Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 1 : 02 Cấu trúc của chất - Sự chuyển thể

Total questions: 54

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?
a)
Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra
b)
Các phân tử chuyển động không ngừng
c)
Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao
d)
Các phân tử khí không dao động quanh vị trí cân bằng
2.
Câu 2: Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?
a)
Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau
b)
Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử
c)
Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử
d)
Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử
3.
Câu 3: Câu nào sau đây nói về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?
a)
Có thể tích riêng không đáng kể
b)
Có lực tương tác không đáng kể
c)
Có khối lượng không đáng kể
d)
Có khối lượng đáng kể
4.
Câu 4: Tìm Câu sai.
a)
Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua
b)
Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua
c)
Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm
d)
Khí lí tưởng gây áp suất lên thành bình
5.
Câu 5: Tìm Câu sai.
a)
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử
b)
Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách
c)
Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí
d)
Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định
6.
Câu 6: Số phát biểu đúng là
a)
4
b)
2
c)
3
d)
1
7.
Câu 7: Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?
a)
Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau
b)
Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử
c)
Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử
d)
Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử
8.
Câu 8: Câu nào sau đây nói về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?
a)
Có thể tích riêng không đáng kể
b)
Có lực tương tác không đáng kể
c)
Có khối lượng không đáng kể
d)
Có khối lượng đáng kể
9.
Câu 9: Tính chất nào sau đây không phải của phân tử?
a)
Chuyển động không ngừng
b)
Giữa các phân tử có khoảng cách
c)
Có lúc đứng yên có lúc chuyển động
d)
Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
10.
Câu 10: Tìm Câu sai
a)
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử
b)
Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách
c)
Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí
d)
Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định
11.
Câu 11: Khi khoảng cách giữa các phần tử rất nhỏ thì giữa các phần tử
a)
Chỉ có lực hút
b)
Chỉ có lực đẩy
c)
Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút
d)
Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực hút lớn hơn lực đẩy
12.
Câu 12: Vật nào sau đây không có cấu trúc tỉnh thể
a)
Hạt muối
b)
Chiếc cốc làm bằng thủy tinh
c)
Viên kim cương
d)
Miếng thạch anh
13.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vật rắn vô định hình
a)
Vật rắn vô định hình không có cấu trúc tỉnh thể
b)
Vật rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy (hay đông đặc) xác định
c)
Vật rắn vô định hình có tính dị hướng
d)
Vật rắn vô định hình khi bị nung nóng chúng mềm dần và chuyển sang lỏng
14.
Câu 14: Các vật rắn được phân thành các loại nào sau đây?
a)
Vật rắn tinh thể và vật rắn vô định hình
b)
Vật rắn dị hướng và vật rắn đẳng hướng
c)
Vật rắn tỉnh thể và vật rắn đa tỉnh thể
d)
Vật rắn vô định hình và vật rắn đa tỉnh thể
15.
Câu 15: Vật rắn vô định hình có:
a)
Tính dị hướng
b)
Nhiệt độ nóng chảy xác định
c)
Cấu trúc tỉnh thể
d)
Tính đẳng hướng
16.
Câu 16: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc?
a)
Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn
b)
Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy
c)
Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi
d)
Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài
17.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mạng tinh thể?
a)
Trong mạng tỉnh thể, giữa các hạt ở nút mạng luôn có lực tương tác, lực tương tác này có tác dụng duy trì cấu trúc mạng tỉnh thể
b)
Trong mạng tỉnh thể, các hạt có thể là ion dương, ion âm, có thể là nguyên tử hay phân tử
c)
Tính tuần hoàn trong không gian của tỉnh thể được biểu diễn bằng mạng tinh thể
d)
Các phát biểu A, B, C đều đúng
18.
Câu 18: Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc tính của vật rắn tỉnh thể?
a)
Mỗi vật rắn tinh thể đều có nhiệt độ nóng chảy xác định
b)
Vật rắn đa tỉnh thể có tính dị hướng
c)
Vật rắn đơn tỉnh thể có tính đẳng hướng
d)
Cả A, B, C đều đúng
19.
