wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chap 4 NAILS STRUCTURE DISORDERS AND DISEASES

Total questions: 49

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1

Móng tự nhiên là một phần của hệ thống ____.

a)

tuần hoàn

b)

hô hấp

c)

Nội tiết

d)

Hệ Bì

2.

Câu 2

Sự xuất hiện của móng tay được cho là phản ánh ____ của cơ thể.

a)

sức khỏe chung

b)

Chiều cao

c)

tuổi tác

d)

trọng lượng

3.

Câu 3

Móng là một phần phụ của ___

a)

tóc

b)

làn da ( hệ Bì)

c)

xương

d)

cạnh miễn phí

4.

Câu 4

Bề mặt của móng tay bình thường, khỏe mạnh ___

a)

được phát hiện

b)

có lỗ rỗng

c)

. không có rãnh

d)

thô bạo

5.

Câu 5

Móng tay tự nhiên được cấu tạo chủ yếu từ cùng một loại protein chất xơ được tìm thấy trong ___

a)

tế bào thần kinh

b)

niêm mạc của dạ dày

c)

máu

d)

tóc

6.

Câu 6

Một móng tay khỏe mạnh bình thường là ___

a)

mềm

b)

chán ngắt

c)

trắng

d)

Linh hoạt

7.

Câu 7

Vùng dưới móng thường xuất hiện ___ ở vùng kéo dài từ rãnh móng đến vùng ngay trước mép tự do của móng.

a)

màu trắng

b)

. xám

c)

hơi xanh

d)

hơi hồng

8.

Câu 8

Đĩa móng tay ___

a)

ngồi trên rìa tự do

b)

bảo vệ ma trận

c)

từ từ trượt qua lớp móng khi nó phát triển

d)

ngồi trên ma trận móng tay

9.

Câu 9

. Đĩa móng được cấu tạo bởi khoảng ___ lớp tế bào móng.

a)

1

b)

50

c)

10

d)

100

10.

Câu 10

_______ là phần da sống nâng đỡ móng khi nó phát triển về phía rìa tự do

a)

đơn vị móng tay

b)

nếp móng

c)

rãnh móng tay

d)

giường móng

11.

Câu 11

Lunula là phần có thể nhìn thấy của ___

a)

dây chằng

b)

lớp biểu bì

c)

mầm móng

d)

đầu móng

12.

Câu 12

Chất nào sau đây gắn giường móng vào bản móng?

a)

biểu mô nền móng

b)

sưng liên móng

c)

da dưới đầu móng

d)

mầm móng

13.

Câu 13

Đĩa keratin cứng bao phủ lớp móng được gọi là ___

a)

biểu mô nền móng

b)

đĩa móng

c)

đơn vị móng tự nhiên

d)

lớp biểu bì

14.

Câu 14

. ______ là một dải mô xơ cứng chắc giúp kết nối xương hoặc giữ một cơ quan tại chỗ.

a)

đĩa móng

b)

liềm móng

c)

mầm móng

d)

dây chằng

15.

Câu 16

Đĩa móng tay là ___

a)

rất thấm nước

b)

tương đối xốp với nước

c)

tương đối chống nước

d)

hoàn toàn không thấm nước

16.

Câu 15

Các nếp gấp của da bình thường bao quanh móng tay được gọi là ___

a)

nếp móng

b)

vạch móng tay

c)

rảng móng (nail canals)

d)

nail grooves (rảnh móng)

17.

Câu 17

. Hàm lượng nước trong móng càng thấp, thì ____ nó sẽ trở nên.

a)

cứng hơn

b)

màu tối hơn

c)

màu sáng hơn

d)

ít cứng nhắc

18.

Câu 18

Tẩy lớp biểu bì làm gì?

a)

điều kiện của eponychium

b)

làm mềm lớp biểu bì

c)

dưỡng ẩm cho da

d)

loại bỏ lớp biểu bì

19.

Câu 19

Nhiệm vụ của lớp biểu bì là để ___

a)

dính đĩa móng vào giường móng

b)

hoạt động như một hàng rào bảo vệ giữa đầu ngón tay và da dưới đầu móng

c)

sản xuất các tế bào đĩa móng móng tay

d)

bịt kín khoảng trống giữa đĩa móng tay và da sống bên trên nó

20.

Câu 20

Trả lời có cho câu hỏi nào sau đây cho bạn biết rằng mô là nếp gấp móng tay, KHÔNG phải lớp biểu bì?

a)

. Mô có phải là bất kỳ phần nào của da bao phủ móng và ma trận không?

b)

Có phải mô không liên kết và không gắn trực tiếp vào da sống không?

c)

Mô có dính trực tiếp vào đĩa nhưng có thể tháo rời bằng cách cạo nhẹ không?

d)

Có phải mô rất mỏng và không màu nhưng có thể dễ dàng nhìn thấy khi kiểm tra kỹ không?

21.

Câu 21

Chất làm mềm lớp biểu bì KHÔNG được thiết kế cho______

a)

lớp biểu bì (da chết)

b)

thành bên

c)

sưng liên móng

d)

da dưới đầu móng

22.

Câu 22

Móng thường mọc NHANH NHẤT vào mùa nào?

a)

mùa xuân

b)

. mùa hè

c)

mùa thu

d)

mùa đông

23.

Câu 23

. Tốc độ phát triển của móng tay có xu hướng tăng lên đáng kể trong ba tháng ____của thai kỳ.

a)

đầu tiên

b)

Cuối cùng

c)

thứ tư

d)

thứ hai

24.

Câu 24

Móng ở ngón nào mọc nhanh nhất?

a)

ngón giữa

b)

ngón trỏ

c)

ngón đeo nhẫn

d)

ngón cái

25.

Câu 25

Mất bao lâu để một móng chân được thay thế hoàn toàn?

a)

6 đến 8 tháng

b)

9 đến 12 tháng

c)

9 đến 12 tuần

d)

6 đến 8 tuần

26.

Câu 26

Móng khỏe bình thường ______

a)

phát triển trong một hình dạng vuông cạnh tròn

b)

. mọc theo hình chữ nhật

c)

phát triển trong một hình bầu dục

d)

có thể phát triển trong một loạt các hình dạng

27.

Câu 27

Sau khi sinh con, móng tay của phụ nữ mọc ______

a)

chậm lại một chút

b)

vẫn không thay đổi

c)

tăng tốc đáng kể

d)

chậm lại đáng kể

28.

Câu 28

Một mầm móng dài hơn tạo ra một ______

a)

đĩa móng dày hơn

b)

đĩa móng mỏng hơn

c)

da dưới đầu móng hơi cong

d)

da dưới đầu móng rất cong

29.

Câu 29

Một móng bình thường là______

a)

phát triển về phía trước từ mầm móng

b)

phát triển về phía dây chằng

c)

mọc ra khỏi dây chằng

d)

phát triển về phía ma trận

30.

Câu 30

So với mầm móng tay, mầm móng chân là ______

a)

dài hơn

b)

không có ma trận

c)

xấp xỉ cùng kích thước

d)

ngắn hơn

31.

Câu 31

Móng tay của một người trưởng thành bình thường mọc dài ra___inch mỗi tháng

a)

1/12

b)

. 1/6

c)

1/2

d)

. 1/8

32.

Câu 32

Việc thay thế hoàn toàn móng tay mất bao lâu?

a)

6 đến 8 tuần

b)

9 đến 12 tháng

c)

2 đến 3 tháng

d)

4 đến 6 tháng

33.

Câu 33

So với móng tay của người lớn, móng tay của trẻ em ______

a)

phát triển chậm hơn nhiều

b)

phát triển chậm hơn một chút

c)

phát triển với tốc độ như nhau

d)

phát triển nhanh hơn

34.

Câu 34

Điều nào sau đây là thuật ngữ chung cho bất kỳ biến dạng hoặc bệnh tật nào của móng tay?

a)

melanonychia (móng sọc đen)

b)

. onychomadesis (rụng móng)

c)

onychia (viêm móng)

d)

onychosis (Bệnh móng)

35.

Câu 35

Thuật ngữ y tế về nhiễm nấm ở bàn chân là gì?

a)

onychosis (bệnh móng)

b)

onycholysis (móng lỏng)

c)

tinea pedis (nấm da chân)

d)

tinea corporis (nấm da toàn thân)

36.

Câu 36

Trong hầu hết các trường hợp, nguyên nhân của bệnh nấm móng KHÔNG THỂ bắt nguồn từ

a)

một chế độ ăn uống lành mạnh

b)

bệnh toàn thân nặng

c)

nhiễm trùng cục bộ

d)

chấn thương cho ma trận

37.

