Cấu hình của ion X2+ là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

20.

Câu 19. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) là 64, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 hạt. Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d2

21.

Câu 20. Biết tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử X là 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Cấu hình electron của X+ là

(a)  

22.

Câu 20. Biết tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử X là 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Cấu hình electron của X là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d8

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 4d10

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 4d9 5s1

23.

Câu 21. Cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng của một ion là 3p6. Vậy cấu hình electron nào dưới đây không thể là của nguyên tử nguyên tố tạo ra ion đó?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

24.

Câu 22. Oxit ứng với số oxi hóa cao nhất của X với O là X2O3. Biết X có 3 lớp e. Cấu hình electron của X là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

b)

s2 2s2 2p6 3s2 3p3

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p2

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

25.

Câu 23. Nguyên tử nguyên tố X có Z = 15. Công thức oxit cao nhất của X là

a)

XO2

b)

XO3

c)

X2O3

d)

X2O5

26.

Câu 24. Nguyên tử nguyên tố X có Z = 25. Công thức oxit cao nhất của X là

a)

XO4

b)

X2O7

c)

X2O3

d)

X2O5

27.

Câu 25. Nguyên tử nguyên tố X có Z = 25. Số oxi hóa dương cao nhất của X là

a)

+7

b)

+2

c)

+5

d)

+9

28.

Câu 26. Ion nào dưới đây là ion dễ được tạo thành nhất khi nguyên tố X có Z = 26 tham gia phản ứng oxi hóa- khử?

a)

X+

b)

X2+

c)

X

d)

X2-

29.

Câu 27. Trong cùng một lớp, electron thuộc phân lớp nào có mức năng lượng thấp nhất?

a)

p

b)

f

c)

s

d)

d

30.

Câu 28. Biết tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử X là 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Số electron của X là

a)

44

b)

45

c)

47

d)

93

31.

Câu 29. Nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 16. Hỏi X có bao nhiêu electron hóa trị?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

2

32.

Câu 30. Cho cấu hình e của nguyên tử X là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2. Kết luận nào sau đây là đúng về số electron hóa trị của X?

a)

2

b)

8

c)

10

33.

Cho cấu hình e của nguyên tử X là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2. Kết luận nào sau đây là đúng về số electron hóa trị của X?

a)

2

b)

8

c)

10

d)

16

34.

Nguyên tử X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng nhất là 3p3. Chọn đáp án đúng?

a)

X là kim loại

b)

X là khí trơ

c)

X là kim loại hoặc phi kim

d)

X là phi kim

35.

Nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron và có phân lớp ngoài cùng nhất là 3p4. Kết luận nào dưới đây là đúng về X?

a)

X là kim loại

b)

X là phi kim

c)

X là khí hiếm

d)

Không kết luận được

36.

Nguyên tử nguyên tố X có Z = 15. Tính chất đặc trưng của nguyên tố X là

a)

Phi kim

b)

Khí hiếm

c)

Kim loại

d)

Vừa là kim loại vừa là phi kim

37.

Clo có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5, phát biểu đúng về tính chất đặc trưng của Clo và số electron ngoài cùng của Clo là:

a)

Kim loại, 5

b)

Phi kim, 7

c)

Kim loại, 7

d)

Phi kim, 5

38.

Một nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2. Kết luận đúng là

a)

X là kim loại

b)

X là phi kim

c)

X vừa là kim loại, vừa là phi kim

d)

X là khí hiếm

39.

Nguyên tố S (Z = 16) có tính chất đặc trưng là

a)

Kim loại

b)

Khí hiếm

c)

Phi kim

d)

Vừa là kim loại vừa là phi kim

40.

Nguyên tố K (Z = 19) có tính chất đặc trưng là

a)

Kim loại

b)

Khí hiếm

c)

Phi kim

d)

Vừa là kim loại vừa là phi kim

41.

Nguyên tố X có 3 lớp electron, 5 electron ngoài cùng. Vậy X có

a)

Z = 15, là kim loại

b)

Z = 15, là phi kim

c)

Z = 13, là kim loại

d)

Z = 17, là phi kim

42.

Cation X3+, Y-, đều có cấu hình phân lớp ngoài cùng là 3p6. Kết luận đúng là

a)

X, Y là kim loại

b)

X, Y là phi kim

c)

X là kim loại, Y là phi kim

d)

X là phi kim, Y là kim loại

43.

