wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK 1 - B9,10,11

Total questions: 78

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "现在"

a)

diànhǎo

b)

xiànzài

c)

zhōngwǔ

d)

shíhòu

2.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "点"

a)

diǎn

b)

zhōng

c)

bàn

d)

fēn

3.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "分"

a)

shíhòu

b)

fēn

c)

huí

d)

zhù

4.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "中午"

a)

zhōngwǔ

b)

shíjiān

c)

xiànzài

d)

diànhuà

5.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "吃饭"

a)

chīfàn

b)

shuìjiào

c)

chīshuǐ

d)

shíhòu

6.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "时候"

a)

shíhòu

b)

shíjiān

c)

xiànzài

d)

diànhuà

7.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "回"

a)

fàn

b)

huí

c)

lái

d)

8.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "我们"

a)

nǐmen

b)

tāmen

c)

wǒmen

d)

zhōngwǔ

9.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "电影"

a)

diànyǐng

b)

diànhuà

c)

diànshì

d)

yīyuàn

10.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "住"

a)

zhù

b)

shì

c)

shíhòu

d)

huí

11.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "前"

a)

hòu

b)

qián

c)

shàng

d)

xià

12.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "北京"

a)

běijīng

b)

shànghǎi

c)

guǎngzhōu

d)

chéngdū

13.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "小"

a)

b)

xiǎo

c)

zhōng

d)

cháng

14.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "猫"

a)

gǒu

b)

mǎo

c)

māo

d)

niǎo

15.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "那儿"

a)

zhèr

b)

nàr

c)

nǎr

d)

lǐbian

16.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "狗"

a)

māo

b)

zhū

c)

gǒu

d)

yáng

17.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "那儿"

a)

zhèr

b)

nàr

c)

nǎr

d)

lǐbian

18.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "狗"

a)

māo

b)

zhū

c)

gǒu

d)

yáng

19.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "椅子"

a)

yǐzi

b)

zhǐzi

c)

bēizi

d)

zhuōzi

20.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "下"

a)

shàng

b)

xià

c)

qián

d)

hòu

21.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "哪儿"

a)

zhèr

b)

nàr

c)

nǎr

d)

qiánbian

22.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "工作"

a)

gōngzuò

b)

xuéxí

c)

shàngbān

d)

23.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "儿子"

a)

érzi

b)

nǚ'ér

c)

háizi

d)

mèimei

24.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "医院"

a)

yīyuàn

b)

xuéxiào

c)

shāngdiàn

d)

jiā

25.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "医生"

a)

yīshēng

b)

lǎoshī

c)

gōngrén

d)

xuéshēng

26.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "爸爸"

a)

bàba

b)

māmā

c)

gēgē

d)

jiějiě

27.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "桌子"

a)

zhuōzi

b)

yǐzi

c)

shāfā

d)

bēizi

28.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "上"

a)

xià

b)

shàng

c)

qián

d)

hòu

29.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "电脑"

a)

shǒujī

b)

diànshì

c)

diànnǎo

d)

zhǐbǎn

30.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "和"

a)

b)

c)

hái

d)

huì

31.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "本"

a)

běn

b)

bēi

c)

bān

d)

32.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "里"

a)

b)

shàng

c)

xià

d)

zhōng

33.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "前"

a)

qián

b)

hòu

c)

shàng

d)

xià

34.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "没有"

4 lines
35.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "里"

a)

b)

shàng

c)

xià

d)

zhōng

36.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "前"

a)

qián

b)

hòu

c)

shàng

d)

xià

37.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "没有"

a)

méiyǒu

b)

bùyào

c)

bùnéng

d)

yǒu

38.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "能"

a)

néng

b)

huì

c)

kěyǐ

d)

xiǎng

39.

