wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Toán Cơ Bản

Total questions: 144

Worksheet time: 4hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

3 + 25

4 lines
2.

1 + 2 =…..

4 lines
3.

3 + 7 - 6 =…..

4 lines
4.

Điền dấu >, <, = ?

a)

>

b)

<

c)

=

5.

….. + 3 = 5

(a)  

6.

….. + 3 - 2 = 2

(a)  

7.

1 + 4 = ….. + 3

(a)  

8.

1 + 4 < ….. + 3

(a)  

9.

Tìm một số, khi biết số đó cộng với 3 thì bằng 8.

(a)  

10.

Tìm một số, khi biết số đó trừ với 5 thì bằng 2.

(a)  

11.

2 + 24

4 lines
12.

2 + 1 =…..

4 lines
13.

4 + 6 - 6 =…..

4 lines
14.

….. + 3 = 7

(a)  

15.

….. - 5 = 4

(a)  

16.

2 + ….. = 5

(a)  

17.

6 - ….. = 3

(a)  

18.

….. + 3 - 2 = 6

(a)  

19.

….. - 2 + 4 = 9

(a)  

20.

….. + 3 - 1 = 4

(a)  

21.

3 + 4 = ….. + 5

(a)  

22.

6 - 3 = ….. - 2

(a)  

23.

8 - ….. = 4 + 2

(a)  

24.

1 + 3 < ….. + 3

(a)  

25.

8 - 3 > ….. - 2

(a)  

26.

9 - ….. < 4 + 2

(a)  

27.

5 + 24

4 lines
28.

65 - 2

4 lines
29.

43 + 26

4 lines
30.

69 - 45

4 lines
31.

3 + 34

4 lines
32.

2 + 2 =…..

(a)  

33.

4 - 1 =…..

(a)  

34.

4 - 3 =…..

(a)  

35.

4 - 0 =…..

(a)  

36.

0 + 4 = …..

(a)  

37.

5 + 5 - 7 =…..

(a)  

38.

6 - 5 + 4 =…..

(a)  

39.

8 + 2 - 6 = …..

(a)  

40.

3 + 6 = ….. + 5

4 lines
41.

5 - 3 = ….. - 2

4 lines
42.

7 - ….. = 4 + 2

4 lines
43.

2 + 2 < ….. + 3

4 lines
44.

7 - 2 > ….. - 3

4 lines
45.

8 - ….. < 4 + 3

4 lines
46.

Tìm một số, khi biết số đó cộng với 4 thì bằng 10.

(a)  

47.

Tìm một số, khi biết số đó trừ với 6 thì bằng 4.

(a)  

48.

2 + 27

4 lines
49.

69 - 7

4 lines
50.

42 + 26

4 lines
51.

69 - 47

4 lines
52.

3 + 35

4 lines
53.

3 + 2 =…..

4 lines
54.

5 - 1 =…..

4 lines
55.

5 - 4 =…..

4 lines
56.

5 - 2 =…..

4 lines
57.

5 - 3 = …..

4 lines
58.

9 + 1 - 6 =…..

4 lines
59.

7 - 2 + 5 =…..

4 lines
60.

3 + 7 - 4 = …..

4 lines
61.

….. + 3 = 5

(a)  

62.

….. - 3 = 2

(a)  

63.

2 + ….. = 5

(a)  

64.

5 - ….. = 3

(a)  

65.

….. + 4 - 5 = 5

(a)  

66.

….. - 2 + 3 = 6

(a)  

67.

….. + 3 - 2 = 3

(a)  

68.

3 + 2 = ….. + 5

4 lines
69.

5 - 1 = ….. - 2

4 lines
70.

5 - ….. = 3 + 2

4 lines
71.

2 + 2 < ….. + 3

4 lines
72.

5 - 2 > ….. - 3

4 lines
73.

5 - ….. < 4 + 1

4 lines
74.

Tìm một số, khi biết số đó cộng với 3 thì bằng 5.

(a)  

75.

Tìm một số, khi biết số đó trừ với 3 thì bằng 2.

(a)  

76.

2 + 23

4 lines
77.

65 - 3

4 lines
78.

42 + 23

4 lines
79.

65 - 41

4 lines
80.

3 + 32

4 lines
81.

Hà có 4 quả táo, và anh ấy mua thêm 1 quả táo nữa. Bây giờ anh ấy có bao nhiêu quả táo? =…..

4 lines
82.

5 - 1 =…..

4 lines
83.

5 - 4 =…..

4 lines
84.

5 - 2 =…..

4 lines
85.

5 - 3 = …..

4 lines
86.

3 + 2 - 1 =…..

4 lines
87.

5 - 2 + 5 =…..

4 lines
88.

3 + 2 - 4

4 lines
89.

4 + 1 =….. 5 - 1 =….. 5 - 4 =….. 5 - 2 =….. 5 - 3 = …..

4 lines
90.

3 + 2 - 1 =….. 5 - 2 + 5 =….. 3 + 2 - 4 = ……

4 lines
91.

Điền dấu >, <, = ? 3 4 2 5 4 + 1 8 - 3 5 - 2 1 + 2

a)

>

b)

<

c)

=

92.