Trong tinh thể NaCl

a)

Các ion Na+ và ion Cl- góp chung cặp electron hình thành liên kết.

b)

Các nguyên tử Na và Cl góp chung cặp electron hình thành liên kết.

c)

Nguyên tử Na và nguyên tử Cl hút nhau bằng lực hút tĩnh điện

d)

Các ion Na+ và ion Cl- hút nhau bằng lực hút tĩnh điện.

44.

Cho nguyên tố K (Z = 19) và Cl (Z = 17). Liên kết hóa học giữa K và Cl thuộc loại

a)

Liên kết cộng hóa trị phân cực.

b)

Liên kết ion.

c)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực.

d)

Liên kết kim loại.

45.

Cho nguyên tử của nguyên tố X và nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là ns2np5 và ns1 (n > 2). Liên kết hóa học được hình thành giữa X và Y là

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị.

c)

Liên kết cho – nhận.

d)

Liên kết hiđro.

46.

Trong số các phân tử sau, phân tử nào được hình thành từ liên kết cộng hoá trị

a)

KCl

b)

CO2

c)

MgO

d)

NaCl

47.

Trong số các phân tử sau, phân tử nào được hình thành từ liên kết ion

a)

HCl

b)

CO2

c)

MgO

d)

SO2

48.

Mỗi electron chuyển động xung quanh hạt nhân được đặc trưng bởi

a)

Hạt nhân của nguyên tử chứa electron đó.

b)

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố đó.

c)

Ô lượng tử chứa electron đó.

d)

Bốn số lượng tử (n, l, 푚푙, m𝑠).

49.

Cho các phát biểu về số lượng tử phụ ℓ như dưới đây. Hãy cho biết phát biểu nào sai ?

a)

Đặc trưng cho phân lớp electron mà electron đó chiếm chỗ.

b)

Xác định tên hay kí hiệu của AO

c)

Là các số nguyên thỏa mãn 0 ≤ ℓ ≤ n

d)

Xác định tổng số AO trong một phân lớp

50.

Trong những mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?

a)

Những electron trong cùng một ô lượng tử thì có cùng giá trị 3 số lượng tử n, 푚푙, m𝑠

b)

Mỗi ô lượng tử chứa tối đa 2 electron.

c)

Mỗi phân lớp gồm các electron có các số lượng tử n,l như nhau.

d)

Trong nguyên tử nhiều electron, không thể có 2 electron mà trạng thái của chúng được đặc trưng bằng một tập hợp 4 số lượng tử giống nhau.

51.

Trong những phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?

4 lines
52.

Trong những phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?

a)

Các AO ở lớp n bao giờ cũng có năng lượng lớn hơn AO ở lớp n-1

b)

Số lượng tử từ m_l có các giá trị từ -n đến n

c)

Số lượng tử phụ l xác định dạng và tên của orbital nguyên tử.

d)

Số lượng tử phụ có các giá trị từ 0 đến n-1

53.

Số lượng tử chính và số lượng tử phụ l lần lượt xác định

a)

Sự định hướng và hình dạng của orbital nguyên tử.

b)

Hình dạng và sự định hướng của orbital nguyên tử.

c)

Năng lượng của electron và hình dạng của orbital nguyên tử.

d)

Năng lượng của electron và sự định hướng của orbital nguyên tử.

54.

Số lượng tử chính n cho biết cho đặc điểm nào sau đây của một electron?

a)

Lớp electron

b)

Phân lớp electron

c)

Vị trí obital nguyên tử chứa electron đó

d)

Chiều hướng của electron

55.

Tất cả các electron có số lượng tử n = 4, ℓ = 2 đều thuộc phân lớp

a)

4s

b)

4p

c)

4d

d)

4f

56.

Tất cả các electron có số lượng tử n = 5, ℓ = 1 đều thuộc phân lớp

a)

5s

b)

5p

c)

5d

d)

5f

57.

Các electron có số lượng tử từ obitan ℓ bằng 2 thuộc phân lớp electron nào?

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

58.

Lớp electron N bao gồm tất cả các electron có số lượng tử chính là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Có bao nhiêu electron thỏa mãn n = 4?

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

60.

Có bao nhiêu electron có n + l = 4

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

61.

