Font size
WorksheetsW9.10
Total questions: 133
Worksheet time: 22mins
Từ “medicine” có nghĩa là gì?
thuốc, y học
giáo dục
thiết bị, dụng cụ
phong cảnh
Từ “education” có nghĩa là gì?
giáo dục
địa lý
khí hậu
nghề nghiệp
Trạng từ “tirelessly” có nghĩa là gì?
một cách không mệt mỏi
một cách khôn ngoan
một cách công bằng
một cách linh hoạt
Từ “unemployed” có nghĩa là gì?
thất nghiệp
kiệt sức
dễ bị tổn thương
xuống cấp
Trạng từ “wisely” có nghĩa là gì?
một cách khôn ngoan
một cách không mệt mỏi
một cách công bằng
một cách chuyên nghiệp
Động từ “transform” có nghĩa là gì?
biến đổi, chuyển hóa
phối hợp
giảm sút
đền bù
Danh từ “geography” có nghĩa là gì?
địa lý
khí hậu
phong cảnh
lịch sử
Danh từ “landscape” có nghĩa là gì?
phong cảnh
loài, chủng
động vật hoang dã
môi trường làm việc
Danh từ “climate” có nghĩa là gì?
khí hậu
địa lý
lịch sử
công nghệ
Động từ “engage” có nghĩa là gì?
thu hút
yêu cầu
giảm sút
trốn thoát
Tính từ “historical” có nghĩa là gì?
mang tính lịch sử
mang tính lý tưởng
mang tính đạo đức
mang tính chuyên môn
Tính từ “immersive” có nghĩa là gì?
nhập vai, sâu sắc
tương tác
phức tạp
rộng lớn
Danh từ “simulation” có nghĩa là gì?
mô phỏng
quy trình
giao dịch
khoản đầu tư
Danh từ “technology” có nghĩa là gì?
công nghệ
y học
giáo dục
địa lý
Động từ “retain” có nghĩa là gì?
giữ lại, duy trì
giảm sút
khai thác
hạ cấp
Tính từ “interactive” có nghĩa là gì?
tương tác
nhập vai
phức tạp
lý tưởng
Tính từ “costly” có nghĩa là gì?
tốn kém
hiệu quả
ổn định
linh hoạt
Danh từ “equipment” có nghĩa là gì?
thiết bị, dụng cụ
khoản đầu tư
thủ tục tài chính
công ty lớn
Danh từ “accessibility” có nghĩa là gì?
khả năng tiếp cận
sự ổn định
sự hài lòng
sự nhất quán
Tính từ “flexible” có nghĩa là gì?
linh hoạt
ổn định
phức tạp
lý tưởng
Danh từ “productivity” có nghĩa là gì?
năng suất
thu nhập
chuyên môn
trách nhiệm
Tính từ “efficient” có nghĩa là gì?
hiệu quả
tốn kém
quá mức
căng thẳng
Danh từ “satisfaction” có nghĩa là gì?
sự hài lòng
sự nhiệt huyết
sự ổn định
sự nhất quán
Danh từ “downside” có nghĩa là gì?
mặt trái, bất lợi
triển vọng
đam mê
tự do
Động từ “coordinate” có nghĩa là gì?
phối hợp, điều phối
yêu cầu
đền bù
biện minh
Danh từ “discipline” có nghĩa là gì?
kỷ luật
trách nhiệm
nghề nghiệp
chuyên môn
Tính từ “ideal” có nghĩa là gì?
lý tưởng, hoàn hảo
phức tạp
mãnh liệt
dễ bị tổn thương
Tính từ “proper” có nghĩa là gì?
thích hợp, đúng cách
công bằng
ổn định
linh hoạt
Danh từ “management” có nghĩa là gì?
sự quản lý, điều hành
trách nhiệm
kỷ luật
thu nhập
Động từ “decline” có nghĩa là gì?
giảm sút, suy giảm
biến đổi
mở rộng
truyền cảm hứng
Danh từ “influencer” có nghĩa là gì?
người có ảnh hưởng
người thất nghiệp
người lao động
người tài trợ
Động từ “collaborate” có nghĩa là gì?
hợp tác
yêu cầu
khai thác
trốn thoát
Danh từ “sponsorship” có nghĩa là gì?
tài trợ, sự bảo trợ
đầu tư
giao dịch
thu nhập
Danh từ “reputation” có nghĩa là gì?
danh tiếng
trách nhiệm
kỷ luật
sự ổn định
Động từ “require” có nghĩa là gì?
