wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 1 (VOCAB 2) - GLOBAL SUCCESS 11

Total questions: 82

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
Balanced
a)
cân bằng, cân đối
b)
quên làm điều gì đó
c)
ngủ thiếp đi
d)
sẵn sàng cho điều gì đó
e)
đầu tiên (đưa lý do đầu tiên)
2.
Balance
a)
sự thăng bằng; cân bằng
b)
quên đã làm điều gì đó
c)
cắt giảm
d)
ít nhất là
e)
phù hợp với ai/cái gì
3.
Diet
a)
chế độ ăn uống
b)
vui lòng làm điều gì đó
c)
Gợi ý làm gì đó
d)
toả ra, phát ra
e)
giữ dáng
4.
Enthusiasm
a)
sự nhiệt tình
b)
cân bằng, cân đối
c)
quên làm điều gì đó
d)
ngăn cản ai làm gì đó
e)
sẵn sàng cho điều gì đó
5.
Enthusiastic
a)
tràn đầy nhiệt huyết
b)
sự thăng bằng; cân bằng
c)
quên đã làm điều gì đó
d)
ngủ thiếp đi
e)
ít nhất là
6.
Enthusiast
a)
người nhiệt tình
b)
chế độ ăn uống
c)
vui lòng làm điều gì đó
d)
cắt giảm
e)
toả ra, phát ra
7.
Enthusiastically
a)
một cách nhiệt tình
b)
sự nhiệt tình
c)
cân bằng, cân đối
d)
Gợi ý làm gì đó
e)
ngăn cản ai làm gì đó
8.
Physical
a)
thuộc về thể chất/vật lý
b)
tràn đầy nhiệt huyết
c)
sự thăng bằng; cân bằng
d)
quên làm điều gì đó
e)
ngủ thiếp đi
9.
Physically
a)
về mặt thể chất
b)
người nhiệt tình
c)
chế độ ăn uống
d)
quên đã làm điều gì đó
e)
cắt giảm
10.
Physics
a)
môn Vật lý
b)
một cách nhiệt tình
c)
sự nhiệt tình
d)
vui lòng làm điều gì đó
e)
Gợi ý làm gì đó
11.
Physicist
a)
nhà vật lý
b)
thuộc về thể chất/vật lý
c)
tràn đầy nhiệt huyết
d)
cân bằng, cân đối
e)
quên làm điều gì đó
12.
Physician
a)
bác sĩ điều trị
b)
về mặt thể chất
c)
người nhiệt tình
d)
sự thăng bằng; cân bằng
e)
quên đã làm điều gì đó
13.
Mental
a)
thuộc tâm thần, trí óc
b)
môn Vật lý
c)
một cách nhiệt tình
d)
chế độ ăn uống
e)
vui lòng làm điều gì đó
14.
Treatment
a)
sự điều trị, đối xử
b)
nhà vật lý
c)
thuộc về thể chất/vật lý
d)
sự nhiệt tình
e)
cân bằng, cân đối
15.
Treat
a)
điều trị, đối xử
b)
bác sĩ điều trị
c)
về mặt thể chất
d)
tràn đầy nhiệt huyết
e)
sự thăng bằng; cân bằng
16.
Suffer
a)
chịu đựng, đau khổ
b)
thuộc tâm thần, trí óc
c)
môn Vật lý
d)
người nhiệt tình
e)
chế độ ăn uống
17.
Injury
a)
chấn thương
b)
sự điều trị, đối xử
c)
nhà vật lý
d)
một cách nhiệt tình
e)
sự nhiệt tình
18.
Injure
a)
làm bị thương
b)
điều trị, đối xử
c)
bác sĩ điều trị
d)
thuộc về thể chất/vật lý
e)
tràn đầy nhiệt huyết
19.
Injured
a)
bị thương
b)
chịu đựng, đau khổ
c)
thuộc tâm thần, trí óc
d)
về mặt thể chất
e)
người nhiệt tình
20.
Strength
a)
sức mạnh
b)
chấn thương
c)
sự điều trị, đối xử
d)
môn Vật lý
e)
một cách nhiệt tình
21.
