wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 7 전화

Total questions: 24

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn : Tôi gọi điện để đặt vé máy bay

(a)  

2.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn : Tôi đang đợi bạn để cùng đi trung tâm thương mại

(a)  

3.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn : Trước khi tiết học bạn phải để chế động rung

(a)  

4.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn : Tôi sẽ làm việc đó. Vì thế đừng lo lắng

(a)  

5.

điện thoại quốc tế

a)

시외전화

b)

휴대전화

c)

시내전화

d)

국제전화

6.

máy bận/đang nói chuyện điện thoại

(a)  

7.

kết nối

(a)  

8.

để lại tin nhắn

a)

메시지를 남기다

b)

메시지를 받다

c)

메시지를보내다

d)

메시지를 쓰다

9.

bấm số

(a)  

10.

có tin nhắn

a)

문자 메시지를 받다

b)

문자 메시지를 보내다

c)

문자 메시지가 오다

d)

문자 메시지를 남기다

11.

hết pin

(a)  

12.

tắt điện thoại

a)

전화기를 켜다

b)

전화기를 닫다

c)

전화기를 끄다

d)

전화기를 끝나다

13.

để chế độ rung

(a)  

14.

Dịch câu sau:

Tôi gọi điện để tìm phòng.

a)

방을 구하려고 전화했어요.

b)

전화하려고 방을 구해요.

c)

방을 구하니까 전화하려고 해요.

d)

방을 구하면 전화했어요.

15.

Dịch câu sau:

Hôm nay tôi đã mua thịt để làm thịt nướng.

(cuối câu có dấu chấm)

(a)  

16.

Dịch câu sau:

공부하기 전에 음악 듣기을 좋아해요.

(cuối câu có dấu chấm)

(a)  

17.

Dịch câu sau:

Tôi ăn sáng và uống cà phê trước khi đi làm.

(cuối câu có dấu chấm)

(a)  

18.

외출 중이다

a)

hủy bỏ

b)

vắng mặt

c)

đang ở ngoài

d)

xác nhận

19.

[ ngay lực tức ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?

(a)  

20.

[같은 도시 안에서 통화해요 ] điền danh từ phù hợp với thông tin

a)

시내전화

b)

지역 번호

c)

통화하다

d)

시외전화

21.

[ 다른 나라에 걸 때 이것을 누르세요] điền danh từ phù hợp với thông tin

a)

자리에 없다

b)

시외전화

c)

국가 번호

d)

통화하다

22.

저는 지금 전화를 받을 수 없습니다. ......주십시오

a)

번호를 누르다

b)

메시지를 남기다

c)

우물 정자

d)

문자 메시지가 오다

23.

우물 정자

a)

phím sao

b)

phím thăng

c)

kết nối

d)

tắt điện thoại

24.

[ phím sao ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?

(a)