Font size
WorksheetsQuiz về Ngôn ngữ
Total questions: 98
Worksheet time: 57mins
Câu số 1: Chữ Hán là gì?
bā - tám
xué - học
gēge - anh trai
Ālābóyǔ - tiếng Ả Rập
Câu số 2: Chữ Hán là gì?
Yīngyǔ - tiếng Anh
nín - ngài
Hányǔ - tiếng Hàn
duì - đúng
Câu số 3: Chữ Hán là gì?
jì - gửi
qǐng - mời
èr - hai
Ālābóyǔ - tiếng Ả Rập
Câu số 4: Chữ Hán là gì?
tā - cô ấy
xīngqīsì - thứ năm
chá - trà
Déyǔ - tiếng Đức
Câu số 5: Chữ Hán là gì?
xīngqīliù - thứ bảy
Éyǔ - tiếng Nga
sān - ba
nán - khó
Câu số 6: Chữ Hán là gì?
xìn - thư
Fǎyǔ - tiếng Pháp
xué - học
zuò - ngồi
Câu số 7: Chữ Hán là gì?
qù - đi
xīngqī - tuần / thứ
Hányǔ - tiếng Hàn
Rìyǔ - tiếng Nhật
Câu số 8: Chữ Hán là gì?
zuótiān - hôm qua
yī - một
rì - ngày
Rìyǔ - tiếng Nhật
Câu số 9: Chữ Hán là gì?
Xībānyáyǔ - tiếng Tây Ban Nha
zuò - ngồi
qǔ - rút (tiền)
sān - ba
Câu số 10: Chữ Hán là gì?
dìdi - em trai
tā - anh ấy
duì - đúng
Fǎyǔ - tiếng Pháp
Câu số 11: Chữ Hán là gì?
xīngqī - tuần / thứ
duìbuqǐ - xin lỗi
míngtiān - ngày mai
liù - sáu
Câu số 12: Chữ Hán là gì?
tā - cô ấy
bù - không
Hànyǔ - tiếng Trung
jiàn - gặp
Câu số 13: Chữ Hán là gì?
tā - cô ấy
qù - đi
mèimei - em gái
bái - trắng
Câu số 14: Chữ Hán là gì?
xīngqī - tuần / thứ
yóujú - bưu điện
mèimei - em gái
sān - ba
Câu số 15: Chữ Hán là gì?
jīntiān - hôm nay
máng - bận
xīngqīsì - thứ năm
jì - gửi
Câu số 16: Chữ Hán là gì?
yī - một
xīngqītiān - chủ nhật
xìn - thư
nán - nam
Câu số 17: Chữ Hán là gì?
lǎoshī - giáo viên
yínháng - ngân hàng
bái - trắng
dìdi - em trai
Câu số 18: Chữ Hán là gì?
tài - quá
qǔ - rút (tiền)
xuéxiào - trường học
nǎr - ở đâu
Câu số 19: Chữ Hán là gì?
wǔ - năm
bú kèqi - không có gì
qián - tiền
jìn - vào
Câu số 20: Chữ Hán là gì?
yóujú - bưu điện
liù - sáu
qù - đi
hěn - rất
Câu số 21: Chữ Hán là gì?
sān - ba
xìn - thư
huí - về
qī - bảy
Câu số 22: Chữ Hán là gì?
chá - trà
yóujú - bưu điện
bú kèqi - không có gì
jiǔ - chín
Câu số 23: Chữ Hán là gì?
ma - trợ từ nghi vấn
jīntiān - hôm nay
máng - bận
nǐ - bạn
Câu số 24: Chữ Hán là gì?
Fǎyǔ - tiếng Pháp
Déyǔ - tiếng Đức
hǎo - tốt
xuéxiào - trường học
Câu số 25: Chữ Hán là gì?
