wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cân bằng hóa học 1

Total questions: 29

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cân bằng hóa học là cân bằng

a)

động

b)

tĩnh

c)

chuyển dịch

d)

tất cả đều sai

2.

ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào:

a)

không thay đổi

b)

thay đổi liên tục

c)

bằng nhau

d)

không xác định được

3.

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây

a)

nhiệt độ

b)

bản chất phản ứng

c)

bản chất phản ứng và nhiệt độ

d)

nồng độ

4.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

5.

Cho cân bằng:

FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)

Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:

a)

chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

không chuyển dịch.

d)

không thể dự đoán.

6.

Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:

H2 (k)+ I2 (k) 2HI(k) ΔH > 0

Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng thể tích bình phản ứng.

d)

Thêm chất xúc tác.

7.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

B. tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

8.

Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); DH > 0.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

A. tăng nhiệt độ của hệ.

b)

B. giảm nồng độ HI.

c)

C. tăng nồng độ H2.

d)

D. giảm áp suất chung của hệ.

9.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

10.

Cho các cân bằng sau:

(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k);

(II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);

(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k).

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

11.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

12.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) CO (k) + H2 (k) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

13.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

a)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

phản ứng hoá học không xảy ra.

d)

tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

14.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

15.

Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng thuận

b)

Phản ứng nghịch

c)

Phản ứng thuận nghịch

d)

Phản ứng 1 chiều

16.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo ……. chiều ngược nhau trong cùng điều kiện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Hằng số cân bằng của phản ứng bên là?

a)

b)

c)

d)

18.

Cho biết phản ứng sau: H2 (g) + I2 (g)  2HI (g). Nồng độ các chất lúc cân bằng ở nhiệt độ 430oC là [H2]=[I2]=0,107 M; [HI]=0,786 M. Tính hằng số cân bằng KC tại 430oC.

a)

68,65

b)

68,56

c)

65,68

d)

65,86

19.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

vt = 2vn.

b)

vt = vn # 0.

c)

vt = 0,5vn.

d)

vt = vn = 0.

20.

Biểu thức tính hằng số cân bằng (KC) của phản ứng tổng quát: là

a)

b)

c)

d)

21.

Cho hệ cân bằng trong một bình kín: ; Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ.

b)

Giảm áp suất của hệ.

c)

Thêm khí NO vào hệ.

d)

Thệm chất xúc tác vào hệ.

22.

Cho cân bằng hoá học: Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

23.

Cho cân bằng hóa học : CaCO3(s) -> CaO(s) + CO2(s) .

Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt .

Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng làm cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận ?

a)

tăng nồng độ khí CO2

b)

tăng áp suất

c)

giảm nhiệt độ

d)

tăng nhiệt độ

24.

Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng ?

a)

Trong phản ứng một chiều , chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu

b)

Trong phản ứng thuận nghịch , các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành các chất đầu

c)

phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn

d)

phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện

25.

2SO2(g) + O2(g) -> 2SO3(g) ; phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt . Phát biểu đúng là

a)

cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

b)

cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

c)

cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ pư

d)

cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

26.

N2(g) + 3H2(g) -> 2NH3(g) . ΔrH0298 = -92kJ . Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

giảm nhiệt độ và giảm áp suất

b)

tăng nhiệt độ và tăng áp suất

c)

giảm nhiệt độ và tăng áp suất

d)

tăng nhiệt độ và giảm áp suất

27.

2SO2 + O2 -> 2SO3 . ΔrH0298 < 0 . Cho các biện pháp

1. tăng nhiệt độ

2. tăng áp suất chung của hệ phản ứng

3. giảm nhiệt độ

4. thêm chất xúc tác V2O5

5. giảm nồng độ SO3

6. giảm áp suất chung của hệ phản ứng .

Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

1 2 3 4 5

b)

2 3 5

c)

2 3 4 6

d)

1 2 4

28.

Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào?

a)

không thay đổi

b)

thay đổi liên tục

c)

bằng nhau

d)

không xác định được

29.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (g) + H2O (g) CO2 (g) + H2 (g) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào hệ?

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch