WorksheetsTin học
Total questions: 134
Worksheet time: 1hrs 17mins
Câu 1. Đặc trưng quang trọng của AI (Trí tuệ nhân tạo), máy tính thực hiện công việc gì?
A. Hệ thống tự động
B. Công việc mang tính trí tuệ của con người
C. Phần mềm diệt virus
D. Ứng dụng điện thoại thông minh.
Câu 2. Nhân loại phát triển mạnh của AI, mục đích chính là gì?
A. Xây dựng các phần mềm diệt virus.
B. Tạo ra phần mềm có năng lượng trí tuệ.
C. Tạo ra các ứng dụng giải trí.
D. Phát triển các trò chơi điện tử
Câu 3. Khả năng nào của AI cho phép máy tính điều chỉnh hành vi dựa trên dữ liệu mới?
A. Khả năng suy luận
B.khả năng học
C. Khả năng nhận thức.
D. Khả năng giải quyết vấn đề.
Câu 4. Hệ thống nào sau đây là ví dụ về khả năng suy luận của AI?
A. Hệ thống khuyến nghị YouTube.
B. Hệ thống chẩn đoán ý tế
C. Máy tính điều khiển xe tự lái.
D. Công cụ tìm kiếm Google
Câu 5. Khả năng nhận thức của AI thông qua hệ thống cảm biến là gì?
A. Điều chỉnh hành vi dựa trên dữ liệu mới
B. Áp dụng logic để đưa ra quyết định
C. Cảm nhận và hiểu biết về môi trường
D. Xử lí ngôn ngữ tự nhiên
Câu 6. AI là sự tiến bộ vượt bậc của nhân loại, vậy AI tiến bộ khác biệt so với tự động hóa như thế nào?
A. AI có thể kết hợp trí tuệ để thực hiện các nhiệm vụ phức tạp
B. AI chỉ thực hiện được một nhiệm vụ duy nhất
C. Tự động hóa không yêu cầu sự can thiệp của con người
D. Tự động hóa chỉ áp dụng trong lĩnh vực công nghiệp
Câu 7. Hệ chuyên gia MYCIN được sử dụng trong lĩnh vực nào?
A. Công nghiệp.
B. Y học
C. Tài chính.
D. Giáo dục.
Câu 8. Trí tuệ nhân tạo được thiết kế để thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
A. Tự học và làm việc giống con người
B. Chơi cờ và nhận dạng khuôn mặt.
C. Chăm sóc sức khỏe
D. Dự báo thời tiết
Câu 9. Robot Asimo của Honda là ví dụ của ứng dụng AI trong lĩnh vực nào?
A. Trò chơi điện tử.
B. Dịch vụ khách hàng
C. Công nghiệp
D. Điều khiển robot
Câu 10. Google Dịch là một ví dụ của khả năng nào trong AI?
A. Khả năng học
B. Khả năng suy luận
C. Khả năng nhận thức
D. Khả năng hiểu ngôn ngữ
Câu 1. Khả năng của máy tính trong AI (Trí tuệ nhân tạo) có thể thực hiện các công việc sau đây là đúng hay sai?
a) Lái xe tự động
b) Vẽ tranh tự động theo yêu cầu
c) Sáng tác bài hát theo yêu cầu.
d) Đưa ra cảm nhận bài thơ
Câu 2. Các phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về khái niệm và đặc trưng của AI?
a) Máy tính thực hiện các công việc mang tính trí tuệ.
b) Mục đích của AI là giúp máy tính có năng lực trí tuệ tương tự con người.
c) AI cho phép máy tính ra quyết định chính xác khi có dữ liệu mới.
d) Khả năng nhận thức của AI là khả năng nhận thức được mọi loại ngôn ngữ.
Câu 3. Phát biểu dưới đây đúng hay sai khi nói về các loại và ứng dụng của AI?
a) Trí tuệ nhân tạo hẹp được thiết kế để thực hiện nhiều nhiệm vụ phức tạp giống con người.
b) Trí tuệ nhân tạo tổng quát là mục tiêu dài hạn, có khả năng tự học và thực hiện nhiều công việc giống con người.
c) Hệ chuyên gia MYCIN được sử dụng để dự báo thời tiết.
d) Robot Asimo của Honda là một ví dụ về ứng dụng AI trong điều khiển robot
Câu 4. Mục tiêu của việc phát triển ứng dụng AI là nhằm xây dựng các phần mềm giúp máy tính có được những năng lực trí tuệ như con người?
a. Khả năng học là khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận
b. Các dây chuyền lắp ráp là các hệ thống đều phải có ứng dụng AI.
c. Trí tuệ nhân tạo tổng quát hay Trí tuệ nhân tạo mạnh có khả năng tự học, tự thích nghi và thực hiện được nhiều công việc giống như con người.
d. Các máy tìm kiếm thông tin trên Internet như Google, Bing có thể hiểu yêu cầu tra cứu của người dùng được đưa vào bằng văn bản hay bằng tiếng nói.
Câu 1. Trí tuệ nhân tạo đã góp phần phát triển lĩnh vực y tế như thế nào?
A. Tạo ra các robot hỗ trợ trong phẫu thuật.
B. Phát triển các ứng dụng chơi game cho bệnh nhân
C. Tăng cường khả năng thiết kế đồ họa.
D. Tạo ra các phần mềm dạy học.
Câu 2. Trong lĩnh vực giáo dục, trí tuệ nhân tạo có thể được sử dụng để làm gì?
