wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng ôn - Marketing dịch vụ

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Bài 6 CÂU 1:

Đâu là nhận định đúng?

a)

Giá trị dịch vụ là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng

b)

Cảm nhận của khách hàng về dịch vụ đạt kỳ vọng là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng 

c)

Giá cả dịch vụ là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng

d)

Chất lượng dịch vụ là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng

2.

CÂU 2:

Mục tiêu định giá theo số lượng là gì?

a)

Tập trung vào số lượng dịch vụ lớn nhất mà khách hàng có thể tiêu dùng

b)

Tập trung vào số lượt dịch vụ tối ưu có khả năng cung cấp

c)

Tập trung vào lượng khách hàng lớn 

d)

Tập trung vào số lượt dịch vụ lớn nhất có khả năng cung cấp

3.

CÂU 3:

Đâu không phải là lý do khiến cho giá dịch vụ có sự khác biệt?

a)

Thời điểm khách hàng sử dụng dịch vụ khác nhau

b)

Dịch vụ không thể lưu trữ

c)

Thời điểm khách hàng mua dịch vụ khác nhau

d)

Chi phí biến đổi tạo ra dịch vụ có sự thay đổi lớn tại các thời điểm khác nhau 

4.

CÂU 4:

Phương pháp định giá cạnh tranh là gì?

a)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá thị trường ở phân khúc mà doanh nghiệp có khả năng cạnh tranh cao nhất

b)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá của đối thủ cạnh tranh 

c)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá hiện tại ở phân khúc mà doanh nghiệp có khả năng cạnh tranh cao nhất

d)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá cạnh tranh nhất (thấp nhất) mà doanh nghiệp có thể đưa ra

5.

CÂU 5:

Giá trị dịch vụ là gì?

a)

Giá trị dịch vụ là lợi ích mà dịch vụ mang lại, so với chi phí liên quan đến dịch vụ đó. 

b)

Giá trị dịch vụ là cảm nhận về lợi ích mà dịch vụ mang lại, so với chi phí liên quan đến dịch vụ đó

c)

Giá trị dịch vụ là giá trị tiêu dùng của người sử dụng.

d)

Giá trị dịch vụ là lợi ích của dịch vụ mang lại.

6.

CÂU 6:

Theo bạn, để tối đa hóa doanh thu, nhà cung cấp dịch vụ cần phải làm gì?

a)

Sử dụng linh hoạt tài sản lưu động

b)

Đầu tư thêm tài sản cố định

c)

Sử dụng tài sản sao cho khách hàng trả nhiều tiền nhất tại một thời điểm bất kỳ 

d)

Tăng giá vào mùa cao điểm

7.

CÂU 7:

Đâu là nhận định đúng?

a)

Giá trị dịch vụ là tiêu chuẩn đánh giá thành công trong bán hàng

b)

Một dịch vụ có giá trị thấp luôn thất bại trong bán hàng.

c)

Một dịch vụ có giá trị cao luôn đạt thành công trong bán hàng

d)

Một dịch vụ có giá trị cao có thể đôi khi không thành công trong bán hàng. 

8.

CÂU 8:

Đối với khách hàng, tương quan giữa giá cả và giá trị như thế nào?

a)

Giá cả thấp luôn phản ánh giá trị dịch vụ thấp

b)

Giá cả cao luôn phản ánh giá trị dịch vụ cao

c)

Giá cả cao đôi khi phản ánh giá trị dịch vụ cao

d)

Giá cả cao thường phản ánh giá trị dịch vụ cao 

9.

CÂU 9:

Tổng chi phí với mỗi đơn vị sản phẩm được tính bằng?

a)

Tổng chi phí cố định + tổng chi phí biến đổi

b)

Tổng chi phí chia sẻ + tổng chi phí cố định

c)

Tổng chi phí biến đổi + tổng chi phí cố định + tổng chi phí chia sẻ

d)

Tổng chi phí chia sẻ + tổng chi phí biến đổi

10.

CÂU 10:

Phương pháp định giá theo khách hàng là gì?

a)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá trung bình mà phân khúc khách hàng lớn nhất chi trả.

b)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá thấp nhất mà khách hàng sẵn sàng chi trả

c)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá bình quân mà khách hàng có thể chi trả

d)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá cao nhất mà khách hàng có thể chi trả 

11.

CÂU 11:

Tại sao khách hàng thường dùng giá để đo lường chất lượng của dịch vụ?

a)

Do giá là yếu tố duy nhất thay đổi trong dịch vụ

b)

Do Giá càng cao thì dịch vụ chất lượng càng tốt

c)

Do dịch vụ chỉ diễn ra tức thời không đoán trước, nên giá cả đôi khi được xem là dấu hiệu của giá trị 

d)

Do Chất lượng của dịch vụ được phản ánh bằng giá

12.

