Font size
WorksheetsCâu hỏi về cầu lao động
Total questions: 108
Worksheet time: 54mins
Hệ số co giãn của cầu lao động phản ảnh sự thay đổi của cầu lao động theo:
Năng suất lao động
GDP
Nhu cầu của doanh nghiệp
Cầu hàng hoá
Nếu công nghệ không đổi, cầu lao động và quy mô sản xuất có mối quan hệ:
Không có mối quan hệ
Cùng chiều
Ngược chiều
Không xác định được
Khi chi phí lao động biên bằng doanh thu biên, doanh nghiệp sẽ:
Thuê thêm lao động
Giảm lao động
Giữ nguyên lao động hiện có
Chưa xác định
Khi đường cung lao động không dịch chuyển, đường cầu lao động sang phải thì mức lương cân bằng:
Giảm
Chắc chắn tăng
Có khả năng tăng
Không đổi
Khi đường cầu lao động dịch chuyển sang trái, đường cung lao động sang trái thì tiền lương thị trường có thể:
Tăng
Tăng lên 1 cách kịch phát
Không xác định
Không đổi
Khi đường cung lao động không dịch chuyển, cầu lao động dịch chuyển sang phải, nếu mức lương Wo không thay đổi dẫn tới:
Khan hiếm lao động
Dư thừa lao động
Không ảnh hưởng đến LĐ
Không xác định được
Đối với các nhà hoạch định chính sách, thông tin thị trường lao động có vai trò trong việc:
So sánh và lựa chọn các cơ hội nghề nghiệp
Thiết kế và triển khai các chính sách thị trường lao động
Thiết kế và thực hiện các chương trình đào tạo nhân lực
Quyết định các vấn đề tuyển dụng, phát triển nhân lực
Hoạt động nào sau đây chỉ thuộc chức năng của dịch vụ việc làm công:
Cung ứng lao động
Giới thiệu việc làm cho người lao động
Thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp
Thực hiện các chương trình, dự án về việc làm
Thông tin lao động giữa các địa phương được mạng lưới dịch vụ việc làm:
Trao đổi
Chấp nối
Truyền tin
Hoạt động nào sau đây chỉ thuộc chức năng của dịch vụ việc làm công:
Thực hiện các chương trình, dự án về việc làm
Cung ứng lao động
Giới thiệu việc làm cho người lao động
Thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp
Ở các nền kinh tế phát triển, xu hướng gia tăng lao động bản thời gian không phải do:
Sự phát triển của lĩnh vực dịch vụ
Các chính sách của Chính phủ
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của nam tăng
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của nữ tăng
Lao động ngành may mặc trong nước thất nghiệp do tâm lý người dân thích mặc quần áo ngoại được xếp và hình thức thất nghiệp:
Cơ cấu
Công nghệ
Không tự nguyện
Tạm thời
Khi tổng cung lao động giảm thì đường cũng lao động sẽ dịch chuyển sang:
Phải
Trái
Không xác định
Không đổi
Những người không có việc làm, không có nhu cầu làm việc thuộc đối tượng
Lực lượng lao động
Thất nghiệp
Thiếu việc làm
Không thuộc lực lượng lao động
Việc làm theo ngành bao gồm:
Dịch vụ và nông nghiệp
Công nghiệp và dịch vụ
Nông nghiệp và công nghiệp
Nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ
Từ góc độ địa lý, có thị trường lao động :
Nông thôn
Hợp pháp
Tự do
Giản đơn
Theo ILO, số giờ làm việc của lao động bản thời gian so với số giờ làm việc của lao động toàn thời gian là:
Bằng nhau
Ít hơn
Không xác định
Nhiều hơn
Hàng hóa sức lao động có tính:
Hoàn hảo
Đồng nhất
Chính xác
Không đồng nhất
Khi đường cũng lao động không dịch chuyển, đường cẩu lao động dịch chuyển sang trái, nếu mức lương Wo không thay đổi thì dẫn tới
Dư thừa lao động
Khan hiếm lao động
Không ảnh hưởng đến lao động
Không xác định được số lượng lao động
Sự phát triển của các ngành kinh tế làm cung lao động thực tế
Thay đổi
Luôn tăng
Không thay đổi
Luôn giảm
Đại dịch Covid làm cho tỷ lệ thất nghiệp thanh niên
Giảm đi
Không đổi
Không ảnh hưởng
Tăng lên
Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên cao chứng tỏ quốc gia đó là:
Phát triển
Kém phát triển
Đang phát triển
Chưa thể đánh giá được
Tăng trưởng kinh tế luôn kéo theo cầu lao động
Tăng lên
Có thể tăng hoặc giảm
Giảm xuống
Không thay đổi
Tỷ lệ lao động có việc làm là tỷ lệ phần trăm số người có việc làm trên:
Tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm
Tổng dân số
Tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên
Tổng số lao động trong độ tuổi lao động
Nếu mức lương Wo không thay đổi, lao động dư thìra nhất khí:
Đường cung dịch chuyển sang phải, đường cầu dịch chuyển sang trái
Đường cung và đường cầu dịch chuyển sang trái
Đường cung và đường cầu dịch chuyển sang phải
Đường cung dịch chuyển sang trái, đường cầu dịch chuyển sang phải
Cầu lao động là cầu
Hàng hóa
Dần xuất
Tự thân
Trực tiếp
Cầu lao động so với sự thay đổi của cầu hàng hóa, dịch vụ trên thị trường là:
Có thể thay đổi được
Không thay đổi
Cùng chiều
Ngược chiều
Khi chi phí lao động biên bằng doanh thu biên, doanh nghiệp sẽ
Giảm lao động
Chưa xác định
Thuê thêm lao động
Giữ nguyên lao động hiện có
Đối tượng nào chưa đủ điều kiện để được xem là thất nghiệp:
Trong độ tuổi lao động và hiện chưa có việc làm
Trong độ tuổi lao động, hiện chưa có việc làm và có nhu cầu làm việc
Trong độ tuổi lao độn
Đối với các nhà đào tạo, thông tin thị trường lao động có vai trò trong việc:
Thực hiện hoạt động điều phối việc làm
Xây dựng và thực hiện các chương trình đào tạo phù hợp
Quyết định về điều kiện lao động
Thiết kế việc làm phù hợp
Đối với các nhà đào tạo, thông tin thị trường lao động KHÔNG có vai trò:
Xác định các hình thức đào tạo
Quyết định về ngành nghề đào tạo
Xây dựng các chương trình đào tạo
Quyết định về điều kiện lao động
Khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải, đường cầu lao động dịch chuyển sang trái, nếu mức lương Wo không thay đổi thì dẫn tới:
Khan hiếm lao động
Không ảnh hưởng đến lao động
Không xác định được số lượng lao động
Dư thừa lao động
Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, áp dụng khoa học kỹ thuật tiên tiến và sản xuất làm cũng thực tế:
Tăng
Giảm
Không đổi
Không xác định
Khi tốc độ tăng năng suất lao động tăng, tốc độ tăng GDP không đổi, thì tốc độ tăng việc làm có xu hướng:
Giảm
Tăng
Không xác định được
Không đổi
Khi đường cầu lao động dịch chuyển sang phải, đường cung lao động dịch chuyển sang trái, thì mức lương cân bằng có thể:
Giảm
Tăng
Không đổi
Không xác định được
Cung lao động tiềm năng gồm cung lao động thực tế và những người trong độ tuổi lao động đang:
Thất nghiệp
Tìm kiếm việc làm
Làm việc nhưng có nhu cầu thay đổi việc làm
Nổi trợ, đi học
Tỷ lệ lao động làm việc theo ngành ỉ được xác định bằng phần trăm số lao động làm việc trong ngành đó trên:
Dân số từ 15 tuổi trở lên
Tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm
Tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên
Tổng số lao động trong độ tuổi lao động
Ở các nước phát triển, khi tiền lương tối thiểu tăng thì nhóm lao động nào sau đây bị cắt giảm nhiều nhất
Lao động trình độ cao
Lao động phổ thông và lao động trình độ cao
Lao động phổ thông
Chưa xác định được
Theo ILO việc làm bền vững là việc làm KHÔNG có tiêu chí:
Có đối thoại xã hội có an sinh xã hội
Không có hợp đồng lao động
Có tiếng nói tại nơi làm việc
Hiệu quả của phân mảng thị trường lao động KHÔNG phải là
Hiệu quả sử dụng nguồn nhân lực giảm
Thất nghiệp tăng
Bất bình đẳng và nghèo đòi tăng
Bất bình đẳng và nghèo giảm
Cung lao động tiềm năng bao gồm những người có khả năng lao động và :
Trong độ tuổi lao động
Trên độ tuổi lao động
Dưới độ tuổi lao động
