wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cầu lao động

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Hệ số co giãn của cầu lao động phản ảnh sự thay đổi của cầu lao động theo:

a)

Năng suất lao động

b)

GDP

c)

Nhu cầu của doanh nghiệp

d)

Cầu hàng hoá

2.

Nếu công nghệ không đổi, cầu lao động và quy mô sản xuất có mối quan hệ:

a)

Không có mối quan hệ

b)

Cùng chiều

c)

Ngược chiều

d)

Không xác định được

3.

Khi chi phí lao động biên bằng doanh thu biên, doanh nghiệp sẽ:

a)

Thuê thêm lao động

b)

Giảm lao động

c)

Giữ nguyên lao động hiện có

d)

Chưa xác định

4.

Khi đường cung lao động không dịch chuyển, đường cầu lao động sang phải thì mức lương cân bằng:

a)

Giảm

b)

Chắc chắn tăng

c)

Có khả năng tăng

d)

Không đổi

5.

Khi đường cầu lao động dịch chuyển sang trái, đường cung lao động sang trái thì tiền lương thị trường có thể:

a)

Tăng

b)

Tăng lên 1 cách kịch phát

c)

Không xác định

d)

Không đổi

6.

Khi đường cung lao động không dịch chuyển, cầu lao động dịch chuyển sang phải, nếu mức lương Wo không thay đổi dẫn tới:

a)

Khan hiếm lao động

b)

Dư thừa lao động

c)

Không ảnh hưởng đến LĐ

d)

Không xác định được

7.

Đối với các nhà hoạch định chính sách, thông tin thị trường lao động có vai trò trong việc:

a)

So sánh và lựa chọn các cơ hội nghề nghiệp

b)

Thiết kế và triển khai các chính sách thị trường lao động

c)

Thiết kế và thực hiện các chương trình đào tạo nhân lực

d)

Quyết định các vấn đề tuyển dụng, phát triển nhân lực

8.

Hoạt động nào sau đây chỉ thuộc chức năng của dịch vụ việc làm công:

a)

Cung ứng lao động

b)

Giới thiệu việc làm cho người lao động

c)

Thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp

d)

Thực hiện các chương trình, dự án về việc làm

9.

Thông tin lao động giữa các địa phương được mạng lưới dịch vụ việc làm:

a)

Trao đổi

b)

Chấp nối

c)

Truyền tin

10.

Hoạt động nào sau đây chỉ thuộc chức năng của dịch vụ việc làm công:

a)

Thực hiện các chương trình, dự án về việc làm

b)

Cung ứng lao động

c)

Giới thiệu việc làm cho người lao động

d)

Thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp

11.

Ở các nền kinh tế phát triển, xu hướng gia tăng lao động bản thời gian không phải do:

a)

Sự phát triển của lĩnh vực dịch vụ

b)

Các chính sách của Chính phủ

c)

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của nam tăng

d)

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của nữ tăng

12.

Lao động ngành may mặc trong nước thất nghiệp do tâm lý người dân thích mặc quần áo ngoại được xếp và hình thức thất nghiệp:

a)

Cơ cấu

b)

Công nghệ

c)

Không tự nguyện

d)

Tạm thời

13.

Khi tổng cung lao động giảm thì đường cũng lao động sẽ dịch chuyển sang:

a)

Phải

b)

Trái

c)

Không xác định

d)

Không đổi

14.

Những người không có việc làm, không có nhu cầu làm việc thuộc đối tượng

a)

Lực lượng lao động

b)

Thất nghiệp

c)

Thiếu việc làm

d)

Không thuộc lực lượng lao động

15.

Việc làm theo ngành bao gồm:

a)

Dịch vụ và nông nghiệp

b)

Công nghiệp và dịch vụ

c)

Nông nghiệp và công nghiệp

d)

Nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ

16.

Từ góc độ địa lý, có thị trường lao động :

a)

Nông thôn

b)

Hợp pháp

c)

Tự do

d)

Giản đơn

17.

Theo ILO, số giờ làm việc của lao động bản thời gian so với số giờ làm việc của lao động toàn thời gian là:

a)

Bằng nhau

b)

Ít hơn

c)

Không xác định

d)

Nhiều hơn

18.