Một eleclectron có các số lượng tử n = 3, l = 1, m_s = -1/2. Vậy giá trị số lượng tử m_l của electron đó có thể là

a)

-3

b)

3

c)

2

d)

-1

62.

Trong các tổ hợp sau, tổ hợp nào đúng?

a)

n = 3, l = 1, m_l = -2, m_s = + 1/2

b)

n = 2, l = 2, m_l = +2, m_s = - 1/2

c)

n = 3, l = 1, m_l = +1, m_s = + 1/2

d)

n = 4, l = 0, m_l = -1, m_s = - 1/2

63.

Trong các tổ hợp sau, tổ hợp nào đúng?

a)

(5, 3, +2, +1/2)

b)

(2, 1, +2, -1/2)

c)

(3, 3, -4, +1/2)

d)

(

64.

Trong các tổ hợp sau, tổ hợp nào đúng?

a)

(5, 3, +2, +1/2)

b)

(2, 1, +2, -1/2)

c)

(3, 3, -4, +1/2)

d)

(3, 2, +3, +1/2)

65.

Cho biết các số lượng tử chính và phụ của electron ứng với phân lớp 4s?

a)

n = 4, l = 1

b)

n = 4, l = 3

c)

n = 4, l = 0

d)

n = 4, l = 2

66.

Cho biết các số lượng tử chính và phụ của electron ứng với phân lớp 3p?

a)

n = 3, l = 1

b)

n = 3, l = 0

c)

n = 3, l = 3

d)

n = 3, l = 2

67.

Các electron thuộc phân lớp 3p có tổng giá trị số lượng tử chính và phụ (n + l) bằng

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

68.

Bộ 4 số lượng tử của electron thứ 5 của nguyên tử có cấu hình electron 1s2 2s2 2p2 là:

a)

(2, 0, 0, +1/2)

b)

(2, 0, 0, -1/2)

c)

(2, 1, 0, +1/2)

d)

(2, 1, -1, +1/2)

69.

Bộ 4 số lượng tử của electron thứ 6 của nguyên tử có cấu hình electron 1s2 2s2 2p2 là:

a)

(2, 0, 0, +1/2)

b)

(2, 0, 0, -1/2)

c)

(2, 1, 0, +1/2)

d)

(2, 1, -1, +1/2)

70.

Bộ 4 số lượng tử của electron thứ 3 của nguyên tử có cấu hình electron 1s2 2s2 2p2 là

a)

(2, 0, 0, +1/2)

b)

(2, 0, 0, -1/2)

c)

(2, 1, 0, +1/2)

d)

(2, 1, -1, +1/2)

71.

Đâu là bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng của nguyên tử có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2

a)

(3, 2, -2, +1/2)

b)

(3, 2, -2, -1/2)

c)

(4, 0, 0, -1/2)

d)

(4, 0, 0, +1/2) và (4, 0, 0, -1/2)

72.

Hãy cho biết một electron thuộc phân lớp 4s có thể nhận các số lượng tử bằng bao nhiêu?

a)

(4, 0, 0, +1/2)

b)

(4, 0, 0, -1/2)

c)

cả A và B đều đúng

d)

Tất cả đều sai

73.

Hãy cho biết một electron thuộc phân lớp 3p có thể nhận các số lượng tử n, l, m_l, m_s bằng bao nhiêu?

a)

(3, 1, 0, +1/2)

b)

(3, 1, 0, -1/2)

c)

(3, 1, +1, -1/2)

d)

Cả A, B, C đều đúng.

74.

Hãy cho biết một electron thuộc phân lớp 3d có thể nhận các số lượng tử n, l, m_l, m_s bằng bao nhiêu?

a)

(3, 1, 0, +1/2)

b)

(3, 2, 0, -1/2)

c)

(3, 1, +2, -1/2)

d)

(3, 2, +3

75.

Hãy cho biết một electron thuộc phân lớp 3d có thể nhận các số lượng tử n, l, 푚푙, m𝑠 bằng bao nhiêu?

a)

(3, 1, 0, +1/2)

b)

(3, 2, 0, -1/2)

c)

(3, 1, +2, -1/2)

d)

(3, 2, +3, +1/2)

76.

Cho biết các số lượng tử của electron được điền thứ 7 của phân lớp 4d?

a)

(4, 2, -2, -1/2)

b)

(4, 1, -1, -1/2)

c)

(4, 2, 0, -1/2)

d)

(4, 2, -1, -1/2)

77.

