wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 P2

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Quyết định nào sau đây không phải là quyết định tăng vốn của doanh nghiệp

a)

Phát hành trái phiếu

b)

Vay vốn ngân hàng

c)

Phát hành cổ phiếu ưu đãi

d)

Góp vốn vào công ty con

2.

Khi công ty phá sản, người nhận lợi ích sau cùng là

a)

Cổ đông ưu đãi

b)

Cổ đông thường

c)

Trái chủ

d)

Người lao động

3.

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung quản trị vốn lưu động

a)

Quản trị tiền mặt

b)

Quản trị cơ sở hạ tầng

c)

Quản trị các khoản phải thu ngắn hạn

d)

Quản lý hàng tồn kho

4.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tài chính doanh nghiệp bao gồm

a)

Môi trường công nghệ

b)

Môi trường văn hóa và dân số

c)

Môi trường pháp luật và chính sách

d)

Tất cả các đáp án trên

5.

Các hoạt động chính của tài chính hộ gia đình bao gồm

a)

Hoạt động huy động nguồn lực

b)

Hoạt động phân bổ nguồn lực

c)

Hoạt động sử dụng nguồn lực

d)

Cả ba hoạt động trên

6.

Các nguồn lực tài chính hộ gia đình huy động bao gồm

a)

Lương từ nhà tuyển dụng

b)

Thu nhập từ tài sản

c)

Nguồn vốn vay từ các thành viên trong gia đình

d)

A và B là phương án đúng

e)

A, B và C là phương án đúng

7.

Hoạt động phân bổ, sử dụng tài sản của hộ gia đình không bao gồm

a)

Chi tiêu tiêu dùng

b)

Gửi tiết kiệm

c)

Cho các thành viên khác trong gia đình vay

d)

Mua cổ phiếu, trái phiếu

8.

Hộ gia đình có mức độ chấp nhận rủi ro thấp thường không lựa chọn

a)

Gửi tiết kiệm

b)

Mua bảo hiểm

c)

Mua cổ phiếu công ty

d)

Mua trái phiếu chính phủ

9.

Những yếu tố vĩ mô ảnh hưởng tới tài chính hộ gia đình bao gồm

a)

Tỷ lệ thất nghiệp, chu kỳ kinh tế, tỷ lệ lạm phát, nghề nghiệp

b)

Tỷ lệ thất nghiệp, tỷ lệ lạm phát, cấu trúc gia đình, thuế

c)

Tỷ lệ thất nghiệp, tỷ lệ lạm phát, thuế, chu kỳ kinh tế

d)

Cấu trúc gia đình, tỷ lệ lạm phát, thuế, chu kỳ kinh tế

10.

Những yếu tố vi mô ảnh hưởng tới tài chính hộ gia đình bao gồm

a)

Cấu trúc gia đình, độ tuổi, tỷ lệ thất nghiệp, tỷ lệ lạm phát.

b)

Cấu trúc gia đình, tỷ lệ thất nghiệp, nghề nghiệp, các yếu tố cá nhân khác

c)

Nghề nghiệp, cấu trúc gia đình, độ tuổi, các yếu tố cá nhân khác

d)

Nghề nghiệp, độ tuổi, tỷ lệ thất nghiệp, các yếu tố cá nhân khác

11.

Mức độ thanh khoản của một tài sản được xác định bởi

a)

Chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

b)

Chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

c)

Khả năng tài sản đó có thể được bán một cách dễ dàng với giá trị trường

d)

Tất cả các phương án trên

12.

……. là một loại hàng hoá đặc biệt được tách ra khỏi thế giới hàng hoá đóng vai trò vật ngang giá chung, đo lường giá trị của tất cả các hàng hoá khác

a)

Tài chính

b)

Tiền tệ

c)

Bất động sản

d)

Tất cả các phương án trên

13.

Các hình thái tiền tệ

a)

Tín tệ

b)

Hoá tệ

c)

A+B

d)

Không phương án nào đúng

14.