Hàng hóa sức lao động có tính:

a)

Hoàn hảo

b)

Đồng nhất

c)

Chính xác

d)

Không đồng nhất

19.

Khi đường cũng lao động không dịch chuyển, đường cẩu lao động dịch chuyển sang trái, nếu mức lương Wo không thay đổi thì dẫn tới

a)

Dư thừa lao động

b)

Khan hiếm lao động

c)

Không ảnh hưởng đến lao động

d)

Không xác định được số lượng lao động

20.

Sự phát triển của các ngành kinh tế làm cung lao động thực tế

a)

Thay đổi

b)

Luôn tăng

c)

Không thay đổi

d)

Luôn giảm

21.

Đại dịch Covid làm cho tỷ lệ thất nghiệp thanh niên

a)

Giảm đi

b)

Không đổi

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tăng lên

22.

Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên cao chứng tỏ quốc gia đó là:

a)

Phát triển

b)

Kém phát triển

c)

Đang phát triển

d)

Chưa thể đánh giá được

23.

Tăng trưởng kinh tế luôn kéo theo cầu lao động

a)

Tăng lên

b)

Có thể tăng hoặc giảm

c)

Giảm xuống

d)

Không thay đổi

24.

Tỷ lệ lao động có việc làm là tỷ lệ phần trăm số người có việc làm trên:

a)

Tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm

b)

Tổng dân số

c)

Tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên

d)

Tổng số lao động trong độ tuổi lao động

25.

Nếu mức lương Wo không thay đổi, lao động dư thìra nhất khí:

a)

Đường cung dịch chuyển sang phải, đường cầu dịch chuyển sang trái

b)

Đường cung và đường cầu dịch chuyển sang trái

c)

Đường cung và đường cầu dịch chuyển sang phải

d)

Đường cung dịch chuyển sang trái, đường cầu dịch chuyển sang phải

26.

Cầu lao động là cầu

a)

Hàng hóa

b)

Dần xuất

c)

Tự thân

d)

Trực tiếp

27.

Cầu lao động so với sự thay đổi của cầu hàng hóa, dịch vụ trên thị trường là:

a)

Có thể thay đổi được

b)

Không thay đổi

c)

Cùng chiều

d)

Ngược chiều

28.

Khi chi phí lao động biên bằng doanh thu biên, doanh nghiệp sẽ

a)

Giảm lao động

b)

Chưa xác định

c)

Thuê thêm lao động

d)

Giữ nguyên lao động hiện có

29.

Đối tượng nào chưa đủ điều kiện để được xem là thất nghiệp:

a)

Trong độ tuổi lao động và hiện chưa có việc làm

b)

Trong độ tuổi lao động, hiện chưa có việc làm và có nhu cầu làm việc

c)

Trong độ tuổi lao độn

30.

Đối với các nhà đào tạo, thông tin thị trường lao động có vai trò trong việc:

a)

Thực hiện hoạt động điều phối việc làm

b)

Xây dựng và thực hiện các chương trình đào tạo phù hợp

c)

Quyết định về điều kiện lao động

d)

Thiết kế việc làm phù hợp

31.

Đối với các nhà đào tạo, thông tin thị trường lao động KHÔNG có vai trò:

a)

Xác định các hình thức đào tạo

b)

Quyết định về ngành nghề đào tạo

c)

Xây dựng các chương trình đào tạo

d)

Quyết định về điều kiện lao động

32.

Khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải, đường cầu lao động dịch chuyển sang trái, nếu mức lương Wo không thay đổi thì dẫn tới:

a)

Khan hiếm lao động

b)

Không ảnh hưởng đến lao động

c)

Không xác định được số lượng lao động

d)

Dư thừa lao động

33.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, áp dụng khoa học kỹ thuật tiên tiến và sản xuất làm cũng thực tế:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định

34.

Khi tốc độ tăng năng suất lao động tăng, tốc độ tăng GDP không đổi, thì tốc độ tăng việc làm có xu hướng:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không xác định được

d)

Không đổi

35.

Khi đường cầu lao động dịch chuyển sang phải, đường cung lao động dịch chuyển sang trái, thì mức lương cân bằng có thể:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Không xác định được

36.