Biết ion R3+ có 4 e ở phân lớp 3d ngoài cùng. Bộ 4 số lượng tử của e cuối cùng của nguyên tử nguyên tố R là

a)

(3, 2, -1, +1/2)

b)

(3, 2, 0, +1/2)

c)

(3, 2, +2, +1/2)

d)

(4, 0, 0, -1/2)

78.

Cho nguyên tử X có Z = 40. Cho biết bộ 4 số lượng tử ứng với electron cuối cùng trong phân lớp 3p của X?

a)

(3, 1, +1, +1/2)

b)

(3, 1, +1, -1/2)

c)

(3, 2, +1, +1/2)

d)

(3, 2, +1, -1/2)

79.

Bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng trong nguyên tử X (Z = 36) là:

a)

(4, 1, +1, -1/2)

b)

(4, 1, 0, -1/2)

c)

(4, 1, -1, +1/2)

d)

(4, 2, 0, -1/2)

80.

Bộ 4 số lượng tử của electron thứ 20 trong nguyên tử nguyên tố X (Z = 34) là:

a)

(4, 1, -1, -1/2)

b)

(4, 0, 0, -1/2)

c)

(4, 1, -1, +1/2)

d)

(4, 0, 0, +1/2)

81.

Nguyên tố R có 4 lớp electron, 6 electron hóa trị, là nguyên tố họ d. Bộ các số lượng tử ứng với e cuối cùng và e ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố R lần lượt là:

a)

e cuối (3, 2, +1, +1/2); e ngoài (4, 0, 0, -1/2)

b)

e cuối (3, 2, +2, +1/2); e ngoài (4, 0, 0, +1/2)

c)

e cuối (4, 0, 0, -1/2); e ngoài (3, 2, +1, +1/2)

d)

e cuối (4, 0, 0, +1/2); e ngoài (3, 2, +2, +1/2)

82.

Xét nguyên tử mà electron cuối cùng mang bộ 4 số lượng tử (3, 1, +1, +1/2). Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố đó là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p2

83.

Cho nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng phân bố vào nguyên tử mang bộ bốn số lượng tử sau: n = 4, l = 2, 푚푙 = +2, m𝑠 = +1/2. Cấu hình electron của X là

4 lines
84.

Cho nguyên tố X có electron cuối cùng phân bố vào nguyên tử mang bộ bốn số lượng tử sau: n = 4, l = 2, m_l = +2, m_s = +1/2. Cấu hình electron của X là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d5 5s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d4

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 5s2 4d2

85.

Cho nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng phân bố vào nguyên tử mang bộ bốn số lượng tử sau: n = 3, l = 2, m_l = +2, m_s = -1/2. Cấu hình electron của X là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1

86.

Cấu trúc electron của nguyên tử nguyên tố X, Y lần lượt có 3 lớp electron và 4 lớp electron. Cả 2 nguyên tố đều có cùng 4 electron ở lớp ngoài cùng. Bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng của X và Y lần lượt là:

a)

(3, 1, -1, -1/2) và (4, 1, -1, -1/2)

b)

(3, 1, +1, +1/2) và (4, 1, +1, +1/2)

c)

(3, 1, +1, -1/2) và (4, 1, +1, -1/2)

d)

(3, 1, 0, +1/2) và (4, 1, 0, +1/2)

87.

Cho nguyên tử X có electron cuối cùng (3, 2, +2, -1/2). Cấu hình electron và số electron hóa trị của X là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2, có 2 e hóa trị.

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2, có 6 e hóa trị.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d4, có 4 e hóa trị

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2, có 7 e hóa trị.

88.

Cho nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng mang bộ bốn số lượng tử sau: n = 3, l = 2, m_l = 0, m_s = -1/2. Cấu hình electron của X là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2 8

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

89.

Electron cuối cùng của X có bộ các số lượng tử là (4, 1, +1, +1/2). Đặc điểm của nguyên tử nguyên tố X là:

a)

X có 4 lớp electron, 4 electron hóa trị

b)

X có 4 lớp electron, 4 electron hóa trị

c)

X có 4 lớp electron, 5

90.

Đặc điểm của nguyên tử nguyên tố X là:

a)

X có 4 lớp electron, 4 electron hóa trị

b)

X có 4 lớp electron, 4 electron hóa trị

c)

X có 4 lớp electron, 5 electron hóa trị

d)

X có 4 lớp electron, 3 electron hóa trị

91.

