wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

c3 và c4

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những nguyên nhân thôi thúc Hồ Chí Minh ra đi tìm đường cứu nước là:

a)

Xã hội Việt Nam phân hóa giai cấp sâu sắc.

b)

Tổ quốc cần một con đường phát triển.

c)

Sự thất bại của những phong trào yêu nước chống thực dân Pháp vào cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX.

d)

Có nhiều cuộc cách mạng, cải cách của các nước trên thế giới.

2.

Con đường cứu nước, giải phóng dân tộc nào được Hồ Chí Minh khẳng định là con đường cách mạng triệt để nhất phù hợp với yêu cầu của cách mạng Việt Nam và xu thế phát triển của thời đại?

a)

Cách mạng tư sản Anh.

b)

Cách mạng tư sản Pháp.

c)

Cách mạng tư sản Mỹ.

d)

Cách mạng vô sản.

3.

Theo Hồ Chí Minh, dân tộc nào không phải kinh qua chế độ dân chủ mới để đi lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Việt Nam

b)

Đông Âu

c)

Trung Quốc

d)

Liên Xô

4.

Thời kỳ cải biến xã hội cũ thành xã hội mới (một xã hội hoàn toàn chưa từng có trong lịch sử) ở Việt Nam được Hồ Chí Minh gọi là thời kỳ:

a)

Cơn đau đẻ kéo dài.

b)

Đấu tranh giải phóng dân giai cấp.

c)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Hào hùng của dân tộc.

5.

Theo Hồ Chí Minh, thực hiện nhiệm vụ nào để xây dựng được chế độ dân chủ vì đây là bản chất của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Chính trị.

b)

Kinh tế.

c)

Văn hóa.

d)

Xã hội.

6.

Theo Hồ Chí Minh, thực hiện nhiệm vụ nào để cải tạo nền kinh tế cũ, xây dựng nền kinh tế mới có công nghiệp và nông nghiệp hiện đại?

a)

Xã hội.

b)

Chính trị.

c)

Văn hóa.

d)

Kinh tế.

7.

Cách mạng Pháp và cách mạng Mỹ mà Hồ Chí Minh đã khảo sát trong quá trình tìm đường cứu nước là thuộc kiểu cách mạng xã hội nào?

a)

Cách mạng tư sản.

b)

Cách mạng xã hội chủ nghĩa.

c)

Cách mạng cộng sản chủ nghĩa.

d)

Cách mạng tiền tư bản chủ nghĩa.

8.

Cuộc cách mạng nào trên thế giới đã tác động và làm thay đổi nhận thức, hành động của Hồ Chí Minh trên hành trình tìm đường cứu nước?

a)

Cách mạng Anh (1688).

b)

Cách mạng Mỹ (1776).

c)

Cách mạng Pháp (1789).

d)

Cách mạng Tháng Mười Nga (1917).

9.

Hồ Chí Minh khẳng định vấn đề đi lên chủ nghĩa xã hội “tuy hoàn cảnh, mà các dân tộc phát triển theo con đường khác nhau”. Điều đó có nghĩa là con đường đi lên chủ nghĩa xã hội:

a)

Có ý nghĩa cụ thể.

b)

Của mỗi dân tộc là khác nhau.

c)

Có tính phổ biến đặc thù.

d)

Có tính quy luật chung.

10.

Theo Hồ Chí Minh, về cơ bản có hai con đường phát triển lên chủ nghĩa xã hội. Đó là con đường đi thẳng lên chủ nghĩa xã hội và con đường nào nữa?

a)

Con đường phải kinh qua chế độ dân chủ mới.

b)

Con đường quá độ trực tiếp lên chủ nghĩa xã hội.

c)

Con đường quá độ chủ nghĩa tư bản đi lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Con đường quá độ xã hội tư bản đi lên chủ nghĩa xã hội.

11.

Theo Hồ Chí Minh, mục tiêu văn hóa chủ nghĩa xã hội là phấn đấu xây dựng nền văn hóa có tính chất:

a)

Khoa học, hiện đại và hội nhập.

b)

Tiếp thu tinh hoa văn hóa của nhân loại.

c)

Tiến tiến và cách mạng.

d)

Dân tộc, khoa học, đại chúng.

12.

Tư duy về cách mạng dân tộc dân chủ là cơ sở để tiến tới cách mạng xã hội chủ nghĩa của Hồ Chí Minh được phản ánh qua phát biểu nào dưới đây?

a)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

b)

Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.

c)

Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc, không có con đường nào khác con đường cách mạng vô sản.

d)

Dân tộc, dân chủ và chủ nghĩa xã hội đó là con đường mà Việt Nam phải thực hiện.

13.

Theo Hồ Chí Minh, sự khác biệt căn bản giữa xã hội xã hội chủ nghĩa với xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?

a)

Chủ nghĩa xã hội vẫn còn chút ít vết tích xã hội cũ.

b)

Chủ nghĩa xã hội là giai đoạn đầu của chủ nghĩa cộng sản.

c)

Chủ nghĩa xã hội là cơ sở của chủ nghĩa cộng sản.

d)

Chủ nghĩa xã hội là xã hội không còn giai cấp.

14.

Theo quan điểm Hồ Chí Minh, một trong những động lực hàng đầu của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Dân chủ của dân.

b)

Động lực cả trong quá khứ, hiện tại và tương lai.

c)

Vật chất và tinh thần.

d)

Nội lực và ngoại lực.

15.