Cung lao động tiềm năng gồm cung lao động thực tế và những người trong độ tuổi lao động đang:

a)

Thất nghiệp

b)

Tìm kiếm việc làm

c)

Làm việc nhưng có nhu cầu thay đổi việc làm

d)

Nổi trợ, đi học

37.

Tỷ lệ lao động làm việc theo ngành ỉ được xác định bằng phần trăm số lao động làm việc trong ngành đó trên:

a)

Dân số từ 15 tuổi trở lên

b)

Tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm

c)

Tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên

d)

Tổng số lao động trong độ tuổi lao động

38.

Ở các nước phát triển, khi tiền lương tối thiểu tăng thì nhóm lao động nào sau đây bị cắt giảm nhiều nhất

a)

Lao động trình độ cao

b)

Lao động phổ thông và lao động trình độ cao

c)

Lao động phổ thông

d)

Chưa xác định được

39.

Theo ILO việc làm bền vững là việc làm KHÔNG có tiêu chí:

a)

Có đối thoại xã hội có an sinh xã hội

b)

Không có hợp đồng lao động

c)

Có tiếng nói tại nơi làm việc

40.

Hiệu quả của phân mảng thị trường lao động KHÔNG phải là

a)

Hiệu quả sử dụng nguồn nhân lực giảm

b)

Thất nghiệp tăng

c)

Bất bình đẳng và nghèo đòi tăng

d)

Bất bình đẳng và nghèo giảm

41.

Cung lao động tiềm năng bao gồm những người có khả năng lao động và :

a)

Trong độ tuổi lao động

b)

Trên độ tuổi lao động

c)

Dưới độ tuổi lao động

d)

Trong, trên độ tuổi lao động

42.

Cung tiềm năng không bị tác động bởi

a)

Cơ cấu dân số

b)

Quy mô dân số

c)

Tốc độ tăng dân số

d)

Việc tham gia học tập đào tạo

43.

Từ góc độ kỹ năng, có thị trường lao động

a)

A.Quốc gia

b)

B.Tự do

c)

C.Bất hợp pháp

d)

D.Giản đơn

44.

Ở các nước kém phát triển, nhóm tuổi nào sau đây có tỷ lệ tham gia lực lượng lao động thấp nhất:

a)

15-19

b)

55-59

c)

20-24

d)

25-29

45.

Di chuyển lao động trong nước ảnh hưởng đến:

a)

Cung lao động bộ phận

b)

Cung lao động bộ phận và cung lao động tổng thể

c)

Cung lao động bộ phận và cung lao động tổng thể về số lượng

d)

Cung lao động tổng thể

46.

Cơ sở dịch vụ việc làm phân loại theo chủ thể quản lý KHÔNG bao gồm:

a)

Nhà nước

b)

Tư nhân

c)

Tổ chức kinh tế xã hội

d)

Liên địa phương

47.

Nguồn dữ liệu hệ thống thông tin thị trường lao động KHÔNG được lấy từ:

a)

Điều tra văn hoá

b)

Báo cáo thống kê hành chính

c)

Điều tra dân số và nhà ở

d)

Hội chợ việc làm

48.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế làm cầu lao động chuyên môn kỹ thuật có xu hướng

a)

Tăng

b)

Có thể tăng hoặc giảm

c)

Giảm

d)

Không xác định

49.

Nếu công nghệ không đổi, tăng trưởng kinh tế làm cho cầu lao động có xu hướng

a)

Tăng lên

b)

Không thay đổi

c)

Giảm xuống

d)

Thay đổi

50.

Khi đường cung lao động và cầu lao động đều dịch chuyển thì mác lương cân bằng sẽ :

a)

Chưa xác định

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Giảm

51.

Di chuyển lao động quốc tế ảnh hưởng đến

a)

Cung lao động tổng thể

b)

Cung lao động bộ phận

c)

Cung lao động bộ phận và Cung lao động tổng thể

d)

Cung lao động bộ phận hoặc Cung lao động tổng thể

52.

Tăng tự nhiên dân số thường tác động tới cung lao động

a)

Sau 5 năm

b)

Tức thì

c)

Sau 15 năm

d)

Sau 20 năm

53.

Việc làm theo thành phần kinh tế bao gồm:

a)

Nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ

b)

Nhà nước, ngoài nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Y tế, giáo dục, khoa học kỹ thuật

d)

Lao động làm thuê, tự làm cho gia đình chủ doanh nghiệp

54.