Cho biết phiên âm của chữ Hán sau: "坐"

a)

zuò

b)

zhàn

c)

tīng

d)

shuì

40.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "现在"

a)

Ngày mai

b)

Bây giờ

c)

Hôm qua

d)

Lúc sau

41.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "点"

a)

Giờ

b)

Phút

c)

Ngày

d)

Tuần

42.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "分"

a)

Ngày

b)

Giờ

c)

Phút

d)

Tháng

43.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "中午"

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi chiều

d)

Buổi tối

44.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "吃饭"

a)

Ngủ

b)

Ăn cơm

c)

Mua sắm

d)

Chơi thể thao

45.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "时候"

a)

Lúc, khi

b)

Buổi sáng

c)

Ngày mai

d)

Tháng sau

46.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "回"

a)

Đi

b)

Về, trở về

c)

Đến

d)

Mở

47.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "我们"

a)

Chúng tôi, chúng ta

b)

Các bạn

c)

Họ

d)

Anh ấy

48.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "电影"

a)

Phim

b)

Chương trình truyền hình

c)

Bản tin

d)

Quảng cáo

49.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "住"

a)

Ở, cư trú

b)

Làm việc

c)

Đi học

d)

Đi chơi

50.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "前"

a)

Sau

b)

Trước

c)

Trái

d)

Phải

51.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "住"

a)

Ở, cư trú

b)

Làm việc

c)

Đi học

d)

Đi chơi

52.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "前"

a)

Sau

b)

Trước

c)

Trái

d)

Phải

53.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "北京"

a)

Bắc Kinh

b)

Thượng Hải

c)

Quảng Châu

d)

Thành Đô

54.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "小"

a)

Lớn

b)

Nhỏ

c)

Cao

d)

Dài

55.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "猫"

a)

Chó

b)

Mèo

c)

d)

56.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "再"

a)

Lại, nữa

b)

Ngay lập tức

c)

Trước tiên

d)

Chậm rãi

57.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "那儿"

a)

Ở đâu

b)

Ở đó

c)

Ở đây

d)

Bên ngoài

58.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "狗"

a)

Con mèo

b)

Con chó

c)

Con gà

d)

Con heo

59.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "椅子"

a)

Cái bàn

b)

Cái ghế

c)

Cái giường

d)

Cái tủ

60.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "下"

a)

Trên

b)

Dưới

c)

Trước

d)

Sau

61.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "哪儿"

a)

Ở đâu

b)

Ở đó

c)

Ở đây

d)

Ở kia

62.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "工作"

a)

Học tập

b)

Làm việc

c)

Nghỉ ngơi

d)

Chơi

63.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "儿子"

a)

Con trai

b)

Con gái

c)

Cháu trai

d)

Cháu gái

64.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "医院"

a)

Trường học

b)

Bệnh viện

c)

Siêu thị

d)

Nhà hàng

65.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "医生"

a)

Bác sĩ

b)

Giáo viên

c)

Kỹ sư

d)

Học sinh

66.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "医院"

a)

Trường học

b)

Bệnh viện

c)

Siêu thị

d)

Nhà hàng

67.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "医生"

a)

Bác sĩ

b)

Giáo viên

c)

Kỹ sư

d)

Học sinh

68.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "爸爸"

a)

Mẹ

b)

Bố

c)

Anh trai

d)

Em gái

69.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "桌子"

a)

Cái bàn

b)

Cái ghế

c)

Cái giường

d)

Cái tủ

70.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "上"

a)

Dưới

b)

Trên

c)

Trước

d)

Sau

71.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "电脑"

a)

Máy tính

b)

Điện thoại

c)

Máy ảnh

d)

Ti vi

72.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "和"

a)

b)

Nhưng

c)

Hoặc

d)

Vì vậy

73.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "本"

a)

Quyển (lượng từ)

b)

Cái (lượng từ)

c)

Chiếc (lượng từ)

d)

Con (lượng từ)

74.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "里"

a)

Bên trong

b)

Bên ngoài

c)

Trên

d)

Dưới

75.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "前"

a)

Trước

b)

Sau

c)

Phải

d)

Trái

76.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "没有"

a)

Không có

b)

c)

Muốn

d)

Biết

77.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "能"

a)

Có thể

b)

Không thể

c)

Nên

d)

Phải

78.

Cho biết nghĩa tiếng Việt của chữ Hán sau: "坐"

a)

Ngồi

b)

Đứng

c)

Nằm

d)

Chạy