wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về vi khuẩn và virus

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Để quan sát hình thể vi khuẩn thường sử dụng kính hiển vi

a)

Điện tử

b)

Quang học .

c)

Huỳnh quang

2.

Vật chủ chính là những sinh vật mang ký sinh trùng ở giai đoạn:

a)

Ấu trùng

b)

Trưởng thành

c)

Sinh sản vô tính

3.

Vi khuẩn Gram (+) và Gram (-) khác nhau về tính chất bắt màu là do khác nhau về thành phần cấu tạo của:

a)

Nhân

b)

Bào tương

c)

Vách

4.

Những vi khuẩn có hình cầu được gọi là:

a)

Cầu khuẩn

b)

Trực khuẩn.

c)

Xoắn khuẩn.

5.

Trong cấu tạo của virus, lối virus chứa acid nucleic là

a)

ADN và ARN

b)

ADN hoặc ARN

c)

ARN hai soi.

6.

Vi sinh vật có mặt ở khắp mọi nơi trong tự nhiên, đa số chúng:

a)

Không gây bệnh cho người

b)

Gây bệnh cho người

c)

Gây bệnh cho động vật và thực vật

7.

Virus có cấu trúc chung gồm 2 thành phần cơ bản là:

a)

Lõi và vỏ

b)

Lõi và bao ngoài

c)

Vỏ và bao ngoài

8.

Vật chủ phụ là những sinh vật mang ký sinh trùng ở giai đoạn

a)

Âu trùng

b)

Trưởng thành

c)

Trứng

9.

Ký sinh trùng là những sinh vật sống....... trên các sinh vật khác đang sống chiếm sinh chất của sinh vật đó để sống và phát triển.

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Nhờ

10.

Vi khuẩn bám được vào tế bào biểu mô đường tiết niệu là nhờ:

a)

Lông

b)

Pili

c)

Vách

11.

Nha bào là một dạng tồn tại của một số vi khuẩn trong điều kiện:

a)

Bất lợi

b)

Thuận lợi

c)

Cả A và B

12.

Đơn vị dùng để đo kích thước vi khuẩn là um.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Khi nhuộm Gram , vi khuẩn Gr(+) bắt màu tím, vi khuẩn Gr (-) bắt màu hồng đỏ

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Mọi loài vi khuẩn đều gây bệnh cho người.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Tất cả các vi khuẩn gây bệnh đều có vỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Virus không có cấu tạo tế bào, không có quá trình trao đổi chất.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Thuốc kháng sinh có tác dụng ức chế và tiêu diệt virus

a)

đúng

b)

sai

18.

Virus không có cấu tạo tế bào, không có quá trình trao đổi chất.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Thuốc kháng sinh có tác dụng ức chế và tiêu diệt virus.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Tác hại của ký sinh trùng gây bệnh cho người không phụ thuộc vào số lượng và tuổi thọ của ký sinh trùng ký sinh trong cơ thể người.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Các loài vi khuẩn có dạng hình tròn được gọi là cầu khuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Để quan sát hình thể của vi khuẩn, người ta thường sử dụng kính hiển vi quang học

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Lông của vi khuẩn giúp cho vi khuẩn

a)

Bám vào vật chủ

b)

Di động

c)

Gây bênh cho vật chủ

d)

Sinh sản

e)

Cả A,B,C,D

24.

Khi nhuộm Gram, thành phần cấu tạo nào của vi khuẩn quyết định tính chất bắt màu thuốc nhuộm:

a)

Vỏ.

b)

Vách

c)

Nhân.

d)

Màng nguyên tương.

e)

Nguyên sinh chất.

25.

Tác hại lớn nhất của muỗi gây cho người là:

a)

Bị mất máu do muỗi hút.

b)

Viêm ngứa do muỗi đốt.

c)

Gây đau do muỗi đốt.

d)

Truyền một số bệnh nguy hiểm.

e)

Gây kích thích thần kinh do muỗi đốt.

26.

Virus phát triển và nhân lên ở:

a)

Môi trường có nhiều protein.

b)

Môi trường có nhiều chất dinh dưỡng.

c)

Môi trường có ôxy

d)

Tế bào sống cảm thụ.

e)

Nhiệt độ thích hợp.

