wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tuần hoàn máu

Total questions: 68

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan điều hòa huyết áp chủ yếu là:

a)

Tim

b)

Mạch máu

c)

Phổi

d)

Gan

2.

Áp lực máu cao nhất ở:

a)

Tĩnh mạch trung tâm

b)

Động mạch chủ

c)

Mao mạch

d)

Tiểu động mạch

3.

Áp lực máu thấp nhất ở:

a)

Động mạch phổi

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Tiểu động mạch

d)

Mao mạch

4.

Phản xạ điều hòa huyết áp nhanh nhất:

a)

Nội tiết

b)

Thần kinh (qua baroreceptor)

c)

Aldosterone

d)

Renin

5.

Trung tâm vận mạch nằm ở:

a)

Vỏ não

b)

Đồi thị

c)

Hành não

d)

Tiểu não

6.

Trong sốc, hiện tượng thường thấy là:

a)

Tăng huyết áp

b)

Hạ huyết áp

c)

Tăng lưu lượng máu

d)

Tăng áp lực tĩnh mạch

7.

Cơ chế chính gây phù trong suy tim:

a)

Tăng thẩm thấu máu

b)

Tăng áp lực tĩnh mạch

c)

Giảm áp lực động mạch

d)

Tăng protein huyết tương

8.

Mao mạch là nơi:

a)

Tạo máu

b)

Trao đổi khí và chất dinh dưỡng

c)

Giữ máu

d)

Sinh lympho bào

9.

Huyết khối khác tắc mạch ở điểm nào?

a)

Huyết khối hình thành tại chỗ, tắc mạch do vật di chuyển

b)

Huyết khối luôn gây tắc

c)

Tắc mạch chỉ xảy ra ở phổi

d)

Không khác gì nhau

10.

Thành phần máu có vai trò đông máu:

a)

Bạch cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Hồng cầu

d)

Hemoglobin

11.

Tắc mạch do khí thường gặp trong:

a)

Tai biến do truyền khí qua tĩnh mạch

b)

Vết thương sọ não

c)

Sốt rét

d)

Lao phổi

12.

Tắc mạch do mỡ hay gặp sau:

a)

Chấn thương đầu

b)

Gãy xương lớn

c)

Đột quỵ

d)

Thiếu vitamin K

13.

Tam chứng Virchow gây huyết khối gồm:

a)

Hạ huyết áp - thiếu máu - viêm

b)

Tổn thương nội mạc - ứ trệ - tăng đông

c)

Thiếu oxy - sốc - giảm tiểu cầu

d)

Viêm - chảy máu - nhiễm khuẩn

14.

Huyết khối tĩnh mạch thường gây:

a)

Nhồi máu não

b)

Tắc động mạch phổi

c)

Suy tim

d)

Viêm nội tâm mạc

15.

Yếu tố làm tăng nguy cơ huyết khối:

(a)  

16.

Huyết khối tĩnh mạch thường gây:

a)

Nhồi máu não

b)

Tắc động mạch phổi

c)

Suy tim

d)

Viêm nội tâm mạc

17.

Yếu tố làm tăng nguy cơ huyết khối:

a)

Bất động lâu ngày

b)

Phẫu thuật

c)

Thai kỳ

d)

Tất cả đúng

18.

Tắc mạch nghẽn làm tổ chức:

a)

Thiếu máu cục bộ → hoại tử

b)

Viêm mạn tính

c)

Tăng oxy mô

d)

Tăng chuyển hóa

19.

Huyết khối trắng chủ yếu là:

a)

Fibrin

b)

Tiểu cầu

c)

Hồng cầu

d)

Lipid

20.

Huyết khối đỏ hình thành trong:

a)

Mạch máu bị viêm

b)

Vết thương lớn

c)

Tĩnh mạch (máu chảy chậm)

d)

Mao mạch

21.

Tắc mạch ối là tai biến:

a)

Thường nhẹ

b)

Có thể điều trị nội khoa

c)

Nặng, nguy cơ tử vong cao

d)

Chỉ gặp sau mổ đẻ

22.

Đặc điểm của tắc mạch khí:

a)

Chẩn đoán dễ dàng

b)

Ít nguy hiểm

c)

Có thể gây tử vong nếu khí vào tim

d)

Không gây thay đổi ECG

23.

Phù do giảm albumin máu là do:

a)

Tăng áp lực mao mạch

b)

Giảm áp lực keo huyết tương

c)

Tăng áp lực tĩnh mạch

d)

Tăng tính thấm thành mạch

24.