CÂU 12:

Đâu là nhận định đúng?

a)

Việc định giá dịch vụ tốt là nhân tố quyết định sự thành công trong bán hàng

b)

Việc định giá dịch vụ thấp tạo nên sự thành công trong bán hàng

c)

Việc định giá tốt trong lĩnh vực dịch vụ không có tầm ảnh hưởng lớn đến thành công trong bán hàng như việc định giá tốt trong lĩnh vực sản xuất 

d)

Việc định giá dịch vụ cao tạo nên sự thành công trong bán hàng

13.

CÂU 13:

Mục tiêu định giá theo lợi nhuận là gì?

a)

Chú trọng tạo ra doanh thu cao trên khoản đầu tư

b)

Chú trọng tạo ra tiền lãi cao trên khoản đầu tư 

c)

Chú trọng tạo ra tiền lãi cao trên số lượng khách lượng

d)

Chú trọng tạo ra doanh thu cao trên lượng khách hàng

14.

CÂU 14:

Vì sao việc định giá dịch vụ lại khó khăn?

a)

Giá dịch vụ cần cộng thêm công sức lao động

b)

Giá dịch vụ thay đổi theo từng thời điểm

c)

Giá dịch vụ bao gồm nhiều chi phí khác

d)

Giá dịch vụ được gọi bằng các tên khác nhau 

15.

CÂU 15:

Phương pháp định giá theo chi phí là gì?

a)

Là phương pháp định giá dựa trên tổng chi phí cố định và chi phí biến đổi

b)

Là phương pháp chú trọng vào mức giá sàn giúp trang trải mọi chi phí dịch vụ 

c)

Là phương pháp chú trọng vào mức giá trần với mức chi phí bỏ ra là thấp nhất

d)

Là phương pháp định giá dựa trên mức biên chi phí biến đổi là thấp nhất

16.

Bài 7 CÂU 1:

AIDA không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Tạo sự quan tâm

b)

Khuyến khích hành động

c)

Tìm hiểu động cơ hành động 

d)

Tạo sự mong muốn

17.

CÂU 2:

Đâu không phải là cách mà sản phẩm (Product) giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Điện thoại Iphone thường có thiết kế sang trọng hơn điện thoại Xiaomi

b)

Dịch vụ bay của hãng Vietnam Airlines thường có bảo hiểm, dịch vụ xe ôm thường không có bảo hiểm.

c)

Dịch vụ chơi game giúp giải trí tốt hơn dịch vụ xem phim tại rạp

d)

Điện thoại Iphone 10 thường có tính năng vượt trội hơn điện thoại Iphone 5

18.

CÂU 3:

Đâu không phải là cách mà người tham gia (Participant) giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Dịch vụ Spa mà hoa hậu Mai Phương Thủy sử dụng thường tốt hơn dịch vụ Spa chỉ có những người dân bình thường sử dụng.

b)

Thiết kế trang phục do Đỗ Mạnh Cường thiết kế thường có nhiều khách hàng thuộc giới showbiz.

c)

Khách sạn có Donald Trump đặt phòng không cho phép người dân bình thường đặt phòng. 

d)

Đối với giới trẻ, buổi hòa nhạc có ca sĩ Sơn Tùng MTP tham gia thường hay hơn những buổi ca nhạc do sinh viên cổ động phong trào.

19.

CÂU 4:

Đâu không phải là cách mà vị trí (Place) giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Dịch vụ được cung cấp ở những nơi sầm uất là dịch vụ giải trí.

b)

Khách hàng đặt phòng khách sạn tại khu vực phố cổ thường là khách nước ngoài, khách du lịch

c)

Dịch vụ được cung cấp ở thành phố lớn thường có quy mô to hơn dịch vụ được cung cấp tại huyện nhỏ.

d)

Nhân viên phục vụ tại nhà hàng ở khu vực kinh doanh sầm uất thường có trình độ chuyên môn và kỹ năng xã hội tốt hơn nhân viên phục vụ tại quán ăn ở vỉa hè.

20.

CÂU 5:

Tổ chức dịch vụ đưa ra các tín hiệu hữu hình để

a)

Giúp khách hàng hiểu được dịch vụ

b)

Vượt qua khó khăn do tính vô hình của dịch vụ mang lại. 

c)

Thiết lập tính liên tục trong quảng cáo trong tâm trí khách hàng

d)

Giải quyết tính không đồng nhất của dịch vụ

21.