27.

Thành phần cấu tạo cơ bản của virus gồm:

a)

Bao ngoài và vỏ capsid.

b)

Nhân và nguyên sinh chất.

c)

Bao ngoài và lõi.

d)

Lõi và nguyên sinh chất

e)

Lõi và vỏ capsid.

28.

Quá trình nhân lên của virus gồm.. .. giai đoạn:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

e)

7

29.

Thành phần cấu tạo nào sau đây không phải là của vi khuẩn

a)

Màng nhân

b)

Nhân.

c)

Vách.

d)

Bào tương.

e)

Màng bào tương.

30.

Đơn vị dùng để đo kích thước các loại vi khuẩn là:

a)

nm.

b)

mm.

c)

um.

d)

cm.

e)

A

31.

Đơn vị dùng để đo kích thước các loại virus là:

a)

nm

b)

mm

c)

um

d)

cm

e)

m

32.

Khi quan sát tiêu bản nhuộm Gram trên trên kính hiển vi, thấy có các vi khuẩn hình cầu, bắt màu tím. Anh chị xác định đặc điểm hình thể, tính chất bắt màu của vi khuẩn như sau:

a)

Cầu khuẩn, Gram (+)

b)

Trực khuẩn, Gram (+)

c)

Cầu khuẩn, Gram (-)

33.

Khi quan sát tiêu bản nhuộm Gram trên kính hiển vi, thấy có các vi khuẩn que, bắt màu đỏ hồng. Anh/chị xác định đặc điểm hình thể, tính chất bắt màu của vi khuẩn như sau:

a)

Cầu khuẩn, Gram (+)

b)

Trực khuẩn, Gram (+)

c)

Trực khuẩn, Gram (-)

34.

Khi quan sát tiêu bản nhuộm Gram trên kính hiển vi, thấy có các vi khuẩn hình cầu, đứng đôi, bắt màu đỏ hồng. Anh chị xác định đặc điểm hình thể, tính chất bắt màu của vi khuẩn như sau:

a)

Song cầu, Gram (-)

b)

Trực khuẩn, Gram (+)

c)

Cầu khuẩn Gram (+)

35.

Hầu hết các vi khuẩn phát triển được ở pH:

a)

7,0 - 8,5

b)

6,5 - 7,5

c)

8,5 - 9

36.

Vách của tế bào vi khuẩn Gram (-) có chứa:

a)

Kháng độc tố

b)

Nội độc tố

c)

Giải độc tố

37.

Vi khuẩn có ...cách sinh sản.

a)

2

b)

3

c)

4

38.

Đa số vi khuẩn gây bệnh cho người có tốc độ sinh sản:

a)

5 - 7 phút/lần

b)

18 giờ/lần

c)

20-30 phút/lần

39.

Sắc tố của vi khuẩn được tổng hợp nhờ quá trình:

a)

Đồng hóa

b)

Dị hoá

c)

Cả A và B

40.

Các loại xoắn khuẩn di động được là nhờ:

a)

lông

b)

Thân hình uốn khúc

c)

Cả A và B

41.

Các vi khuẩn ở người thường phát triển tốt nhất ở nhiệt độ:

a)

28°C

b)

30°C

c)

37°C

42.

ngoại độc tố giải phóng khi tế bào vi khuẩn khi còn sống

a)

đúng

b)

sai

43.

Các vi khuẩn ở người thường phát triển tốt nhất ở nhiệt độ :

a)

28°C

b)

30°C

c)

37°C

44.

Chuyến hóa của vi khuẩn qua quá trình :

a)

Đồng hóa

b)

Dị hóá

c)

Cả A và B

45.

Nha bào có nhiều chất calci , nước ở dạng tự do chiếm tỉ lệ thấp .

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Trong điều kiện môi trường thuận lợi , nha bào phát triển thành tế bào vi khuẩn hoạt động.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Ngoại độc tố chỉ được giải phóng khi tế bào vi khuân bị tan vỡ.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Nội độc tố được giải phóng khi tế bào vi khuẩn còn sống.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Một số vi khuẩn có lông, lông bắt nguồn từ vách tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Chuyển hóa của vi khuẩn gồm 2 quá trình : Đồng hóá và dị hóá

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Vi khuẩn sinh sản chủ yếu theo cách nhân đôi theo cấp số nhân .

