WorksheetsTừ vựng tiếng Trung
Total questions: 92
Worksheet time: 5hrs 36mins
家乡 (jiāxiāng): quê hương
萝卜 (luóbo): củ cải
色彩 (sècǎi): màu sắc
橘子 (júzi): quả quýt
梨 (lí): quả lê
原料 (yuánliào): nguyên liệu
酱油 (jiàngyóu): nước tương, xì dầu
醋 (cù): giấm
鱼露 (yúlù): nước mắm
痰 (tán): đờm
怀念 (huáiniàn): nhớ nhung, hoài niệm
想念 (xiǎngniàn): nhớ, tưởng niệm
忍让 (rěnràng): nhường nhịn
夸 (kuā): khen
擀面 (gǎn miàn): cán bột
炒 (chǎo): xào, rang
煮 (zhǔ): nấu
油炸 (yóu zhá): rán bằng dầu
切 (qiē): cắt, thái
搅拌 (jiǎobàn): khuấy, trộn
折叠 (zhédié): gấp, xếp
淋 (lín): xối, giội
闻 (wén): ngửi, nghe
盖 (gài): che
趁 (chèn): nhân lúc, thừa lúc
预防 (yùfáng): phòng ngừa
青 (qīng): xanh
紫 (zǐ): tím
清淡 (qīngdàn): nhạt, loãng
可口 (kěkǒu): ngon miệng
薄 (báo): mỏng
透明 (tòumíng): trong suốt
均匀 (jūnyún): đều, đều đặn
焦 (jiāo): cháy khét
嫩 (nèn): mềm, non
烫手 (tàngshǒu): bỏng tay, khó giải quyết
赏心悦目 (shǎngxīnyuèmù): đẹp mắt, thích thú
文火 (wénhuǒ): lửa nhỏ
糊 (hú): khê, cháy
飞碟 (fēidié): đĩa bay (UFO)
县 (xiàn): huyện
深林 (shēnlín): rừng sâu
草原 (cǎoyuán): thảo nguyên
作家 (zuòjiā): nhà văn, tác giả
光束 (guāngshù): chùm tia sáng
涡流 (wōliú): vòng xoáy
宇宙 (yǔzhòu): vũ trụ
地球 (dìqiú): trái đất
智能 (zhìnéng): trí tuệ, thông minh
市场 (shìchǎng): thị trường
抓 (zhuā): bắt, nắm
降落 (jiàngluò): hạ cánh
涡流 (wōliú): vòng xoáy
宇宙 (yǔzhòu): vũ trụ
地球 (dìqiú): trái đất
智能 (zhìnéng): trí tuệ, thông minh
市场 (shìchǎng): thị trường
抓 (zhuā): bắt, nắm
降落 (jiàngluò): hạ cánh
闪 (shǎn): lóe sáng
恢复 (huīfù): phục hồi
计算 (jìsuàn): tính toán
模仿 (mófǎng): bắt chước, mô phỏng
避免 (bìmiǎn): tránh
橙红 (chénghóng): đỏ cam
耀眼 (yàoyǎn): chói mắt
无奈 (wúnài): bất lực, không biết làm sao
傻瓜 (shǎguā): ngốc nghếch
急促 (jícù): gấp gáp
连忙 (liánmáng): vội vàng
渐渐 (jiànjiàn): dần dần
逐渐 (zhújiàn): dần dần
军事 (jū shì): quân sự.
敌人 (dírén): kẻ địch, kẻ thù.
作战 (zuò zhàn): chiến đấu, tác chiến.
军队 ( jūnduì ): quân đội.
派 (pài): phái, cử.
阵地 ( zhèn dì ): trận địa.
进攻 (jìngōng): tấn công.
防守 (fáng shǒu): phòng thủ.
胜利 (shèng lì): chiến thắng.
战国 (zhànguó): thời Chiến Quốc.
赵国 (zhàoguó): nước Triệu.
秦国 (qínguó): nước Tần.
理论 (lǐlùn): lý luận.
形式 (xíngshì): tình hình, hình thức.
命令 (mìnglìng): mệnh lệnh.
绝对 (juéduì): tuyệt đối.
主动 (zhǔdòng): chủ động.
调动 (diàodòng): điều động.
方案 (fāng'àn): phương án.
灵活 (línghuó): linh hoạt.