CÂU 6:

Hữu hình hóa dịch vụ là gì?

a)

Tất cả đáp án đều sai

b)

Là làm cho dịch vụ được cụ thể hơn, giúp khách hàng hiểu rõ hơn về dịch vụ đó. 

c)

Là biến dịch vụ từ vô hình thành hữu hình

d)

Là chuyển đổi từ cung cấp dịch vụ sang cung cấp sản phẩm

22.

CÂU 7:

Đâu không phải là cách mà điều kiện vật chất (Physical Evidence) giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Một nhà hàng được bày trí đẹp, bàn ghế sang trọng, thường có dịch vụ tốt hơn một quán ăn có bàn ghế nhựa, không được trang trí.

b)

Một phòng tập Gym có nhiều máy móc thiết bị hiện đại, cao cấp sẽ có nhiều khách hàng hơn một phòng tập gym có máy móc thiết bị dành cho đại chúng

c)

Một quán cà phê bàn ghế nhiều màu sắc, đồng phục nhân viên tươi sáng, ánh đèn rực rỡ thường dành cho giới trẻ sôi động.

d)

Một phòng giao dịch của ngân hàng có nội thất, đồng phục nhân viên được thiết kế theo 1 xu hướng thiết kế (concept) hài hòa, trang trọng thường mang tới cảm giác chuyên nghiệp hơn một ngân hàng có xu hướng thiết kế không đồng bộ.

23.

CÂU 8:

Công cụ nào sau đây không dùng để hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Sản phẩm dịch vụ

b)

Điều kiện vật chất

c)

Người tham gia

d)

Chất lượng dịch vụ 

24.

CÂU 9:

Đâu không phải là mục đích của hoạt động xúc tiến thương mại?

a)

Gợi nhắc sự tồn tại của dịch vụ

b)

Thuyết phục: khắc họa dịch vụ một cách tích cực và hấp dẫn

c)

Tìm lại khách hàng cũ 

d)

Cung cấp thông tin: giúp khách hàng hiểu được dịch vụ vô hình

25.

CÂU 10:

Đâu không phải là phương pháp sử dụng quy trình dịch vụ (Process) để hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Cho phép khách hàng đồng tham gia vào quá trình diễn ra đối với dịch vụ có độ tiếp xúc cao.

b)

Cho phép khách hàng thay đổi quy trình trong quá trình diễn ra dịch vụ.

c)

Cho phép khách hàng có mức độ tùy biến nhất định trong quá trình diễn ra dịch vụ.

d)

Cho phép khách hàng quan sát quá trình diễn ra dịch vụ.

26.

CÂU 11:

Yếu tố nào sau đây không được nhắc đến trong hỗn hợp xúc tiến thương mại?

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng

c)

Chương trình khuyến mại

d)

Thăm quan thực địa 

27.

CÂU 1: bài 8

Các bước cần thực hiện để phục hồi dịch vụ không bao gồm:

a)

Theo dõi

b)

Khôi phục khẩn cấp

c)

Xin lỗi

d)

Đồng cảm mang tính biểu tượng 

28.

CÂU 3:

Lợi ích từ lòng trung thành của khách hàng đối với doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Giảm chi phí thu hút khách hàng mới

b)

Nguồn giới thiệu khách hàng mới

c)

Quyết định sự ổn định trong lợi nhuận của doanh nghiệp

d)

Giảm chi phí phục vụ

29.

CÂU 4:

Đâu không phải là dịch vụ khách hàng trong dịch vụ cắt tóc?

a)

Việc cắt tóc 

b)

Cách đối xử với khách hàng sau khi cắt tóc

c)

Cách đối xử với khách hàng trước khi cắt tóc

d)

Cách đối xử với khách hàng trong khi cắt tóc

30.

CÂU 5:

Một dịch vụ có chất lượng là:

a)

Dịch vụ đáp ứng và vượt qua được sự kỳ vọng của khách hàng 

b)

Dịch vụ có chi phí thấp

c)

Dịch vụ khác biệt so với đối thủ cạnh tranh và quan trọng đối với khách hàng

d)

Dịch vụ đáp ứng được sự mong đợi của khách hàng

31.

CÂU 6:

Vòng tròn chất lượng dịch vụ bao gồm những liên kết sau:

a)

Liên kết khách hàng - nhân viên dịch vụ; liên kết nhân viên dịch vụ - doanh nghiệp; liên kết khách hàng - khách hàng.

b)

Liên kết về số lượng, liên kết về chất lượng, liên kết về giá trị.

c)

Liên kết về chất lượng; liên kết về giá trị, liên kết về kỳ vọng.

d)

Liên kết về cung cấp dịch vụ; liên kết về sự hài lòng của khách hàng, liên kết khách hàng - nhà cung cấp. 