Câu 20: Tính chất nào sau đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?
a)
Có nhiệt độ nóng chảy xác định
b)
Có tính dị hướng hoặc đẳng hướng
c)
Có cấu trúc mạng tỉnh thể
d)
Không có nhiệt độ nóng chảy xác định, vô định hình
20.
Câu 21: Chất rắn vô định hình có đặc tính nào dưới đây?
a)
Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
b)
Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
c)
Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
d)
Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
21.
Câu 22: Khi so sánh đặc tính của vật rắn đơn tinh thể và vật rắn vô định hình, kết luận nào sau đây là đúng?
a)
Vật rắn đơn tỉnh thể có tính dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc xác định còn vật rắn vô định hình có tính đẳng hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định
b)
Vật rắn đơn tỉnh thể có tính đẳng hướng có nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc xác định, vật rắn vô định hình có tính dị hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định
c)
Vật rắn đơn tỉnh thể có tính đẳng hướng, không có nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc xác định, vật rắn vô định hình có tính dị hướng, có nhiệt độ nóng cháy xác định
d)
Vật rắn đơn tỉnh thể có tính dị hướng, không có nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc xác định, vật rắn vô định hình có tính đẳng hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định
22.
Câu 23: Khi nói về mạng tinh thể điều nào sau đây sai?
a)
Tính tuần hoàn trong không gian của tỉnh thể được biểu diễn bằng mạng tình thể
b)
Trong mạng tỉnh thể, các hạt có thể là ion dương, ion âm, có thể là nguyên tử hay phân tử
c)
Mạng tỉnh thể của tất cả các chất đều có hình dạng giống nhau
d)
Trong mạng tinh thể, giữa các hạt ở nút mạng luôn có lực tương tác, lực tương tác này có tác dụng duy trì cấu trúc mạng tinh thể
23.
Câu 24: Chọn Câu đúng trong các Câu sau đây:
a)
Chất rắn kết tinh là chất rắn có cấu tạo từ một tỉnh thể
b)
Chất rắn có cấu tạo từ những tinh thể rất nhỏ liên kết hỗn độn thuộc chất rắn kết tinh
c)
Chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác định và có tính dị hướng
d)
Chất rắn có nhiệt độ nóng chảy xác định, chất rắn đó thuộc chất rắn kết tinh
24.
Câu 25: Chất rắn vô định hình và chất rắn kết tinh:
a)
Khác nhau ở chỗ chất rắn kết tinh có cấu tạo từ những kết cấu rắn có dạng hình học xác định, còn chất rắn vô định hình thì không
b)
Giống nhau ở điểm là cả hai loại chất rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định
c)
Chất rắn kết tinh đa tỉnh thể có tính đẳng hướng như chất rắn vô định hình
d)
Giống nhau ở điểm cả hai đều có hình dạng xác định
25.
Câu 26: Chọn Câu đúng trong các Câu sau đây:
a)
Các phân tử chất rắn kết tinh chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng cố định được gọi là múa mạng
b)
Chất rắn có cấu trúc mạng tỉnh thể khác nhau, nghĩa là các phân tử khác nhau, thì có tính vật lý khác nhau
c)
Tính chất vật lý của chất kết tinh bị thay đổi nhiều là do mạng tỉnh thể có một vài chỗ bị sai lệch
d)
Tính chất dị hướng hay đẳng hướng của chất kết tinh là do mạng tỉnh thể có một vài chỗ bị sai lệch gọi lỗ hổng
26.
Câu 27: Tính chất nào sau đây KHÔNG liên quan đến chất rắn kết tinh?
a)
Có nhiệt độ nóng chảy xác định
b)
Có tính dị hướng hoặc đẳng hướng
c)
Có cấu trúc mạng tỉnh thể
d)
Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
27.