Phù khu trú thường gặp trong:

a)

Viêm cục bộ

b)

Suy dinh dưỡng

c)

Suy tim toàn bộ

d)

Hội chứng thận hư

25.

Yếu tố gây tăng áp lực thủy tĩnh:

a)

Giảm protein máu

b)

Tắc tĩnh mạch

c)

Tăng urê máu

d)

Thiếu nước

26.

Cơ chế gây phù trong hội chứng thận hư:

a)

Tăng áp lực mao mạch

b)

Mất protein qua nước tiểu → giảm albumin máu

c)

Tăng aldosteron

d)

Giảm bạch cầu

27.

Phù do viêm có tính chất:

a)

Không đau

b)

Đau, nóng, đỏ, sưng

c)

Lõm khi ấn

d)

Tăng natri máu

28.

Hậu quả nguy hiểm của phù phổi:

a)

Ho nhiều

b)

Suy hô hấp cấp

c)

Tăng tiết đờm

d)

Viêm phổi

29.

Phù toàn thân thường gặp trong:

a)

Viêm cấp

b)

Suy tim, suy thận, suy gan

c)

Tăng huyết áp

d)

Thiếu máu

30.

Dịch phù có albumin thấp nhất trong:

4 lines
31.

Phù toàn thân thường gặp trong:

a)

Viêm cấp

b)

Suy tim, suy thận, suy gan

c)

Tăng huyết áp

d)

Thiếu máu

32.

Dịch phù có albumin thấp nhất trong:

a)

Phù do giảm protein máu

b)

Phù do viêm

c)

Phù do tắc mạch

d)

Phù do dị ứng

33.

Phù phổi cấp thường gặp trong:

a)

Suy thận mạn

b)

Suy tim trái

c)

Viêm phế quản

d)

Viêm màng phổi

34.

Phù cứng, không lõm khi ấn gặp trong:

a)

Phù do tắc bạch huyết (phù bạch huyết)

b)

Phù tim

c)

Phù viêm

d)

Phù do thiếu protein

35.

Sốc là:

a)

Tăng áp lực máu

b)

Tình trạng giảm tưới máu mô nặng

c)

Tăng co bóp tim

d)

Tăng vận mạch

36.

Loại sốc phổ biến nhất:

a)

Sốc phản vệ

b)

Sốc giảm thể tích

c)

Sốc nhiễm khuẩn

d)

Sốc tim

37.

Cơ chế chính trong sốc tim:

a)

Giảm cung lượng tim

b)

Giảm thể tích máu

c)

Giãn mạch toàn thân

d)

Tăng trương lực cơ tim

38.

Sốc nhiễm trùng có đặc điểm:

a)

Giãn mạch, tăng tính thấm, rối loạn vi tuần hoàn

b)

Tăng huyết áp

c)

Tăng albumin máu

d)

Giảm toan máu

39.

Triệu chứng điển hình trong sốc:

a)

Hồng hào

b)

Tăng niệu

c)

Mạch nhanh, huyết áp tụt, da lạnh

d)

Tăng nhiệt độ

40.

Thiếu máu cấp nguy hiểm do:

a)

Giảm cung cấp oxy mô đột ngột

b)

Giảm tiểu cầu

c)

Tăng hồng cầu

d)

Viêm mạch

41.

Xuất huyết nội là:

a)

Xuất huyết dưới da

b)

Chảy máu ra ngoài

c)

Chảy máu vào khoang cơ thể (bụng, ngực, não...)

d)

Chảy máu niêm mạc

42.

Thiếu máu thiếu sắt thường gây:

a)

Vàng da

b)

Da xanh, niêm nhợt, mệt mỏi

c)

Xuất huyết

d)

Gan to

43.

Hậu quả lâu dài của thiếu máu mạn:

a)

Giảm huyết áp

b)

Tăng tiểu cầu

c)

Phì đại tim, suy tim

d)

Tăng bạch cầu

44.

Sốc mất máu thường xảy ra khi mất trên:

a)

5% thể tích máu

b)

10%

c)

>20-30%

d)

40 mL

45.

Huyết áp được xem là tăng huyết áp khi:

4 lines
46.

Sốc mất máu thường xảy ra khi mất trên:

a)

5% thể tích máu

b)

10%

c)

>20-30%

d)

40 mL

47.

Huyết áp được xem là tăng huyết áp khi:

a)

≥ 120/80 mmHg

b)

≥ 130/85 mmHg

c)

≥ 140/90 mmHg

d)

≥ 160/100 mmHg

48.