Theo quan điểm Hồ Chí Minh, một trong những động lực hàng đầu của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Động lực cả trong quá khứ, hiện tại và tương lai.

b)

Sức mạnh đoàn kết toàn dân.

c)

Vật chất và tinh thần.

d)

Nội lực và ngoại lực.

16.

Theo Hồ Chí Minh, lực lượng mạnh nhất trong tất cả các lực lượng góp phần đưa sự nghiệp cách mạng xã hội chủ nghĩa đi đến thành công là gì?

a)

Sức mạnh đoàn kết toàn dân.

b)

Lực lượng vật chất trong Nhân dân.

c)

Sức mạnh hiện tại của dân tộc.

d)

Nội lực con người.

17.

Theo Hồ Chí Minh, nguyên tắc đầu tiên cần phải tuân thủ trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

a)

Phải giữ vững độc lập dân tộc.

b)

Xây đi đôi với chống và giữ vững định hướng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ cách mạng.

c)

Mọi tư tưởng, hành động phải được thực hiện trên nền tảng chủ nghĩa Mác - Lênin.

d)

Phải đoàn kết, học tập kinh nghiệm của các nước anh em.

18.

Theo Hồ Chí Minh, trong mối quan hệ với chủ nghĩa xã hội, độc lập dân tộc trước hết là:

a)

Mục tiêu, định hướng.

b)

Cơ sở, tiền đề.

c)

Động lực.

d)

Chân lý.

19.

Theo quan điểm Hồ Chí Minh, trong mối quan hệ với độc lập dân tộc, chủ nghĩa xã hội có vai trò, ý nghĩa như thế nào?

a)

Là điều kiện để bảo đảm nền độc lập dân tộc vững chắc.

b)

Là kết quả phát triển tất yếu của độc lập dân tộc.

c)

Là thước đo, là kết quả của độc lập dân tộc.

d)

Là xu thế của độc lập dân tộc của tất cả các nước trên thế giới.

20.

Theo Hồ Chí Minh, điều kiện đầu tiên để bảo đảm độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

a)

Phải đoàn kết, gắn bó chặt chẽ với cách mạng thế giới.

b)

Phải củng cố và tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc mà nền tảng là khối liên minh công - nông.

c)

Phải bảo đảm vai trò lãnh đạo tuyệt đối của đảng cộng sản.

d)

Phải thực hiện phương châm dần dần, thận trọng từng bước thực hiện tốt các mục tiêu của từng thời kỳ cách mạng.

21.

Theo Hồ Chí Minh, nhiệm vụ trước hết của “cách mạng tư sản dân quyền” ở Việt Nam là gì?

a)

Đánh đổ đế quốc và bọn phong kiến, làm cho nước Nam được hoàn toàn độc lập.

b)

Chống đế quốc và phong kiến phải được thực hiện đồng thời, khăng khít với nhau.

c)

Chống đế quốc, phong kiến và “người cày có ruộng”.

d)

Đấu tranh giai cấp, chống đế quốc và phong kiến tay sai.

22.

Đâu là hình ảnh ẩn dụ mà Hồ Chí Minh sử dụng để chỉ ra nguyên nhân hình thành mối quan hệ giữa cách mạng thuộc địa và cách mạng vô sản ở chính quốc?

a)

Cương lĩnh dân tộc của Lênin.

b)

Sự tàn ác của chủ nghĩa tư bản.

c)

Chỉ dẫn của Quốc tế cộng sản.

d)

Chủ nghĩa tư bản là con đỉa hai vòi.

23.

Đặc điểm “Mọi quyền lợi, quyền lực, quyền hạn thuộc về nhân dân” thuộc đặc trưng nào của chủ nghĩa xã hội theo quan điểm Hồ Chí Minh?

a)

Về chính trị.

b)

Về kinh tế.

c)

Về văn hóa - đạo đức.

d)

Về xã hội.

24.

Theo Hồ Chí Minh, với tư cách là những động lực thúc đẩy tiến trình cách mạng xã hội chủ nghĩa, thì những vấn đề gì không thể tách rời nhau?

a)

Kinh tế và văn hóa - xã hội.

b)

Nội lực và ngoại lực - sức mạnh thời đại.

c)

Vật chất và tinh thần.

d)

Lợi ích của dân và dân chủ của dân.

25.

Từ cơ sở nào, Hồ Chí Minh khẳng định cách mạng giải phóng dân tộc phải dựa trên lực lượng đại đoàn kết toàn dân tộc, lấy liên minh công - nông làm nền tảng?

a)

Cách mạng là sự nghiệp của quần chúng nhân dân của chủ nghĩa Mác - Lênin.

b)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân của chủ nghĩa Mác - Lênin.

c)

Học thuyết về liên minh công nông của chủ nghĩa Mác - Lênin.

d)

Học thuyết về chính đảng của giai cấp công nhân của chủ nghĩa Mác - Lênin.

26.

Mối quan hệ của những lĩnh vực nào trong đời sống xã hội được Hồ Chí Minh đề cập trong đoạn trích sau: “Chế độ kinh tế và xã hội của chúng ta nhằm thực hiện đầy đủ quyền dân chủ của nhân dân, trên cơ sở kinh tế xã hội chủ nghĩa ngày càng phát triển”?

a)

Mục tiêu kinh tế với mục tiêu văn hóa.

b)

Mục tiêu kinh tế với mục tiêu xã hội.

c)

Mục tiêu kinh tế với mục tiêu chính trị.

d)

Mục tiêu xã hội với mục tiêu văn hóa.