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Mọi loài vi khuẩn gây bệnh cho người đều có lông .

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Các vi khuẩn gây bệnh ở người thường phát triển tốt nhất ở nhiệt độ :

a)

28°C

b)

30°C

c)

37°C

d)

42°C

e)

45°C

54.

Vi khuẩn sinh sản chủ yếu qua cách nào sau đây:

a)

Nhân đôi ( trực phân )

b)

Thể L

c)

Sinh nha bào

d)

Cả A và B

e)

Cả A và C

55.

Hầu hết các vi khuẩn đều phát triển được ở pH :

a)

2,5 - 3,0

b)

3,5 - 4,5

c)

6,5 - 7,5

d)

8,5 - 9,5

e)

5,0 - 6,0

56.

Nội độc tố có ở thành phần nào sau đây của vi khuẩn

a)

Vỏ

b)

Vách

c)

Nhân

d)

Lông

e)

Nguyên sinh chất

57.

Lông của vi khuẩn bắt nguồn từ thành phần cấu tạo nào của vi khuẩn

a)

Vỏ

b)

Nhân

c)

Bào tương

d)

Màng bào tương

e)

Vách

58.

Độc tố của vi khuẩn gồm có:

a)

Nội độc tố

b)

Ngoại độc tố

c)

Vỏ

d)

Cả A và B

e)

Cả A,B, C

59.

Vi khuẩn ưa khí tuyệt đối cần có những điều kiện nào sau đây để phát triên :

a)

Oxy

b)

CO 2

c)

N2

d)

CO.

60.

Chuyển hóá của vi khuẩn gồm các quá trình sau:

a)

Đồng hóa

b)

Dị hóa

c)

hô hấp

d)

cả A và B

e)

cả A, B,C

61.

Tùỳ theo nhu cầu sử dụng oxy người ta chia vi khuân thành

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

e)

6 nhóm

62.

Sắc tố là sản phẩm của quá trình chuyển hóá nào sau đây của vi khuẩn

a)

Đồng hóa

b)

Dị hóa

c)

Hô hấp

d)

Cả A và B

e)

Cả A,B,C

63.

Trên môi trường nuôi cây , vi khuẩn mọc tạo những khuẩn lạc có đặc điểm : tròn , bờ đều , lồi, nhẵn và bóng . Anh chị xác định đặc điểm khuân lạc của vi khuẩn như sau :

a)

Khuân lạc dạng R

b)

Khuẩn lạc dạng S

c)

Khuẩn lạc dạng M

64.

Trên môi trường nuôi cấy , vi khuẩn mọc tạo nhưng khuẩn lạc có đặc điểm bờ đều , lồi , nhẵn , bóng và nhây . Anh chị hãy xác định đặc điểm khuẩn lạc của vi khuẩn như sau :

a)

Khuẩn lạc dạng R

b)

Khuẩn lạc dạng S

c)

Khuẩn lạc dạng M

65.

Trên môi trường nuôi cấy , vi khuẩn mọc tạo những khuẩn lạc có đặc điểm mặt xù xì bờ không đều . Anh chị hãy xác định đặc điểm khuẩn lạc của vi khuẩn sau

a)

Khuẩn lạc dạng R

b)

Khuẩn lạc dạng S

c)

Khuẩn lạc dạng M

66.

Vi khuẩn di động đươc là nhờ ....

a)

Lông

b)

pili

c)

Vỏ

67.

Khi gặp điều kiện sống ...vi khuẩn có khả năng thành nha bào.

a)

Thuận lợi

b)

Bất lợi

c)

Nhiều chất dinh dưỡng

68.

Khuẩn lạc vi khuẩn có 2 dạng hình thể

a)

Đung

b)

Sai

69.

Dựa vào đặc điểm hô hấp, vi khuẩn được chia thành 2 loại chính

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Chuyển hóa của vi khuẩn gồm 2 quá trình hóá và dị hóá

a)

Đúng

b)

Sai