32.

CÂU 7:

Sự phục hồi dịch vụ diễn ra khi nào?

a)

Trước khi cung cấp dịch vụ

b)

Sau khi giàng lại được thiện cảm của khách hàng

c)

Sau khi cung cấp dịch vụ

d)

Sau khi đã đánh mất mối thiện cảm của khách hàng do sự cố trong dịch vụ 

33.

CÂU 8:

Một đảm bảo chất lượng dịch vụ tốt không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Phức tạp, nhiều giai đoạn, đầy đủ các điều kiện 

b)

Có mức bồi thường hợp lý đáng kể

c)

Đơn giản khi thực hiện

d)

Ngắn gọn, chính xác

34.

CÂU 9:

Mục tiêu quan trọng nhất của việc thực hiện marketing dịch vụ là:

a)

Tăng số lượng khách hàng

b)

Mang lại những giá trị cho khách hàng 

c)

Thích ứng với sự cạnh tranh

d)

Tăng doanh số bán hàng

35.

CÂU 10:

Một siêu thị gửi voucher mua hàng cho khách hàng để bồi thường do đã nhầm lẫn giá cả hàng hóa là một ví dụ của?

a)

Khuyến mãi

b)

Chăm sóc khách hàng

c)

Phục hồi dịch vụ 

d)

Hậu mãi

36.

CÂU 11:

Nhân viên dịch vụ nên nói lời xin lỗi khi nào?

a)

Ngay lập tức khi có sự cố trong quá trình diễn ra dịch vụ. 

b)

Chỉ sau khi xác minh được nhân viên phục vụ là nguyên nhân gây ra lỗi.

c)

Không bao giờ nên nhận lỗi về phía mình.

d)

Ngay khi nhân viên phục vụ gây lỗi.

37.

CÂU 12:

Đảm bảo chất lượng dịch vụ là gì?

a)

Là cam kết luôn làm hài lòng khách hàng.

b)

Là cam kết bảo hành cho dịch vụ

c)

Là lời hứa bồi thường cho khách hàng nếu dịch vụ không đáp ứng được các tiêu chuẩn đã đặt ra. 

d)

Là cam kết luôn cung cấp chất lượng dịch vụ đạt tiêu chuẩn.

38.

CÂU 13:

Vì sao nói dịch vụ khách hàng như một chức năng chiến lược? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Dịch vụ khách hàng là trách nhiệm của toàn thể nhân viên

b)

Dịch vụ khách hàng là cơ hội giúp củng cố mối quan hệ với khách hàng 

c)

Dịch vụ khách hàng là mục tiêu hoạt động của tổ chức

d)

Dịch vụ khách hàng là không thể tránh

39.

CÂU 14:

Khách hàng nghỉ tại khách sạn, lần đầu tiên được miễn phí bữa ăn sáng, sẽ xuất hiện?

a)

Trải nghiệm khách hàng đúng kỳ vọng

b)

Dịch vụ khuyến mãi

c)

Trải nghiệm khách hàng vượt kỳ vọng 

d)

Trải nghiệm khách hàng thân thiện

40.

CÂU 15:

Chìa khóa dẫn đến sự trung thành của khách hàng là gì?

a)

Lợi ích của dịch vụ mang lại

b)

Mức giá ưu đãi và khuyến mại

c)

Cung cấp trải nghiệm khách hàng vượt kỳ vọng

d)

Chất lượng vượt trội của dịch vụ

41.

Bài 9 CÂU 1:

Đầu ngõ có 1 quán bánh mì. Một hôm xuất hiện một quán bánh mì khác ở cuối ngõ, ngay lập tức, quán bánh mì đầu ngõ khuyến mãi thêm nước chanh khi khách mua bánh mì. Đây là ví dụ của?

a)

Chiến lược phòng thủ 

b)

Chiến lược nóng vội

c)

Chiến lược tấn công

d)

Chiến lược thụ động

42.

CÂU 2:

Phát biểu nào sau đây là sai? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Môi trường công nghệ là một bộ phận trong môi trường Marketing của doanh nghiệp

b)

Khách hàng cũng được xem như là một bộ phận trong môi trường Marketing của doanh nghiệp

c)

Các yếu tố thuộc môi trường Marketing luôn chỉ tạo ra các mối đe doạ cho doanh nghiệp

d)

Nói chung, các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô của doanh nghiệp được coi là yếu tố mà doanh nghiệp không kiểm soát được.

43.