27.

Vì sao Hồ Chí Minh cho rằng cuộc cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam ngay từ đầu đã mang tính định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Vì cách mạng giải phóng dân tộc theo con đường cách mạng vô sản.

b)

Vì sự vận động của xu thế thời đại - quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới.

c)

Vì cơ sở xã hội ta có liên minh công - nông làm nòng cốt.

d)

Vì sự thất bại của các phong trào yêu nước cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX.

28.

Nội dung nào là tư tưởng xuyên suốt trong cuộc đời hoạt động cách mạng của Hồ Chí Minh?

a)

Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

b)

Độc lập dân tộc gắn liền với thống nhất Tổ quốc, toàn vẹn lãnh thổ.

c)

Giải phóng giai cấp, giải phóng xã hội, giải phóng con người, xóa bỏ mọi áp bức, bóc lột.

d)

Độc lập dân tộc, dân chủ và chủ nghĩa xã hội.

29.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng bản chất phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay theo tư tưởng Hồ Chí Minh?

a)

Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.

b)

Tất cả quyền lực trong nước Việt Nam dân chủ cộng hòa đều thuộc về nhân dân.

c)

Tất cả quyền lực trong xã hội đều thuộc về nhân dân.

d)

Tất cả quyền binh trong nước là của toàn thể nhân dân dân Việt Nam.

30.

Quán triệt quan điểm Hồ Chí Minh và thực hiện thắng lợi sự nghiệp đổi mới đất nước, Đảng ta xác định nhiệm vụ then chốt hiện nay là gì?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Xây dựng Đảng.

c)

Xây dựng nền văn hóa.

d)

Đại đoàn kết dân tộc.

31.

Một trong những giải pháp để phòng, chống suy thoái về tư tưởng trong thế hệ trẻ hiện nay là:

a)

Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật.

b)

Học tập, nghiên cứu chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh.

c)

Tự dưỡng, rèn luyện đạo đức, lối sống.

d)

Học tập và làm theo tấm gương đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh.

32.

Theo Hồ Chí Minh, thực chất của vấn đề dân tộc thuộc địa là gì?

a)

Đòi quyền bình đẳng giữa các dân tộc

b)

Đòi quyền tự do dân chủ cho nhân dân

c)

Đấu tranh giải phóng dân tộc

d)

Đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân, giải phóng dân tộc giành độc lập dân tộc, thực hiện quyền dân tộc tự quyết.

33.

Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, cách mạng giải phóng dân tộc trong thời đại mới muốn giành được thắng lợi phải đi theo con đường cách mạng nào?

a)

Con đường cứu nước của cách mạng của các bậc tiền bối

b)

Con đường cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản

c)

Con đường cứu nước theo cách mạng tư sản

d)

Con đường cứu nước theo cách mạng vô sản

34.

Cách mạng giải phóng dân tộc trong thời đại mới muốn giành được thắng lợi phải do ai lãnh đạo?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Đảng Cộng sản

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp nông dân

35.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, nội dung cốt lõi của vấn đề dân tộc thuộc địa là gì?

a)

Chủ nghĩa xã hội

b)

Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội

c)

Độc lập dân tộc

d)

Giải phóng dân tộc và xây dựng chủ nghĩa xã hội

36.

Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, cách mạng giải phóng dân tộc muốn giành được thắng lợi cần phải làm gì?

a)

Được tiến hành một cách chủ động và sáng tạo

b)

Dựa vào sự ủng hộ của bạn bè thế giới

c)

Dựa vào sự thắng lợi của cách mạng chính quốc

d)

Phụ thuộc vào cách mạng tư sản thế giới

37.

Nguyễn Ái Quốc gửi Bản yêu sách tám điểm tới hội nghị Véc-Xây nhằm mục đích gì?

a)

Đòi quyền tự do độc lập cho nhân dân Việt Nam

b)

Đòi quyền dân chủ, tự quyết cho nhân dân An Nam

c)

Đòi quyền tự do, dân chủ cho nhân dân cho nhân dân An Nam

d)

Đòi tha tù chính trị Việt Nam tại Pháp

38.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, lực lượng của cách mạng giải phóng dân tộc bao gồm những ai?

a)

Giai cấp công – nông – trí thức

b)

Giai cấp công nhân – nông dân

c)

Toàn thể nhân dân Việt Nam

d)

Toàn dân tộc

39.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp có mối quan hệ như thế nào?

a)

Biện chứng

b)

Chặt chẽ với nhau

c)

Song song

d)

Gắn bó chặt chẽ

40.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội thuộc địa phương Đông là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa thực dân Pháp với dân tộc Việt Nam

b)

Mâu thuẫn giữa dân tộc bị áp bức với thực dân, phong kiến

c)

Mâu thuẫn giữa dân tộc bị áp bức với chủ nghĩa thực dân

d)

Mâu thuẫn giữa địa chủ với nông dân

41.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, đối tượng của cách mạng thuộc địa là:

a)

Giai cấp Tư bản bản xứ

b)

Giai cấp địa chủ nói chung

c)

Chủ nghĩa thực dân Pháp

d)

Chủ nghĩa thực dân và tay sai phản động

42.

Theo Hồ Chí Minh, tính chất và nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng thuộc địa là:

a)

Độc lập dân tộc

b)

Giải phóng giai cấp

c)

Giải phóng dân tộc

d)

Giải phóng giai cấp giành độc lập cho dân tộc

43.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, yêu cầu bức thiết của nhân dân các nước thuộc địa là:

a)

Độc lập tự do

b)

Giải phóng dân tộc

c)

Giải phóng giai cấp

d)

Độc lập dân tộc

44.