Trong, trên độ tuổi lao động
Cung tiềm năng không bị tác động bởi
Cơ cấu dân số
Quy mô dân số
Tốc độ tăng dân số
Việc tham gia học tập đào tạo
Từ góc độ kỹ năng, có thị trường lao động
A.Quốc gia
B.Tự do
C.Bất hợp pháp
D.Giản đơn
Ở các nước kém phát triển, nhóm tuổi nào sau đây có tỷ lệ tham gia lực lượng lao động thấp nhất:
15-19
55-59
20-24
25-29
Di chuyển lao động trong nước ảnh hưởng đến:
Cung lao động bộ phận
Cung lao động bộ phận và cung lao động tổng thể
Cung lao động bộ phận và cung lao động tổng thể về số lượng
Cung lao động tổng thể
Cơ sở dịch vụ việc làm phân loại theo chủ thể quản lý KHÔNG bao gồm:
Nhà nước
Tư nhân
Tổ chức kinh tế xã hội
Liên địa phương
Nguồn dữ liệu hệ thống thông tin thị trường lao động KHÔNG được lấy từ:
Điều tra văn hoá
Báo cáo thống kê hành chính
Điều tra dân số và nhà ở
Hội chợ việc làm
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế làm cầu lao động chuyên môn kỹ thuật có xu hướng
Tăng
Có thể tăng hoặc giảm
Giảm
Không xác định
Nếu công nghệ không đổi, tăng trưởng kinh tế làm cho cầu lao động có xu hướng
Tăng lên
Không thay đổi
Giảm xuống
Thay đổi
Khi đường cung lao động và cầu lao động đều dịch chuyển thì mác lương cân bằng sẽ :
Chưa xác định
Không đổi
Tăng
Giảm
Di chuyển lao động quốc tế ảnh hưởng đến
Cung lao động tổng thể
Cung lao động bộ phận
Cung lao động bộ phận và Cung lao động tổng thể
Cung lao động bộ phận hoặc Cung lao động tổng thể
Tăng tự nhiên dân số thường tác động tới cung lao động
Sau 5 năm
Tức thì
Sau 15 năm
Sau 20 năm
Việc làm theo thành phần kinh tế bao gồm:
Nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ
Nhà nước, ngoài nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài
Y tế, giáo dục, khoa học kỹ thuật
Lao động làm thuê, tự làm cho gia đình chủ doanh nghiệp
Ở các nước phát triển, sinh viên sau tốt nghiệp bị thất nghiệp được xếp vào hình thức thất nghiệp:
Công nghệ
Tự nguyện
Cơ cấu
Tạm thời
Một người được xem là thất nghiệp khi trong độ tuổi lao động và
Sẵn sàng làm việc
Hiện đang chưa có việc làm
Đang tích cực tìm kiếm việc làm
Chưa có việc làm và sẵn sàng làm việc
Thông tin thị trường lao động bao gồm các chỉ tiêu phản ánh:
Tiền lương, tiền công, các khoản trợ cấp
Tình trạng và xu hướng việc làm
Cung - cầu lao động, các điều kiện làm việc và một số chỉ tiêu khác
Cung - cầu lao động
Nếu công nghệ không đỗi, cầu lao động và quy mô sản xuất có mối quan hệ
Không có mối quan hệ
Ngược chiều
Không xác định
Cùng chiều
Đối tượng sử dụng thông tin thị trường lao động KHÔNG bao gồm :
Doanh nghiệp
Các cơ sở đào tạo nghề
Người lao động
Người không có nhu cầu làm việc
Ở hầu hết các nền kinh tế, tỷ lệ thất nghiệp của nữ giới so với nam giới là:
Cao hơn
Thấp hơn
Bằng nhau
Không so sánh được
Khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải, đường cầu lao động không dịch chuyển, nếu mức lương Wo không thay đổi thì dẫn tới:
Du thừa lao động
Vừa dư thừa vừa khan hiếm lao động
Khan hiếm lao động
Không xác định được
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động ở các nước đang phát triển so với các nước phát triển:
Bằng nhau
Cao hơn
Không so sánh được
Thấp hơn
Người lao động làm việc bình thường với số giờ làm việc ít hơn so với số giờ tương đương người làm việc toàn thời gian gọi là :
Lao động thất nghiệp
Lao động bản thời gian
Lao động thiếu việc làm
Lao động phí chính thức
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động ở thành thị so với nông thôn
Thấp hơn
Cao hơn
Bằng nhau
Không so sánh được
Từ góc độ kỹ năng, có thị trường lao động
Tự do
Bất hợp pháp
Chuyên môn kỹ thuật
Quốc gia