Strengthen
a)
củng cố, tăng cường
b)
làm bị thương
c)
điều trị, đối xử
d)
nhà vật lý
e)
thuộc về thể chất/vật lý
22.
Strong
a)
khỏe mạnh, bền vững
b)
bị thương
c)
chịu đựng, đau khổ
d)
bác sĩ điều trị
e)
về mặt thể chất
23.
Strongly
a)
một cách mạnh mẽ
b)
sức mạnh
c)
chấn thương
d)
thuộc tâm thần, trí óc
e)
môn Vật lý
24.
Examine
a)
kiểm tra, khám, khảo sát
b)
củng cố, tăng cường
c)
làm bị thương
d)
sự điều trị, đối xử
e)
nhà vật lý
25.
Examination
a)
kỳ thi, sự kiểm tra
b)
khỏe mạnh, bền vững
c)
bị thương
d)
điều trị, đối xử
e)
bác sĩ điều trị
26.
Examiner
a)
giám khảo
b)
một cách mạnh mẽ
c)
sức mạnh
d)
chịu đựng, đau khổ
e)
thuộc tâm thần, trí óc
27.
Examinee
a)
thí sinh
b)
kiểm tra, khám, khảo sát
c)
củng cố, tăng cường
d)
chấn thương
e)
sự điều trị, đối xử
28.
Muscle
a)
cơ bắp
b)
kỳ thi, sự kiểm tra
c)
khỏe mạnh, bền vững
d)
làm bị thương
e)
điều trị, đối xử
29.
Life expectancy
a)
tuổi thọ
b)
giám khảo
c)
một cách mạnh mẽ
d)
bị thương
e)
chịu đựng, đau khổ
30.
Expectancy
a)
sự mong đợi, triển vọng
b)
thí sinh
c)
kiểm tra, khám, khảo sát
d)
sức mạnh
e)
chấn thương
31.
Explain
a)
giải thích
b)
cơ bắp
c)
kỳ thi, sự kiểm tra
d)
củng cố, tăng cường
e)
làm bị thương
32.
Explanation
a)
lời giải thích
b)
tuổi thọ
c)
giám khảo
d)
khỏe mạnh, bền vững
e)
bị thương
33.
Explicable
a)
có thể giải thích được
b)
sự mong đợi, triển vọng
c)
thí sinh
d)
một cách mạnh mẽ
e)
sức mạnh
34.
Ingredient
a)
thành phần, nguyên liệu
b)
giải thích
c)
cơ bắp
d)
kiểm tra, khám, khảo sát
e)
củng cố, tăng cường
35.
Nutrition
a)
sự dinh dưỡng
b)
lời giải thích
c)
tuổi thọ
d)
kỳ thi, sự kiểm tra
e)
khỏe mạnh, bền vững
36.
Nutrient
a)
chất dinh dưỡng
b)
có thể giải thích được
c)
sự mong đợi, triển vọng
d)
giám khảo
e)
một cách mạnh mẽ
37.
Nutritional
a)
thuộc về dinh dưỡng
b)
thành phần, nguyên liệu
c)
giải thích
d)
thí sinh
e)
kiểm tra, khám, khảo sát
38.
Nutritious
a)
bổ dưỡng
b)
sự dinh dưỡng
c)
lời giải thích
d)
cơ bắp
e)
kỳ thi, sự kiểm tra
39.
Mineral
a)
khoáng chất
b)
chất dinh dưỡng
c)
có thể giải thích được
d)
tuổi thọ
e)
giám khảo
40.
Repetitive
a)
lặp đi lặp lại
b)
thuộc về dinh dưỡng
c)
thành phần, nguyên liệu
d)
sự mong đợi, triển vọng
e)
thí sinh
41.
Electronic device
a)
thiết bị điện tử
b)
bổ dưỡng
c)
sự dinh dưỡng
d)
giải thích
e)
cơ bắp
42.
Fitness
a)
sự sung sức, thể lực
b)
khoáng chất
c)
chất dinh dưỡng
d)
lời giải thích
e)
tuổi thọ
43.