Câu 28: Vật rắn nào dưới đây là vật rắn vô định hình?
a)
Băng phiến
b)
Thủy tinh
c)
Hợp kim
d)
Kim loại
28.
Câu 29: Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:
a)
Có tính dị hướng
b)
Có cấu trúc tỉnh thể
c)
Có nhiệt độ nóng chảy không xác định
d)
Có dạng hình học xác định
29.
Câu 30: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?
a)
Có cấu trúc tỉnh thể
b)
Có dạng hình học xác định
c)
Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
d)
Có tính dị hướng
30.
Câu 31: Chất rắn vô định hình có đặc tính nào dưới đây?
a)
Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
b)
Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
c)
Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
d)
Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
31.
Câu 32: Vật nào sau đây không có cấu trúc tỉnh thể?
a)
Hạt muối
b)
Chiếc cốc thủy tinh
c)
Viên kim cương
d)
Miếng thạch anh
32.
Câu 33: Vật nào sau đây không có cấu trúc tỉnh thể?
a)
Hạt muối ăn
b)
Chiếc cốc thủy tinh
c)
Viên kim cương
d)
Miếng thạch anh
33.
Câu 34: Các vật rắn được phân thành các loại nào sau đây?
a)
Vật rắn tinh thể và vật rắn vô định hình
b)
Vật rắn dị hướng và vật rắn đẳng hướng
c)
Vật rắn tinh thể và vật rắn đa tỉnh thể
d)
Vật rắn vô định hình và vật rắn đa tỉnh thể
34.
Câu 35: Đặc tính nào là của chất rắn vô định hình?
a)
Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
b)
Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
c)
Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
d)
Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
35.
Câu 36: Chất nào sau đây không có cấu trúc tỉnh thể?
a)
Miếng nhựa thông
b)
Hạt đường
c)
Viên kim cương
d)
Khối thạch anh
36.
Câu 37: Chất rắn nào dưới đây là chất rắn vô định hình?
a)
Thủy tinh
b)
Băng phiến
c)
Hợp kim
d)
Kim loại
37.
Câu 38: Người ta phân loại các loại vật rắn theo cách nào dưới đây là đúng?
a)
Chất rắn tỉnh thể và chất rắn vô định hình
b)
Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
c)
Chất rắn đa tỉnh thể và chất rắn vô định hình
d)
Chất rắn đơn tỉnh thể và chất rắn đa tỉnh thể
38.
Câu 39: Điều nào sau đây là sai khi nói về các phân tử cấu tạo nên chất lỏng?
a)
Khoảng cách giữa các phân tử chất lỏng vào khoảng kích thước phân tử
b)
Mỗi phân tử chất lỏng luôn dao động hỗn độn quanh một vị trí cân bằng xác định
c)
Mọi chất lỏng đều được cấu tạo từ một loại phân tử
d)
Khi nhiệt độ tăng, chuyển động nhiệt của các phân tử chất lỏng cũng tăng
39.
Câu 40: Chất nào sau đây có thể tồn tại ở cả 3 thể rắn, lỏng, khí ở điều kiện tự nhiên trên Trái Đất?
a)
Nước
b)
Ôxi
c)
Nitơ
d)
Cacbon dioxit
40.
Câu 41: Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?
a)
Ngưng tụ
b)
Hòa hơi
c)
Sôi
d)
Bay hơi
41.
Câu 42: Chất rắn, chất lỏng, chất khí đều có
a)
Khối lượng không xác định
b)
Khối lượng xác định
c)
Hình dạng xác định
d)
Hình dạng không xác định
42.
Câu 43: Tính chất nào sau đây không phải của chất ở thể rắn?
a)
Hình dạng cố định
b)
Không chảy được
c)
Rất khó nén
d)
Dễ bị nén
43.
