wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thù lao lao động

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Thù lao lao động là các khoản tiền người lao động nhận được từ người sử dụng lao động

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Thù lao theo nhân viên là thù lao trả dựa vào kết quả thực hiện công việc của mỗi nhân viên

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Thù lao theo kết quả thực hiện công việc góp phần đảm bảo hiệu quả sử dụng quỹ lương của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Học tập không mất phí là một trong những loại thù lao người lao động có thể nhận được từ doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Đánh giá công việc là một trong những cơ sở để xây dựng thang bảng lương

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Mức lao động tổng hợp là một trong những cơ sở Xác định phần cơ bản của quỹ lương doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Muốn trả lương gắn với hiệu quả sản xuất kinh doanh cần phải tăng cường hoàn thiện hệ thống đánh giá thực hiện công việc

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Mục tiêu của khuyến khích tài chính là hỗ trợ về cuộc sống của người lao động

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Khuyến khích tài chính có thể khiến người lao động hình thành thói quen Chỉ chịu nỗ lực khi được trả thêm tiền

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Chính sách phúc lợi phải phù hợp với điều kiện sống và nhu cầu của phần đông người lao động trong tổ chức

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Tiền nghỉ lễ Quốc khánh không phải là một dạng khuyến khích tài chính

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Tỷ trọng thù lao biến đổi trong Tống thù lao lao động càng cao thì sự chia sẻ rủi ro của người lao động với tổ chức càng nhỏ

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Thời gian làm việc linh hoạt là một trong những loại phúc lợi lao động

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Phúc Lợi lao động là các khoản phụ thêm ngoài tiền lương tiền công trả cho phần thực hiện công việc tốt hơn so với tiêu chuẩn

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Tiền lương tối thiểu là tiền lương của người được hưởng mức lương thấp nhất trong doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Trả lương theo thời gian thường tạo ra động lực lao động thấp hơn so với lượng sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Ba năm lên lương một lần là hình thức khuyến khích tài chính

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Thù lao lao động là một công cụ hữu hiệu để quản trị nhân lực

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Trả lương qua tài khoản luôn là hình thức trả lương kín

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Trong kết cấu hệ thống thù lao lao động, thù lao cơ bản co thắt động mạnh nhất đến sự nỗ lực làm việc của người lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Động cần quan tâm đến khả năng có thể đảm nhiệm công việc mới của người lao động

a)

ĐÚNG

b)

SAI

22.

Đề bạt chỉ bao gồm những trường hợp thăng tiến trong cùng ngạch công việc

a)

ĐÚNG

b)

SAI

23.

Đề bạt cũng là một trong những hình thức khen thưởng vì vậy không nhất thiết phải có vị trí trống mới có thể đề bạt lên

a)

ĐÚNG

b)

SAI

24.

Xuống chức hoặc cắt chức nếu không phải vì kỷ luật lao động thì cần phải được dựa trên cơ sở theo dõi và đánh giá chặt chẽ, công khai tình hình thực hiện công việc của người lao động

a)

ĐÚNG

b)

SAI

25.

Thôi việc là sự chấm dứt quan hệ lao động do người lao động bị kỷ luật

a)

ĐÚNG

b)

SAI

26.

Việc đề bạt, thăng tiến nếu thực hiện tốt sẽ mang lại lợi ích đối với cả tổ chức và người lao động

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

Tổ chức không nên sử dụng những người lao động khiếm khuyết

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

Kỷ luật lao động luôn ảnh hưởng xấu đến tâm lý làm việc của tập thể lao động

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

Nội dung các kế hoạch, chiến lược sản xuất kinh doanh chính là cơ sở cơ bản của công tác hoạch định nhân lực

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Những yếu tố từ môi trường bên ngoài không hề ảnh hưởng đến việc hoạch định nhân lực cho tổ chức, doanh nghiệp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

Nhiệm vụ cuối cùng của hoạch định nhân lực là dự tính được các hoạt động chức năng cần thực hiện để đảm bảo đủ nhân lực ở mọi thời điểm

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Kết quả cuối cùng của hoạch định nhân lực là cho biết tổ chức đang thừa hay thiếu nhân lực

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

Phân tích hiện trạng quản trị nhân lực là việc xem xét đánh giá hiện trạng việc thực thi các chính sách nhân lực của tổ chức mà không cần quan tâm đến cơ cấu tổ chức hay nguồn nhân lực

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Hoạch định nhân lực là cơ sở tiền đề để phân tích công việc

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Cơ sở để dự báo khả năng sẵn có về nhân lực là thông tin đánh giá thực hiện công việc

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Giải pháp khả thi nhất cho các doanh nghiệp ứng phó với tình trạng thiếu lao động tạm thời là sử dụng lao động thời vụ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Kết quả hoạch định nhân lực là cơ sở để tuyển mộ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Giải pháp khả thi nhất cho các doanh nghiệp ứng phó với tình trạng thiếu lao động tạm thời là sử dụng lao động thời vụ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Kết quả hoạch định nhân lực là cơ sở để tuyển mộ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

Căn cứ để xác định nhu cầu nhân lực không bao gồm tỷ lệ nghỉ việc thực tế của người lao động trong đơn vị

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

Mức sản lượng tỷ lệ nghịch với mức phục vụ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Mức lao động không phụ thuộc vào tính chất hoạt động của máy móc, thiết bị

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Thống kê - kinh nghiệm là phương pháp xây dựng mức lao động có căn cứ kỹ thuật

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Mức sản lượng có thể được coi là một nội dung cần đưa vào bản tiêu chuẩn thực hiện công việc

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Mức sản lượng chính là mục tiêu công việc của công nhân trong mỗi ca làm việc

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

Xây dựng mức lao động bằng phương pháp phân tích khảo sát cần phải đầu tư nhiều thời gian và công sức

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Nghiên cứu tình hình sử dụng thời gian ngày làm việc của người lao động là cơ sở để định mức lao động

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Quản trị nhân lực thực hiện ba chức năng cơ bản là thu hút, đào tạo-phát triển và duy trì nhân lực cho một tổ chức

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Chỉ có cán bộ chuyên trách về quản trị mới cần thiết phải có nghiệp vụ về quản trị nhân lực

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Ngày nay các doanh nghiệp Việt Nam nên lựa chọn thuyết Z để làm nền tảng triết lý quản trị nhân lực trong doanh nghiệp của mình

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

Tư vấn về công tác quản trị nhân lực trong phạm vi tổ chức, doanh nghiệp là một vai trò của bộ phận chuyên trách về quản trị nhân lực

a)

ĐÚNG

b)

SAI

52.

Mục tiêu tổng quan của quản trị nhân lực là đảm bảo tối đa hóa sự thỏa mãn cho nhân viên

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

Trưởng bộ phận quản trị nhân lực có quyền ra quyết định điều chuyển nhân sự trong phạm vi tổ chức

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

Tất cả mọi nhà quản trị đều tham gia vào việc quản trị nhân lực

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

Nên coi nhân viên là tài nguyên thay vì chỉ coi là một loại chi phí

a)

ĐÚNG

b)

SAI