Trong lực lượng toàn dân tộc, Hồ Chí Minh hết sức nhấn mạnh vai trò động lực cách mạng của ai?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Công nhân và nông dân

c)

Công nhân, nông dân, trí thức

d)

Toàn dân tộc

45.

Luận điểm nào của Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân tộc được đánh giá là “Luận điểm sáng tạo, có giá trị lý luận và thực tiễn to lớn”?

a)

Cách mạng giải phóng dân tộc phải được tiến hành bằng con đường cách mạng bạo lực

b)

Cách mạng giải phóng dân tộc cần được tiến hành chủ động, sáng tạo và có khả năng giành thắng lợi trước cách mạng vô sản ở chính quốc

c)

Cách mạng giải phóng dân tộc trong thời đại mới phải do Đảng cộng sản lãnh đạo

d)

Cách mạng giải phóng dân tộc trong thời đại mới muốn giành được thắng lợi phải đi theo con đường cách mạng vô sản

46.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, bạo lực cách mạng bao gồm những hình thức nào?

a)

Đấu tranh chính trị

b)

Đấu tranh vũ trang

c)

Đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang

d)

Đấu tranh vũ trang kết hợp với đấu tranh chính trị

47.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, nhân tố then chốt bảo đảm cho thắng lợi của cách mạng là gì?

a)

Vai trò của quần chúng nhân dân

b)

Sức mạnh của chủ nghĩa yêu nước

c)

Sức mạnh vĩ đại và năng lực sáng tạo vô tận của quần chúng

d)

Sức mạnh của quần chúng

48.

Theo Hồ Chí Minh, mục tiêu cấp thiết của cách mạng ở thuộc địa là gì?

a)

Giành quyền lợi riêng biệt của mỗi giai cấp

b)

Giành quyền lợi chung cho toàn dân tộc

c)

Đánh đổ ách thống trị của chủ nghĩa thực dân

d)

Giành độc lập, thiết lập chính quyền mới

49.

Khi đề cập đến lực lượng của cách mạng giải phóng dân tộc, Hồ Chí Minh khẳng định nội dung nào?

a)

Cách mạng là sự nghiệp của quần chúng

b)

Sức mạnh vĩ đại và năng lực sáng tạo vô tận của quần chúng

c)

Sức mạnh đoàn kết

d)

Lòng yêu nước

50.

Hồ Chí Minh khẳng định: “Chủ nghĩa xã hội là lấy nhà máy, xe lửa, ngân hàng làm của chung. Ai làm nhiều thì ăn nhiều, ai làm ít thì ăn ít, ai không làm thì không ăn, tất nhiên là trừ người già cả, đau yếu và trẻ con”, nhấn mạnh lĩnh vực nào?

a)

Chính trị

b)

Xã hội

c)

Kinh tế

d)

Văn hóa

51.

Hồ Chí Minh khẳng định: “Với mọi quyền lực trong xã hội đều tập trung trong tay nhân dân, nhân dân là người quyết định vận mệnh cũng như sự phát triển của đất nước dưới chế độ xã hội chủ nghĩa” nhằm khẳng định nội dung nào?

a)

Chế độ chính trị xã hội chủ nghĩa do nhân dân làm chủ.

b)

Chế độ kinh tế phát triển cao gắn với sự phát triển của khoa học - kỹ thuật.

c)

Chế độ có nền văn hóa, đạo đức phát triển cao.

d)

Chế độ xã hội không có người bóc lột người

52.

Theo Hồ Chí Minh, nội dung nào được xem là mục tiêu chung của chủ nghĩa xã hội?

a)

Độc lập dân tộc

b)

Độc lập, tự do cho dân tộc, hạnh phúc cho nhân dân.

c)

Nâng cao đời sống của nhân dân.

d)

Không ngừng nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân.

53.

Hồ Chí Minh chủ trương xây dựng ngành kinh tế chủ yếu nào là hai chân của nền kinh tế nước nhà?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Công nông - Nông nghiệp

54.

Theo Hồ Chí Minh, yếu tố kìm hãm sự phát triển của chủ nghĩa xã hội đó là gì?

a)

Chủ nghĩa cá nhân.

b)

Tham ô, lãng phí, quan liêu.

c)

Mất đoàn kết, vô kỉ luật.

d)

Chủ quan, bảo thủ.

55.

Theo Hồ Chí Minh, khi bước vào thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội, nước ta có đặc điểm lớn nhất là gì?

a)

Là một nước thuộc địa nửa phong kiến.

b)

Từ một nước nông nghiệp lạc hậu.

c)

Từ một nước nông nghiệp lạc hậu tiến lên chủ nghĩa xã hội không phải kinh qua giai đoạn phát triển Tư bản chủ nghĩa.

d)

Từ một nước nông nghiệp phát triển lên chủ nghĩa xã hội.

56.

Theo Hồ Chí Minh, mâu thuẫn cơ bản của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam đó là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa tình trạng lạc hậu với nhu cầu phát triển cao.

b)

Mâu thuẫn giữa nhu cầu phát triển cao của đất nước theo xu hướng tiến bộ với thực trạng kinh tế xã hội lạc hậu.

c)

Mâu thuẫn giữa nhu cầu phát triển cao của đất nước theo xu hướng tiến bộ với thực trạng kinh tế xã hội quá thấp kém của nước ta.

d)

Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản với chủ nghĩa xã hội đang hình thành.