Câu 44: Nước ở bể chứa được dẫn đến bồn rửa nhà bếp bằng đường ống. Điều này thể hiện tính chất gì của nước ở thể lỏng?
a)
Có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt
b)
Có hình dạng của phần vật chứa nó
c)
Không tự di chuyển được
d)
Khó nén
44.
Câu 45: Người ta đã lợi dụng tính chất nào của chất khí khi sản xuất các loại nước hoa, tỉnh đầu?
a)
Không có hình dạng xác định
b)
Dễ dàng nén được
c)
Có thể lan tỏa trong không gian theo mọi hướng
d)
Không chảy được
45.
Câu 46: Hiện tượng có hạt sương đọng lại trên lá cây vào buổi sớm là hiện tượng nào sau đây?
a)
Sự ngưng tụ của nước
b)
Sự bay hơi của nước
c)
Sự nóng chảy của nước
d)
Sự đông đặc của nước
46.
Câu 47: Quần áo khô sau khi phơi dưới ánh nắng mặt trời. Hiện tượng này thể hiện?
a)
Sự đông đặc của nước
b)
Sự bay hơi của nước
c)
Sự nóng chảy của nước
d)
Sự ngưng tụ của nước
47.
Câu 48: Hiện tượng nào sau đây không phải sự nóng chảy?
a)
Miếng bơ thực vật tan khi đun nóng
b)
Nước đá khi đưa ra khỏi tủ lạnh chuyển thành nước lỏng
c)
Băng tuyết tan vào mùa hè
d)
Nước đóng băng vào mùa đông
48.
Câu 49: Trong suốt thời gian nước sôi nhiệt độ của nước như thế nào?
a)
Không thay đổi
b)
Tăng dần
c)
Ban đầu tăng rồi sau đó giảm
d)
Giảm dần
49.
Câu 50: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự bay hơi?
a)
Xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào của chất lỏng
b)
Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng
c)
Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng
d)
Không nhìn thấy được
50.
Câu 51: Hiện tượng hiệu ứng nhà kính làm Trái Đất nóng lên. Băng ở hai cực tan ra. Băng tan là quá trình nào sau đây?
a)
Quá trình đồng đặc
b)
Quá trình nóng chảy
c)
Sự bay hơi
d)
Sự sôi
51.
Câu 52 : Các chất đều được cấu tạo bởi các "hạt" vô cùng nhỏ, không nhìn thấy được bằng mắt thường. Trong các mô tả sau, mô tả nào sai?
a)
Ở thể rắn, các hạt được sắp xếp theo một trật tự nhất định và chỉ dao động quanh một vị trí cố định.
b)
Ở thể lỏng, các hạt không ở vị trí cố định, có thể di chuyển và trượt lên nhau.
c)
Ở thể khí, các hạt di chuyển tự do và chiếm đầy vật chứa nó.
d)
Ở thể khí, các hạt chỉ dao động quanh một vị trí cố định.
52.
Câu 53 : Khi một chất lỏng bị "bay hơi" thì điều nào sau đây không đúng?
a)
Số phân tử hơi bị hút vào trong chất lỏng ít hơn số phân tử chất lỏng thoát khỏi bề mặt
b)
Nhiệt độ của khối chất lỏng giảm
c)
Sự bay hơi chỉ xảy ra ở bề mặt của chất lỏng
d)
Chỉ có các phân tử chất lỏng thoát khỏi bề mặt chất lỏng thành phân tử hơi
53.
Câu 54 : Điều nào sau đây không đúng?
a)
Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở bề mặt chất lỏng
b)
Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng
c)
Sự ngưng tụ là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn, đông đặc
d)
Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng
54.
Câu 55 : Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn kết tinh không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Chất vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định
b)
Chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác định
c)
Thể tích của tất cả các chất rắn đều tăng khi nóng chảy
d)
Với mỗi cấu trúc tinh thể, nhiệt độ nóng chảy phụ thuộc vào áp suất bên ngoài