wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện Thi Đánh Giá Năng Lực 2025

Total questions: 137

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Thành tựu, Đạt được

(a)  

2.

Nghịch cảnh

(a)  

3.

Tham vọng, Có tham vọng

(a)  

4.

Sự dũng cảm, Dũng cảm

a)

Bravery

b)

Brave

5.

Thử thách, Khó khăn

a)

Challenge

b)

Challenging

6.

Lòng trắc ẩn, Có lòng trắc ẩn

a)

Compassion

b)

Compassionate

7.

Sự dũng cảm, Dũng cảm

a)

Courage

b)

Courageous

8.

Sự cống hiến, Cống hiến

a)

Dedication

b)

Dedicate

9.

Sự quyết tâm, Quyết tâm

a)

Determination

b)

Determine

10.

Sự tận tụy, Tận tụy

a)

Devotion

b)

Devote

11.

Sự siêng năng, Siêng năng

a)

Diligence

b)

Diligent

12.

Sự khám phá, Khám phá

a)

Discovery

b)

Discover

13.

Sự thấu cảm, Có sự thấu cảm

a)

Empathy

b)

Empathetic

14.

Sự chịu đựng, Chịu đựng

a)

Endurance

b)

Endure

15.

Sự chịu đựng, Chịu đựng

a)

Endurance

b)

Endure

16.

Sự thất bại, Thất bại

a)

Failure

b)

Fail

17.

Sự hào phóng, Hào phóng

a)

Generosity

b)

Generous

18.

Lòng biết ơn, Biết ơn

a)

Gratitude

b)

Grateful

19.

Sự khó khăn

4 lines
20.

Anh hùng, Tính anh hùng

a)

Heroic

b)

Hero

21.

Sự trung thực, Trung thực

a)

Honesty

b)

Honest

22.

Hi vọng, Đầy hi vọng

a)

Hope

b)

Hopeful

23.

Sự khiêm tốn, Khiêm tốn

a)

Humility

b)

Humble

24.

Cảm hứng, Truyền cảm hứng

a)

Inspiration

b)

Inspire

25.

Lòng tốt, Tốt bụng

a)

Kindness

b)

Kind

26.

Di sản

4 lines
27.

Động lực, Tạo động lực

a)

Motivation

b)

Motivate

28.

Vượt qua

4 lines
29.

Đam mê, Đầy đam mê

a)

Passion

b)

Passionate

30.

Sự kiên trì, Kiên trì

a)

Perseverance

b)

Persevere

31.

Sự kiên định, Kiên trì

4 lines
32.

Sự kiên trì giúp biến ước mơ thành hiện thực như thế nào?

4 lines
33.

Lòng nhân ái có ảnh hưởng gì đến cuộc sống của người khác?

4 lines
34.

Sự kiên cường là gì và tại sao nó quan trọng?

4 lines
35.

Hy sinh có thể mang lại điều gì cho tương lai?

4 lines
36.

Sự vị tha có thể giúp đỡ người khác như thế nào?

4 lines
37.

Thành công có thể được định nghĩa như thế nào?

4 lines
38.

Sự hỗ trợ từ gia đình có vai trò gì trong thành công?

4 lines
39.

Kiên trì có thể giúp bạn đạt được điều gì?

4 lines
40.

Sự thay đổi hoàn toàn có thể mang lại điều gì?

4 lines
41.

Chiến thắng có thể mang lại cảm giác như thế nào?

4 lines
42.

Tầm nhìn có thể ảnh hưởng đến tương lai như thế nào?

4 lines
43.

Hoạt động tình nguyện có thể thay đổi cuộc sống ra sao?

4 lines
44.

Sự thông thái có thể giúp bạn trong những tình huống nào?

4 lines
45.

Người thành đạt có những đặc điểm gì?

4 lines
46.

Người thành đạt

a)

Achiever

b)

Achieve

c)

Achieving

47.

Đáng ngưỡng mộ, Ngưỡng mộ

a)

Admirable

b)

Admire

c)

Admiration

48.

Khát vọng, Khát khao

a)

Aspiration

b)

Aspire

c)

Aspiring

49.

Có lòng trắc ẩn, Lòng trắc ẩn

a)

Compassionate

b)

Compassion

c)

Compassioning

50.

Chinh phục, Người chinh phục

a)

Conquer

b)

Conqueror

c)

Conquering

51.