57.

Theo Hồ Chí Minh thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là gì?

a)

Quá trình cải biến nền sản xuất lạc hậu thành nền sản xuất tiên tiến, hiện đại.

b)

Là quá trình cải tạo và phát triển nền kinh tế quốc dân.

c)

Là cuộc đấu tranh giai cấp gay go, phức tạp trong điều kiện mới.

d)

Là quá trình biến đổi kinh tế xã hội.

58.

Hồ Chí Minh xác định vấn đề cơ bản trong xây dựng chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Xác định được tính chất của thời kỳ quá độ.

b)

Xác định được đặc điểm lớn của thời kỳ quá độ.

c)

Xác định mâu thuẫn của thời kỳ quá độ.

d)

Xác định được bước đi và hình thức phù hợp với trình độ của lực lượng sản xuất, biết khoa học các khâu trung gian, quá độ, tuần tự từng bước, từ thấp tới cao.

59.

Hồ Chí Minh xác định nội dung nào quan trọng nhất trong lĩnh vực chính trị?

a)

Đảng luôn luôn tự đổi mới và tự chỉnh đốn, nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu.

b)

Phải giữ gìn và phát huy vai trò lãnh đạo của Đảng.

c)

Đảng trở thành Đảng cầm quyền.

d)

Củng cố và tăng cường vai trò quản lý của nhà nước trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ngày càng trở thành nhiệm vụ rất quan trọng.

60.

Theo Hồ Chí Minh, trong thời kỳ quá độ, thành phần kinh tế nào được ưu tiên phát triển?

a)

Kinh tế hợp tác xã.

b)

Kinh tế tư bản tư nhân.

c)

Kinh tế cá thể tiểu chủ.

d)

Kinh tế quốc doanh.

61.

Theo Hồ Chí Minh, nguyên tắc phân phối chủ yếu trong chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu.

b)

Làm theo năng lực, hưởng theo lao động.

c)

Phân phối bình quân chủ nghĩa.

d)

Phân phối theo vốn và tài sản đóng góp.

62.

Trong lĩnh vực văn hóa - xã hội, Hồ Chí Minh rất coi trọng vấn đề nào?

a)

Xây dựng con người mới.

b)

Nâng cao dân trí, đào tạo và sử dụng nhân tài.

c)

Phát triển văn hóa, giáo dục, khoa học.

d)

Phải học văn hóa, chính trị, kỹ thuật.

63.

Thời kỳ quá độ xây dựng chủ nghĩa xã hội trong lĩnh vực văn hóa - xã hội, Hồ Chí Minh nhấn mạnh đến vấn đề nào?

a)

Xây dựng con người mới.

b)

Nâng cao dân trí, đào tạo và sử dụng nhân tài.

c)

Phát triển văn hóa, giáo dục, khoa học.

d)

Phải học văn hóa, chính trị, kỹ thuật.

64.

Hồ Chí Minh xác định phương châm thực hiện bước đi trong xây dựng chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Dần dần từng bước đi.

b)

Dần dần, thận trọng từng bước một.

c)

Từ thấp đến cao.

d)

Dần dần, thận trọng từng bước một, từ thấp đến cao, không chủ quan nôn nóng.

65.

Theo Hồ Chí Minh, phương châm “tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc” lên chủ nghĩa xã hội không có nghĩa là:

a)

Làm nhanh, làm gọn.

b)

Làm bừa, làm ẩu, đốt cháy giai đoạn chủ quan, duy ý chí.

c)

Làm vững chắc từng bước.

d)

Làm vững chắc từng bước, phù hợp với điều kiện kinh tế.

66.

Theo Hồ Chí Minh, để tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội cần có biện pháp cụ thể thế nào?

a)

Cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới, kết hợp cải tạo với xây dựng, lấy xây dựng làm chính.

b)

Phát triển kinh tế, nâng cao đời sống của nhân dân

c)

Phát triển giáo dục đào tạo

67.

Theo Hồ Chí Minh, biện pháp cơ bản, quyết định, lâu dài trong xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta là gì?

a)

Đem của dân, tài dân, sức dân làm lợi cho dân.

b)

Quản lý nhà nước tập trung, bao cấp.

c)

Phải dựa vào các nước tiên tiến.

d)

Tranh thủ sự ủng hộ của các nước xã hội chủ nghĩa anh em.

68.

Quy luật ra đời đảng cộng sản theo quan điểm của Lênin là:

a)

Sự kết hợp chủ nghĩa xã hội khoa học với phong trào yêu nước.

b)

Sự kết hợp chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

c)

Sự kết hợp chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào dân tộc.

d)

Sự kết hợp chủ nghĩa xã hội khoa học với phong trào công nhân.

69.

Quy luật ra đời Đảng Cộng sản Việt Nam theo quan điểm của Hồ Chí Minh là:

a)

Sự kết hợp chủ nghĩa xã hội khoa học với phong trào yêu nước.

b)

Sự kết hợp chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

c)

Sự kết hợp chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào dân tộc.

d)

Sự kết hợp chủ nghĩa xã hội khoa học với phong trào công nhân.

70.