Giá cả trong nền kinh tế trao đổi hiện vật được tính trên cơ sở

a)

Theo quy luật cung cầu hàng hoá và dịch vụ

b)

Theo sự điều tiết của nhà nước

c)

Một cách ngẫu nhiên

d)

Tất cả các phương án trên

15.

Tài sản nào sau đây có tính lỏng nhất

a)

Chứng khoán

b)

Tiền mặt

c)

Bất động sản

d)

Trái phiếu chính phủ

16.

Giá trị đồng VND giảm sút khi

a)

Giá cả lương thực, thực phẩm giảm

b)

Giá cả xăng dầu giảm

c)

Người dân tiêu dùng ít hơn

d)

Lạm phát gia tăng

17.

Tính thanh khoản của một tài sản là

a)

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành tiền

b)

Khả năng tài sản đó có thể sinh lời

c)

Khả năng chuyển đổi tài sản đó thành cổ phiếu

d)

Giá trị tài sản được định giá theo thị trường bất động sản

18.

Quan hệ tài chính luôn gắn liền với

a)

Mua bán

b)

Sản xuất

c)

Tiêu dùng

d)

Tiền tệ

19.

Thanh toán qua tài khoản ngân hàng phổ biến tại các nước vì

a)

Đây là hình thức thanh toán không dùng tiền mặt đơn giản, thuận tiện, an toàn với chi phí thấp

b)

Đây là hình thức hiện đại nhất trong mọi thời đại

c)

Thanh toán theo hình thức này được hoàn toàn miễn thuế cho doanh nghiệp

d)

Thanh toán theo hình thức này làm cho đồng tiền nào cũng mạnh trên thị trường tài chính quốc tế

20.

Những khoản thu nào sau đây thuộc thu thường xuyên của ngân sách nhà nước

a)

Thuế, phí, tiền nộp phạt

b)

Thuế, phí, lệ phí

c)

Phí, lệ phí, tiền nộp phạt

d)

Thuế, lệ phí, tiền nộp phạt

21.

Khoản thu nào dưới đây là khoản thu lớn nhất của ngân sách nhà nước

a)

Lệ phí môn bài

b)

Học phí

c)

Thuế

d)

Phí cầu đường

22.

Nguyên nhân gây ra việc thất thu thuế là

a)

Người dân cố tình trốn thuế

b)

Năng lực cán bộ thuế hạn chế

c)

Sự bất cập của chính sách thuế

d)

Tất cả các phương án trên

23.

Thị trường vốn là

a)

Thị trường mở

b)

Thị trường tiền tệ

c)

Thị trường mua bán công cụ tài chính trên 1 năm

d)

Tất cả các phương án trên

24.

Công cụ tài chính nào không phải là chứng khoán

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Trái phiếu doanh nghiệp

c)

Cổ phiếu doanh nghiệp

d)

Chứng chỉ tiền gửi

25.

Các chủ thể tham gia nghiệp vụ thị trường mở bao gồm

a)

Ngân hàng thương mại và Ngân hàng chính sách

b)

Ngân hàng trung ương và tổ chức tín dụng được cấp phép

c)

Ngân hàng trung ương và Ngân hàng chính sách

d)

Ngân hàng thương mại và Ngân hàng đầu tư

26.

Nếu bạn cho rằng chỉ số lạm phát năm nay là 50%. Bạn sẽ nắm giữ loại tài sản nào

a)

Tiền mặt

b)

Trái phiếu doanh nghiệp

c)

Cổ phiếu doanh nghiệp

d)

Vàng

27.

Ngân hàng thương mại kinh doanh vì mục tiêu

a)

Dân giàu, nước mạnh

b)

Phi lợi nhuận

c)

Lợi nhuận

d)

Không có mục tiêu

28.

Ngân hàng thương mại huy động vốn bằng phương thức

a)

Phát hành trái phiếu ngân hàng

b)

Vay ngân hàng trung ương

c)

Vay các ngân hàng thương mại khác

d)

Tất cả các phương án trên

29.

Vốn ngắn hạn là loại vốn có thời gian

a)

Trên 1 năm

b)

Dưới 1 năm

c)

Bằng 1 năm

d)

Từ 1 năm trở xuống