Nguyên tử nguyên tố X (Z = 21) có bao nhiêu electron độc thân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Có bao nhiêu electron thỏa mãn (2, 1, 0, +1/2)?

a)

Không có electron nào

b)

1 electron

c)

2 electron

d)

3 electron

93.

Có bao nhiêu cấu hình electron mà electron cuối cùng thỏa mãn: n + l = 3 và m_l + m_s = -1/2?

a)

1 cấu hình

b)

2 cấu hình

c)

3 cấu hình

d)

4 cấu hình

94.

Cho biết electron mang bộ 4 số lượng tử (2, 0, 0, -1/2) là electron thứ mấy trong nguyên tử?

a)

Thứ 3

b)

Thứ 4

c)

Thứ 5

d)

Thứ 6

95.

Cho biết electron mang bộ 4 số lượng tử (3, 2, -1, -1/2) là electron thứ mấy trong nguyên tử?

a)

23

b)

27

c)

28

d)

26

96.

Ion R3+ có electron cuối (4, 2, -1, +1/2). Nguyên tử nguyên tố R có số hiệu nguyên tử là

a)

41

b)

43

c)

40

d)

39

97.

Trong số những nguyên tử nguyên tố có số hiệu nguyên tử Z là 4, 11, 20, 26, những cặp nguyên tố nào có số lượng tử phụ (ℓ) của electron cuối cùng trong nguyên tử giống nhau?

a)

4 và 20

b)

20 và 26

c)

11 và 26

d)

4 và 26

98.

Nguyên tố X, Y có e cuối cùng có bộ số lượng tử lần lượt là (4, 0, 0, +1/2) và (3, 1, -1, -1/2). Cho biết các nguyên tố trên là kim loại hay phi kim?

a)

X, Y đều là kim loại

b)

X, Y đều là phi kim

c)

X là kim loại,Y là phi kim

d)

Y là kim loại, X là phi kim

99.

Electron cuối cùng của X, Y lần lượt mang bộ 4 số lượng tử (3, 1, -1, +1/2) và (4, 1, 0, -1/2). Nguyên tố X, Y có thể tạo được hợp chất nào sau đây?

a)

XY

b)

X3Y

c)

XY2

d)

XY3

100.

Biểu thức tích phân của nguyên lý 1 trong Nhiệt động học là

a)

ΔU = ΔQ + ΔA

b)

ΔU = Q + ΔA

c)

ΔU = ΔQ + A

d)

ΔU = Q + A

101.

Biểu thức tích phân của nguyên lý 1 trong Nhiệt động học là

a)

U = Q + A

b)

U = Q + A

c)

U = Q + A

d)

U = Q + A

102.

Biểu thức nào sau đây xác định nhiệt của một quá trình thuận nghịch đắng áp?

a)

H = n.CP.(T2-T1)

b)

H = n.C.(V1-V2)

c)

H = n.C.(T2-T1)

d)

H = U + Cpư .(T2-T1)

103.

Cho phản ứng tổng quát: aA + bB ↔ cC + dD (trong đó a, b, c, d là hệ số tỉ lượng của các chất A, B, C, D). Biểu thức nào sau đây được dùng để tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng?

a)

Gpư = ( a.GA + b.GB) – ( c.GC + d.GD)

b)

Hpư = ( c.HC + d.HD) – ( a.HA + b.HB)

c)

Spư = ( cS + dS) – ( aS + bS)

d)

Gpư = Hpư – T. Spư

104.

Tại điều kiện chuẩn, hiệu ứng nhiệt của phản ứng nào tương ứng với nhiệt cháy chuẩn của C2H5OH(l)?

a)

C2H5OH(l) + 2O2(k) → 3H2O(k) + 2CO(k)

b)

C2H5OH(l) + 3O2(k) → 3H2O(k) + 2CO2(k)

c)

2C(r) + 1/2 O2(k) + 3H2(k) → C2H5OH(l)

d)

C2H4(k) + H2O(k) → C2H5OH(l)

105.

Tại điều kiện chuẩn, hiệu ứng nhiệt của phản ứng nào tương ứng với nhiệt sinh chuẩn của CH3COOH(k)?

a)

2C(r) + 2H2(k) + O2(k) → CH3COOH(k)

b)

CH3COOH(l) + 3O2(k) → 2CO2(k) + 2H2O(k)

c)

2C(r) + 2H2(k) + O2(k) → CH3COOH(l)

d)

2C(r) + 4H(k) + 2O(k) → CH3COOH(k)

106.

Trong các phản ứng sau đây, dựa vào hiệu ứng nhiệt của phản ứng nào để xác định nhiệt cháy của FeO?

a)

3FeO(r) + 1/2O2(k) → Fe3O4(r)

b)

2Fe(r) + O2(k) → 2FeO(r)

c)

3Fe(r) + 2O2(k) → Fe3O4(r)

d)

2FeO(r) + 1/2O2(k) → Fe2O3(r)

107.

Đốt cháy 1 mol C(r) ở 25oC, P = 1atm theo phương trình phản ứng: C(r) + 1/2O2(k) → CO2(k) thấy giải phóng 26,41 (kCal). Nhiệt cháy của C(r) trong điều kiện này là

a)

Chưa xác định được

b)

-26,41 (kCal/mol)

c)

-42,82 (kCal/mol)

d)

26,41 (kCal/mol)

108.

Xác định nhiệt cháy chuẩn của CH4, biết nhiệt sinh chuẩn của C

4 lines
109.

cháy của C (r) trong điều kiện này là

a)

Chưa xác định được

b)

-26,41 (kCal/mol)

c)

-42,82 (kCal/mol)

d)

26,41 (kCal/mol)

110.

Xác định nhiệt cháy chuẩn của CH4, biết nhiệt sinh chuẩn của CO2, H2O, CH4 lần lượt là -393,4 (kJ/mol); -241,83 (kJ/mol) và -74,85 (kJ/mol) ?

a)

-802,21 (kJ/mol)

b)

-560,38 (kJ/mol)

c)

-634,33 (kJ/mol)

d)

-128,56 (kJ)

111.

Trong các phản ứng sau đây, trường hợp nào có nhiệt đẳng tích bằng nhiệt đẳng áp?

a)

C2H2(k) + H2(k) → C2H4(k)

b)

CuO(r) + CO(k) → Cu(r) + CO2(k)

c)

NH4Cl(k) → NH3(k) + HCl(k)

d)

C2H6(k) + 7/2O2(k) → 2CO2(k) + 3H2O(l)

112.

Đốt cháy 0,1 mol H2 ở 55oC, P = 1atm theo phương trình: H2(k) + 1/2 O2(k) → H2O(k) thấy giải phóng 2208 (J). Coi các chất khí là khí lý tưởng, hằng số khí lý tưởng R = 8,314 (J/mol.K). Phát biểu đúng là

a)

Phản ứng có biến thiên enthalpy và biến thiên nội năng bằng nhau.

b)

Phản ứng có biến thiên enthalpy lớn hơn biến thiên nội năng.

c)

Phản ứng có biến thiên enthalpy nhỏ hơn biến thiên nội năng.

d)

Phản ứng nhiệt đẳng tích là 2208 (J).

113.

Đốt cháy 0,1 mol H2 ở 55oC, P = 1atm theo phương trình: H2(k) + 1/2 O2(k) → H2O(k) thấy giải phóng 2.208 (J). Coi các chất khí là khí lý tưởng, hằng số khí lý tưởng R = 8,314 (J/mol.K). Biến thiên nội năng của phản ứng trên là

a)

U = 2.344,35 (J).

b)

U = 2.071,65 (J)

c)

U = 2.208 (J)

d)

Tất cả đều sai.

114.

Ở 25oC hiệu ứng nhiệt của phản ứng C(r) +1/2 O2(k) → CO(k) trong điều kiện thể tích không đổi là -102,202 (kJ/mol). Tính biến thiên nội năng khi 24g C phản ứng như trên ở cùng điều kiện.

a)

U = -204,404 (kJ).

b)

U = 204,404 (kJ)

c)

U = -204,4 (kJ)

d)

Tất cả đều sai.

115.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol etan theo phản ứng: C2H6(k) + 7/2O2(k) → 2CO2(k) + 3H2O(k). Ở điều kiện áp suất P = 1atm, nhiệt độ 25oC không đổi phản ứng tỏa ra 52,41 (kJ). Hãy tính biến thiên nội năng của phản ứng? Biết R = 8,314 J/mol.K

a)

U = -53,65 (kJ).

b)

U = -1.291,25 (kJ)

116.

