wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LY 9 ĐỘNG NĂNG THẾ NĂNG ĐIỆN TRỞ

Total questions: 58

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Công thức tính động năng là:

a)

A. Wđ = 12mv2\frac{1}{2}mv^2

b)

B. A. Wđ = mv2mv^2

c)

C. Wđ = 2.mv22.mv^2

d)

D. Wđ = 12mv2\frac{1}{2m}v^2

2.

Câu 2. Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

A. Hòn bi lăn trên sàn nhà.

b)

B. Hòn bi nằm yên trên mặt sàn

c)

C. Máy bay đang bay.

d)

D. Con tàu đang chuyển động trên sông.

3.

Câu 3. Công thức tính thế năng trọng trường:

a)

A. Wt = P/h

b)

B. Wt = h/P

c)

C. Wt = (10.m)/h

d)

D. Wt = P.h

4.

Câu 4. Thế năng trọng trường phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

a)

A.  Khối lượng

b)

B. Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

c)

C. Trọng lượng riêng

d)

D. Khối lượng và vận tốc của vật.

5.

Câu 6. Nếu tốc độ của một vật tăng lên gấp ba lần thì động năng của vật sẽ thay đổi như thế nào?

a)
  • A. Tăng gấp ba lần

b)
  • B. Tăng gấp chín lần.

c)
  • C. Không thay đổi.

d)
  • D. Giảm đi một nửa.

6.

Câu 9. Một viên bi lăn từ đỉnh mặt phẳng nghiêng như hình vẽ. Ở tại vị trí nào viên bi có thế năng lớn nhất?

a)

A. Tại A

b)

B. Tại B

c)

C. Tại C

d)

D. Tại A và B

7.

Câu 10. Công thức tính cơ năng là:

a)

A. W = 12mv2+P.h\frac{1}{2}mv^2+P.h

b)

B. W = 12mv2P.h\frac{1}{2}mv^2-P.h

c)

C. W = 12mv2+ P.h\frac{1}{2m}v^2+\ P.h

d)

D. W = 12vm+P.h\frac{1}{2v}m+P.h

8.

Câu 11. Đơn vị của cơ năng là?

 

a)

A. Oát (W)

b)

B. Jun (J)

c)

C. Newton (N)

d)

D. Mét (m)

9.

Câu 12. Cơ năng của một vật bằng:

a)

A. hiệu của động năng và thế năng của vật.

b)

B. hiệu của thế năng và động năng của vật.

c)

C. tổng động năng và thế năng của vật.

d)

D. tích của động năng và thế năng của vật.

10.

Câu 14. Động năng của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

A. Khối lượng và tốc độ của vật.

b)
  1. B. Khối lượng và độ cao của vật.

c)

C. Tốc độ và hình dạng của vật.

d)

D. Độ cao và hình dạng của vật.

11.

Một vật chuyển động trên mặt sàn nằm ngang. Khi đó, vật có dạng cơ năng nào?

Chọn mặt đất là mốc tính thế năng

a)

Thế năng

b)

Động năng

c)

Thế năng hấp dẫn

d)

Thế năng trọng trường.

12.

Vật nào sau đây có cả thế năng và động năng ?

Chọn mặt đất là mốc tính thế năng

a)

Một hòn sỏi đang rơi tự do

b)

Viên bi đang lăn trên mặt phẳng không ma sát

c)

Một quả bóng đang lăn trên sân

d)

Xe đạp đang chuyển động trên đường nằm ngang

13.

Trong các vật dưới đây, vật dẫn điện là

a)

Một đoạn ruột bút chì

b)

Thanh gỗ khô

c)

Một đoạn dây nhựa

d)

Thanh thủy tinh

14.

Đơn vị đo hiệu điện thế là gì?

a)

Ampe

b)

Vôn

c)

Kilôgam

d)

Vôn kế

15.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế là:

a)

Đường tròn

b)

Đường thẳng đi qua gốc toạ độ

c)

Đường cong

d)

đường gấp khúc

16.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn lên 5 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 5 lần

b)

Giảm 5 lần

c)

Tăng 2,5 lần

d)

Giảm 2,5 lần

17.

:Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “……………. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt”

a)

Hiệu điện thế

b)

cường độ dòng điện

c)

Chiều dài

d)

Điện trở

18.

Hiệu điện thế của nguồn không đổi,

nêu di chuyển vị trí con chạy của biến trở từ M về phía N thì giá trị của

Ampe kế thay đổi như thế nào?

a)

Tăng dần lên

b)

Giảm dần đi

c)

Không thay đổi

d)

Lúc đầu tăng, sau đó giảm

19.

ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN PHỤ THUỘC YẾU TỐ NÀO?

Có thể chọn nhiều đáp án.

a)

chiều dài dây

b)

tiết diện dây

c)

vật liệu làm dây

d)

loại vỏ bọc của dây

e)

màu sắc của dây

20.