Ở các nước phát triển, sinh viên sau tốt nghiệp bị thất nghiệp được xếp vào hình thức thất nghiệp:

a)

Công nghệ

b)

Tự nguyện

c)

Cơ cấu

d)

Tạm thời

55.

Một người được xem là thất nghiệp khi trong độ tuổi lao động và

a)

Sẵn sàng làm việc

b)

Hiện đang chưa có việc làm

c)

Đang tích cực tìm kiếm việc làm

d)

Chưa có việc làm và sẵn sàng làm việc

56.

Thông tin thị trường lao động bao gồm các chỉ tiêu phản ánh:

a)

Tiền lương, tiền công, các khoản trợ cấp

b)

Tình trạng và xu hướng việc làm

c)

Cung - cầu lao động, các điều kiện làm việc và một số chỉ tiêu khác

d)

Cung - cầu lao động

57.

Nếu công nghệ không đỗi, cầu lao động và quy mô sản xuất có mối quan hệ

a)

Không có mối quan hệ

b)

Ngược chiều

c)

Không xác định

d)

Cùng chiều

58.

Đối tượng sử dụng thông tin thị trường lao động KHÔNG bao gồm :

a)

Doanh nghiệp

b)

Các cơ sở đào tạo nghề

c)

Người lao động

d)

Người không có nhu cầu làm việc

59.

Ở hầu hết các nền kinh tế, tỷ lệ thất nghiệp của nữ giới so với nam giới là:

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không so sánh được

60.

Khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải, đường cầu lao động không dịch chuyển, nếu mức lương Wo không thay đổi thì dẫn tới:

a)

Du thừa lao động

b)

Vừa dư thừa vừa khan hiếm lao động

c)

Khan hiếm lao động

d)

Không xác định được

61.

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động ở các nước đang phát triển so với các nước phát triển:

a)

Bằng nhau

b)

Cao hơn

c)

Không so sánh được

d)

Thấp hơn

62.

Người lao động làm việc bình thường với số giờ làm việc ít hơn so với số giờ tương đương người làm việc toàn thời gian gọi là :

a)

Lao động thất nghiệp

b)

Lao động bản thời gian

c)

Lao động thiếu việc làm

d)

Lao động phí chính thức

63.

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động ở thành thị so với nông thôn

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không so sánh được

64.

Từ góc độ kỹ năng, có thị trường lao động

a)

Tự do

b)

Bất hợp pháp

c)

Chuyên môn kỹ thuật

d)

Quốc gia

65.

Một trong những hậu quả của phân mảng thị trường lao động là :

a)

Người lao động dễ dàng di chuyển hơn

b)

Thất nghiệp tăng lên

c)

Thất nghiệp giảm xuống

d)

Người sử dụng lao động để tuyển người hơn

66.

Khi đường cầu lao động không dịch chuyển, đường cung lao động dịch chuyển sang phải, thì mức lương cân bằng

a)

Có khả năng giảm

b)

Tăng

c)

Chắc chắn giảm

d)

Không đổi

67.

Nếu tăng giới hạn trên, tăng giới hạn dưới của độ tuổi lao động cung lao động sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Chưa xác định được

68.

Đâu không phải là nguyên nhân gây ra thất nghiệp cơ cấu:

a)

Chính sách kinh tế

b)

Thay đổi công nghệ

c)

Người lao động di chuyển nơi ở

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

69.

Một trong những hậu quả của phân mảng thị trường lao động là:

a)

Tiền lương tăng lên

b)

Tiền lương trong khu vực kinh tế phi chính thức tăng lên

c)

Người lao động dễ dàng di chuyển hơn

d)

Giảm hiệu quả sử dụng nguồn nhân lực

70.

Đối tượng nào sử dụng thông tin thị trường lao động để hoạch định các chính sách thị trường lao động

a)

Các cơ sở đào tạo

b)

Các cơ quan Nhà nước chức năng

c)

Các trung tâm dịch vụ việc làm

d)

Các trường cao đẳng, đại học

71.

Cung tiềm năng không bị tác động bởi:

a)

Quy mô dân số

b)

Tốc độ tăng dân số

c)

Cấu trúc dân số

d)

Việc tham gia học tập đào tạo

72.