A. Thiết kế các chương trình truyền hình.
B. Quản lý các dịch vụ ăn uống trong trường học
C. Các hệ thống học tập trực tuyến và chấm điểm tự động.
D. Chỉnh sửa, biên tập ảnh và video
Câu 3. AI đã mang lại sự thay đổi như thế nào trong lĩnh vực tài chính?
A. Phát triển phần mềm chơi nhạc và video.
C. Tự động hóa quy trình giao dịch và phân tích thị trường tài chính.
B. Tăng cường khả năng in ấn.
D. Thiết kế các tờ rơi quảng cáo.
Câu 4. AI có thể giúp ích gì trong việc quản lý giao thông?
A. Tạo ra các ứng dụng chơi game cho tài xế.
B. Cải thiện chất lượng âm thanh trong xe hơi.
C. Thiết kế các biển báo giao thông mới.
D. Phát triển các hệ thống giao thông thông minh.
Câu 5. AI đóng vai trò gì trong ngành công nghiệp giải trí?
A. Tạo ra phim, nhạc và trò chơi dựa trên sở thích người dùng
B. Quản lý các sự kiện thể thao
C. Thiết kế các sân khấu ca nhạc
D. Quản lý các rạp chiếu phim.
Câu 6. AI có thể mang lại lợi ích gì trong ngành sản xuất?
A. Thiết kế các sản phẩm mới
B. Quản lý các kho hàng
C. Tự động hóa quy trình sản xuất.
D. Phát triển phần mềm kế toán.
Câu 7. Một trong những mối lo ngại lớn nhất về sự phát triển của AI là gì?
A. Khả năng tạo ra các video giải trí.
B. Sự mất việc làm do tự động hóa.
C. Khả năng cải thiện tốc độ mạng.
D. Tăng dung lượng lưu trữ dữ liệu.
Câu 8. AI có thể gây ra nguy cơ gì đối với quyền riêng tư?
A. Tự động thu thập và phân tích dữ liệu cá nhân
B. Quản lý các tệp tin cá nhân.
C. Tăng cường bảo mật dữ liệu
D. Thiết kế các hệ thống bảo mật.
Câu 9. Một nguy cơ khác liên quan đến việc sử dụng AI trong đời sống là gì?
A. Quản lý các tệp tin hiệu quả hơn.
B. Tăng cường bảo mật cho các thiết bị cá nhân.
C. Cải thiện tốc độ truy cập Internet
D. Khả năng bị lợi dụng để lừa đảo hoặc thao túng thông tin.
Câu 10. Một cảnh báo về việc sử dụng AI trong truyền thông là gì?
A. Tăng cường khả năng tiếp cận thông tin
B. Quản lý các hệ thống phát sóng
C. Khả năng tạo ra các tin tức giả mạo và thông tin sai lệch
D. Thiết kế các chiến dịch quảng cáo.
Câu 1: AI đang được áp dụng trong lĩnh vực y tế để hỗ trợ phát hiện ung thư thông qua phân tích hình ảnh y khoa.
Một học sinh có nhận xét như sau:
a) AI có thể hỗ trợ bác sĩ chẩn đoán chính xác hơn và nhanh hơn
b) AI có thể tự động thay thế hoàn toàn vai trò của bác sĩ trong việc chẩn đoán.
c) Việc áp dụng AI trong y tế làm giảm hoàn toàn các sai sót chẩn đoán
d) Hệ thống AI cần phải được cập nhật liên tục dựa trên dữ liệu mới
Câu 2: AI được sử dụng trong lĩnh vực tài chính để phân tích thị trường và dự đoán xu hướng đầu tư.
Một học sinh có nhận xét như sau:
a) AI có thể phát hiện các biến động thị trường nhanh hơn con người.
b) AI có thể đưa ra dự đoán hoàn toàn chính xác về mọi thay đổi của thị trường.
c) Các hệ thống AI trong tài chính giúp giảm thiểu rủi ro cho nhà đầu tư
d) Việc phụ thuộc vào AI trong tài chính không hề tiềm ẩn bất kỳ nguy cơ nào
Câu 3: Nhiều quốc gia đã sử dụng AI trong các hệ thống giao thông để điều tiết đèn tín hiệu và tối ưu hóa luồng xe.
Một học sinh có nhận xét như sau:
a) AI giúp giảm tắc nghẽn giao thông ở những thành phố lớn
b) Hệ thống đèn giao thông thông minh hoàn toàn không cần sự can thiệp của con người.
c) AI có thể dự đoán các tình huống giao thông khẩn cấp dựa trên dữ liệu thời gian thực
d) Việc sử dụng AI trong giao thông làm tăng nguy cơ xảy ra tai nạn
Câu 4: AI đang được sử dụng để phát triển các hệ thống an ninh tự động, như camera giám sát và nhận diện khuôn mặt.
Một học sinh có nhận xét như sau:
a) AI có thể nhận diện khuôn mặt chính xác ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu.
b) Các hệ thống AI trong an ninh giúp phát hiện và cảnh báo các mối đe dọa kịp thời
c) Một số chuyên gia lo ngại rằng việc sử dụng AI trong an ninh có thể vi phạm quyền riêng tư
d) Công nghệ nhận diện khuôn mặt không bao giờ sai sót khi xác định đối tượng
Câu 1. Mạng cục bộ còn được gọi là mạng
A. WAN.
B. Internet.
C. MAN.
D. LAN.
Câu 2. Thiết bị mạng Router là bộ thiết bị dùng để làm gì?
A. Chuyển mạch
B. Thu phát không dây.
C. Định tuyến
D. Chia tín hiệu.
Câu 3. Wi-Fi sử dụng loại sóng nào để truyền dữ liệu?