Sự trao quyền, Trao quyền

a)

Empowerment

b)

Empower

c)

Empowering

52.

Niềm tin, Trung thành

a)

Faith

b)

Faithful

c)

Faithfulness

53.

Phát triển thịnh vượng

a)

Flourish

b)

Flourishing

c)

Flourished

54.

Sự tha thứ, Tha thứ

a)

Forgiveness

b)

Forgive

c)

Forgiving

55.

Sự hoàn thành, Hoàn thành

a)

Fulfillment

b)

Fulfill

c)

Fulfilling

56.

Sự hài lòng, Làm hài lòng

a)

Gratification

b)

Gratify

c)

Gratifying

57.

Truyền cảm hứng, Cảm hứng

a)

Inspire

b)

Inspiration

c)

Inspiring

58.

Xây dựng di sản

a)

Legacy-building

b)

Legacy

c)

Legacies

59.

Người hướng dẫn, Sự hướng dẫn

a)

Mentor

b)

Mentorship

c)

Mentoring

60.

Sự vượt qua, Vượt qua

a)

Overcoming

b)

Overcome

c)

Overcame

61.

Sự chuộc lỗi, Chuộc lại

a)

Redemption

b)

Redeem

c)

Redeeming

62.

Sự chuộc lỗi, Chuộc lại

a)

Redemption

b)

Redeem

63.

Sự hồi sinh, Hồi sinh

a)

Revival

b)

Revive

64.

Sự đấu tranh, Đang đấu tranh

a)

Struggle

b)

Struggling

65.

Lòng vị tha, Có lòng vị tha

a)

Altruism

b)

Altruistic

66.

Khát vọng, Khát khao

a)

Aspiration

b)

Aspire

67.

Tính chân thực, Chân thực

a)

Authenticity

b)

Authentic

68.

Đột phá

(a)  

69.

Sự cam kết, Cam kết

a)

Commitment

b)

Commit

70.

Sự đóng góp, Đóng góp

a)

Contribution

b)

Contribute

71.

Niềm tin vững chắc

(a)  

72.

Dũng cảm, Sự dũng cảm

a)

Courageous

b)

Courage

73.

Sự thách thức, Thách thức

a)

Defiance

b)

Defy

74.

Sự tận tụy, Tận tụy

a)

Devotion

b)

Devote

75.

Sự nâng cao, Nâng cao

a)

Elevation

b)

Elevate

76.

Trao quyền, Sự trao quyền

a)

Empower

b)

Empowerment

77.

Sự khai sáng,

a)

Enlightenment

b)

Enlighten

78.

Sự khai sáng, Khai sáng

4 lines
79.

Sự kiên cường

4 lines
80.

Sự hoàn thành, Hoàn thành

4 lines
81.

Sự hài lòng, Làm hài lòng

4 lines
82.

Nhân đạo, Nhân loại

4 lines
83.

Ảnh hưởng lớn, Ảnh hưởng

4 lines
84.

Cảm hứng, Truyền cảm hứng

4 lines
85.

Sự chính trực, Quan trọng

4 lines
86.

Tính sáng tạo, Sáng tạo

4 lines
87.

Di sản, Xây dựng di sản

4 lines
88.

Rộng lượng, Sự rộng lượng

4 lines
89.

Sự thành thạo, Thành thạo

4 lines
90.

Cột mốc

4 lines
91.

Đạo đức, Thuộc về đạo đức

4 lines
92.

Sự cao quý, Cao quý

4 lines
93.

Sự cao quý, Cao quý

4 lines
94.

Sự lạc quan, Lạc quan

4 lines
95.

Mang tính tiên phong, Người tiên phong

4 lines
96.

Sự chuộc lỗi, Chuộc lại

4 lines
97.

Không ngừng nghỉ, Sự không ngừng nghỉ

4 lines
98.

Tự giác, Kỷ luật bản thân

4 lines
99.

Tự động viên

4 lines
100.

Đáng kể, Tầm quan trọng

4 lines
101.

Sự kiên định, Kiên định

4 lines
102.

Phát triển mạnh, Đang phát triển mạnh

4 lines
103.

Người tiên phong, Tiên phong

4 lines
104.

Mang tính thay đổi lớn, Thay đổi

4 lines
105.

Không khoan nhượng, Nhượng bộ

4 lines
106.

Có tầm nhìn xa, Tầm nhìn

4 lines
107.