Điền số. 2 2 1 4 5 3 6 2 6 1 0 5 5 5 5 5 5 5

4 lines
93.

Điền số. ….. + 2 = 5 ….. - 2 = 3 3 + ….. = 5 5 - ….. = 2

(a)  

94.

Điền số. ….. + 4 - 5 = 5 ….. - 2 + 3 = 6 ….. + 3 - 2 = 3

(a)  

95.

Điền số. 2 + 3 = ….. + 5 5 - 1 = ….. - 2 5 - ….. = 3 + 2

(a)  

96.

Điền số. 3 + 2 < ….. + 3 5 - 1 > ….. - 3 5 - ….. < 2 + 1

4 lines
97.

Tìm một số, khi biết số đó cộng với 1 thì bằng 5. ………………………………

(a)  

98.

Tìm một số, khi biết số đó trừ với 1 thì bằng 4. …………………………………

(a)  

99.

Đặt tính rồi tính. 5 + 21 56 - 1 45 + 21 76 - 45 4 + 32

4 lines
100.

Tính nhẩm. 5 + 1 =….. 6 - 1 =….. 6 - 5 =….. 6 - 4 =….. 6 - 2 = …..

4 lines
101.

Tính. 5 + 1 - 2 =….. 6 - 2 + 5 =….. 1 + 5 - 4 = ……

4 lines
102.

Điền dấu >, <, = ? 5 4 6 5 5 + 1 6 - 3 6 - 2 1 + 2

a)

>

b)

<

c)

=

103.

Điền số. 5 2 4 4 3 3 6 5 6 4 0 0 6 6 6 6 3 6

4 lines
104.

Điền số. ….. + 1 = 6

(a)  

105.

Bài 6 : Điền số. ….. + 1 = 6

(a)  

106.

Bài 6 : Điền số. ….. - 1 = 5

(a)  

107.

Bài 6 : Điền số. 1 + ….. = 6

(a)  

108.

Bài 6 : Điền số. 6 - ….. = 2

(a)  

109.

Bài 7 : Điền số. ….. + 4 - 5 = 5

(a)  

110.

Bài 7 : Điền số. ….. - 2 + 3 = 6

(a)  

111.

Bài 7 : Điền số. ….. + 3 - 2 = 3

(a)  

112.

Bài 8 : Điền số. 3 + 3 = ….. + 5

(a)  

113.

Bài 8 : Điền số. 6 - 1 = ….. - 2

(a)  

114.

Bài 8 : Điền số. 6 - ….. = 1 + 2

(a)  

115.

Bài 9 : Điền số. 4 + 2 < ….. + 3

(a)  

116.

Bài 9 : Điền số. 6 - 2 > ….. - 1

(a)  

117.

Bài 9 : Điền số. 6 - ….. < 1 + 1

(a)  

118.

Bài 10: a)Tìm một số, khi biết số đó cộng với 2 thì bằng 6.

4 lines
119.

Bài 10: b)Tìm một số, khi biết số đó trừ với 2 thì bằng 4.

4 lines
120.

Bài 1: Đặt tính rồi tính. 3 + 25

4 lines
121.

Bài 1: Đặt tính rồi tính. 67 - 7

4 lines
122.

Bài 1: Đặt tính rồi tính. 43 + 25

4 lines
123.

Bài 1: Đặt tính rồi tính. 68 - 43

4 lines
124.

Bài 1: Đặt tính rồi tính. 4 + 34

4 lines
125.

Bài 2: Tính nhẩm. 25 - 2 =

4 lines
126.

Bài 2: Tính nhẩm. 34 - 12 + 4 =

4 lines
127.

Bài 3: Tính. 53cm + 7cm - 16cm =

4 lines
128.

Bài 3: Tính. 79cm - 69cm + 6cm =

4 lines
129.

Bài 4: Điền dấu >, <, = ? 9 19

4 lines
130.

Bài 4: Điền dấu >, <, = ? 40 + 32 86 - 16

4 lines
131.

Bài 4: Điền dấu >, <, = ? 60 cm - 30 cm 80 cm - 50 cm

4 lines
132.

Bài 5: Điền số. 1 2 3 4 6 3

4 lines
133.

Bài 5: Điền số. 6 6 6 6 0 2

4 lines
134.

Bài 5: Điền số. 7 8 9 10 10 9

4 lines
135.

Bài 6 : Điền số. ….. + 33 = 56

(a)  

136.

Bài 6 : Điền số. ….. - 56 = 32

(a)  

137.

Bài 6 : Điền số. 42 + ….. = 78

(a)  

138.

Bài 6 : Điền số. 79 - ….. = 32

(a)  

139.

Bài 7 : Điền số. ….. + 43 - 24 = 72

(a)  

140.

Bài 7 : Điền số. ….. - 32 + 24 = 23

(a)  

141.

Bài 7 : Điền số. ….. + 30 - 10 = 70

(a)  

142.

Bài 8 : Điền số. 1 + 4 = ….. + 3

(a)  

143.

Bài 8 : Điền số. 7 - 3 = ….. - 2

(a)  

144.

Bài 8 : Điền số. 9 - ….. = 4 + 2

(a)