Bacteria
a)
vi khuẩn
b)
lặp đi lặp lại
c)
thuộc về dinh dưỡng
d)
có thể giải thích được
e)
sự mong đợi, triển vọng
44.
Organism
a)
sinh vật
b)
thiết bị điện tử
c)
bổ dưỡng
d)
thành phần, nguyên liệu
e)
giải thích
45.
Infection
a)
sự lây nhiễm
b)
sự sung sức, thể lực
c)
khoáng chất
d)
sự dinh dưỡng
e)
lời giải thích
46.
Infectious
a)
truyền nhiễm
b)
vi khuẩn
c)
lặp đi lặp lại
d)
chất dinh dưỡng
e)
có thể giải thích được
47.
Infect
a)
lây nhiễm
b)
sinh vật
c)
thiết bị điện tử
d)
thuộc về dinh dưỡng
e)
thành phần, nguyên liệu
48.
Tuberculosis
a)
bệnh lao
b)
sự lây nhiễm
c)
sự sung sức, thể lực
d)
bổ dưỡng
e)
sự dinh dưỡng
49.
Food poisoning
a)
ngộ độc thực phẩm
b)
truyền nhiễm
c)
vi khuẩn
d)
khoáng chất
e)
chất dinh dưỡng
50.
Antibiotic
a)
thuốc kháng sinh
b)
lây nhiễm
c)
sinh vật
d)
lặp đi lặp lại
e)
thuộc về dinh dưỡng
51.
Tiny
a)
nhỏ xíu
b)
bệnh lao
c)
sự lây nhiễm
d)
thiết bị điện tử
e)
bổ dưỡng
52.
Germ
a)
vi trùng, mầm bệnh
b)
ngộ độc thực phẩm
c)
truyền nhiễm
d)
sự sung sức, thể lực
e)
khoáng chất
53.
Work out
a)
tập thể dục; tính toán
b)
thuốc kháng sinh
c)
lây nhiễm
d)
vi khuẩn
e)
lặp đi lặp lại
54.
Give up
a)
bỏ cuộc, từ bỏ
b)
nhỏ xíu
c)
bệnh lao
d)
sinh vật
e)
thiết bị điện tử
55.
Stay up
a)
thức (khuya)
b)
vi trùng, mầm bệnh
c)
ngộ độc thực phẩm
d)
sự lây nhiễm
e)
sự sung sức, thể lực
56.
Stop to do sth
a)
dừng lại để làm gì đó
b)
tập thể dục; tính toán
c)
thuốc kháng sinh
d)
truyền nhiễm
e)
vi khuẩn
57.
Stop doing sth
a)
ngừng hẳn làm gì đó
b)
bỏ cuộc, từ bỏ
c)
nhỏ xíu
d)
lây nhiễm
e)
sinh vật
58.
Learn sth from sb
a)
học hỏi điều gì từ ai
b)
thức (khuya)
c)
vi trùng, mầm bệnh
d)
bệnh lao
e)
sự lây nhiễm
59.
Do/take exercise
a)
tập thể dục
b)
dừng lại để làm gì đó
c)
tập thể dục; tính toán
d)
ngộ độc thực phẩm
e)
truyền nhiễm
60.
Spend time doing sth
a)
dành thời gian làm gì
b)
ngừng hẳn làm gì đó
c)
bỏ cuộc, từ bỏ
d)
thuốc kháng sinh
e)
lây nhiễm
61.
Stay healthy
a)
sống khỏe mạnh
b)
học hỏi điều gì từ ai
c)
thức (khuya)
d)
nhỏ xíu
e)
bệnh lao
62.
Suffer from
a)
chịu đựng, mắc bệnh
b)
tập thể dục
c)
dừng lại để làm gì đó
d)
vi trùng, mầm bệnh
e)
ngộ độc thực phẩm
63.
Try to do sth
a)
cố gắng làm điều gì
b)
dành thời gian làm gì
c)
ngừng hẳn làm gì đó
d)
tập thể dục; tính toán
e)
thuốc kháng sinh
64.
