Font size
Worksheetsbài 7 전화
Total questions: 24
Worksheet time: 15mins
Dịch câu sau sang tiếng Hàn : Tôi gọi điện để đặt vé máy bay
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Hàn : Tôi đang đợi bạn để cùng đi trung tâm thương mại
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Hàn : Trước khi tiết học bạn phải để chế động rung
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Hàn : Tôi sẽ làm việc đó. Vì thế đừng lo lắng
(a)
điện thoại quốc tế
시외전화
휴대전화
시내전화
국제전화
máy bận/đang nói chuyện điện thoại
(a)
kết nối
(a)
để lại tin nhắn
메시지를 남기다
메시지를 받다
메시지를보내다
메시지를 쓰다
bấm số
(a)
có tin nhắn
문자 메시지를 받다
문자 메시지를 보내다
문자 메시지가 오다
문자 메시지를 남기다
hết pin
(a)
tắt điện thoại
전화기를 켜다
전화기를 닫다
전화기를 끄다
전화기를 끝나다
để chế độ rung
(a)
Dịch câu sau:
Tôi gọi điện để tìm phòng.
방을 구하려고 전화했어요.
전화하려고 방을 구해요.
방을 구하니까 전화하려고 해요.
방을 구하면 전화했어요.
Dịch câu sau:
Hôm nay tôi đã mua thịt để làm thịt nướng.
(cuối câu có dấu chấm)
(a)
Dịch câu sau:
공부하기 전에 음악 듣기을 좋아해요.
(cuối câu có dấu chấm)
(a)
Dịch câu sau:
Tôi ăn sáng và uống cà phê trước khi đi làm.
(cuối câu có dấu chấm)
(a)
외출 중이다
hủy bỏ
vắng mặt
đang ở ngoài
xác nhận
[ ngay lực tức ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?
(a)
[같은 도시 안에서 통화해요 ] điền danh từ phù hợp với thông tin
시내전화
지역 번호
통화하다
시외전화
[ 다른 나라에 걸 때 이것을 누르세요] điền danh từ phù hợp với thông tin
자리에 없다
시외전화
국가 번호
통화하다
저는 지금 전화를 받을 수 없습니다. ......주십시오
번호를 누르다
메시지를 남기다
우물 정자
문자 메시지가 오다
우물 정자
phím sao
phím thăng
kết nối
tắt điện thoại
[ phím sao ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?
(a)