Một trong những hậu quả của phân mảng thị trường lao động là :
Người lao động dễ dàng di chuyển hơn
Thất nghiệp tăng lên
Thất nghiệp giảm xuống
Người sử dụng lao động để tuyển người hơn
Khi đường cầu lao động không dịch chuyển, đường cung lao động dịch chuyển sang phải, thì mức lương cân bằng
Có khả năng giảm
Tăng
Chắc chắn giảm
Không đổi
Nếu tăng giới hạn trên, tăng giới hạn dưới của độ tuổi lao động cung lao động sẽ
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Chưa xác định được
Đâu không phải là nguyên nhân gây ra thất nghiệp cơ cấu:
Chính sách kinh tế
Thay đổi công nghệ
Người lao động di chuyển nơi ở
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Một trong những hậu quả của phân mảng thị trường lao động là:
Tiền lương tăng lên
Tiền lương trong khu vực kinh tế phi chính thức tăng lên
Người lao động dễ dàng di chuyển hơn
Giảm hiệu quả sử dụng nguồn nhân lực
Đối tượng nào sử dụng thông tin thị trường lao động để hoạch định các chính sách thị trường lao động
Các cơ sở đào tạo
Các cơ quan Nhà nước chức năng
Các trung tâm dịch vụ việc làm
Các trường cao đẳng, đại học
Cung tiềm năng không bị tác động bởi:
Quy mô dân số
Tốc độ tăng dân số
Cấu trúc dân số
Việc tham gia học tập đào tạo
Trong đàm phán, vị thế người lao động yếu hơn vì :
Người lao động có cơ hội lựa chọn doanh nghiệp
Người sử dụng lao động có khả năng chờ đợi hơn người lao động
Người sử dụng lao động có ít cơ hội lựa chọn hơn
Người lao động có tư liệu sản xuất
Nếu công nghệ không đổi, cầu lao động và quy mô sản xuất có mối quan hệ
Không có mối quan hệ
Cùng chiều
Ngược chiều
Không xác định
Thất nghiệp KHÔNG phải do
Chất lượng cung lao động không đáp ứng nhu cầu lao động
Nhiều người không có nhu cầu tìm việc
Hạn chế về số chỗ việc làm
Cầu lao động giảm mạnh
Tỷ lệ lao động thiếu việc làm của khu vực thành thị so với khu vực nông thôn là:
Cao hơn
Thấp hơn
Bằng nhau
Không so sánh được
Nguồn dữ liệu của hệ thống thông tin thị trường lao động không được lấy từ :
Điều tra dân số và nhà ở
Hội chợ việc làm
Điều tra văn hoá xã hội
Báo cáo thống kê hành chính
Khi đường cung lao động giữ nguyên, đường cầu lao động dịch chuyển
Giảm
Chắc chắn tăng
Có khả năng tăng
Không đổi
Chọn phương án đúng nhất: Cung lao động tiềm năng chính là
Nguồn nhân lực hoạt động kinh tế
Nguồn nhân lực không hoạt động kinh tế
Nguồn nhân lực hoạt động kinh tế và nguồn nhân lực không hoạt độngkinh tế
Nguồn nhân lực hoạt động kinh tế và một phần nguồn nhân lực không hoạt động kinh tế
Nếu giảm giới hạn trên, giữ nguyên giới hạn dưới của độ tuổi lao động thì cung lao động sẽ
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Không xác định được
Theo quan điểm của Adam Smith. Thị trường lao động là:
Không gian trao đổi sức lao động thông qua giá cả kèm các điều kiện khác
Tập hợp những thoả thuận sức lao động thông qua giá cá
Môi trường trao đổi sức lao động thông qua giá cả
Điều kiện làm việc thông qua giá cả sức lao động
Phân mảng thị trường lao động là do hạn chế khả năng di chuyển của:
Người sử dụng lao động
Người lao động
Tổ chức công đoàn
Người dân
Yếu tố nào KHÔNG là điều kiện để phát triển thị trường lao động:
Kinh tế kế hoạch hóa tập trung
Kinh tế thị trường
Hội nhập với thị trường lao động quốc tế
Sản xuất hàng hoá phát triển
Cung lao động thực tế là những người:
Không có nhu cầu làm việc
Lực lượng vũ trang
Đang làm việc và thất nghiệp
Nội trợ
Trong phạm vi quốc gia, di chuyển lao động trong nước làm cung lao động thực tế
Giảm
Tăng
Không thay đổi
Không xác định được
Khi đường cung lao động dịch chuyển sang trái thì tổng cung lao động:
Tăng lên
Giảm đi