Đặc điểm nào dưới đây thể hiện “Đảng là văn minh” theo quan điểm Hồ Chí Minh?

a)

Đảng đang ra đời, tồn tại trên tinh thần đoàn kết, thống nhất, nêu cao tinh thần kỷ luật.

b)

Đảng ra đời, thực hiện nghiêm nguyên tắc tập trung dân chủ; tự phê bình và phê bình trong mọi tổ chức, hoạt động.

c)

Đảng ra đời là một tất yếu, phù hợp với quy luật phát triển văn minh tiến bộ của dân tộc và của nhân loại.

d)

Đảng ra đời và luôn có kỷ luật nghiêm minh, tự giác, đoàn kết, thống nhất.

71.

Nguyên tắc hoạt động nào của Đảng được Hồ Chí Minh xem là việc làm thường xuyên, “như mỗi ngày phải rửa mặt”?

a)

Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách.

b)

Đoàn kết thống nhất.

c)

Tự phê bình và phê bình.

d)

Tập trung dân chủ.

72.

Nguyên tắc hoạt động nào của Đảng được Hồ Chí Minh xem là “thang thuốc” tốt nhất để làm cho phần tốt trong mỗi tổ chức và mỗi con người nảy nở như hoa mùa xuân và phần xấu bị mất dần đi?

a)

Tự phê bình và phê bình.

b)

Tập trung dân chủ.

c)

Kỷ luật nghiêm minh, tự giác.

d)

Phải thường xuyên tự chỉnh đốn.

73.

Trung thực, kiên quyết, đúng người, đúng việc, phải có văn hóa, “phải có tình đồng chí thương yêu lẫn nhau”, đề cập đến nguyên tắc nào?

a)

Kỷ luật nghiêm minh, tự giác.

b)

Tập trung dân chủ.

c)

Tự phê bình và phê bình.

d)

Phải thường xuyên tự chỉnh đốn.

74.

Hồ Chí Minh căn dặn các đồng chí từ Trung ương đến các chi bộ cần phải giữ gìn điều gì của Đảng như giữ gìn con ngươi của mắt mình?

a)

Mối liên hệ mật thiết với nhân dân.

b)

Tự phê bình và phê bình

c)

Kỷ luật nghiêm minh, tự giác.

d)

Sự đoàn kết, nhất trí trong Đảng.

75.

Nền tảng để Đảng ta thực hiện đoàn kết với các đảng cộng sản và phong trào công nhân trên thế giới theo quan điểm Hồ Chí Minh là:

a)

Tình hình thế giới.

b)

Chủ nghĩa Mác - Lênin.

c)

Sự phát triển của khoa học - kỹ thuật.

d)

Dĩ bất biến ứng vạn biến.

76.

Đảng ta thực hiện đoàn kết với các đảng cộng sản và phong trào công nhân trên thế giới theo quan điểm Hồ Chí Minh trên lập trường, cơ sở nào?

a)

Tình hình thế giới.

b)

Sự phát triển của khoa học - kỹ thuật.

c)

Chủ nghĩa quốc tế vô sản.

d)

Dĩ bất biến ứng vạn biến.

77.

Trong Di chúc, Hồ Chí Minh đã nêu nguyên tắc chỉ đạo để Đảng ta thực hiện đoàn kết với các đảng cộng sản và phong trào công nhân trên thế giới là:

a)

Có lý, có tình.

b)

Tình hình thế giới.

c)

Dĩ bất biến ứng vạn biến.

d)

Sự phát triển của khoa học - kỹ thuật.

78.

Yêu cầu hàng đầu mà Hồ Chí Minh đặt ra đối với đội ngũ cán bộ, đảng viên là:

a)

Phải có đạo đức cách mạng, đời tư trong sáng.

b)

Phải có tinh thần phục vụ, dám phụ trách.

c)

Phải có ý chí phấn đấu.

d)

Phải tuyệt đối trung thành với Đảng.

79.

Nội dung nào dưới đây thể hiện “Đảng là văn minh” theo quan điểm Hồ Chí Minh?

a)

Đội ngũ đảng viên là những chiến sĩ tiên phong, gương mẫu trong công tác và cuộc sống hằng ngày.

b)

Đảng có kỷ luật nghiêm minh, tự giác.

c)

Nguyên tắc đoàn kết thống nhất luôn được phát huy trong mọi hoạt động của đảng từ trung ương cho đến cơ sở.

d)

Tự phê bình và phê bình.

80.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam theo quan điểm Hồ Chí Minh?

a)

Phải liên hệ mật thiết với nhân dân.

b)

Đoàn kết quốc tế.

c)

Đoàn kết, thống nhất trong Đảng.

d)

Chống ba hoa, tư túng.

81.

Theo Hồ Chí Minh, điều gì bảo đảm cho kỷ luật của Đảng nghiêm minh, bền lâu và thực sự tạo sức mạnh cho Đảng?

a)

Sự tự giác của mỗi đảng viên.

b)

Nguyên tắc phải thường xuyên tự chỉnh đốn.

c)

Nguyên tắc phải liên hệ mật thiết với nhân dân.

d)

Đường lối, chủ trương của Đảng.

82.

Hồ Chí Minh đã nêu thêm yếu tố nào khi đề cập đến các yếu tố dẫn đến việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Phong trào yêu nước.

b)

Phong trào công nhân.

c)

Phong trào nông dân.

d)

Phong trào dân chủ, tư sản.

83.