你
ma - trợ từ nghi vấn
jīntiān - hôm nay
máng - bận
nǐ - bạn
好
Fǎyǔ - tiếng Pháp
Déyǔ - tiếng Đức
hǎo - tốt
xuéxiào - trường học
你好
bā - tám
nǐhǎo - xin chào
xīngqītiān - chủ nhật
xīngqīliù - thứ bảy
一
hē - uống
qī - bảy
yī - một
kèqi - khách sáo
五
jiǔ - chín
wǔ - năm
kǒu - miệng
nín - ngài
八
shì - là
wǒ - tôi
qián - tiền
bā - tám
大
Ālābóyǔ - tiếng Ả Rập
jìn - vào
jīntiān - hôm nay
dà - to
不
bù - không
jǐ - mấy
xīngqīyī - thứ hai
qǔ - rút (tiền)
口
bái - trắng
kǒu - miệng
mǎ - ngựa
dìdi - em trai
白
bái - trắng
duìbuqǐ - xin lỗi
xīngqī'èr - thứ ba
kèqi - khách sáo
女
nǐhǎo - xin chào
xīngqī - tuần / thứ
yī - một
nǚ - nữ
马
xīngqīsān - thứ tư
mǎ - ngựa
qián - tiền
ma - trợ từ nghi vấn
忙
máng - bận
nǐ - bạn
qī - bảy
wǒ - tôi
吗
xièxie - cảm ơn
ma - trợ từ nghi vấn
hǎo - tốt
zàijiàn - tạm biệt
很
máng - bận
qī - bảy
hěn - rất
xīngqī'èr - thứ ba
汉语
qù - đi
tā - anh ấy
shì - là
Hànyǔ - tiếng Trung
难
nǎr - ở đâu
nǐ - bạn
xuéxiào - trường học
nán - khó
太
mèimei - em gái
tài - quá
nán - khó
qī - bảy
爸爸
xīngqīsān - thứ tư
bàba - bố
gōngzuò - công việc
qù - đi
妈妈
qián - tiền
māma - mẹ
méi guānxi - không sao
zuò - ngồi
他
huí - về
nán - khó
tā - anh ấy
nǐ - bạn
她
tā - cô ấy
Ālābóyǔ - tiếng Ả Rập
Rìyǔ - tiếng Nhật
nán - nam
男
nán - nam
zhè - này
bàba - bố
jìn - vào
哥哥
Fǎyǔ - tiếng Pháp
wǔ - năm
gēge - anh trai
míngtiān - ngày mai
弟弟
dìdi - em trai
lǎoshī - giáo viên
bàba - bố
xīngqīliù - thứ bảy
妹妹
bố jìn - vào
(a)
哥哥 Fǎyǔ - tiếng Pháp wǔ - năm gēge - anh trai míngtiān - ngày mai
tiếng Pháp
năm
anh trai
ngày mai
弟弟 dìdi - em trai lǎoshī - giáo viên bàba - bố xīngqīliù - thứ bảy
em trai
giáo viên
bố
thứ bảy
妹妹 shì - là mèimei - em gái lǎoshī - giáo viên Rìyǔ - tiếng Nhật
là
em gái
giáo viên
tiếng Nhật
这 yī - một zhè - này jǐ - mấy huí - về
một
này
mấy
về
是 jǐ - mấy shì - là máng - bận nǐhǎo - xin chào
mấy
là
bận
xin chào
老师 qī - bảy lǎoshī - giáo viên rì - ngày xìn - thư
bảy
giáo viên
ngày
thư
您 chá - trà wǔ - năm qī - bảy nín - ngài
trà
năm
bảy
ngài
请 xīngqīsì - thứ năm qǐng - mời duì - đúng jì - gửi
thứ năm
mời
đúng
gửi
进 huí - về tài - quá jìn - vào nǐ - bạn
về
quá
vào
bạn
坐 xīngqī - tuần / thứ zuò - ngồi duìbuqǐ - xin lỗi kèqi - khách sáo