Ở điều kiện áp suất P = 1atm, nhiệt độ 25oC không đổi phản ứng tỏa ra 52,41 (kJ). Hãy tính biến thiên nội năng của phản ứng? Biết R = 8,314 J/mol.K

a)

U = -53,65 (kJ).

b)

U = -1.291,25 (kJ)

c)

U = 107,29 (kJ)

d)

Tất cả đều sai.

117.

Đốt cháy 0,2 mol C(r) ở 25oC, P = 1atm theo phương trình phản ứng: 2C(r) + O2(k) → 2CO(k) thấy giải phóng 4,282 (kCal). Biết hằng số khí lí tưởng R = 1,987 (cal/mol.K). Biến thiên nội năng của phản ứng là

a)

-43,722 (kCal)

b)

-26,861 (kCal)

c)

4,222 (kCal)

d)

-4,341 (kCal)

118.

Đốt cháy 0,2 mol CO(k) ở 25oC, P = 1atm theo phản ứng : 2CO(k) + O2(k) → 2CO2 (k) thấy giải phóng 5,282 kcal. Biết hằng số khí lí tưởng R = 1,987 (cal/mol.K). Biến thiên nội năng của phản ứng là

a)

-43,722 (kCal)

b)

-26,861 (kCal)

c)

4,222 (kCal)

d)

-5,341 (kCal)

119.

Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng: 4NO + 3O2 + 2H2O → 4H+ + 4NO3-. Biết rằng nhiệt sinh của NO3-, NO, H2O lần lượt là -204,81(kJ/g), 90,37(kJ/mol); -284,84(kJ/mol) và nhiệt sinh của H+ coi như bằng 0 (Cho N = 14, O = 16, H = 1)?

a)

-613,04 (kJ)

b)

3.675 (kJ)

c)

-40.830,68 (kJ)

d)

-41.241,08 (kJ)

120.

Đốt cháy 0,2 mol C(r) ở 25oC, P = 1atm theo phương trình phản ứng: 2C(r) + O2(k) → 2CO(k) thấy biến thiên nội năng của phản ứng có giá trị là -18,145 (kJ). Biết hằng số khí lí tưởng R = 8,314 (J/mol.K). Giá trị nhiệt sinh chuẩn của CO(k) và biến thiên entanpi của phản ứng trên là

a)

∆H0CO(k),s = 11,039 (kJ/mol) và ∆Hpư = 19,613 (kJ)

b)

∆H0CO(k),s = -89,486 (kJ/mol) và ∆Hpư = -17,897 (kJ)

c)

∆H0CO(k),s = 1.221,981 (kJ/mol) và ∆Hpư = -2.026,046 (kJ)

d)

∆H0CO(k),s = -9,923 (kJ/mol) và ∆Hpư = -19,817 (kJ)

121.

Cho biết hiệu ứng nhiệt cuả các phản ứng ở điều kiện chuẩn như sau: 2H2 (k) + O2 (k) → 2H2O (k) ∆H0 = - 483,66 (kJ) N2 (k) + 3 H2 (k) → 2NH3 (k) ∆H0 = 92,39 (kJ) NO2 (k) → 1/2N2(k) + O2 (k) ∆H0 = -134,37 (kJ). Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng 4NH3 (k)

4 lines
122.

Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng 4NH3(k) + 7O2(k) → 4NO2(k) + 6H2O(k), cho biết phản ứng tỏa hay thu nhiệt ở điều kiện chuẩn?

a)

∆H0 pư = - 1422,84 (kJ), phản ứng tỏa nhiệt

b)

∆H0 pư = - 1098,28 (kJ), phản ứng tỏa nhiệt

c)

∆H0 pư = - 788,98(kJ), phản ứng tỏa nhiệt

d)

∆H0 pư = 1053,28 (kJ), phản ứng thu nhiệt

123.

Ở 25oC hiệu ứng nhiệt của phản ứng C(r) + 1/2 O2(k) → CO(k) trong điều kiện thể tích không đổi là -102,202 kJ/mol. Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp khi 24g C phản ứng như trên ở cùng điều kiện.

a)

-201,926 (kJ)

b)

-203,165 (kJ)

c)

-100,963 (kJ)

d)

Tất cả đều sai.

124.