yêu cầu, đòi hỏi
phối hợp
giảm sút
bù đắp
Danh từ “responsibility” có nghĩa là gì?
trách nhiệm
kỷ luật
nghề nghiệp
chuyên môn
Tính từ “unethical” có nghĩa là gì?
phi đạo đức
lý tưởng
công bằng
chuyên nghiệp
Danh từ “behaviour” có nghĩa là gì?
hành vi, thái độ
cảm xúc
kỷ luật
trách nhiệm
“freedom” nghĩa là gì?
tự do
ổn định
kỷ luật
trách nhiệm
“consistency” nghĩa là gì?
sự nhất quán, đồng nhất
sự linh hoạt
sự hài lòng
sự ổn định
“engagement” nghĩa là gì?
sự gắn kết, tham gia
sự đầu tư
sự giao dịch
sự phối hợp
“intense” nghĩa là gì?
mãnh liệt, căng thẳng
phức tạp
quá mức
dễ tổn thương
“income” nghĩa là gì?
thu nhập
khoản đầu tư
tiền tài trợ
giao dịch
“stability” nghĩa là gì?
sự ổn định
sự linh hoạt
sự nhất quán
sự hài lòng
“profession” nghĩa là gì?
nghề nghiệp
chuyên môn
công việc
trách nhiệm
“professional” nghĩa là gì?
chuyên nghiệp
lý tưởng
công bằng
hiệu quả
“passion” nghĩa là gì?
đam mê, niềm say mê
nhiệt huyết
cảm hứng
trách nhiệm
“prospect” nghĩa là gì?
triển vọng, tiềm năng
mặt trái
thu nhập
khoản đầu tư
“endangered” nghĩa là gì?
có nguy cơ tuyệt chủng
dễ bị tổn thương
bị khai thác
chưa ổn định
“poaching” nghĩa là gì?
săn trộm, bắt trộm
khai thác quá mức
sử dụng quá mức
hạ cấp
“species” nghĩa là gì?
loài, chủng
động vật hoang dã
môi trường
hệ sinh thái
“downgrade” nghĩa là gì?
xuống cấp, hạ cấp
giảm sút
biến đổi
bù đắp
“vulnerable” nghĩa là gì?
dễ bị tổn thương, nhạy cảm
mãnh liệt
phức tạp
quá mức
“dedicated” nghĩa là gì?
tận tâm, cống hiến
chuyên nghiệp
lý tưởng
công bằng
“wildlife” nghĩa là gì?
động vật hoang dã
loài sinh vật
môi trường làm việc
phong cảnh
“survival” nghĩa là gì?
sự sống còn, tồn tại
sự ổn định
sự phát triển
sự biến đổi
“escape” nghĩa là gì?
trốn thoát, thoát ra
suy giảm
khai thác
biến đổi
“extinction” nghĩa là gì?
sự tuyệt chủng
sự suy giảm
sự sống còn
sự khai thác
“workload” nghĩa là gì?
khối lượng công việc
môi trường làm việc
nghề nghiệp
thu nhập
“compensate” nghĩa là gì?
đền bù
yêu cầu
phối hợp
khai thác
“fairly” nghĩa là gì?
một cách công bằng, tương đối
một cách khôn ngoan
một cách linh hoạt
một cách chuyên nghiệp
“excessive” nghĩa là gì?
quá mức, vượt quá
mãnh liệt
phức tạp
tốn kém
“exploitative” nghĩa là gì?
bóc lột, khai thác quá mức
phi đạo đức
không hiệu quả
thiếu ổn định
“force” nghĩa là gì?
sức mạnh, lực lượng
áp lực
kỷ luật
trách nhiệm
“burnout” nghĩa là gì?
kiệt sức, cạn kiệt
mệt mỏi
suy giảm
căng thẳng
“overuse” nghĩa là gì?
sử dụng quá mức
khai thác
hạ cấp
suy giảm
“workplace” nghĩa là gì?
nơi làm việc
môi trường
công ty lớn
tổ chức
“inspire” nghĩa là gì?
truyền cảm hứng
thu hút
yêu cầu
biện minh
“enthusiasm” nghĩa là gì?
sự nhiệt huyết
đam mê
cảm hứng
sự hài lòng
“uplifting” nghĩa là gì?
làm cho tinh thần phấn chấn, tràn đầy năng lượng
mãnh liệt
quá mức
phức tạp
“contagious” nghĩa là gì?
lây lan, truyền nhiễm
áp đảo
cạn kiệt
tốn kém
“overwhelming” nghĩa là gì?
