wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm tiếng Việt

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Người Mỹ ăn ………….. thìa và dĩa.

a)

bằng

b)

cho

2.

Em đi học …………………. xe đạp.

a)

bằng

b)

cho

3.

Cái bàn này làm ……………. gỗ.

a)

bằng

b)

cho

4.

Các chị ấy nói chuyện với nhau ………… tiếng Việt.

a)

bằng

b)

cho

5.

.................. trường đều khai giảng ngày 5 - 9.

a)

Những

b)

Các

6.

Tôi rất thích ...................... người chăm chỉ.

a)

những

b)

các

7.

Ngày mai ………….. sinh viên Lào sẽ đi tham quan vườn chè Tân Sơn.

a)

toàn bộ

b)

toàn thể

8.

Tôi định dành ………..….. tiền tiết kiệm của mình để đi du lịch Đà Nẵng.

a)

toàn bộ

b)

toàn thể

9.

Tôi ....................cô giáo khen vì chăm chỉ học bài.

a)

được

b)

bị

10.

Xe máy của tôi............. hỏng vì đi đường ngập nước.

a)

được

b)

bị

11.

Tôi phải đi bệnh viện vì .................. đau dạ dày.

a)

được

b)

bị

12.

Hùng …………. thầy giáo phê bình vì anh ấy không làm bài tập.

a)

được

b)

bị

13.

Ông ấy quyên góp…………… tài sản của mình cho người nghèo.

a)

toàn bộ

b)

toàn thể

14.

Tôi đã được thưởng thức tất cả…………gì ngon nhất ở Phú Thọ.

a)

Những

b)

Các

15.

………………….. nơi nào anh ấy đi tham quan đều rất đẹp.

a)

Những

b)

Các

16.

Em nấu cơm ………….. nồi điện.

a)

bằng

b)

cho

17.

Tôi viết thư ………….. bút máy.

a)

bằng

b)

cho

18.

Bạn ấy mua quà ………….. mẹ mình.

a)

bằng

b)

cho

19.

Cô giáo viết bảng ………….. phấn trắng.

a)

bằng

b)

cho

20.

Chiếc áo này được may ………….. tay.

a)

bằng

b)

cho

21.

Họ đến trường ………….. xe buýt.

a)

bằng

b)

cho

22.

Cô giáo viết bảng ………….. phấn trắng.

a)

bằng

b)

cho

23.

Chiếc áo này được may ………….. tay.

a)

bằng

b)

cho

24.

Họ đến trường ………….. xe buýt.

a)

bằng

b)

cho

25.

Tôi gửi thư này ………….. bạn tôi.

a)

bằng

b)

cho

26.

Tôi học tiếng Việt ………….. niềm đam mê.

a)

bằng

b)

cho

27.

Em gái tôi mua sách ………….. em trai.

a)

bằng

b)

cho

28.

Món này được nấu ………….. lửa nhỏ.

a)

bằng

b)

cho

29.

Tôi thường đọc ………….. quyển sách về lịch sử.

a)

những

b)

các

30.

………….. bức tranh trong phòng đều rất đẹp.

a)

Những

b)

Các

31.

Em ấy thích ………….. bài hát nhẹ nhàng.

a)

những

b)

các

32.

Tôi đã đọc ………….. quyển sách em tặng.

a)

những

b)

các

33.

Cô giáo gọi tên ………….. học sinh đi thi.

a)

những

b)

các

34.

Tôi muốn xem ………….. phim mới chiếu.

a)

những

b)

các

35.

………….. nơi chúng tôi đến đều rất thú vị.

a)

Những

b)

Các

36.

Họ đang chọn ………….. món quà đẹp nhất.

a)

những

b)

các

37.

Em đã viết thư cho ………….. bạn cũ.

a)

những

b)

các

38.

Cô ấy kể lại ………….. câu chuyện hấp dẫn.

a)

những

b)

các

39.

Cô Lan ………….. học sinh tặng hoa ngày 20/11.

a)

được

b)

bị

40.

Em bé ………….. té vì sàn nhà trơn.

a)

được

b)

bị

41.

Tôi ………….. nhắc nhở vì đến muộn.

a)

được

b)

bị

42.

Nam ………….. mẹ cho tiền tiêu vặt.

a)

được

b)

bị

43.

Cậu ấy ………….. khen vì có sáng kiến hay.

a)

được

b)

bị

44.

Họ ………….. trộm lấy mất xe đạp.

a)

được

b)

bị

45.

Tôi ………….. phê bình vì không làm đúng quy định.

a)

được

b)

bị

46.

Cô ấy ………….. mời phát biểu trong hội nghị.

a)

được

b)

bị

47.

Tôi ………….. cảnh sát hỏi giấy tờ.

a)

được

b)

bị

48.

Em ………….. cô giáo tuyên dương trước lớp.

a)

được

b)

bị