Cho phản ứng: H2(k) + 1/2 O2(k) → H2O(k) tự xảy ra ở 600K và ∆G của phản ứng ở nhiệt độ này là -41,239 (kJ). Hãy tính ∆H của phản ứng ở 600K, phản ứng tỏa hay thu nhiệt? Biết ∆S của phản ứng không phụ thuộc nhiệt độ, S0 298 của H2(k), O2(k), H2O(k) lần lượt là 130,7; 205,38; 188,7 (J/mol.K).

a)

∆H pư = 920,7 (kJ), phản ứng thu nhiệt

b)

∆H pư = -24,424 (kJ), phản ứng tỏa nhiệt

c)

∆H pư = -139,667,5 (kJ), phản ứng tỏa nhiệt

d)

∆H pư = -68,053 (kJ), phản ứng tỏa nhiệt

125.

Khi khử Fe2O3 bằng Al xảy ra phản ứng như sau: Fe2O3(r) + Al(r) → Al2O3(r) + Fe(r). Biết rằng ở 250C và dưới áp suất 1atm, cứ khử được 32g Fe2O3(r) thì giải phóng 169,39 (kJ) và ΔH0 298,s (Al2O3(r)) = -1669,79 (kJ/mol). Biết Fe=56, O=16. Giá trị ΔH0 298 của phản ứng và nhiệt sinh chuẩn của Fe2O3(r) lần lượt là:

a)

ΔH0 pư = 846,93 (kJ) và ΔH0 298,s (Fe2O3(r)) = - 2416,72 (kJ/mol)

b)

ΔH0 pư = 244 (kJ) và ΔH0 298,s (Fe2O3(r)) = - 423,87 (kJ/mol)

c)

ΔH0 pư = - 846,93 (kJ) và ΔH0 298,s (Fe2O3(r)) = 822,86 (kJ/mol)

d)

ΔH0 pư = - 846,95 (kJ) và ΔH0 298,s (Fe2O3(r)) = - 822,84 (kJ/mol)

126.

Cho phản ứng CuO (r) + CO (k) →Cu (r) + CO2 (k) và các đại lượng G0 298 (CuO (r)) = -128 (kJ/mol); G0 298 (CO (k)) = -137,1 (kJ/mol); G0 298 (CO2 (k)) = -394,4 (kJ/mol); G0 298 (Cu) = 0 (kJ/mol); S0 298 (CuO (r)) = 42,6 (J/mol.K); S0 298 (CO (k)) = 197,9 (J/mol.K); S0 298 (CO2 (k)) = 213,6 (J/mol.K); S0 298 (Cu (r)) = 33,1 (J/mol.K). Giả sử ΔH0, ΔS0 của phản ứng không thay đổi theo nhiệt độ. Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

ΔH0 298 (pư) = -127,452 (kJ), phản ứng tỏa nhiệt

b)

ΔH0 298 (pư) = 127,452 (kJ), phản ứng thu nhiệt

c)

ΔH0 298 (pư) = 1718,3 (kJ), phản ứng thu nhiệt

d)

ΔH0 298 (pư) = -127,452 (kJ), phản ứng thu nhiệt

127.

Cần tiêu tốn nhiệt lượng bằng bao nhiêu để điều chế 3,2 kg Cu (r) từ CuO (r) và C (r)? (Cho biết Cu = 64)

a)

1872,8 (kJ)

b)

149,824 (kJ)

c)

2341 (kJ)

d)

46,82 (kJ)

128.

Cần tiêu tốn nhiệt lượng bằng bao nhiêu để điều chế 1000g canxi cacbua CaC2(r) từ canxi oxit và cacbon C (r)? Biết Ca = 40, C = 12.

a)

474,63 (kJ)

b)

7416,094 (kJ)

c)

14,901 (kJ)

d)

232,32 (kJ)

129.

Tính lượng nhiệt cần thiết để đun nóng 0,5 kg nước từ 25 oC đến khi nước sôi dưới áp suất khí quyển. Biết nhiệt dung của nước trong khoảng nhiệt độ đó là 74,48 (J/mol.K).

a)

157,2 (kJ)

b)

212,06 (kJ)

c)

52,42 (kJ)

d)

2330,5 (kJ)

130.

Nhiệt dung đẳng áp của NaOH tt (M = 40g) trong khoảng nhiệt độ 298 K đến 595 K là 80,3 (J/mol.K). Xác định lượng n

4 lines