wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCA P7 - HACKER - RC 1

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

warehouse

a)

phòng lưu trữ

b)

trung tâm phân phối

c)

nhà kho

d)

nhà xưởng

2.

carry

a)

đẩy đi

b)

giao hàng

c)

vận chuyển

d)

mang theo

3.

office furniture

a)

bàn làm việc

b)

vật dụng văn phòng phẩm

c)

nội thất văn phòng

d)

thiết bị văn phòng

4.

suitable

a)

tương thích

b)

phù hợp

c)

thuận tiện

d)

có sẵn

5.

budget

a)

số tiền dự kiến

b)

ngân sách

c)

chi tiêu

d)

khoản chi

6.

choose

a)

lựa chọn

b)

gợi ý

c)

tìm kiếm

d)

quyết định

7.

manufacturers

a)

công ty

b)

nhà cung cấp

c)

nhà phân phối

d)

nhà sản xuất

8.

savings

a)

tiền tiết kiệm

b)

thu nhập thêm

c)

chi phí còn lại

d)

khuyến mãi

9.

interested in

a)

có liên quan đến

b)

chịu trách nhiệm về

c)

làm việc với

d)

quan tâm đến

10.

brand

a)

thương hiệu

b)

mẫu mã

c)

sản phẩm

d)

nhãn mác

11.

includes

a)

chứa

b)

bao gồm

c)

đề cập đến

d)

kèm theo

12.

filing cabinets

a)

giá sách

b)

kệ hồ sơ

c)

tủ đựng hồ sơ

d)

tủ tài liệu

13.

introduced

a)

ra mắt

b)

công bố

c)

giới thiệu

d)

trình bày

14.

popular with

a)

phù hợp với

b)

biết đến bởi

c)

quen thuộc với

d)

được ưa chuộng bởi

15.

owners

a)

người quản lý

b)

người sử dụng

c)

người thuê

d)

chủ sở hữu

16.

stop by

a)

ghé qua

b)

ở lại

c)

đi ngang

d)

dừng lại

17.

locations

a)

cơ sở

b)

địa điểm

c)

văn phòng

d)

trụ sở

18.

ranks

a)

đo lường

b)

xếp hạng

c)

đánh giá

d)

phân loại

19.

quality

a)

chất lượng

b)

độ mạnh

c)

đặc điểm

d)

giá trị

20.

convenience

a)

sự tiện nghi

b)

sự thuận tiện

c)

sự thoải mái

d)

sự đơn giản

21.

featured

a)

nổi bật

b)

được mô tả

c)

có sẵn

d)

phổ biến

22.

television show

a)

bản tin

b)

phim tài liệu

c)

chương trình truyền hình

d)

quảng cáo

23.

installments

a)

khoản trả góp

b)

hoá đơn

c)

phí đăng ký

d)

tiền thuê

24.

branches

a)

văn phòng đại diện

b)

chi nhánh

c)

bộ phận

d)

cửa hàng

25.

operates

a)

điều hành

b)

kiểm soát

c)

mở rộng

d)

lập kế hoạch

26.

report

a)

bản báo cáo

b)

bài phân tích

c)

bản ghi chú

d)

tài liệu

27.

however

a)

tuy nhiên

b)

vì vậy

c)

mặc dù

d)

ngoài ra

28.

finished

a)

bị huỷ

b)

kết thúc

c)

hoàn thành

d)

đóng lại

29.

happened

a)

xảy ra

b)

xuất hiện

c)

diễn ra

d)

bắt đầu

30.

out of ink

a)

không in được

b)

thiếu giấy

c)

hết mực

d)

kẹt mực

31.

order

a)

đơn đặt hàng

b)

mục tiêu

c)

danh mục

d)

quy trình

32.

proceed

a)

hoàn tất

b)

tiếp tục

c)

thực hiện

d)

tiến hành

33.

is unable to

a)

không muốn

b)

không thể

c)

chưa được

d)

chưa thử

34.

proposal

a)

đề xuất

b)

bản kế hoạch

c)

dự thảo

d)

báo cáo

35.

familiar with

a)

thông thạo

b)

biết rõ

c)

quen thuộc với

d)

từng sử dụng

36.

instructions

a)

hướng dẫn

b)

quy định

c)

thông báo

d)

ghi chú

37.

availability

a)

sự thuận tiện

b)

sự có sẵn

c)

sự lựa chọn

d)

sự cho phép

38.

access

a)

quyền truy cập

b)

đường đi

c)

quyền sử dụng

d)

khả năng tiếp cận

39.

restricted

a)

bị hạn chế một phần

b)

được quy định

c)

có điều kiện

d)

bị giới hạn

40.

supplier

a)

nhà phân phối

b)

nhà cung cấp

c)

người bán

d)

người vận chuyển

41.

approval

a)

sự công nhận

b)

sự đồng ý

c)

sự chấp thuận

d)

sự xác nhận

42.

announcement

a)

thông báo

b)

thông tin

c)

bài phát biểu

d)

lời tuyên bố

43.

tenants

a)

cư dân

b)

người thuê

c)

chủ nhà

d)

người sinh sống

44.

be pleased to + V

a)

sẵn lòng làm gì đó

b)

vui mừng vì được giúp

c)

miễn cưỡng thực hiện

d)

hài lòng với việc làm

45.

conducting

a)

tổ chức

b)

tiến hành

c)

thực hiện

d)

đảm nhiệm

46.

parking lot

a)

khu vực chờ

b)

gara

c)

bãi đỗ xe

d)

chỗ giao hàng

47.

involve

a)

bao gồm

b)

liên quan

c)

yêu cầu

d)