A. Điện từ.
B. Vô tuyến điện.
C. Ánh sáng.
D. Sóng mang.
Câu 4. Trên mỗi router, cổng để kết nối với các router khác gọi là gì?
A. WAP
B. WAN.
C. LAN.
D. AP
Câu 5. Loại modem nào cho phép nối hai máy tính qua hệ thống chuyển mạch của mạng điện thoại công cộng?
A. Quay số
B. GSM 3G, 4G, 5G,…
C. ADSL.
D. Quang.
Câu 6. Khi kết nối hai máy tính (có thể cách xa hàng nghìn kilômét) qua Internet, người ta sử dụng thiết bị nào để kết nối các LAN với nhau?
A. Hub.
B. Wireless Access Point.
C. Switch.
D. Router.
Câu 7. Trong kết nối mạng không dây, Wireless Access Point (WAP) có chức năng gì?
A. Chuyển đổi tín hiệu từ tín hiệu số sang tín hiệu tương tự và ngược lại
B. Dùng để kết nối các máy tính trong cùng LAN trực tiếp qua cáp mạng.
C. Dùng để kết nối các thiết bị đầu cuối qua sóng Wi-Fi.
D. Dùng để dẫn đường cho dữ liệu khi kết nối trên mạng diện rộng như Internet
Câu 8. Khi kết nối máy tính với các thiết bị mạng, cần cắm một đầu giắc của cáp vào cổng nào của máy tính?
A. RJ45.
B. VJ45.
C. CJ45.
D. PJ4
Câu 9. Thiết bị nào có chức năng dẫn đường cho dữ liệu khi kết nối trên mạng Internet?
A. Hub
B. Switch
C. Router
D. Modem
Câu 10 . Sau đây là tên gọi khác của bộ thu phát Wi-Fi, đúng hay sai?
A. AP
B. Switch
C. Access Point
D. Modem
Câu 11. Trong các thiết bị mạng thông dụng, phát biểu sau đây đúng hay sai?
A. Switch dùng để kết nối các đoạn mạng với nhau theo mô hình hình sao.
B. Hiện nay có hai loại Hub phổ biến là Active Hub và Smart Hub.
C. Router là một thiết bị mạng thuộc lớp 2 của mô hình OSI (Network Layer).
D. Modem có chức năng chuyển hoá các gói dữ liệu.
Câu 12. Máy tính (kể cả các thiết bị di động) có thể kết nối vào mạng bằng cáp tín hiệu hoặc qua sóng Wi-Fi, phát biểu sau đây đúng hay sai?
a. Wi-Fi là chữ viết tắt của cụm từ Wireless Fidelity.
b. Hầu hết các máy tính để bàn đều có sẵn khả năng kết nối Wi-Fi như thiết bị thông minh.
c. Để máy tính trong LAN có thể giao tiếp với Internet thì chỉ cần cắm cáp mạng UTP vào cổng RJ45 của máy tính.
d. Muốn kết nối thiết bị di động vào LAN thông qua Wi-Fi được bảo mật, ta cần mật khẩu của Wi-Fi đó.
Câu 13. Các phát biểu nào sau đây đúng hay sai?
A. Mạng viễn thông sử dụng các modem để chuyển tiếp dữ liệu.
B. Thông thường LAN kết nối có dây các máy tính qua các thiết bị như switch hay hub trong một phạm vi địa lí nhất định.
C. Khi dùng hub thì tín hiệu đi từ máy gửi đến máy nhận sẽ không gây xung đột với tín hiệu của các cuộc truyền ở cổng khác
D. Switch có chi phí rẻ hơn rất nhiều so với một hub có cùng số cổng.
Câu 1. Giao thức nào là nền tảng của Internet?
A. HTTP
B. FTP
C. IP
D. SMTP
Câu 2. Giao thức nào dùng để phân chia và chuyển đổi dữ liệu trên Internet?
A. IP
B. UDP
C. TCP
D. FTP
Câu 3. Giao thức mạng giúp đảm bảo gì trong quá trình truyền dữ liệu?
A. Bảo mật.
B. Tính tương thích
C. Độ chính xác và tin
D. Tính ổn định.
Câu 4. Giao thức nào được sử dụng để gửi email?
A. FTP
B. HTTP
C. SMTP
D. SNMP
Câu 5. Địa chỉ IP là gì
A. Một loại phần mềm mạng.
B. Một định danh duy nhất cho một thiết bị trên mạng
C. Một thiết bị mạng vật lý.
D. Một phương pháp mã hóa dữ liệ
Câu 6. Giao thức nào hỗ trợ việc chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP?
A. DNS
B. DHCP
C. HTTP
D. FTP
Câu 7. Phiên bản IP nào hiện đang được sử dụng phổ biến nhất?
A. IPv1
B. IPv2
C. IPv4
D. IPv6
Câu 8. Giao thức IP có thể được kết hợp với giao thức nào để truyền dữ liệu tin cậy?
A. UDP
B. TCP
C. FTP
D. DNS
Câu 9. Giao thức nào hỗ trợ việc truyền dữ liệu theo kiểu không tin cậy?
A. TCP
B. UDP
C. FTP
D. DNS
Câu 10. TCP đảm bảo gì trong quá trình truyền dữ liệu?
A. Tốc độ truyền dữ liệu nhanh hơn
B. Không có gói tin bị mất B. Không có gói tin bị mất
C. Sự toàn vẹn và thứ tự của các gói tin
D. Tương thích với mọi loại thiết bị mạng
Câu 1: AI đang được áp dụng trong lĩnh vực y tế để hỗ trợ phát hiện ung thư thông qua phân tích hình ảnh y khoa.