Trong đàm phán, vị thế người lao động yếu hơn vì :

a)

Người lao động có cơ hội lựa chọn doanh nghiệp

b)

Người sử dụng lao động có khả năng chờ đợi hơn người lao động

c)

Người sử dụng lao động có ít cơ hội lựa chọn hơn

d)

Người lao động có tư liệu sản xuất

73.

Nếu công nghệ không đổi, cầu lao động và quy mô sản xuất có mối quan hệ

a)

Không có mối quan hệ

b)

Cùng chiều

c)

Ngược chiều

d)

Không xác định

74.

Thất nghiệp KHÔNG phải do

a)

Chất lượng cung lao động không đáp ứng nhu cầu lao động

b)

Nhiều người không có nhu cầu tìm việc

c)

Hạn chế về số chỗ việc làm

d)

Cầu lao động giảm mạnh

75.

Tỷ lệ lao động thiếu việc làm của khu vực thành thị so với khu vực nông thôn là:

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không so sánh được

76.

Nguồn dữ liệu của hệ thống thông tin thị trường lao động không được lấy từ :

a)

Điều tra dân số và nhà ở

b)

Hội chợ việc làm

c)

Điều tra văn hoá xã hội

d)

Báo cáo thống kê hành chính

77.

Khi đường cung lao động giữ nguyên, đường cầu lao động dịch chuyển

a)

Giảm

b)

Chắc chắn tăng

c)

Có khả năng tăng

d)

Không đổi

78.

Chọn phương án đúng nhất: Cung lao động tiềm năng chính là

a)

Nguồn nhân lực hoạt động kinh tế

b)

Nguồn nhân lực không hoạt động kinh tế

c)

Nguồn nhân lực hoạt động kinh tế và nguồn nhân lực không hoạt độngkinh tế

d)

Nguồn nhân lực hoạt động kinh tế và một phần nguồn nhân lực không hoạt động kinh tế

79.

Nếu giảm giới hạn trên, giữ nguyên giới hạn dưới của độ tuổi lao động thì cung lao động sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định được

80.

Theo quan điểm của Adam Smith. Thị trường lao động là:

a)

Không gian trao đổi sức lao động thông qua giá cả kèm các điều kiện khác

b)

Tập hợp những thoả thuận sức lao động thông qua giá cá

c)

Môi trường trao đổi sức lao động thông qua giá cả

d)

Điều kiện làm việc thông qua giá cả sức lao động

81.

Phân mảng thị trường lao động là do hạn chế khả năng di chuyển của:

a)

Người sử dụng lao động

b)

Người lao động

c)

Tổ chức công đoàn

d)

Người dân

82.

Yếu tố nào KHÔNG là điều kiện để phát triển thị trường lao động:

a)

Kinh tế kế hoạch hóa tập trung

b)

Kinh tế thị trường

c)

Hội nhập với thị trường lao động quốc tế

d)

Sản xuất hàng hoá phát triển

83.

Cung lao động thực tế là những người:

a)

Không có nhu cầu làm việc

b)

Lực lượng vũ trang

c)

Đang làm việc và thất nghiệp

d)

Nội trợ

84.

Trong phạm vi quốc gia, di chuyển lao động trong nước làm cung lao động thực tế

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định được

85.

Khi đường cung lao động dịch chuyển sang trái thì tổng cung lao động:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Không xác định được

86.

Từ góc độ địa lý, KHÔNG có thị trường lao động:

a)

Nội địa

b)

Thành thị

c)

Nông thôn

d)

Đặc thù

87.

Cơ cấu dân số trẻ làm cung lao động trong tương lai có xu hướng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định được

88.

Hàng hoá sức lao động và hàng hoá thông thường khác nhau ở chỗ :

a)

Gắn chặt với người bán

b)

Giá trị sử dụng tăng lên

c)

Có thể mua bán được

d)

Cần có yếu tố vật chất để duy trì

89.

Trình độ phát triển kinh tế càng cao

a)

Làm tăng cầu lao động về chất lượng

b)

Luôn làm cẩu lao động phát triển về số lượng

c)

Không làm thay đổi cầu lao động về số lượng

d)

Không làm thay đổi cầu lao động về chất lượng

90.