ảnh hưởng

48.

repaving

a)

phủ lên

b)

làm mới

c)

sửa chữa

d)

lát lại

49.

lighting

a)

hệ thống chiếu sáng

b)

ánh sáng

c)

bóng đèn

d)

thiết bị điện

50.

security

a)

bảo vệ

b)

an ninh

c)

trật tự

d)

sự an toàn

51.

features

a)

đặc điểm

b)

thiết bị

c)

công dụng

d)

chức năng

52.

commence

a)

lên kế hoạch

b)

tiến hành

c)

bắt đầu

d)

triển khai

53.

complete

a)

hoàn thành

b)

kết thúc

c)

đầy đủ

d)

làm xong

54.

incurred

a)

gây ra

b)

phát sinh

c)

trải qua

d)

chịu trách nhiệm

55.

cause

a)

gây ra

b)

làm ảnh hưởng

c)

dẫn đến

d)

tạo điều kiện

56.

contributing

a)

ảnh hưởng đến

b)

hỗ trợ

c)

đóng góp

d)

liên quan tới

57.

parking permits

a)

giấy phép đậu xe

b)

thẻ vào cổng

c)

thẻ nhân viên

d)

vé giữ xe

58.

apologize for

a)

xin lỗi vì

b)

thông báo về

c)

chịu trách nhiệm cho

d)

giải thích về

59.

noise

a)

yên lặng

b)

tiếng ồn

c)

tạp âm

d)

âm thanh bất thường

60.

work

a)

công việc

b)

nhiệm vụ

c)

hoạt động

d)

lao động

61.

improvements

a)

sự thay đổi

b)

sự cải thiện

c)

sự nâng cấp

d)

sự điều chỉnh

62.

residents

a)

người thuê

b)

cư dân

c)

hộ gia đình

d)

người sống tại đó

63.

inform

a)

thông báo

b)

trình bày

c)

giải thích

d)

nhắc nhở

64.

rates

a)

khoản thu

b)

phí

c)

mức giá

d)

chi phí

65.

expect to

a)

mong đợi làm gì

b)

dự định làm gì

c)

hy vọng có thể

d)

có thể sẽ

66.

statement

a)

thông báo

b)

lời khai

c)

bảng sao kê

d)

bản tóm tắt

67.

mail

a)

thư tín

b)

email

c)

bưu phẩm

d)

thông báo

68.

pay

a)

đặt cọc

b)

chuyển khoản

c)

gửi tiền

d)

thanh toán

69.

complained about

a)

phàn nàn về

b)

bình luận về

c)

nêu ý kiến về

d)

đưa tin về

70.

condition

a)

tình trạng

b)

điều kiện

c)

tình huống

d)

trạng thái

71.

creative

a)

mới lạ

b)

đổi mới

c)

sáng tạo

d)

khác biệt

72.

condition

a)

tình trạng

b)

điều kiện

c)

tình huống

d)

trạng thái

73.

creative

a)

mới lạ

b)

đổi mới

c)

sáng tạo

d)

khác biệt

74.

reality

a)

kết quả

b)

thực tế

c)

hiện tượng

d)

hoàn cảnh

75.

publish

a)

xuất bản

b)

công bố

c)

phát hành

d)

giới thiệu

76.

realize

a)

nghĩ tới

b)

nhận ra

c)

nhận biết

d)

nghĩ tới

77.

goal

a)

chỉ tiêu

b)

nhiệm vụ

c)

mục tiêu

d)

kế hoạch

78.

affordable

a)

phải chăng

b)

rẻ

c)

vừa đủ

d)

hợp lý

79.

control

a)

kiểm tra

b)

điều chỉnh

c)

kiểm soát

d)

hạn chế

80.

moreover

a)

ngoài ra

b)

tuy nhiên

c)

bên cạnh đó

d)

trong khi đó

81.

work

a)

nhiệm vụ

b)

công việc

c)

việc làm

d)

lao động

82.

specializes

a)

chuyên môn hóa

b)

chuyên về

c)

tập trung vào

d)

phụ trách

83.

producing

a)

sản xuất

b)

tạo ra

c)

phát triển

d)

xây dựng

84.

membership

a)

người tham gia

b)

đăng ký

c)

tư cách thành viên

d)

quyền lợi

85.

upgrade

a)

cải tiến

b)

nâng cấp

c)

đổi mới

d)

cập nhật

86.

allows

a)

hỗ trợ

b)

cho phép

c)

đồng ý

d)

cấp quyền

87.

purpose

a)

kế hoạch

b)

nội dung

c)

ý tưởng

d)

mục đích

88.

correct

a)

sửa chữa

b)

chính xác

c)

phù hợp

d)

hợp lý

89.

cover

a)

đảm bảo

b)

bảo vệ

c)

chi trả

d)

bao phủ

90.

fees

a)

lệ phí

b)

chi phí

c)

khoản thu

d)

giá cả

91.

ship

a)

gửi đi

b)

giao hàng

c)

vận chuyển

d)

chuyển phát

92.

artwork

a)

tác phẩm nghệ thuật

b)

đồ trang trí

c)

hình minh hoạ

d)

tranh ảnh

93.

require

a)

đòi hỏi

b)

bắt buộc

c)

yêu cầu

d)

đề nghị

94.

completed

a)

kết thúc

b)

hoàn thành

c)

làm xong

d)

hoàn tất

95.

signature

a)

chữ ký

b)

tên

c)

xác nhận

d)

biểu tượng

96.

on behalf of

a)

là người của

b)

đại diện bởi

c)

thuộc về

d)

thay mặt cho