CÂU 3:

Yếu tố nào ảnh hưởng đến Marketing mà Cty có thể kiểm soát được?

a)

Các lực lựơng xã hội

b)

Chính phủ

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Nhân viên bán hàng 

44.

CÂU 4:

Các bước thực hiện phân khúc thị trường, không bao gồm bước nào sau đây:

a)

Xác định nhóm khách hàng tiềm năng. 

b)

Liệt kê các lợi ích khách hàng đang tìm kiếm

c)

Kết hợp các phân nhóm nếu chúng có mức độ ưu tiên giống nhau.

d)

Phân nhóm các lợi ích xác định được bằng những tên phù hợp.

45.

CÂU 5:

Bước nào sau đây giúp hiện thực hóa mục tiêu Doanh nghiệp đề ra? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Thiết kế chiến lược 

b)

Kiểm soát chiến lược

c)

Hoạch định chiến lược

d)

Triển khai chiến lược

46.

CÂU 6:

Đâu là chiến lược tấn công?

a)

Tái cấu trúc

b)

Thu hẹp quy mô hoạt động

c)

Thanh lý

d)

Mở rộng quy mô hoạt động 

47.

CÂU 7:

Đâu không phải là chiến lược phòng thủ?

a)

Thanh lý

b)

Tái cấu trúc

c)

Mở rộng quy mô hoạt động 

d)

Thu hẹp quy mô hoạt động

48.

CÂU 8:

Yếu tố không thể kiểm soát trong môi trường Marketing không bao gồm:

a)

Văn hóa - xã hội

b)

Điều kiện vật chất 

c)

Kỹ thuật và công nghệ

d)

Chính trị và pháp luật

49.

CÂU 9:

Các bước định vị thị trường mục tiêu không bao gồm:

a)

Xác định danh sách khách hàng tiềm năng của doanh nghiệp 

b)

Xác định những phân đoạn thị trường doanh nghiệp có thể tham gia rồi chọn ra thị trường mục tiêu từ những phân đoạn xác định được

c)

Nhóm các khách hàng, khách hàng tiềm năng về cùng 1 phân đoạn thị trường.

d)

Phân chia thị trường hỗn tạp thành các phân đoạn thị trường đồng nhất.

50.

CÂU 10:

Đầu ngõ có 1 quán bánh mì. Buổi tối, đài truyền hình thông báo dịch bệnh Lợn tai xanh diễn ra, ngày sáng hôm sau quán bánh mì chỉ bán bánh mì trứng, thay cho bánh mì kẹp thịt như thường ngày. Đây là ví dụ của?

a)

Chiến lược thụ động

b)

Chiến lược tấn công

c)

Chiến lược phòng thủ

d)

Chiến lược nóng vội 

51.

CÂU 11:

Mục đích của rà soát môi trường Marketing là gì?

a)

Nhằm phát hiện những thay đổi có thể là mối đe dọa hoặc cơ hội đối với tổ chức dịch vụ.

b)

Nhằm kiểm soát các yếu tố bên trong của doanh nghiệp.

c)

Nhằm lên kế hoạch Marketing

d)

Nhằm kiểm soát các yếu tố bên ngoài của doanh nghiệp.

52.

CÂU 12:

Đâu là nhận định sai?

a)

Chiến lược chủ động thích ứng với biến đổi môi trường là các chiến lược mang tính chủ động tấn công. 

b)

Chiến lược chủ động thích ứng với biến đổi môi trường bao gồm chiến lược phòng thủ và chiến lược mang tính chủ động tấn công.

c)

Chiến lược tấn công là phản ứng nắm bắt cơ hội môi trường đem lại.

d)

Chiến lược phòng thủ là phản ứng với các mối đe dọa từ môi trường.

53.

CÂU 13:

Việc lập ngân sách chi tiết của chiến lược được thực hiện ở bước nào trong Hoạch định chiến lược Marketing dịch vụ? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Triển khai chiến lược 

b)

Hoạch định chiến lược

c)

Thiết kế chiến lược

d)

Kiểm soát chiến lược

54.

CÂU 14:

Định vị dịch vụ tốt:

a)

Giúp người mua phân biệt dễ dàng & chính xác dịch vụ

b)

Giúp doanh nghiệp kiếm được lợi nhuận nhiều hơn đối thủ

c)

Giúp người mua phân biệt dễ dàng & chính xác dịch vụ và tạo ra sự khác biệt về dịch vụ trong tâm trí khách hàng 

d)

Giúp tạo ra sự khác biệt về dịch vụ trong tâm trí khách hàng

55.