áp đảo, quá mạnh
mãnh liệt
phức tạp
rộng lớn
“exhausting” nghĩa là gì?
làm mệt mỏi, cạn kiệt
kiệt sức
căng thẳng
quá mức
“expertise” nghĩa là gì?
chuyên môn, tay nghề
nghề nghiệp
kỹ năng
kỷ luật
“surgeon” nghĩa là gì?
bác sĩ phẫu thuật
bác sĩ
y tá
chuyên gia
“complex” nghĩa là gì?
phức tạp, rắc rối
rộng lớn
mãnh liệt
tốn kém
“procedure” nghĩa là gì?
quy trình, thủ tục
môi trường
phương thức thanh toán
vật liệu
Từ “demand” nghĩa là gì?
yêu cầu, đòi hỏi
nhu cầu
trách nhiệm
áp lực
Từ “precision” nghĩa là gì?
độ chính xác, sự chính xác
hiệu quả
năng suất
chất lượng
Từ “extensive” nghĩa là gì?
rộng lớn, bao quát
phức tạp
quá mức
mãnh liệt
Từ “justify” nghĩa là gì?
biện minh
giải thích
yêu cầu
phối hợp
Từ “well-paid” nghĩa là gì?
được trả lương cao
có thu nhập
ổn định
hiệu quả
Từ “investment” nghĩa là gì?
khoản đầu tư
tài trợ
giao dịch
thu nhập
Từ “transaction” nghĩa là gì?
giao dịch, thủ tục tài chính
khoản đầu tư
tài trợ
thu nhập
Từ “corporation” nghĩa là gì?
tập đoàn, công ty lớn
tổ chức
nơi làm việc
doanh nghiệp nhỏ
Từ “essential” nghĩa là gì?
thiết yếu, cần thiết
độc lập, tự chủ
hấp dẫn, lôi cuốn
bền vững, có khả năng duy trì
Từ “diabetes” nghĩa là gì?
bệnh tiểu đường
biến chứng
khí thải, phát thải
sự cô lập
Từ “detection” nghĩa là gì?
sự phát hiện
sự tương tác, giao tiếp
hậu quả, kết quả
sự mất kết nối, chia lìa
Từ “complication” nghĩa là gì?
biến chứng
sự phát hiện
sự cô đơn, cảm giác cô đơn
sự thèm ăn
Từ “timely” nghĩa là gì?
kịp thời, đúng lúc
liên tục, luôn luôn
gần kề, ở gần
có thể, có khả năng
Từ “ensure” nghĩa là gì?
đảm bảo, chắc chắn
phục vụ, cống hiến
củng cố, tăng cường
kích hoạt, gây ra
Từ “independent” nghĩa là gì?
độc lập, tự chủ
tập thể, chung
bền vững, có khả năng duy trì
mang tính biểu tượng, tiêu biểu
Từ “serve” nghĩa là gì?
phục vụ, cống hiến
cho phép ai làm gì
dẫn đến điều gì
giúp ai làm gì
Từ “preference” nghĩa là gì?
sở thích, ưu tiên
cảm xúc, thuộc về cảm xúc
khẩu vị, sự thèm ăn
cảm giác thuộc về, sự gắn kết
Từ “engaging” nghĩa là gì?
hấp dẫn, lôi cuốn
mang tính thẩm mỹ
rực lửa, nhiệt huyết
khó quên, không thể nào quên
Từ “aesthetic” nghĩa là gì?
mang tính thẩm mỹ, đẹp mắt
mang tính biểu tượng, tiêu biểu
hấp dẫn, lôi cuốn
bền vững, có khả năng duy trì
Từ “appeal” nghĩa là gì?
sức hấp dẫn, thu hút
sở thích, ưu tiên
phương pháp, cách tiếp cận
hậu quả, kết quả
Từ “possibly” nghĩa là gì?
có thể, có khả năng
liên tục, luôn luôn
kịp thời, đúng lúc
gần kề, ở gần
Từ “iconic” nghĩa là gì?
mang tính biểu tượng, tiêu biểu
mang tính thẩm mỹ
rực lửa, nhiệt huyết
tập thể, chung
Từ “constantly” nghĩa là gì?
liên tục, luôn luôn
có thể, có khả năng
kịp thời, đúng lúc
độc lập, tự chủ
Từ “flavor” nghĩa là gì?
hương vị, mùi vị
khẩu vị, sự thèm ăn
vải, chất liệu
khí thải, phát thải
Từ “fiery” nghĩa là gì?