điện trở của dây dẫn trong mối liên hệ với chiều dài dây là

a)

tỉ lệ thuận

b)

tỉ lệ nghịch

c)

phụ thuộc

d)

không phụ thuộc

21.

điện trở dây dẫn trong mối liên hệ với tiết diện dây là

a)

tỷ lệ nghịch

b)

tỷ lệ thuận

c)

phụ thuộc

d)

không phụ thuộc

22.

điện trở trong mối liên hệ với vật liệu làm dây là

a)

phụ thuộc

b)

không phụ thuộc

c)

tỷ lệ thuận

d)

tỷ lệ nghịch

23.

Công thức tính điện trở là


Có thể chọn nhiều đáp án

a)

R=ρlSR=\frac{\rho l}{S}  

b)

R=UIR=\frac{U}{I}  

c)

R=UIR=UI  

d)

R=SlρR=\frac{Sl}{\rho}  

24.

Công thức định luật OHM là

a)

I=URI=\frac{U}{R}

b)

I=URI=UR

c)

I=RUI=\frac{R}{U}

d)

U=IRU=\frac{I}{R}

25.

Điện trở cho biết:

a)

mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít

b)

mức độ dẫn điện nhiều hay ít

c)

độ mạnh yếu của dòng điện

26.

Chọn 2 công thức đúng để tính điện trở

a)

R = UIR\ =\ \frac{U}{I}

b)

R=ρl SR=\frac{\rho l\ }{S}

c)

R=U.IR=U.I

d)

R=IUR=\frac{I}{U}

27.

Cho ba chất có điện trở suất như sau:
Sắt -  ρFe=12.108 Ω.m\rho_{Fe}=12.10^{-8}\ \Omega.m  

Nhôm -  ρAl=2,8.108 Ω.m\rho_{Al}=2,8.10^{-8}\ \Omega.m  
Cacbon -  ρC=3,5.105 Ω.m\rho_C=3,5.10^{-5}\ \Omega.m  
Chất nào dẫn điện tốt nhất trong 3 chất?

a)

Sắt

b)

Cacbon

c)

Nhôm

28.

Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài , có tiết diện lần lượt là S1,Sđiện trở tương ứng của chúng thỏa mãn điều kiện :

a)

R1R2=S1S2\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_1}{S_2}

b)

R1R2=S2S1\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_2}{S_1}

c)

R1R2=S12S22\frac{R_1}{R_2^{ }}=\frac{S_1^2}{S_2^2}

d)

R1R2=S22S12\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_2^2}{S_1^2}

29.

Điện trở suất của một chất cho biết điện trở của một dây dẫn:

a)

có chiều dài 1m, tiết diện 1m2

b)

có chiều dài 1m

c)

có tiết diện 1m2

d)

có chiều dài 1cm, tiết diện 1mm2

30.

Nếu giảm chiều dài của một dây dẫn đi 4 lần và tăng tiết diện dây đó lên 4 lần thì điện trở của dây dẫn sẽ

a)

A. không đổi.

b)

B. tăng 16 lần.

c)

C. giảm 16 lần.

d)

D. tăng 8 lần.

31.

Tính điện trở của một đoạn dây Nikelin dài 200 cm, tiết diện  5 mm25\ mm^2 . Biết điện trở suất của Nikelin là  0,4.106 Ω.m0,4.10^{-6}\ \Omega.m   

a)

0,16 Ω0,16\ \Omega  

b)

16 Ω16\ \Omega  

c)

1,6 Ω1,6\ \Omega  

32.

Tính tiết diện của một sợi dây Nikelin có điện trở  30 Ω30\ \Omega  , dài 37,5 m và điện trở suất là  0,4.106 Ω.m0,4.10^{-6}\ \Omega.m  

a)

0,5 mm20,5\ mm^2  

b)

0,05 mm20,05\ mm^2  

c)

5 mm25\ mm^2  

33.

Biểu thức tính công cơ học là:

a)

A = F . t

b)

A = P . s

c)

A = F. s

d)

A = P / t

34.

Một vật trọng lượng 2N được kéo trượt trên mặt bàn nằm ngang dịch chuyển được 0,5m. Công của trọng lực là:

a)

1 J

b)

4 J

c)

2 J

d)

0 J

35.

Một vật trọng lượng 2N được kéo trượt trên mặt bàn nằm ngang dịch chuyển được 0,5m. Công của lực kéo là:

a)

1 J

b)

2 J

c)

4 J

d)

0 J

36.

Mối quan hệ giữa công A và công suất P là:

a)

A = P . t

b)

A = P / t

c)

A = F / t

d)

A= F . t

37.

Đơn vị của công suất là:

a)

W

b)

kW

c)

J / s

d)

cả 3 đáp án trên

38.