Một học sinh có nhận xét như sau:
a) AI có thể hỗ trợ bác sĩ chẩn đoán chính xác hơn và nhanh hơn.
b) AI có thể tự động thay thế hoàn toàn vai trò của bác sĩ trong việc chẩn đoán.
c) Việc áp dụng AI trong y tế làm giảm hoàn toàn các sai sót chẩn đoán.
d) Hệ thống AI cần phải được cập nhật liên tục dựa trên dữ liệu mới.
Câu 2: AI được sử dụng trong lĩnh vực tài chính để phân tích thị trường và dự đoán xu hướng đầu tư.
Một học sinh có nhận xét như sau:
a) AI có thể phát hiện các biến động thị trường nhanh hơn con người.
b) AI có thể đưa ra dự đoán hoàn toàn chính xác về mọi thay đổi của thị trường.
c) Các hệ thống AI trong tài chính giúp giảm thiểu rủi ro cho nhà đầu tư
d) Việc phụ thuộc vào AI trong tài chính không hề tiềm ẩn bất kỳ nguy cơ nào.
Câu 3: Nhiều quốc gia đã sử dụng AI trong các hệ thống giao thông để điều tiết đèn tín hiệu và tối ưu hóa luồng xe.
Một học sinh có nhận xét như sau:
a) AI giúp giảm tắc nghẽn giao thông ở những thành phố lớn.
b) Hệ thống đèn giao thông thông minh hoàn toàn không cần sự can thiệp của con người.
c) AI có thể dự đoán các tình huống giao thông khẩn cấp dựa trên dữ liệu thời gian thực.
d) Việc sử dụng AI trong giao thông làm tăng nguy cơ xảy ra tai nạn.
Câu 4: AI đang được sử dụng để phát triển các hệ thống an ninh tự động, như camera giám sát và nhận diện khuôn mặt.
Một học sinh có nhận xét như sau:
a) AI có thể nhận diện khuôn mặt chính xác ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu.
b) Các hệ thống AI trong an ninh giúp phát hiện và cảnh báo các mối đe dọa kịp thời.
c) Một số chuyên gia lo ngại rằng việc sử dụng AI trong an ninh có thể vi phạm quyền riêng tư.
d) Công nghệ nhận diện khuôn mặt không bao giờ sai sót khi xác định đối tượng
Câu 1. Mạng cục bộ còn được gọi là mạng
A. WAN.
B. Internet.
C. MAN.
D. LAN.
Câu 2. Thiết bị mạng Router là bộ thiết bị dùng để làm gì?
A. Chuyển mạch.
B. Thu phát không dây.
C. Định tuyến.
D. Chia tín hiệu.
Câu 3. Wi-Fi sử dụng loại sóng nào để truyền dữ liệu?
A. Điện từ.
B. Vô tuyến điện.
C. Ánh sáng.
D. Sóng mang.
Câu 4. Trên mỗi router, cổng để kết nối với các router khác gọi là gì?
A. WAP.
B. WAN.
C. LAN.
D. AP.
Câu 5. Loại modem nào cho phép nối hai máy tính qua hệ thống chuyển mạch của mạng điện thoại công cộng?
A. Quay số.
B. GSM 3G, 4G, 5G,…
C. ADSL.
D. Quang.
Câu 6. Khi kết nối hai máy tính (có thể cách xa hàng nghìn kilômét) qua Internet, người ta sử dụng thiết bị nào để kết nối các LAN với nhau?
A. Hub.
B. Wireless Access Point.
C. Switch.
D. Router.
Câu 7. Trong kết nối mạng không dây, Wireless Access Point (WAP) có chức năng gì?
A. Chuyển đổi tín hiệu từ tín hiệu số sang tín hiệu tương tự và ngược lại.
B. Dùng để kết nối các máy tính trong cùng LAN trực tiếp qua cáp mạng.
C. Dùng để kết nối các thiết bị đầu cuối qua sóng Wi-Fi.
D. Dùng để dẫn đường cho dữ liệu khi kết nối trên mạng diện rộng như Internet.
Câu 8. Khi kết nối máy tính với các thiết bị mạng, cần cắm một đầu giắc của cáp vào cổng nào của máy tính?
A. RJ45.
B. VJ45.
C. CJ45.
D. PJ45.
Câu 9. Thiết bị nào có chức năng dẫn đường cho dữ liệu khi kết nối trên mạng Internet?
A. Hub
B. Switch
C. Router
D. Modem
Câu 10 . Sau đây là tên gọi khác của bộ thu phát Wi-Fi, đúng hay sai?
A. AP
B. Switch
C. Access Point
D. Modem
Câu 11. Trong các thiết bị mạng thông dụng, phát biểu sau đây đúng hay sai?
A. Switch dùng để kết nối các đoạn mạng với nhau theo mô hình hình sao.
B. Hiện nay có hai loại Hub phổ biến là Active Hub và Smart Hub.
C. Router là một thiết bị mạng thuộc lớp 2 của mô hình OSI (Network Layer).
D. Modem có chức năng chuyển hoá các gói dữ liệu.
Câu 12. Máy tính (kể cả các thiết bị di động) có thể kết nối vào mạng bằng cáp tín hiệu hoặc qua sóng Wi-Fi, phát biểu sau đây đúng hay sai?
a. Wi-Fi là chữ viết tắt của cụm từ Wireless Fidelity.
b. Hầu hết các máy tính để bàn đều có sẵn khả năng kết nối Wi-Fi như thiết bị thông minh.
c. Để máy tính trong LAN có thể giao tiếp với Internet thì chỉ cần cắm cáp mạng UTP vào cổng RJ45 của máy tính.
d. Muốn kết nối thiết bị di động vào LAN thông qua Wi-Fi được bảo mật, ta cần mật khẩu của Wi-Fi đó.