Tại sao Hồ Chí Minh lại coi phong trào yêu nước là một trong ba yếu tố kết hợp dẫn đến việc hình thành Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Phong trào yêu nước có vị trí vai trò to lớn trong quá trình phát triển của toàn dân tộc Việt Nam

b)

Phong trào yêu nước luôn luôn tạo tiền đề cho phong trào công nhân phát triển.

c)

Hai phong trào đều có mục tiêu chung

d)

Phong trào yêu nước do trí thức lãnh đạo.

84.

Theo Hồ Chí Minh, Đảng Cộng sản Việt Nam mang bản chất giai cấp nào?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp nông dân.

c)

Giai cấp công nông.

d)

Tầng lớp trí thức.

85.

Theo Hồ Chí Minh, nội dung quy định bản chất giai cấp công nhân của Đảng là gì?

a)

Số lượng và chất lượng của giai cấp công nhân.

b)

Số lượng đảng viên xuất thân từ công nhân.

c)

Nền tảng lý luận và tư tưởng của Đảng là chủ nghĩa Mác - Lênin.

d)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.

86.

Theo Hồ Chí Minh khi nào Đảng Cộng sản Việt Nam trở thành Đảng cầm quyền?

a)

Khi Đảng được thành lập.

b)

Khi Đảng lãnh đạo nhân dân giành chính quyền.

c)

Khi Đảng lãnh đạo nhân dân dân giành được chính quyền.

d)

Khi đất nước được hoàn toàn độc lập thống nhất.

87.

Theo Hồ Chí Minh, phương thức lãnh đạo, công tác của Đảng cầm quyền là gì?

a)

Tổ chức, lãnh đạo.

b)

Giáo dục, thuyết phục, tổ chức quản lý.

c)

Giáo dục, thuyết phục, lãnh đạo.

d)

Giáo dục, thuyết phục, vận động tổ chức quần chúng.

88.

Theo Hồ Chí Minh, Đảng ta vừa là người lãnh đạo, vừa là người đầy tớ thật trung thành của nhân dân có nghĩa là gì?

a)

Tôi tớ, tôi đòi hay theo đuôi quần chúng.

b)

Tận tâm, tận lực phục sự nhân dân.

c)

Là việc gì có lợi cho dân thì phải hết sức làm, việc gì có hại cho dân thì hết sức tránh.

d)

Cũng có quyền lãnh đạo của Đảng.

89.

Luận điểm: “Sự lãnh đạo của Đảng là nhân tố hàng đầu đưa cách mạng nước ta đến thắng lợi” nhằm xác định điều gì?

a)

Vị thế cầm quyền của Đảng.

b)

Xác định mục tiêu của Đảng.

c)

Xác định vai trò lãnh đạo của Đảng.

d)

Nhiệm vụ của Đảng.

90.

Hồ Chí Minh đã cảnh báo nguy cơ nào của hàng triệu đảng viên cũng như hàng triệu nhân dân lao động?

a)

Suy thoái phẩm chất đạo đức

b)

Lầm đường lạc lối về đường lối

c)

Sai lầm về đường lối chính trị

d)

Sa vào chủ nghĩa cá nhân

91.

Trong hệ thống tổ chức Đảng, Hồ Chí Minh rất coi trọng vai trò của yếu tố nào?

a)

Nghị quyết

b)

Chi bộ

c)

Chi ủy

d)

Cán bộ, đảng viên.

92.

Theo Hồ Chí Minh, mục đích của tự phê bình và phê bình là gì?

a)

Khắc phục tệ nạn độc đoán chuyên quyền

b)

Chống lại tình trạng dựa dẫm tập thể, không giám quyết đoán

c)

Làm cho phần tốt trong mỗi con người nảy nở như hoa mùa xuân, làm cho mỗi tổ chức tốt lên, phần xấu bị mất đi.

d)

Đánh giá bản thân và người khác đúng đắn

93.

Theo quan điểm của Hồ Chí Minh, công tác nào là cái gốc của Đảng?

a)

Công tác Đảng.

b)

Công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, đảng viên.

c)

Công tác cán bộ.

d)

Tuyển dụng cán bộ.

94.

Theo Hồ Chí Minh, nguyên tắc tổ chức sinh hoạt nào được coi là nguyên tắc cơ bản nhất?

a)

Tập trung dân chủ.

b)

Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách.

c)

Kỉ luật nghiêm minh tự giác.

d)

Tự phê bình và phê bình.

95.

Theo Hồ Chí Minh, quyền lực của Đảng do đâu mà có?

a)

Do sự đoàn kết, thống nhất nội bộ tạo nên.

b)

Do giai cấp công nhân, nhân dân lao động và toàn dân tộc giao phó.

c)

Do nguyên tắc tập trung dân chủ và kỷ luật nghiêm minh, tự giác tạo nên.

d)

Do điều lệ Đảng và pháp luật quy định.

96.

Vì sao Hồ Chí Minh yêu cầu Đảng ta phải thực hiện nguyên tắc đoàn kết quốc tế?

a)

Xuất phát từ bản chất quốc tế của giai cấp công nhân và xu thế của thời đại.

b)

Xuất phát từ bản chất quốc tế của chủ nghĩa đế quốc.

c)

Vì tính chất, xu thế và yêu cầu của thời đại.

d)

Vì cách mạng Việt Nam là một bộ phận khăng khít của cách mạng thế giới.

97.

Những căn bệnh nào sau đây được Hồ Chí Minh xem như giặc nội xâm và lưu ý cán bộ, đảng viên phải đặc biệt phòng, chống?

a)

Tham ô, lãng phí, quan liêu.

b)

Tự túng, kiêu ngạo.

c)

Bệnh chủ quan, bệnh hình thức.

d)

Bệnh thiếu kỉ luật, bệnh hủ hóa.