CÂU 15:

Rà soát môi trường Marketing là gì?

a)

Là quy trình kiểm soát các yếu tố có thể kiểm soát và không thể kiểm soát trong môi trường Marketing.

b)

Là quy trình kiểm soát môi trường bên ngoài một cách thận trọng

c)

Là quy trình kiểm soát môi trường bên trong doanh nghiệp.

d)

Là quy trình kiểm soát các yếu tố vĩ mô và vi mô của doanh nghiệp.

56.

Bài 10 CÂU 1:

Đâu không phải là cơ sở vật chất của dịch vụ giáo dục trường học?

a)

Hệ thống đường truyền mạng Internet dẫn tới trường của đối tác cung cấp. 

b)

Bãi đỗ xe của trường

c)

Phòng học

d)

Nhà tập thể dục của trường

57.

CÂU 2:

Nhà hàng thường vắng khách vào lúc 3 -4h chiều nhưng lại đông khách vào lúc 6-8h tối. Hiện tượng này mô tả cho:

a)

Tính ngẫu nhiên của nhu cầu

b)

Tính chu kỳ của nhu cầu 

c)

Tính dự đoán trước của nhu cầu

d)

Năng lực dịch vụ

58.

CÂU 3:

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sự biến động nhu cầu dịch vụ luôn có thể dự đoán được 

b)

Dịch vụ phải đối mặt với sự lên xuống của nhu cầu, có liên quan mật thiết với xu hướng hành vi của khách hàng

c)

Nhu cầu dịch vụ có tính chu kỳ

d)

Sự biến động nhu cầu dịch vụ là ngẫu nhiên hoặc có thể dự đoán được

59.

CÂU 4:

Chương trình khuyến mãi giá vé thấp vào ngày thứ hai hàng tuần của rạp chiếu phim là biện pháp nào sau đây?

a)

Tăng năng lực để đáp ứng nhu cầu

b)

Dự trữ nhu cầu

c)

Kích cầu 

d)

Giảm năng lực đáp ứng nhu cầu khách hàng

60.

CÂU 5:

Hoàn thành phát biểu sau đây: “hiện tượng dư cầu có thể là do…………., còn hiện tượng thiếu cầu có thể là do….”

a)

Năng lực dư thừa; năng lực dịch vụ không đáp ứng được

b)

Thiếu nhân lực, thừa nhân lực

c)

Năng lực dịch vụ không đáp ứng được ; năng lực dư thừa 

d)

Thiếu cơ sở vật chất, thừa cơ sở vật chất

61.

CÂU 6:

Đâu không phải là 1 trong 3 khía cạnh chủ yếu quyết định năng lực dịch vụ?

a)

Cơ sở vật chất

b)

Trang thiết bị

c)

Nhân sự

d)

Nguồn vốn 

62.

CÂU 7:

Đâu là điểm giới hạn năng lực dịch vụ tối đa của 1 website cung cấp dịch vụ xem phim:

a)

Điều kiện cơ sở vật chất cho phép 1500 khách hàng download phim cùng lúc với tốc độ nhanh vượt trội.

b)

Điều kiện cơ sở vật chất cho phép 2001 khách hàng download phim cùng lúc với tốc độ chậm, có gián đoạn.

c)

Điều kiện cơ sở vật chất cho phép 2000 khách hàng download phim cùng lúc với tốc độ nhanh mà không có sự gián đoạn.

d)

Điều kiện cơ sở vật chất cho phép tối đa 2500 khách hàng download phim cùng lúc với tốc độ chậm, có gián đoạn

63.

CÂU 8:

Đâu là điểm giới hạn năng lực dịch vụ tối ưu của 1 website cung cấp dịch vụ xem phim:

a)

Điều kiện cơ sở vật chất cho phép tối đa 2500 khách hàng download phim cùng lúc với tốc độ chậm, có gián đoạn.

b)

Điều kiện cơ sở vật chất cho phép 2001 khách hàng download phim cùng lúc với tốc độ chậm, có gián đoạn.

c)

Điều kiện cơ sở vật chất cho phép 2000 khách hàng download phim cùng lúc với tốc độ nhanh mà không có sự gián đoạn. 

d)

Điều kiện cơ sở vật chất cho phép 1500 khách hàng download phim cùng lúc với tốc độ nhanh vượt trội.

64.

CÂU 9:

Đâu không phải là biện pháp để cân bằng năng lực và nhu cầu dịch vụ tại rạp chiếu phim?

a)

Cung cấp các chương trình khuyến mại vào buổi sáng các ngày trong tuần

b)

Tăng giá xem phim vào cuối tuần

c)

Không quảng cáo truyền thông cho các bộ phim không ăn khách đang trình chiếu tại rạp. 

d)

Thu hẹp quy mô rạp chiếu phim khi nhu cầu giảm

65.