Câu 13. Các phát biểu nào sau đây đúng hay sai?
A. Mạng viễn thông sử dụng các modem để chuyển tiếp dữ liệu.
B. Thông thường LAN kết nối có dây các máy tính qua các thiết bị như switch hay hub trong một phạm vi địa lí nhất định.
C. Khi dùng hub thì tín hiệu đi từ máy gửi đến máy nhận sẽ không gây xung đột với tín hiệu của các cuộc truyền ở cổng khác.
D. Switch có chi phí rẻ hơn rất nhiều so với một hub có cùng số cổng.
Câu 1. Giao thức nào là nền tảng của Internet?
A. HTTP
B. FTP
C. IP
D. SMTP
Câu 2. Giao thức nào dùng để phân chia và chuyển đổi dữ liệu trên Internet?
A. IP
B. UDP
C. TCP
D. FTP
Câu 3. Giao thức mạng giúp đảm bảo gì trong quá trình truyền dữ liệu?
A. Bảo mật.
B. Tính tương thích.
C. Độ chính xác và tin cậy.
D. Tính ổn định
Câu 4. Giao thức nào được sử dụng để gửi email?
A. FTP
B. HTTP
C. SMTP
D. SNMP
Câu 5. Địa chỉ IP là gì?
A. Một loại phần mềm mạng.
B. Một định danh duy nhất cho một thiết bị trên mạng.
C. Một thiết bị mạng vật lý.
D. Một phương pháp mã hóa dữ liệu.
Câu 6. Giao thức nào hỗ trợ việc chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP?
A. DNS
B. DHCP
C. HTTP
D. FTP
Câu 7. Phiên bản IP nào hiện đang được sử dụng phổ biến nhất?
A. IPv1
B. IPv2
C. IPv4
D. IPv6
Câu 8. Giao thức IP có thể được kết hợp với giao thức nào để truyền dữ liệu tin cậy?
A. UDP
B. TCP
C. FTP
D. DNS
Câu 9. Giao thức nào hỗ trợ việc truyền dữ liệu theo kiểu không tin cậy?
A. TCP
B. UDP
C. FTP
D. DNS
Câu 10. TCP đảm bảo gì trong quá trình truyền dữ liệu?
A. Tốc độ truyền dữ liệu nhanh hơn
B. Không có gói tin bị mất
C. Sự toàn vẹn và thứ tự của các gói tin
D. Tương thích với mọi loại thiết bị mạng
Câu 1: Giao thức IP (Internet Protocol) được dùng để định danh các thiết bị trong mạng bằng địa chỉ IP.
Những nhận định sau đúng hay sai?
a) Giao thức IP chỉ có thể sử dụng địa chỉ IPv4 và không hỗ trợ IPv6.
b) IP là một giao thức không kết nối, nghĩa là không đảm bảo dữ liệu được chuyển thành công
c) Địa chỉ IP động (dynamic) được cấp phát tạm thời cho các thiết bị thông qua DHCP.
d) Khi sử dụng giao thức IP, dữ liệu luôn đến đúng thiết bị đích mà không có ngoại lệ.
Câu 2: Khi gửi dữ liệu qua mạng, TCP chia nhỏ dữ liệu thành nhiều gói tin (packets) để truyền đến đích.
Em hãy xác định các mệnh đề sau?
a) Mỗi gói tin được gửi qua mạng đều được đánh số thứ tự để khôi phục đúng thứ tự khi đến nơi
b) Các gói tin của TCP luôn đi theo cùng một đường truyền để đến đích.
c) Nếu một gói tin bị thất lạc hoặc hỏng, TCP sẽ yêu cầu truyền lại gói đó.
d) Giao thức TCP không hỗ trợ kiểm soát tắc nghẽn mạng.
Câu 3: Khi nói về địa chỉ IP, địa chỉ IPv4 và IPv6 là hai phiên bản của giao thức IP được sử dụng trong mạng hiện đại.
Một học sinh xác định như sau:
a) Địa chỉ IPv4 dài 32 bit, trong khi IPv6 dài 128 bit.
b) IPv6 hoàn toàn thay thế IPv4, và hiện nay không còn ai sử dụng IPv4.
c) IPv6 cung cấp không gian địa chỉ lớn hơn nhiều so với IPv4
d) Các thiết bị hỗ trợ IPv6 không thể giao tiếp với thiết bị dùng IPv4.
Câu 4: Giao thức DNS (Domain Name System) là một phần quan trọng trong mạng, giúp ánh xạ tên miền sang địa chỉ IP.
Em hãy xác định các ý kiến sau?
a) DNS cho phép người dùng truy cập trang web bằng tên miền thay vì địa chỉ IP.
b) Nếu máy chủ DNS bị lỗi, người dùng vẫn có thể truy cập trang web bằng tên miền
c) DNS hoạt động dựa trên mô hình máy khách – máy chủ (client-server).
d) Mỗi tên miền chỉ có thể ánh xạ với một địa chỉ IP duy nhất.
Câu 1. Để thiết lập chế độ mạng riêng tư và cho phép chia sẻ tệp và máy in, bước đầu tiên cần làm là gì?