98.

Theo Hồ Chí Minh, thực hiện nguyên tắc nào trở thành một nhiệm vụ cực kỳ quan trọng trong xây dựng Đảng, đặc biệt quan trọng hơn khi Đảng đứng trước những thử thách lớn trong quá trình hoạt động?

a)

Tự phê bình và phê bình.

b)

Kỷ luật nghiêm minh, tự giác.

c)

Phải liên hệ mật thiết với nhân dân.

d)

Phải thường xuyên tự chỉnh đốn.

99.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam theo quan điểm Hồ Chí Minh?

a)

Lấy chủ nghĩa Mác - Lênin làm nền tảng tư tưởng và kim chỉ nam cho hành động.

b)

Tập trung dân chủ.

c)

Tự phê bình và phê bình.

d)

Chống chủ nghĩa cá nhân.

100.

Theo Hồ Chí Minh, điều kiện tiên quyết để thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức Đảng là gì?

a)

Có đường lối đúng đắn.

b)

Trung thành với chủ nghĩa Mác - Lênin.

c)

Đoàn kết thống nhất.

d)

Trong sạch, vững mạnh.

101.

Theo Hồ Chí Minh, thực hiện tốt nguyên tắc nào sẽ giúp cho Đảng luôn luôn lớn mạnh cả về số lượng và chất lượng?

a)

Kỷ luật nghiêm minh, tự giác.

b)

phải thường xuyên tự chỉnh đốn

c)

Liên hệ mật thiết với nhân dân.

d)

tự phê bình và phê bình

102.

Theo quan điểm Hồ Chí Minh, Nhà nước Việt Nam là nhà nước:

a)

Toàn dân.

b)

Công - nông.

c)

Dân chủ.

d)

Tập trung.

103.

Theo Hồ Chí Minh, hình thức dân chủ nào là hoàn bị nhất?

a)

Dân chủ trực tiếp.

b)

Dân chủ gián tiếp.

c)

Dân chủ đại diện.

d)

Dân chủ phổ thông.

104.

Theo Hồ Chí Minh, dân chủ gián tiếp còn được gọi là:

a)

Dân chủ nhân dân.

b)

Dân chủ đại diện.

c)

Dân chủ phổ thông.

d)

Dân chủ hoàn bị nhất.

105.

Theo Hồ Chí Minh, nhà nước do nhân dân là nhà nước được nhân dân:

a)

Khẳng định vị trí của dân.

b)

Xác lập bởi các cơ quan nhà nước.

c)

Chế định vai trò nhân dân.

d)

Cử ra, tổ chức nên.

106.

Theo Hồ Chí Minh, nhà nước do nhân dân có nghĩa là:

a)

Dân là chủ.

b)

Khẳng định vị thế của dân.

c)

Dân làm chủ.

d)

Khẳng định địa vị của dân.

107.

Theo quan điểm Hồ Chí Minh, cán bộ, công chức “làm sao cho được lòng dân, dân tin, dân mến, dân yêu”, là biểu hiện của:

a)

Nhà nước của nhân dân.

b)

Nhà nước do nhân dân.

c)

Nhà nước vì nhân dân.

d)

Nhà nước của toàn dân.

108.

Theo Hồ Chí Minh, để nhà nước thực hiện tốt việc quản lý bằng Hiến pháp và bằng pháp luật nói chung, trước hết, cần làm tốt công tác nào?

a)

Cán bộ.

b)

Lập pháp.

c)

Giáo dục.

d)

Tuyên truyền.

109.

Phương châm của Đại hội XIII của Đảng: “Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra, dân giám sát và dân thụ hưởng”, là biểu hiện của hình thức dân chủ nào:

a)

Dân chủ gián tiếp.

b)

Dân chủ toàn diện.

c)

Dân chủ đại diện.

d)

Dân chủ trực tiếp.

110.

Theo Hồ Chí Minh, hình thức dân chủ nào được sử dụng rộng rãi nhằm thực thi quyền lực của nhân dân?

a)

Dân chủ nhân dân.

b)

Dân chủ gián tiếp.

c)

Dân chủ phổ thông.

d)

Dân chủ trực tiếp.

111.

Phương diện nào dưới đây thể hiện bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước Việt Nam?

a)

Tập trung thống nhất.

b)

Có sự phân công và phối hợp giữa các cơ quan lập pháp, hành pháp và tư pháp.

c)

Thống nhất giữa tính nhân dân với tính dân tộc.

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam giữ vị trí và vai trò cầm quyền.

112.

Phương diện nào dưới đây thể hiện bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước Việt Nam?

a)

Tập trung thống nhất.

b)

Tính định hướng xã hội chủ nghĩa trong sự phát triển đất nước.

c)

Có sự phân công và phối hợp giữa các cơ quan lập pháp, hành pháp và tư pháp.

d)

Thống nhất giữa tính nhân dân với tính dân tộc.

113.

Theo Hồ Chí Minh, nguyên lý “dân là chủ” đối với nhà nước Việt Nam mới nhằm khẳng định:

a)

Mọi cơ quan nhà nước đều do nhân dân tổ chức nên.

b)

Địa vị các cán bộ, công chức do nhân dân sắp đặt, ủy quyền.

c)

Địa vị chủ thể tối cao của mọi quyền lực thuộc về nhân dân.