CÂU 10:

Hiện tượng nào sau đây cho thấy sự biến động trong nhu cầu dịch vụ:

a)

Lượng khách hàng mỗi năm của doanh nghiệp duy trì ổn định.

b)

Quá nhiều khách hàng đăng ký vé tàu vào dịp Tết. 

c)

Lượng khách hàng mỗi ngày tại nhà hàng cao cấp đều rất ít.

d)

Lượng khách hàng mỗi ngày tại quán café đều rất đông.

66.

CÂU 11:

Đâu không phải là trang thiết bị của dịch vụ nhà hàng?

a)

Bãi đỗ xe khu phố 

b)

Máy rửa chén

c)

Phần mềm quản lý gọi đồ ăn

d)

Bếp nấu

67.

CÂU 12:

Năng lực dịch vụ là gì?

a)

Là năng lực giới hạn về số lượng khách hàng tối đa mà doanh nghiệp có thể phục vụ.

b)

Là năng lực giới hạn về số lượng dịch vụ tối đa mà doanh nghiệp dịch vụ có thể cung cấp.

c)

Là năng lực sản xuất của dịch vụ giới hạn số lượng khách hàng mà dịch vụ có thể phục vụ và chất lượng dịch vụ cung cấp. 

d)

Là năng lực chuyên môn mà nhân viên phục vụ có thể đáp ứng.

68.

CÂU 13:

Sau khi khám phá được xu hướng của nhu cầu dịch vụ, tổ chức cung cấp dịch vụ cần phải làm gì trước tiên? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Tìm cách đáp ứng nhu câu

b)

Tìm cách đón đầu xu hướng của dịch vụ

c)

Tìm cách giải thích những xu hướng đó 

d)

Tìm cách điều chỉnh xu hướng của nhu cầu dịch vụ

69.

CÂU 14:

Hình thành hệ thống đặt chỗ khách sạn là biện pháp nào sau đây?

a)

Kích cầu

b)

Điều chỉnh năng lực dịch vụ theo nhu cầu

c)

Dự trữ cầu 

d)

Giảm cầu

70.

CÂU 15:

Tăng nhân viên phục vụ bàn cho những ngày hè tại nhà hàng là biện pháp nào sau đây?

a)

Dự trữ nhu cầu

b)

Giảm năng lực đáp ứng nhu cầu khách hàng

c)

Kích cầu

d)

Tăng năng lực để đáp ứng nhu cầu 

71.

Bài 11 CÂU 1:

Mục tiêu chung khi thực hiện các chiến lược nhằm thâm nhập thị trường toàn cầu của các tổ chức dịch vụ là gì?

a)

Mở rộng quy mô hoạt động

b)

Vì mục tiêu từ thiện

c)

Tối đa hóa doanh thu

d)

Tối đa hóa cơ hội trong khi tối thiếu hóa rủi ro 

72.

CÂU 2:

FPT Việt Nam cung cấp giải pháp phần mềm cho doanh nghiệp tại Nhật Bản. Đây là hình thức:

a)

Xuất khẩu dịch vụ từ xa 

b)

Xuất khẩu dịch vụ tại chỗ

c)

Xuất khẩu dịch vụ nội địa

d)

Xuất khẩu dịch vụ quốc tế

73.

CÂU 3:

Hoạt động thu hút khách hàng quốc tế đến với đất nước của nhà cung cấp dịch vụ là hình thức nào sau đây?

a)

Xuất khẩu dịch vụ quốc tế

b)

Xuất khẩu dịch vụ tại chỗ

c)

Xuất khẩu dịch vụ từ xa

d)

Xuất khẩu dịch vụ nội địa 

74.

CÂU 4:

Hình thức nào sau đây sẽ đảm bảo cho tổ chức có sự đồng bộ tối đa cả về hình thức và nội dung cũng như đảm bảo cho khách hàng về sự nhận biết hệ thống, các tiêu chuẩn của hàng hóa, dịch vụ được cung cấp bởi một điểm bán bất kỳ trong hệ thống đó?

a)

Nhượng quyền kinh doanh 

b)

Liên doanh

c)

Mua lại và sát nhập (M&A)

d)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

75.

CÂU 5:

Viettel mở chi nhánh giao dịch dịch vụ viễn thông tại Lào. Đây là hình thức:

a)

Xuất khẩu dịch vụ từ xa

b)

Xuất khẩu dịch vụ quốc tế 

c)

Xuất khẩu dịch vụ tại chỗ

d)

Xuất khẩu dịch vụ nội địa

76.