Bất chấp mọi khó khăn, điều này khiến câu chuyện của anh ấy thêm phần cảm hứng.

4 lines
108.

Trong cái rủi có cái may, vì nó giúp cô ấy tìm thấy sứ mệnh thực sự của mình.

4 lines
109.

Chịu đựng khó khăn mà không né tránh.

4 lines
110.

Làm việc rất chăm chỉ, thức khuya.

4 lines
111.

Đối phó với khó khăn khi nó thực sự đến.

4 lines
112.

Trong cái rủi có cái may.

4 lines
113.

Chấp nhận hậu quả từ lỗi lầm của mình và làm việc chăm chỉ để sửa chữa.

4 lines
114.

Làm việc hơn cả mong đợi.

4 lines
115.

Giữ tinh thần lạc quan.

4 lines
116.

Làm mọi thứ có thể để đạt được mục tiêu.

4 lines
117.

Leave no stone unturned

a)

Làm mọi thứ có thể để đạt được mục tiêu

b)

Hồi sinh, tái sinh từ thất bại

c)

Vượt qua khó khăn

d)

Muốn biết người khác đang nghĩ gì

e)

Tự quyết định điều tiếp theo phải làm

118.

Rise from the ashes

a)

Làm mọi thứ có thể để đạt được mục tiêu

b)

Muốn biết người khác đang nghĩ gì

c)

Hồi sinh, tái sinh từ thất bại

d)

Tự quyết định điều tiếp theo phải làm

e)

Vượt qua khó khăn

119.

Weather the storm

a)

Vượt qua khó khăn

b)

Tự quyết định điều tiếp theo phải làm

c)

Làm mọi thứ có thể để đạt được mục tiêu

d)

Hồi sinh, tái sinh từ thất bại

e)

Muốn biết người khác đang nghĩ gì

120.

A penny for your thoughts

a)

Tự quyết định điều tiếp theo phải làm

b)

Vượt qua khó khăn

c)

Hồi sinh, tái sinh từ thất bại

d)

Làm mọi thứ có thể để đạt được mục tiêu

e)

Muốn biết người khác đang nghĩ gì

121.

The ball is in your court

a)

Hồi sinh, tái sinh từ thất bại

b)

Làm mọi thứ có thể để đạt được mục tiêu

c)

Tự quyết định điều tiếp theo phải làm

d)

Vượt qua khó khăn

e)

Muốn biết người khác đang nghĩ gì

122.

Burn bridges

a)

Muốn biết người khác đang nghĩ gì

b)

Làm mọi thứ có thể để đạt được mục tiêu

c)

Hồi sinh, tái sinh từ thất bại

d)

Cắt đứt quan hệ

e)

Vượt qua khó khăn

123.

Jump on the bandwagon

a)

Chạy theo xu hướng một cách thiển cận

b)

Làm mọi thứ có thể để đạt được mục tiêu

c)

Hồi sinh, tái sinh từ thất bại

d)

Vượt qua khó khăn

e)

Muốn biết người khác đang nghĩ gì

124.

Take the bull by the horns

a)

Muốn biết người khác đang nghĩ gì

b)

Vượt qua khó khăn

c)

Hồi sinh, tái sinh từ thất bại

d)

Làm mọi thứ có thể để đạt được mục tiêu

e)

Đối mặt với khó khăn một cách trực diện

125.

Turn over a new leaf

a)

Vượt qua khó khăn

b)

Muốn biết người khác đang nghĩ gì

c)

Bắt đầu lại cuộc sống mới

d)

Làm mọi thứ có thể để đạt được mục tiêu

e)

Hồi sinh, tái sinh từ thất bại

126.

The sky's the limit

a)

Vượt qua khó khăn

b)

Hồi sinh, tái sinh từ thất bại

c)

Làm mọi thứ có thể để đạt được mục tiêu

d)

Không giới hạn

e)

Muốn biết người khác đang nghĩ gì

127.

Walk a mile in someone’s shoes

4 lines
128.

He believes that the sky's the limit when it comes to what he can achieve.

4 lines
129.

Walk a mile in someone’s shoes

4 lines
130.

Hit the nail on the head

4 lines
131.

No pain, no gain

4 lines
132.

Actions speak louder than words

4 lines
133.

Bend over backward

4 lines
134.

Fall on deaf ears

4 lines
135.

In the face of adversity

4 lines
136.

Pull yourself up by your bootstraps

4 lines
137.

Stand the test of time

4 lines