A. Tắt tạm thời tường lửa
B. Thiết lập chế độ mạng riêng
C. Cho phép các máy khác nhìn thấy
D. Mở chức năng thiết lập chia sẻ nâng cao
Câu 2. Thư mục công cộng trên hệ thống được thiết lập ở đâu?
A. C:\Users\Public
B. C:\Windows\Public
C. C:\Program Files\Public
D. C:\Documents\Public
Câu 3. Để tạm thời dừng tường lửa, bạn vào phần nào trong Windows Security?
A. Device Security
B. Firewall & Network Protection
C. App & Browser Control
D. Virus & Threat Protection
Câu 4. Để chia sẻ thư mục trên MAY_1, bước nào sau đây là đúng?
A. Chọn thư mục, nhấp chuột phải, chọn Properties, sau đó chọn Sharing
B. Chọn thư mục, nhấp chuột phải, chọn Share
C. Mở thư mục, sau đó chọn Share
D. Chọn thư mục, sau đó chọn Add to Network
Câu 5. Để thêm người dùng vào danh sách chia sẻ, bạn cần làm gì?
A. Chọn thư mục, sau đó chọn Add User
B. Trong thẻ Sharing, chọn Add sau khi chọn Everyone
C. Nhấp chuột phải lên thư mục, chọn Add to Share List
D. Mở thư mục, chọn Add User
Câu 6. Bước cuối cùng để hủy bỏ chia sẻ thư mục là gì?
A. Nhấp chuột phải lên thư mục, chọn Stop Sharing
B. Nhấp chuột phải lên thư mục, chọn Stop Sharing
C. Xóa thư mục từ mạng
D. Chọn thư mục và nhấp chuột vào Remove from Share
Câu 7. Để chia sẻ máy in trên mạng, bước đầu tiên là gì?
A. Mở phần mềm máy in
B. Tìm máy in trong Control Panel
C. Cài đặt lại máy in
D. Chọn Printer properties
Câu Sau khi tìm thấy máy in mạng, bạn làm gì tiếp theo để chia sẻ nó?
A. Chọn máy in, sau đó chọn Share
B. Chọn máy in, sau đó chọn Printer properties và thiết lập chia sẻ
C. Nhấp chuột phải lên máy in, chọn Share
D. Kết nối máy in với máy tính khác
Câu Để kết nối với máy in mạng từ máy tính khác, bạn cần làm gì?
A. Tìm máy in trong phần Devices
B. Vào phần Add device và tìm máy in
C. Nhấp chuột phải lên máy in, chọn Connect
D. Chọn máy in từ danh sách và nhấp chuột vào Add
Câu Khi chọn “The printer that I want isn’t listed” trong quá trình kết nối máy in mạng, bạn cần làm gì tiếp theo?
A. Chọn máy in từ danh sách và nhấp chuột vào Add
B. Nhập địa chỉ IP của máy in
C. Sử dụng chức năng Browse để tìm máy in
D. Cài đặt lại driver máy in
Câu 1. Để chia sẻ tệp và thư mục trên mạng cục bộ, bạn cần thực hiện các bước sau đây đúng hay sai?
A. Thiết lập chế độ mạng riêng.
B. Thiết lập chia sẻ thư mục công cộng.
C. Bật tường lửa để bảo vệ an ninh mạng.
D. Cho phép các máy khác trong mạng có thể phát hiện và chia sẻ tệp và máy in.
Câu 2. Quy trình kết nối máy in mạng từ các máy tính khác bao gồm các bước sau đúng hay sai?
A. Tìm máy in mạng và chọn "Add device".
B. Sau khi thêm máy in, chọn "The printer that I want isn’t listed" để tiếp tục.
C. Chọn "Browse" để tìm và thêm máy in mạng.
D. Sử dụng máy in mạng trước khi thêm máy in vào danh sách
A. Tìm máy in mạng và chọn "Add device".
B. Sau khi thêm máy in, chọn "The printer that I want isn’t listed" để tiếp tục.
C. Chọn "Browse" để tìm và thêm máy in mạng.
D. Sử dụng máy in mạng trước khi thêm máy in vào danh sách
Câu 3. Làm thế nào để dừng tạm thời tường lửa?
A. Bước 1 chọn vào Control Panel
B. Bước 2 chọn Windows Internet
C. Bước 3 chọn Firewall & Network Protection
D. Bước 4 tắt tùy chọn Private Network
Câu 4. Làm thế nào để bật chế độ chia sẻ tệp và máy in?
A. Bước 1 chọn vào Privacy and Security
B. Bước 2 chọn Network and Internet
C. Bước 3 vào Network and Sharing Center
D. Bước 4 chọn Advanced Sharing Settings để hủy tùy chọn này
Câu 5. Một trong những nhược điểm của giao tiếp trong không gian mạng là gì?
A. Tính tiện lợi.
B. Thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ.
C. Sử dụng công cụ giao tiếp đa dạng.
D. Tiết kiệm thời gian.
Câu 6. Một trong những ưu điểm của giao tiếp trong không gian mạng là gì?
A. Chi phí cao.
B. Khó khăn trong việc tìm kiếm thông tin.
C. Mở rộng kết nối xã hội.
D. Thiếu sự bảo mật.
Câu 7. Khái niệm không gian mạng là gì?
A. Môi trường truyền thông không dây.
B. Môi trường được tạo ra nhờ các mạng máy tính.
C. Môi trường giao tiếp thông qua điện thoại.
D. Môi trường chỉ dành cho việc chơi game.
Câu 8. Một hành động ứng xử nhân văn trong không gian mạng là gì?