Tăng huyết áp nguyên phát chiếm khoảng bao nhiêu % các trường hợp?

a)

10%

b)

30%

c)

50%

d)

90-95%

49.

Tăng huyết áp thứ phát KHÔNG do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Bệnh thận mạn

b)

Hẹp động mạch thận

c)

Cường giáp

d)

Rối loạn lo âu

50.

Biến chứng nguy hiểm nhất của tăng huyết áp là:

a)

Suy thận

b)

Đột quỵ

c)

Mắt mờ

d)

Tê tay chân

51.

Cơ quan nào thường bị tổn thương trong tăng huyết áp kéo dài?

a)

Gan

b)

Da

c)

Tim

d)

Phổi

52.

Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng đầu tay trong điều trị tăng huyết áp?

a)

Corticoid

b)

NSAIDs

c)

Ức chế men chuyển (ACEi)

d)

Thuốc kháng sinh

53.

Yếu tố nguy cơ quan trọng nhất gây tăng huyết áp là:

a)

Béo phì

b)

Tập thể dục

c)

Uống nước

d)

Hít thở sâu

54.

Huyết áp mục tiêu ở người đái tháo đường là:

a)

< 160/100 mmHg

b)

< 150/90 mmHg

c)

< 140/90 mmHg

d)

< 130/80 mmHg

55.

Tăng huyết áp ác tính đặc trưng bởi:

a)

Huyết áp dao động

b)

Huyết áp tụt đột ngột

c)

Huyết áp rất cao kèm tổn thương cơ quan đích

d)

Tăng huyết áp nhẹ và kéo dài

56.

Thuốc lợi tiểu nhóm Thiazide có tác dụng:

a)

Giảm huyết áp bằng cách giảm thể tích máu

b)

Tăng co bóp tim

c)

Tăng nhịp tim

d)

Tăng giữ natri

57.

Triệu chứng phổ biến của tăng huyết áp giai đoạn đầu là:

a)

Đau ngực dữ dội

b)

Ho ra máu

c)

Không có triệu chứng

d)

Hôn mê

58.

Biến chứng võng mạc do tăng huyết áp có thể gây:

a)

Mù lòa

b)

Vàng da

c)

Chảy máu chân răng

d)

Viêm kết mạc

59.

Ngưng thuốc tăng huyết áp

4 lines
60.

Biến chứng võng mạc do tăng huyết áp có thể gây:

a)

Mù lòa

b)

Vàng da

c)

Chảy máu chân răng

d)

Viêm kết mạc

61.

Ngưng thuốc tăng huyết áp đột ngột có thể gây:

a)

Giảm huyết áp kéo dài

b)

Hạ đường huyết

c)

Cơn tăng huyết áp cấp

d)

Loãng xương

62.

Điều chỉnh lối sống KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Giảm cân

b)

Hạn chế muối

c)

Bỏ thuốc lá

d)

Uống rượu đều mỗi ngày

63.

Cơn tăng huyết áp cấp cứu là khi:

a)

Huyết áp tăng nhẹ kèm đau đầu

b)

Huyết áp tăng cao nhưng không tổn thương cơ quan đích

c)

Huyết áp rất cao kèm tổn thương cơ quan đích

d)

Huyết áp giảm nhanh chóng

64.

Loại tăng huyết áp nào sau đây nguy hiểm hơn?

a)

Tăng huyết áp tâm thu đơn độc

b)

Hạ huyết áp tư thế

c)

Tăng huyết áp tâm trương đơn độc

d)

Tăng huyết áp tâm thu và tâm trương

65.

Nguyên nhân tăng huyết áp ở người trẻ tuổi thường gặp nhất là:

a)

U tuyến thượng thận

b)

Hẹp eo động mạch chủ

c)

Cường aldosteron tiên phát

d)

Tăng huyết áp vô căn

66.

Mục tiêu điều trị tăng huyết áp là:

a)

Làm mất triệu chứng hoàn toàn

b)

Giữ huyết áp càng thấp càng tốt

c)

Ngăn ngừa biến chứng và tổn thương cơ quan đích

d)

Chỉ cần cảm thấy khỏe

67.

Biện pháp đơn giản giúp theo dõi bệnh tăng huyết áp tại nhà là:

a)

Xét nghiệm máu

b)

Đo điện tâm đồ

c)

Tự đo huyết áp hàng ngày

d)

Chụp CT

68.

Khi đo huyết áp nên tránh:

a)

Nghỉ ngơi 5 phút trước khi đo

b)

Ngồi đúng tư thế

c)

Đo sau khi uống cà phê hoặc vận động mạnh

d)

Dùng máy đo chuẩn