tuần
ngồi
xin lỗi
khách sáo
喝 hē - uống xīngqīwǔ - thứ sáu èr - hai lǎoshī - giáo viên
uống
thứ sáu
hai
giáo viên
茶 chá - trà zuótiān - hôm qua xīngqīliù - thứ bảy gēge - anh trai
trà
hôm qua
thứ bảy
anh trai
谢谢 xièxie - cảm ơn xīngqīsān - thứ tư sì - bốn duì - đúng
cảm ơn
thứ tư
bốn
đúng
不客气 mǎ - ngựa sì - bốn bú kèqi - không có gì zuò - ngồi
ngựa
bốn
không có gì
ngồi
客气 kèqi - khách sáo máng - bận Rìyǔ - tiếng Nhật Yīngyǔ - tiếng Anh
khách sáo
bận
tiếng Nhật
tiếng Anh
工作 Xībānyáyǔ - tiếng Tây Ban Nha huí - về gōngzuò - công việc xīngqītiān - chủ nhật
tiếng Tây Ban Nha
về
công việc
chủ nhật
身体 Ālābóyǔ - tiếng Ả Rập xīngqī - tuần / thứ shēntǐ - cơ thể tā - anh ấy
tiếng Ả Rập
tuần
cơ thể
anh ấy
十 tài - quá jīntiān - hôm nay shí - mười tiān - ngày / trời
quá
hôm nay
mười
ngày
日 rì - ngày gōngzuò - công việc nàr - ở kia sì - bốn
ngày
công việc
ở kia
bốn
今天 jīntiān - hôm nay xīngqīwǔ - thứ sáu gōngzuò - công việc bú kèqi - không có gì
hôm nay
thứ sáu
công việc
không có gì
天 tiān - ngày / trời zuótiān - hôm qua Fǎyǔ - tiếng Pháp kèqi - khách sáo
ngày
hôm qua
tiếng Pháp
khách sáo
昨天 zuótiān - hôm qua qǔ - rút (tiền) nǐ - bạn bù - không
hôm qua
rút
bạn
không
星期 shí - mười nǐ - bạn xuéxiào - trường học xīngqī - tuần / thứ
mười
bạn
trường học
tuần
星期一 nín - ngài xīngqīyī - thứ hai nǚ - nữ qī - bảy
ngài
thứ hai
nữ
bảy
星期二 xīngqī
Hôm qua là gì?
zuótiān
qǔ
nǐ
bù
Tuần là gì?
shí
nǐ
xuéxiào
xīngqī
Thứ hai là gì?
nín
xīngqīyī
nǚ
qī
Thứ ba là gì?
xīngqīsān
xīngqī'èr
nǎr
xuéxiào
Thứ tư là gì?
nǐhǎo
jīntiān
Hànyǔ
xīngqīsān
Thứ năm là gì?
xīngqīsì
xīngqīwǔ
wǔ
tài
Thứ sáu là gì?
xīngqī'èr
sān
tā
xīngqīwǔ
Thứ bảy là gì?
méi guānxi
xīngqīliù
Ālābóyǔ
huí
Chủ nhật là gì?
Ālābóyǔ
xīngqī'èr
xīngqītiān
wǔ
Mấy là gì?
jǐ
xìn
Ālābóyǔ
shēntǐ
Hai là gì?
èr
bái
xièxie
máng
Ba là gì?
nǎr
nǐ
Éyǔ
sān
Bốn là gì?
sì
xīngqīsì
rì
nǐ
Ở đâu là gì?
nǎr
liù
jīntiān
qǐng
Ở kia là gì?
shí
bù
nàr
jiǔ
Là gì?
ma
nàr
shì
wǒ
Về là gì?
huí
Fǎyǔ
qián
xīngqīliù
Trường học là gì?
nán
xuéxiào
nàr
hěn
Tạm biệt là gì?
nán
gēge
zàijiàn
Hànyǔ
Xin lỗi là gì?
duìbuqǐ
Hànyǔ
xīngqītiān
sān
Không sao là gì?
jǐ
méi guānxi
bú kèqi
wǒ