A. Chia sẻ thông tin chưa kiểm chứng.
B. Sử dụng ngôn ngữ thô tục.
C. Phê phán mạnh mẽ người khác.
D. Tôn trọng quyền riêng tư của người khác.
Câu 9. Điều nào sau đây không phải là cách ứng xử nhân văn khi giao tiếp trong không gian mạng?
A. Tôn trọng người khác.
B. Sử dụng ngôn ngữ khiêu khích.
C. Thấu hiểu, cảm thông.
D. Lịch sự, sử dụng ngôn từ đúng mực.
Câu 10. Khi giao tiếp trong không gian mạng, tại sao nên đọc kĩ bài viết của người khác trước khi đưa ra ý kiến của mình?
A. Để tránh lỗi chính tả.
B. Để hiểu rõ nội dung và tránh hiểu lầm.
C. Để làm bài viết của mình dài hơn.
D. Để có thể phản đối mạnh mẽ hơn.
Câu 11. Vì sao nên kiểm tra tính chính xác của thông tin trước khi chia sẻ trên không gian mạng?
A. Để bảo vệ thiết bị của mình.
B. Để đảm bảo không làm tổn hại đến danh tiếng hoặc quyền riêng tư của người khác.
C. Để có thêm lượt thích (like).
D. Để tiết kiệm thời gian.
Câu 12. Tại sao giao tiếp trong không gian mạng có thể khó xây dựng mối quan hệ chặt chẽ?
A. Vì các công cụ giao tiếp hạn chế.
B. Vì thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ và cảm xúc.
C. Vì chi phí cao.
D. Vì dễ bị lộ thông tin cá nhân.
Câu 13. Khi gặp tình huống khó xử trong giao tiếp mạng, nên làm gì?
A. Phớt lờ tình huống.
B. Phản ứng ngay lập tức.
.C. Bình tĩnh và tôn trọng ý kiến người khác.
D. Gây tranh cãi để thu hút sự chú ý.
Câu 14. Phát biểu sau đây đúng hay sai về Ưu điểm và nhược điểm của giao tiếp trong không gian mạng?
A. Giao tiếp trong không gian mạng thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ.
B. Không gian mạng giúp tiết kiệm thời gian và chi phí trong giao tiếp.
C. Mối quan hệ được xây dựng trong không gian mạng thường chặt chẽ hơn so với giao tiếp trực tiếp.
D. Công cụ giao tiếp trong không gian mạng thường ít đa dạng.
Câu 15. Khi giao tiếp trong không gian mạng, việc cẩn trọng với ngôn từ là vì lý do nào?
A. Để tránh làm tổn thương người khác.
B. Để tạo ấn tượng tốt.
C. Để được nhiều người theo dõi.
D. Để tăng lượt chia sẻ.
Câu 16. Ứng xử nhân văn khi giao tiếp trong không gian mạng sau đây đúng hay sai?
A. Thể hiện sự tôn trọng người khác là một cách ứng xử nhân văn trong không gian mạng.
B. Việc sử dụng ngôn từ khiêu khích hoặc phân biệt chủng tộc là chấp nhận được trong một số tình huống.
C. Kiểm tra tính chính xác của thông tin trước khi chia sẻ là không cần thiết trong không gian mạng.
D. Hỗ trợ người khác phát triển là một biểu hiện của ứng xử nhân văn.
Câu 17. Nội dung trên trang HTML bao gồm phần văn bản (text) và các kí tự đánh dấu đặc biệt nằm trong cặp dấu
A. "(", ")".
B. "{", "}".
C. "< ", " >".
D. "\", "\".
Câu 18. Phần mở rộng của trang HTML là
A. .hltm.
B. .hml.
C. .htl.
D. .htm.
Câu 19. HTML là gì?
A. Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.
B. Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.
C. Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.
D. Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.
Câu 20. Phần tử nào chứa toàn bộ nội dung HTML của trang web?
A. <head>.
B. <body>.
C. <html>.
D. <footer>.
Câu 21. HTML là viết tắt của...
A. Hyperlinks and Text Markup Language.
B. Home Tool Markup Language.
C. Hyper Text Markup Language.
D. Home Text Markup Language.
Câu 22. Để soạn thảo HTML chuyên nghiệp, người ta có thể sử dụng phần mềm nào sau đây?
A. WordPad.
B. Notepad++.
C. Microsoft Word.
D. Excel.
Câu 23. Thẻ HTML <h1> đến <h6> được sử dụng để
A. định dạng văn bản thành tiêu đề.
B. chèn hình ảnh.
C. tạo liên kết
D. tạo danh sách
Câu 24. Tên thẻ HTML có phân biệt chữ hoa và chữ thường không?
A. Có, luôn phải viết chữ hoa
B. Có, luôn phải viết chữ thường.
C. Không phân biệt, nhưng thường viết chữ thường.
D. Không phân biệt, nhưng thường viết chữ hoa.
Câu 25. Thẻ nào sau đây dùng để mô tả các thông tin bổ sung như mã hoá và từ khoá?
A. <style>
B. <meta>
C. <script>
D. <link>
Câu 26. Các đặc điểm của thẻ HTML?
A. Thẻ HTML luôn phải có cả thẻ bắt đầu và thẻ kết thúc.
B. Tên thẻ HTML không phân biệt chữ hoa và chữ thường.
C. Các thẻ HTML có thể lồng nhau.
D. Trình duyệt không nhận biết được dấu cách dư thừa trong mã HTML.
Câu 27. Cấu trúc và các phần tử HTML?