Câu 37

Móng thụt thường được gọi là ______

a)

ingrown nails (móng mọc ngược)

b)

bruised nails (móng bầm tím)

c)

hangnail (xước biểu bì cạnh móng)

d)

bitten nails (móng tay bị cắn)

38.

Câu 38

Tình trạng nào sau đây là bệnh truyền nhiễm?

a)

onycholysis (phân hủy nấm móng)

b)

nail psoriasis (bệnh vẩy nến móng tay)

c)

tinea pedis (nấm da chân)

d)

skin psoriasis (bệnh vẩy nến da)

39.

Câu 39

Điều nào sau đây thường gây ra móng lỏng?

a)

ingrown nails (móng mọc ngược)

b)

tách và rơi ra khỏi đĩa móng

c)

chấn thương hoặc phản ứng dị ứng

d)

nhiễm nấm ở đĩa móng tay

40.

Câu 40

Những người nào trong số những người này dễ bị viêm mé móng NHẤT?

a)

Cảnh sát

b)

viên kế toán

c)

nhân viên cửa hàng

d)

người rửa chén

41.

Câu 41

Nhiễm trùng do vi khuẩn trên đĩa móng tiến triển từ một đốm màu xanh vàng và ______

a)

lan truyền theo hướng thẳng đứng

b)

có màu sáng hơn

c)

lan truyền theo hướng nằm ngang

d)

trở nên đậm màu hơn

42.

Câu 42

Móng tay "có nếp gấp" theo nghĩa bóng là ______

a)

móng xoắn

b)

móng cuộn tròn

c)

. móng gấp nếp

d)

móng tay quá dày

43.

Câu 43

Các đường gờ có nhiều khả năng xảy ra nhất ở ______ khách hàng.

a)

trẻ hơn

b)

người Mỹ gốc Phi

c)

lớn hơn

d)

da trắng

44.

Câu 44

. Tình trạng nào sau đây khiến lớp da sống xung quanh móng bị nứt và rách?

a)

ngón tay bị nhiễm trùng

b)

xước biểu bì cạnh móng

c)

gặm móng

d)

móng chẻ

45.

Câu 45

Để giúp ngăn ngừa sự lây lan của nhiễm trùng sau khi cung cấp dịch vụ, bạn nên khử trùng tất cả các dụng cụ bằng kim loại và có thể tái sử dụng, vứt bỏ các đồ dùng một lần, giặt khăn trải giường, thay khăn tắm dùng một lần và ______

a)

rửa sạch bất kỳ đồ vải bị ô nhiễm

b)

vứt bỏ dụng cụ tái sử dụng

c)

làm sạch kỹ lưỡng và sau đó khử trùng bề mặt bàn

d)

tiếp tục với dịch vụ tiếp theo

46.

Câu 46

Thợ làm móng chịu sự quản lý của ___

a)

sự hài lòng của khách hàng

b)

hội đồng quốc gia

c)

luật thẩm mỹ của tiểu bang

d)

quy tắc ứng xử nghề nghiệp

47.

Câu 47

Là một thợ nail, khi nào bạn được phép cắt da cho khách hàng?

a)

khi khách hàng ký giấy từ bỏ, giải phóng bạn khỏi trách nhiệm pháp lý

b)

không bao giờ

c)

khi khách hàng cho phép bạn làm như vậy bằng lời nói

d)

khi khách hàng cho phép bạn bằng văn bản để làm như vậy

48.

Câu 48

Nếu khách hàng bị nhiễm trùng móng tay, bạn nên ____

a)

đảm bảo rằng cô ấy rửa tay sạch sẽ trước khi làm dịch vụ

b)

đeo găng tay trong quá trình phục vụ

c)

từ chối cung cấp bất kỳ loại dịch vụ làm móng nào

d)

đảm bảo rằng cô ấy rửa tay sạch sẽ sau khi làm dịch vụ

49.

Câu 49

Bạn có thể cung cấp những dịch vụ nào cho khách hàng có móng chân mọc ngược?

a)

không có dịch vụ

b)

mát xa chân

c)

chỉ sơn

d)

một dịch vụ chăm sóc móng chân đặc biệt