CÂU 6:

Lý do để thực hiện tùy chỉnh dịch vụ toàn cầu không bao gồm:

a)

Khi không có sự khác biệt đáng kể về thị hiếu giữa các nước. 

b)

Khi chỗ trống nhu cầu trong thực hiện chuẩn hóa toàn cầu được đối thủ cạnh tranh tận dụng tốt.

c)

Khi đòi hỏi tính thích nghi địa phương và nội địa hóa cao.

d)

Khi sự tùy chỉnh làm thay đổi đáng kể doanh thu nhưng làm thay đổi không đáng kể chi phí.

77.

CÂU 7:

Hoạt động nào sau đây không phải là xuất khẩu dịch vụ quốc tế?

a)

Du học sinh nước ngoài tại Việt Nam 

b)

Mở cửa hàng Cà phê Trung Nguyên tại Mỹ

c)

Hãng thời trang nước ngoài vào Việt Nam kinh doanh

d)

Cửa hàng KFC mở tại Việt Nam

78.

CÂU 8:

Văn hóa định hướng tự nhiên trả lời cho câu hỏi nào sau đây?

a)

Mối quan hệ giữa con người với môi trường là gì? 

b)

Con người tập trung vào trọng điểm nào trong đời người?

c)

Phương thức hành động của con người là gì?

d)

Con người nhìn nhận mối quan hệ của mình với người khác như thế nào?

79.

CÂU 9:

Chiến lược xuất khẩu dịch vụ từ xa là hoạt động xuất khẩu dịch vụ bằng cách cung cấp dịch vụ thông qua …..

a)

Công ty trung gian

b)

Các cửa hàng bán lẻ

c)

Thiết bị điện tử 

d)

Các đại lý

80.

CÂU 10:

Chiến lược xâm nhập nào sau đây sẽ tận dụng được những lợi thế mang tính địa phương tốt nhất:

a)

Mua lại và sát nhập (M&A)

b)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

c)

Liên doanh 

d)

Nhượng quyền kinh doanh

81.

CÂU 11:

Các hình thức xuất khẩu dịch vụ chủ yếu không bao gồm:

a)

Xuất khẩu dịch vụ tại chỗ 

b)

Xuất khẩu dịch vụ quốc tế

c)

Xuất khẩu dịch vụ nội địa

d)

Xuất khẩu dịch vụ từ xa

82.

CÂU 12:

Các nền văn hóa phương Tây (Mỹ, Canada) có xu hướng kỳ vọng ở nhà cung cấp dịch vụ phải chịu trách nhiệm kiểm soát tự nhiên khi sự cố xảy ra. Đây là ví dụ về cách phân loại văn hóa theo định hướng:

a)

Văn hóa định hướng thời gian

b)

Văn hóa hướng tới người khác

c)

Văn hóa định hướng hành động

d)

Văn hóa định hướng tự nhiên 

83.

CÂU 13:

Đâu là ưu điểm của hình thức liên doanh?

a)

Giảm căng thẳng chính trị khi gia nhập thị trường 

b)

Bất cập trong hoạt động và chiến lược toàn cầu

c)

Mâu thuẫn về lợi ích, mục tiêu của các bên liên doanh

d)

Khác biệt về văn hóa, tập quán, pháp luật

84.

CÂU 14:

Hoàn thiện phát biểu sau: “Những nền văn hóa hướng tới cộng đồng ít chú trọng tới ………hơn, mà quan tâm nhiều đến ……..trong xã hội và các nhóm tham khảo sơ cấp như gia đình và bạn bè.”

a)

Gia đình, cá nhân

b)

Cá nhân, địa vị

c)

Cá nhân, thứ bậc 

d)

Cá nhân, tập thể

85.

CÂU 15:

Văn hóa cúi gập người khi chào đối tác tại Nhật Bản là loại hình văn hóa nào:

a)

Văn hóa truyền miệng

b)

Văn hóa ngữ cảnh thấp

c)

Văn hóa ngữ cảnh cao 

d)

Văn hóa đa ngôn ngữ

86.

CÂU 2:

Sự phục hồi dịch vụ là gì?

a)

Là nỗ lực của tổ chức dịch vụ nhằm đạt được thiện cảm từ phía khách hàng, để khách hàng tiếp tục sử dụng dịch vụ.

b)

Là việc hồi phục khả năng cung cấp dịch vụ sau khi dịch vụ đã được tiêu dùng.

c)

Là việc hồi phục khả năng cung cấp dịch vụ tại điểm vượt quá năng lực sản xuất dịch vụ tối đa.

d)

Là nỗ lực của tổ chức dịch vụ nhằm dành lại thiện cảm từ phía khách hàng, sau khi đã đánh mất mối thiện cảm ấy do sự cố trong dịch vụ