Một máy khi hoạt động với công suất P = 1600 W thì nâng được một vật lên cao trong 36 giây. Công thực hiện của máy là:

a)

576 J

b)

600 J

c)

57 600 J

d)

84 kJ

39.

Một máy bay khi cất cánh, động cơ tạo ra một lực phát động 12000N, sau 150 giây máy bay đạt đến độ cao 650m. Tính công A và công suất P suất của động cơ máy bay

a)

A = 7800 kJ và P = 52 kW

b)

A = 7800 J và P = 52 W

c)

A = 3500 J và P = 24 W

d)

A = 3500 kJ và P = 24 kW

40.

Một máy cày hoạt động trong 30 phút máy đã thực hiện được một công là 1440kJ. Công suất của máy cày là:

a)

8W

b)

43200W

c)

48000W

d)

800W

41.

Em bé đang chơi đùa trên một tấm đệm lò xo đặt trên giường. Chiếc đệm này có cơ năng thuộc dạng:

a)

Động năng

b)

Thế năng trọng trường

c)

Thế năng đàn hồi

d)

Cả thế năng đàn hồi và thế năng trọng trường

42.

Vận động viên điền kinh chạy trên đoạn đường nằm ngang có cơ năng thuộc dạng:

a)

Động năng

b)

Thế năng trọng trường

c)

Thế năng đàn hồi

d)

Động năng và thế năng trọng trường

43.

Chiếc thuyền chuyển động được nhờ năng lượng của gió. Năng lượng này tồn tại ở dạng nào?

a)

Động năng

b)

Thế năng trọng trường

c)

Thế năng đàn hồi

d)

Động năng và thế năng đàn hồi

44.

Giá trị của công suất được xác định bằng:

a)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

Công thực hiện khi vật di chuyển được 1m.

c)

Công thực hiện của lực có độ lớn 1N.

d)

Công thực hiện khi vật được nâng lên 1m

45.

Đầu tàu hoả kéo toa xe với lực F= 500 000N. Công của lực kéo của đầu tàu khi xe dịch chuyển 0,2km là:

a)

A= 105J

b)

A= 108J

c)

A= 106J

d)

A= 104J

46.

Vật có cơ năng khi:

a)

Vật có khả năng sinh công.

b)

Vật có khối lượng lớn.

c)

Vật có tính ì lớn.

d)

Vật có đứng yên.

47.

công thức tính công suất

a)

At\frac{A}{t}

b)

A.tA.t

c)

AtA^t

d)

F.sF.s

48.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

 P=A.t

b)

P=AtP=\frac{A}{t}  

c)

P=tAP=\frac{t}{A}  

d)

A=PtA=\frac{P}{t}  

49.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế

b)

tĩnh điện kế

c)

ampe kế

d)

Công tơ điện.

50.

Công của dòng điện có đơn vị là

a)

J/s

b)

 kWh 

c)

d)

kVA 

51.

Mỗi số đếm trên công tợ điện ứng với

a)

1kWs

b)

1kWh

c)

1kWp

d)

1kWn

52.

Một bóng đèn có ghi (220V - 75W). Công suất điện của bóng đèn bằng 75W nếu bóng đèn được mắc vào hiệu điện thế.

a)

nhỏ hơn 220V

b)

lớn hơn 220V

c)

. bằng 220V

d)

bằng 110V

53.

Trên bóng đèn có ghi (6V - 3W). Khi đèn sáng bình thường thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ là

a)

0,5A.

b)

3A.

c)

2A.

d)

18A.

54.

Trên một bóng đèn có ghi 110V-55W, điện trở của nó là .

a)

0,5 Ω0,5\ \Omega  

b)

27,5 Ω27,5\ \Omega  

c)

2 Ω2\ \Omega  

d)

220 Ω220\ \Omega  

55.

Công  thức nào dưới đây không phải  là công thức tính công suất P  của đọan mạch chỉ chứa điện trở R, được mắc vào hiệu điện thế U, dòng điện chạy qua có cường độ I.

a)

P  = U.I.

b)

P =UIP\ =\frac{U}{I}  

c)

P =U2RP\ =\frac{U^2}{R}  

d)

P = I2.RP\ =\ I^2.R  

56.

Trong nồi cơm điện, điện năng được chuyển hóa thành

a)

nhiệt năng.

b)

cơ năng.

c)

hóa năng.

d)

năng lượng ánh sáng.

57.

Trong quạt điện, điện năng được chuyển hóa thành

a)

nhiệt năng và năng lượng ánh sáng.

b)

cơ năng và năng lượng ánh sáng.

c)

cơ năng và hóa năng.

d)

cơ năng và nhiệt năng.

58.

Câu 8: Một bóng đèn loại 220V-100W được sử dụng ở hiệu điện thế 220V. Điện năng tiêu thụ của đèn trong 1h là:

                                                                     

a)

  A. 220 KWh

b)

B 100 KWh   

c)

C. 1 KWh  

d)

D. 0,1 KWh