rực lửa, nhiệt huyết
khó quên
cảm xúc
hấp dẫn
Từ “unforgettable” nghĩa là gì?
khó quên, không thể nào quên
mang tính biểu tượng
thiết yếu, cần thiết
bền vững
Từ “trigger” nghĩa là gì?
kích hoạt, gây ra
đảm bảo, chắc chắn
củng cố, tăng cường
dẫn đến
Từ “collective” nghĩa là gì?
tập thể, chung
độc lập
cá nhân
cảm xúc
Từ “sustainable” nghĩa là gì?
bền vững, có khả năng duy trì
có thể tái tạo
thiết yếu
quan trọng
Từ “renewable” nghĩa là gì?
có thể tái tạo, thay thế
bền vững
sản xuất
phát thải
Từ “manufacturing” nghĩa là gì?
sản xuất, chế tạo
khí thải
phá rừng
tương tác
Từ “emission” nghĩa là gì?
khí thải, phát thải
sự cô lập
sự tương tác
sự phát hiện
Từ “interaction” nghĩa là gì?
sự tương tác, giao tiếp
sự cô đơn
sự mất kết nối
sự cô lập
Từ “emotional” nghĩa là gì?
cảm xúc, thuộc về cảm xúc
rực lửa
hấp dẫn
mang tính thẩm mỹ
Từ “belonging” nghĩa là gì?
cảm giác thuộc về, sự gắn kết
sự cô đơn
sự cô lập
sự mất kết nối
Từ “isolation” nghĩa là gì?
sự cô lập, cách ly
sự gắn kết
sự tương tác
sự tiếp cận
Từ “loneliness” nghĩa là gì?
sự cô đơn, cảm giác cô đơn
sự cô lập
sự thất vọng
sự bực bội
Từ “disconnection” nghĩa là gì?
sự mất kết nối, chia lìa
sự tương tác, giao tiếp
sự gắn kết
kết nối bền vững
Từ “approach” có nghĩa là gì?
cách tiếp cận, phương pháp
hậu quả
kết quả
sở thích
Từ “consequence” có nghĩa là gì?
hậu quả, kết quả
phương pháp
sự phát hiện
sự tiếp cận
Từ “deforestation” có nghĩa là gì?
sự phá rừng, cạn kiệt rừng
khí thải
ô nhiễm
suy thoái
Từ “appetite” có nghĩa là gì?
khẩu vị, sự thèm ăn
hương vị
sở thích
cảm xúc
Từ “frustrated” có nghĩa là gì?
bực bội, thất vọng
cô đơn
bị cô lập
rực lửa
Từ “accessible” có nghĩa là gì?
dễ tiếp cận, thuận tiện
độc lập
bền vững
gần kề
Từ “reinforce” có nghĩa là gì?
củng cố, tăng cường
đảm bảo
kích hoạt
dẫn đến
Từ “fabric” có nghĩa là gì?
vải, chất liệu
sản xuất
vật liệu
hương vị
Từ “deteriorate” có nghĩa là gì?
xấu đi, thoái hóa
phát triển
củng cố
cải thiện
Từ “contaminated” có nghĩa là gì?
bị ô nhiễm
bị cô lập
bị phá rừng
bị phát thải
Từ “aquatic” có nghĩa là gì?
thuộc về nước, liên quan đến nước
thuộc về đất
thuộc về rừng
thuộc về không khí
Từ “nearby” có nghĩa là gì?
gần kề, ở gần
kịp thời
liên tục
có thể
Từ “vital” có nghĩa là gì?
thiết yếu, quan trọng
hấp dẫn
biểu tượng
thẩm mỹ
Cụm “lead to” có nghĩa là gì?
dẫn đến điều gì
cho phép ai làm gì
giúp ai làm gì
khuyến khích ai làm gì
Cụm “help sb V” có nghĩa là gì?
giúp ai làm gì
phục vụ ai
đảm bảo cho ai
kích hoạt ai
Cụm “allow sb to V” có nghĩa là gì?
cho phép ai làm gì
giúp ai làm gì
khuyến khích ai làm gì
dẫn đến điều gì
Cụm “encourage sb to V” có nghĩa là gì?
khuyến khích ai làm gì
cho phép ai làm gì
giúp ai làm gì
đảm bảo cho ai
Cụm “be filled with” có nghĩa là gì?
chứa đầy cái gì
thiếu hụt cái gì
dẫn đến cái gì
củng cố cái gì