Try doing sth
a)
thử làm điều gì
b)
sống khỏe mạnh
c)
học hỏi điều gì từ ai
d)
bỏ cuộc, từ bỏ
e)
nhỏ xíu
65.
Pay attention to sb/sth
a)
chú ý tới ai/cái gì
b)
chịu đựng, mắc bệnh
c)
tập thể dục
d)
thức (khuya)
e)
vi trùng, mầm bệnh
66.
Avoid doing sth
a)
tránh làm điều gì
b)
cố gắng làm điều gì
c)
dành thời gian làm gì
d)
dừng lại để làm gì đó
e)
tập thể dục; tính toán
67.
Remember to do sth
a)
nhớ phải làm điều gì đó
b)
thử làm điều gì
c)
sống khỏe mạnh
d)
ngừng hẳn làm gì đó
e)
bỏ cuộc, từ bỏ
68.
Remember doing sth
a)
nhớ đã làm điều gì đó
b)
chú ý tới ai/cái gì
c)
chịu đựng, mắc bệnh
d)
học hỏi điều gì từ ai
e)
thức (khuya)
69.
Start to do/doing sth
a)
bắt đầu làm điều gì
b)
tránh làm điều gì
c)
cố gắng làm điều gì
d)
tập thể dục
e)
dừng lại để làm gì đó
70.
To begin with
a)
đầu tiên (đưa lý do đầu tiên)
b)
nhớ phải làm điều gì đó
c)
thử làm điều gì
d)
dành thời gian làm gì
e)
ngừng hẳn làm gì đó
71.
Be suitable for sb/sth
a)
phù hợp với ai/cái gì
b)
nhớ đã làm điều gì đó
c)
chú ý tới ai/cái gì
d)
sống khỏe mạnh
e)
học hỏi điều gì từ ai
72.
Keep fit
a)
giữ dáng
b)
bắt đầu làm điều gì
c)
tránh làm điều gì
d)
chịu đựng, mắc bệnh
e)
tập thể dục
73.
Be ready for sth
a)
sẵn sàng cho điều gì đó
b)
đầu tiên (đưa lý do đầu tiên)
c)
nhớ phải làm điều gì đó
d)
cố gắng làm điều gì
e)
dành thời gian làm gì
74.
At least
a)
ít nhất là
b)
phù hợp với ai/cái gì
c)
nhớ đã làm điều gì đó
d)
thử làm điều gì
e)
sống khỏe mạnh
75.
Give off
a)
toả ra, phát ra
b)
giữ dáng
c)
bắt đầu làm điều gì
d)
chú ý tới ai/cái gì
e)
chịu đựng, mắc bệnh
76.
Prevent sb from doing sth
a)
ngăn cản ai làm gì đó
b)
sẵn sàng cho điều gì đó
c)
đầu tiên (đưa lý do đầu tiên)
d)
tránh làm điều gì
e)
cố gắng làm điều gì
77.
Fall asleep
a)
ngủ thiếp đi
b)
ít nhất là
c)
phù hợp với ai/cái gì
d)
nhớ phải làm điều gì đó
e)
thử làm điều gì
78.
Cut down on
a)
cắt giảm
b)
toả ra, phát ra
c)
giữ dáng
d)
nhớ đã làm điều gì đó
e)
chú ý tới ai/cái gì
79.
How about + Ving
a)
Gợi ý làm gì đó
b)
ngăn cản ai làm gì đó
c)
sẵn sàng cho điều gì đó
d)
bắt đầu làm điều gì
e)
tránh làm điều gì
80.
Forget to do sth
a)
quên làm điều gì đó
b)
ngủ thiếp đi
c)
ít nhất là
d)
đầu tiên (đưa lý do đầu tiên)
e)
nhớ phải làm điều gì đó
81.
Forget doing sth
a)
quên đã làm điều gì đó
b)
cắt giảm
c)
toả ra, phát ra
d)
phù hợp với ai/cái gì
e)
nhớ đã làm điều gì đó
82.
Be pleased to do sth
a)
vui lòng làm điều gì đó
b)
Gợi ý làm gì đó
c)
ngăn cản ai làm gì đó
d)
giữ dáng
e)
bắt đầu làm điều gì