Không đổi
Không xác định được
Từ góc độ địa lý, KHÔNG có thị trường lao động:
Nội địa
Thành thị
Nông thôn
Đặc thù
Cơ cấu dân số trẻ làm cung lao động trong tương lai có xu hướng:
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Không xác định được
Hàng hoá sức lao động và hàng hoá thông thường khác nhau ở chỗ :
Gắn chặt với người bán
Giá trị sử dụng tăng lên
Có thể mua bán được
Cần có yếu tố vật chất để duy trì
Trình độ phát triển kinh tế càng cao
Làm tăng cầu lao động về chất lượng
Luôn làm cẩu lao động phát triển về số lượng
Không làm thay đổi cầu lao động về số lượng
Không làm thay đổi cầu lao động về chất lượng
Giá trị hàng hóa sức lao động trong quá trình sử dụng sẽ
Giảm dần
Tăng dần
Không đổi
Lúc tăng lên, lúc giảm xuống
Đối tượng nào KHÔNG sử dụng thông tin thị trường lao động để định hướng nghề nghiệp
Học sinh, sinh viên
Người sử dụng lao động
Người lao động
Các cơ sở đào tạo
Sự phát triển của các ngành kinh tế làm cung lao động thực tế
Luôn giảm
Luôn tăng
Không thay đổi
Thay đổi
Từ góc độ quản lý, có thị trường lao động
Đặc thù
Thành thị
Chuyên môn kỹ thuật
Bất hợp pháp
Nếu quy mô sản xuất không đổi, cầu lao động và năng suất lao động có mối quan hệ
Ngược chiều
Cùng chiều
Không có mối quan hệ
Chưa xác định được
Nếu giảm giới hạn trên, giảm giới hạn dưới của độ tuổi lao động thì cung lao động sẽ
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Chưa xác định được
Yếu tố nào KHÔNG phải là điều kiện hình thành thị trường lao động
Có nền kinh tế kế hoạch tập trung
Có nền kinh tế hàng hóa
Sức lao động là hàng hóa
Người lao động được tự do về thân thể
Phân mảng thị trường lao động làm tỷ lệ thất nghiệp
Giảm
Tăng
Ổn định
Không ảnh hưởng
Khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải thì tổng cung lao động
Giảm
Tăng
Không đổi
Không xác định
Trong phạm vi quốc gia, di chuyển lao động trong nước ảnh hưởng đến
Chất lượng cung lao động
Cung thực tế
Cung tiềm năng
Cung thực tế và cung tiềm năng
Hàng hóa sức lao động có tính
Đồng nhất
Không đồng nhất
Hoàn hảo.
Chính xác
Câu 276: Chọn phương án trả lời đúng nhất: Nguồn dữ liệu của hệ thống thông tin thị trường lao động bao gồm các dữ liệu từ:
Các cuộc tổng điều tra
Các báo cáo hành chính
Hội chợ việc làm
Các cuộc điều tra, báo cáo thống kê hành chính và một số nguồn khác
Câu 277: Cung lao động được chia theo
Chất lượng
Số lượng và chất lượng
Thời điểm
Số lượng, chất lượng và thời điểm
Câu 278: Một trong những hậu quả của phân mảng thị trường là
Người sử dụng lao động dễ tuyển người hơn
Người lao động dễ dàng di chuyển hơn
Thất nghiệp tăng lên
Thất nghiệp giảm xuống
Câu 279: Chọn phương án đúng nhất: cung lao động tiềm năng chính là
Nguồn nhân lực hoạt động kinh tế
Nguồn nhân lực không hoạt động kinh tế
Nguồn nhân lực hoạt động kinh tế và nguồn nhân lực không hoạt động kinh tế
Nguồn nhân lực hoạt động kinh tế và một phần nguồn nhân lực không hoạt động kinh tế
Câu 280: Đối tượng nào sau đây không nằm trong lực lượng lao động
Bác sĩ thực tập
Lao động gia đình có hưởng lương
Sinh viên làm thêm có hưởng lương
Lao động thiếu việc làm
Câu 281: Tăng trưởng kinh tế thường kéo theo cầu lao động
Giảm xuống
Tăng lên
Không thay đổi
Có thể tăng hoặc giảm
Câu 282: Chính phủ KHÔNG dùng chính sách nào để kích cầu lao động
Hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp
Hỗ trợ đầu tư phát triển doanh nghiệp
Tăng thuế đánh vào quỹ lương
Ưu đãi hỗ trợ cho doanh nghiệp vừa và nhỏ
Câu 283: Cơ cấu dân số già làm cung lao động trong tương lai có xu hướng
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Chưa xác định được
