WorksheetsPRE - S2 - Plural nouns
Total questions: 84
Worksheet time: 4hrs 12mins
1.Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ hairbrush.
hairbrushs
hairbrushes
hairbrushies
2. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ fox
foxs
foxes
foxies
3. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ child
childs
childes
children
4. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ goose
gooses
geese
goosees
5. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ foot
foots
footes
feet
6. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ wife
wifes
wifies
wives
Chọn đáp án đúng :
8. There are ........ children in the park.
a
an
some
Chọn đáp án đúng :
11. Is there .......... apple in the basket?
a
an
some
Chọn đáp án đúng :
15.Let's buy ........grapes.
a
an
some
Chọn đáp án đúng :
19. the baby has got two new...................
tooths
teeth
tooth
Chọn đáp án đúng :
20. There aren't many ..... in the library today.
peoples
person
people
Viết dạng số nhiều của từ 'cherry'
(a)
Viết dạng số nhiều của từ 'church'
(a)
Viết dạng số nhiều của từ 'friend'
(a)
Viết dạng số nhiều của từ 'brush'
(a)
Viết dạng số nhiều của từ 'dish'
(a)
Viết dạng số nhiều của từ 'brother'
(a)
Viết dạng số nhiều của từ 'bus'
(a)
Viết dạng số nhiều của từ 'foot'
(a)
Viết dạng số nhiều của từ 'watch'
(a)
Viết dạng số nhiều của từ 'tree'
(a)
Viết dạng số nhiều của từ 'flower'
(a)
Viết dạng số nhiều của từ 'child'
(a)
Viết dạng số nhiều của từ 'class'
(a)
Viết dạng số nhiều của từ 'woman'
(a)
Viết dạng số nhiều của từ 'party'
(a)
Viết dạng số nhiều của từ 'books'
(a)
Viết dạng số nhiều của từ 'cup'
(a)
Viết dạng số nhiều của từ 'life'
(a)
Viết dạng số nhiều của từ 'candy'
(a)
Viết dạng số nhiều của từ 'family'
(a)
Danh từ số nhiều của "egg"
eggs
egg
egges
eggies
Danh từ số nhiều của "mouse"
mice
mouses
mouse
mousees
Danh từ số nhiều của "fish"
fishs
fishes
fish
fishies
Danh từ số nhiều của "deer"
deers
deer
deeres
deerves
Danh từ số nhiều của "knife"
knifes
knife
knifees
knives
Danh từ số nhiều của "tomato"
tomatos
tomatoes
tomatoies
tomatose
Danh từ số nhiều của "person"
persons
people
persones
peoples
Danh từ số nhiều của "baby"
babies
babys
babyes
baby
Danh từ số nhiều của "orange"
orangees
oranges
orange
orangies
Danh từ số nhiều của "strawberry"
strawberrys
strawberryes
strawberry
strawberries
Danh từ số nhiều của "photo"
photoes
photos
photo
photose
Select the plural form of the word:
"wolf"
wolves
wolfs
wolvies
SỐ NHIỀU CỦA OX
OXES
OX
OXS
OXEN
SỐ NHIỀU CỦA WOMAN
(a)
Số nhiều của "A tooth" là: (a)
Số nhiều của "a man" là:
(a)
Chữ cái nào sau đây KHÔNG PHẢI NGUYÊN ÂM
A
U
I
C
Chữ cái nào sau đây KHÔNG PHẢI PHỤ ÂM
R
T
E
B
Chữ cái nào là PHỤ ÂM
M
I
U
A
It is ......... ostrich
a
an
It is ...... rabbit.
a
an
Four boy
Four boys
Four boies
Khi danh từ số ít kết thúc là các chữ cái ch, sh, s, x, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.
es
s
ies
ves
Khi danh từ số ít kết thúc là phụ âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.
thêm s
chuyển y thành i và thêm es
chuyển f / fe thành v và thêm es
thêm es
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
car
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
dress
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
house
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
zoo
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
video
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
city
(a)
Chair
Danh từ số nhiều của "leaf"
leafs
leave
leaves
leafes
I have .......................book
a
an
some
any
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
There isn’t ___ food left.
SOME
ANY
A
There aren’t ___ fish in the lake.
A. any
B. some
C. a
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Some dùng với...
danh từ đếm được số ít
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được số nhiều
cả 3 đáp án đều đúng
A dùng trước danh từ....
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
an dùng với danh từ...
cả 3 đáp án đều đúng
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
I'd like ________ apples, please.
a
an
some
any
Yes, and I'd like ________ orange too.
any
some
a
an
____ elephant
a
an
some
one
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... cake
(a)
Điền vào chỗ trống:
... octopus
a
an
1
one
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... onion
(a)
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... tomato
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... orange
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... watermelon
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... pineapple
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... olive
a
an
Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?
Đúng
Sai