A. Dòng <!DOCTYPE html> thông báo cho trình duyệt biết đây là tệp HTML5.
B. Phần tử <html> chứa tất cả các nội dung của trang web, bao gồm cả <head> và <body>.
C. Thẻ <meta> chỉ được sử dụng để xác định mã hóa ký tự cho trang web.
D. Các thẻ định dạng như <h1> đến <h6> và <p> được sử dụng để định dạng văn bản thành tiêu đề và đoạn văn bản.
Câu 28. Mỗi tệp HTML bao gồm nhiều phần tử HTML, các phần tử HTML có thể lồng nhau là
A. Phần tử <meta> nằm trong phần tử <body> và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.
B. Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử <html> là phần tử gốc (root).
C. Nhóm các thẻ định dạng văn bản thường dùng là các thẻ tiêu đề theo thứ tự tăng cấp dần là <h1>, <h2>, <h3>, <h4>, <h5>, <h6>.
D. Phần tử <title> nằm trong phần tử <head> và được dùng để mô tả tên của trang web.
Câu 1. Thuộc tính nào sau đây dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?
A. format.
B. style.
C. design.
D. set.
Câu Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào sau đây?
A. RBG.
B. CMYK.
C. RGB.
D. RYB.
Câu Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, nên ngăn cách các cặp tên: giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì sau đây?
A. Dấu ";".
B. Dấu ",".
C. Dấu ".".
D. Dấu cách.
Câu HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?
A. <em>.
B. <u>.
C. <strong>.
D. <del>.
Câu Giá trị nào sau đây trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?
A. font-style.
B. font-size.
C. font-type.
D. font-family.
Câu Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Thẻ <hr> dùng để xuống dòng trên trang web.
B. Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ <hx> với 7 mức tiêu đề từ <h1> đến <h7>.
C. Cặp thẻ <div>…</div> hay <span>…</span> tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.
D. Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.
Câu Để giảm cỡ chữ, nên sử dụng thẻ nào trong HTML sau đây?
A. <small>.
B. <downsize>.
C. <sup>.
D. <figure>.
Câu Trong HTML5, thẻ nào sau đây dùng để đánh dấu xoá (bằng nét gạch giữa chữ)?
A. <u>.
B. <del>.
C. <cut>.
D. <remove>.
Câu Trong HTML5, đoạn mã dùng để hiển thị dòng chữ Note là đoạn nào sau đây?
A. <p><u>Note</u></p>.
B.<p style="font-decoration:underline">
Note</p>.
C. <p style="text-decoration:underline">Note</p>.
D. <p stlyle=:font-style:underline">Note</p>
Câu Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML”, em cần viết mã HTML như thế nào sau đây?
A. <h1 style="color:red"><em>Lịch sử phát triển của HTML</em></h1>.
B. <h1 style="color:rgb(205, 0, 0)"><b>Lịch sử phát triển của HTML</b></h1>.
C. <p style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></p>.
.
D. <h1 style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></h1>.
Câu 1. Thuộc tính của thẻ có tác dụng bổ sung thông tin, làm rõ các điều khiển được thẻ chỉ định.
A. Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.
B. Cú pháp để xác định thuộc tính: tên_thuộc_tính="giá trị".
C. Thuộc tính có thể nằm trong thẻ kết thúc.
D. Trong trường hợp thẻ có nhiều hơn một thuộc tính thì các thuộc tính được ngăn cách bởi dấu cách.
Câu 2. Để định dạng tiêu đề và đoạn văn bản trong HTML, có thể sử dụng các thẻ sau đúng hay sai?
A. Thẻ <h1> đến <h6> được sử dụng để định dạng các tiêu đề từ cấp 1 đến cấp 6.
B. Thẻ <p> được sử dụng để định dạng đoạn văn bản.
C. Thẻ <span> được sử dụng để tạo các đoạn văn bản bắt đầu trên dòng mới.
D. Thẻ <div> và <span> có thể được sử dụng để chứa các nội dung khác nhau trong trang web.
Câu 3. Trong HTML, các thuộc tính và thẻ sau được sử dụng để định dạng phông chữ đúng hay sai?
A. HTML hỗ trợ thẻ <big> để làm chữ to hơn.
B. Thuộc tính color trong style dùng để thay đổi màu sắc của văn bản.
C. Thuộc tính font-family trong style dùng để thay đổi phông chữ của văn bản.
D. Thuộc tính font-size có thể dùng đơn vị px hoặc từ khóa như small, medium, large để chỉ định kích thước chữ.
Câu 4: Thẻ <hx> trong HTML được sử dụng để làm gì?
A. Thẻ <hx> được sử dụng để định dạng các tiêu đề trong văn bản, với x nhận giá trị từ 1 đến 6, phân cấp tiêu đề từ lớn đến nhỏ.
B. Thẻ <hx> được sử dụng để định dạng trang trong văn bản, với x nhận giá trị từ 6 đến 1, phân cấp tiêu đề từ lớn đến nhỏ.
C. Thẻ <hx> là viết tắt của các thẻ <h1>, <h2>, ..., <h6>, được sử dụng để tạo các tiêu đề với độ lớn giảm dần. <h1> là tiêu đề chính và lớn nhất, trong khi <h6> là tiêu đề phụ và nhỏ nhất.
D. Thẻ <hx> là viết tắt của các thẻ <h6>, <h5>, ..., <h1>, được sử dụng để tạo các tiêu đề với độ lớn tăng dần. <h6> là tiêu đề chính và nhỏ nhất, trong khi <h1> là tiêu đề phụ và lớn nhất.