Giá trị hàng hóa sức lao động trong quá trình sử dụng sẽ

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần

c)

Không đổi

d)

Lúc tăng lên, lúc giảm xuống

91.

Đối tượng nào KHÔNG sử dụng thông tin thị trường lao động để định hướng nghề nghiệp

a)

Học sinh, sinh viên

b)

Người sử dụng lao động

c)

Người lao động

d)

Các cơ sở đào tạo

92.

Sự phát triển của các ngành kinh tế làm cung lao động thực tế

a)

Luôn giảm

b)

Luôn tăng

c)

Không thay đổi

d)

Thay đổi

93.

Từ góc độ quản lý, có thị trường lao động

a)

Đặc thù

b)

Thành thị

c)

Chuyên môn kỹ thuật

d)

Bất hợp pháp

94.

Nếu quy mô sản xuất không đổi, cầu lao động và năng suất lao động có mối quan hệ

a)

Ngược chiều

b)

Cùng chiều

c)

Không có mối quan hệ

d)

Chưa xác định được

95.

Nếu giảm giới hạn trên, giảm giới hạn dưới của độ tuổi lao động thì cung lao động sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Chưa xác định được

96.

Yếu tố nào KHÔNG phải là điều kiện hình thành thị trường lao động

a)

Có nền kinh tế kế hoạch tập trung

b)

Có nền kinh tế hàng hóa

c)

Sức lao động là hàng hóa

d)

Người lao động được tự do về thân thể

97.

Phân mảng thị trường lao động làm tỷ lệ thất nghiệp

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Ổn định

d)

Không ảnh hưởng

98.

Khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải thì tổng cung lao động

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Không xác định

99.

Trong phạm vi quốc gia, di chuyển lao động trong nước ảnh hưởng đến

a)

Chất lượng cung lao động

b)

Cung thực tế

c)

Cung tiềm năng

d)

Cung thực tế và cung tiềm năng

100.

Hàng hóa sức lao động có tính

a)

Đồng nhất

b)

Không đồng nhất

c)

Hoàn hảo.

d)

Chính xác

101.

Câu 276: Chọn phương án trả lời đúng nhất: Nguồn dữ liệu của hệ thống thông tin thị trường lao động bao gồm các dữ liệu từ:

a)

Các cuộc tổng điều tra

b)

Các báo cáo hành chính

c)

Hội chợ việc làm

d)

Các cuộc điều tra, báo cáo thống kê hành chính và một số nguồn khác

102.

Câu 277: Cung lao động được chia theo

a)

Chất lượng

b)

Số lượng và chất lượng

c)

Thời điểm

d)

Số lượng, chất lượng và thời điểm

103.

Câu 278: Một trong những hậu quả của phân mảng thị trường là

a)

Người sử dụng lao động dễ tuyển người hơn

b)

Người lao động dễ dàng di chuyển hơn

c)

Thất nghiệp tăng lên

d)

Thất nghiệp giảm xuống

104.

Câu 279: Chọn phương án đúng nhất: cung lao động tiềm năng chính là

a)

Nguồn nhân lực hoạt động kinh tế

b)

Nguồn nhân lực không hoạt động kinh tế

c)

Nguồn nhân lực hoạt động kinh tế và nguồn nhân lực không hoạt động kinh tế

d)

Nguồn nhân lực hoạt động kinh tế và một phần nguồn nhân lực không hoạt động kinh tế

105.

Câu 280: Đối tượng nào sau đây không nằm trong lực lượng lao động

a)

Bác sĩ thực tập

b)

Lao động gia đình có hưởng lương

c)

Sinh viên làm thêm có hưởng lương

d)

Lao động thiếu việc làm

106.

Câu 281: Tăng trưởng kinh tế thường kéo theo cầu lao động

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Không thay đổi

d)

Có thể tăng hoặc giảm

107.

Câu 282: Chính phủ KHÔNG dùng chính sách nào để kích cầu lao động

a)

Hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp

b)

Hỗ trợ đầu tư phát triển doanh nghiệp

c)

Tăng thuế đánh vào quỹ lương

d)

Ưu đãi hỗ trợ cho doanh nghiệp vừa và nhỏ

108.

Câu 283: Cơ cấu dân số già làm cung lao động trong tương lai có xu hướng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Chưa xác định được