WorksheetsĐại từ nhân xưng, đại từ sở hữu, tính từ sở hữu
Total questions: 64
Worksheet time: 26mins
Ghép các thuật ngữ với nghĩa tương ứng
tôi (chủ ngữ)
I
tôi (tân ngữ)
me
của tôi (ttsh)
my
của tôi (đtsh)
mine
bản thân tôi
myself
Ghép các thuật ngữ với nghĩa tương ứng
cô ấy (chủ ngữ)
she
cô ấy (tân ngữ)
her (đtnx)
của cô ấy (ttsh)
her (ttsh)
của cô ấy (đtsh)
hers
bản thân cô ấy
herself
Ghép các thuật ngữ với nghĩa tương ứng
anh ấy (chủ ngữ)
he
anh ấy (tân ngữ)
him
của anh ấy (ttsh)
his
của anh ấy (đtsh)
his
bản thân anh ấy
himself
Ghép các thuật ngữ với nghĩa tương ứng
chúng tôi, chúng ta (chủ ngữ)
we
chúng tôi, chúng ta (tân ngữ)
us
của chúng tôi, chúng ta (ttsh)
our
của chúng tôi, chúng ta (đtsh)
ours
bản thân chúng tôi, chúng ta
ourselves
Ghép các thuật ngữ với nghĩa tương ứng
họ, chúng
(chủ ngữ)
they
họ, chúng
(tân ngữ)
them
của họ, của chúng
(ttsh)
their
của họ, của chúng
(đtsh)
theirs
bản thân họ, chúng
themselves
Ghép các thuật ngữ với nghĩa tương ứng
bạn/các bạn
(chủ ngữ)
you
bạn/các bạn
(tân ngữ)
you
của bạn/của các bạn (ttsh)
your
của bạn/của các bạn (đtsh)
yours
bản thân bạn/bản thân các bạn
yourself/
yourselves
I have a watch. This is (a) watch. (Điền tính từ sở hữu/đại từ sở hữu)
My friends and I have sweets. The sweets are (a) . (Điền tính từ sở hữu/đại từ sở hữu)
My mother has a new bag. That is (a) bag. (Điền tính từ sở hữu/đại từ sở hữu)
Peter has a kite. The kite is (a) . (Điền tính từ sở hữu/đại từ sở hữu)
My brothers have bikes. The bikes are (a) . (Điền tính từ sở hữu/đại từ sở hữu)
Lucy has a dog. That’s (a) dog. (Điền tính từ sở hữu/đại từ sở hữu)
She has a new cat. It is (a) . (Điền tính từ sở hữu/đại từ sở hữu)
You have a new toy. It is (a) toy. (Điền tính từ sở hữu/đại từ sở hữu)
The coat belongs to me. It is (a) . (Điền tính từ sở hữu/đại từ sở hữu)
The chair belongs to Mary. It is (a) chair. (Điền tính từ sở hữu/đại từ sở hữu)
I have a new book. It is (a) . (Điền tính từ sở hữu/đại từ sở hữu)
He has a new pillow. It is (a) pillow. (Điền tính từ sở hữu/đại từ sở hữu)
We have new shoes. They are (a) . (Điền tính từ sở hữu/đại từ sở hữu)
This pencil belongs to John and me. It is (a) . (Điền tính từ sở hữu/đại từ sở hữu)
Tom and Linda have a house. It is (a) house. (Điền tính từ sở hữu/đại từ sở hữu)
You and I have homework. This is (a) homework. (Điền tính từ sở hữu/đại từ sở hữu)
My sister has a hat. That is (a) hat. (Điền tính từ sở hữu/đại từ sở hữu)
The phone belongs to you. It is (a) . (Điền tính từ sở hữu/đại từ sở hữu)
them
- Is that your book?
- No, it's not ___.
himself
they
my
- Are these books ___?
– Yes, they are mine.
yours
mine
your
me
Their
My brother and I love this game. It’s exciting for ___.
This is Mark. My sister loves ___ very much.
you
he
him
she
Do ___ know ___?
I/your
I/you
you/I
me/you
This is your book. That one is ___ .
Don’t blame ___ . It’s not your fault.
you
yourself
___ are calling you on the phone.
