wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về điều hòa thân nhiệt

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Trung tâm điều hòa thân nhiệt nằm ở:

a)

Hành não

b)

Thùy trán

c)

Vùng dưới đồi

d)

Tiểu não

2.

Thân nhiệt bình thường của người trưởng thành đo ở miệng là:

a)

35.5°C

b)

37°C

c)

38°C

d)

36.5°C

3.

Nhiệt độ trung tâm được đo ở:

a)

Nách

b)

Trán

c)

Trực tràng

d)

Miệng

4.

Khi thân nhiệt tăng, cơ thể điều hòa bằng cách:

a)

Co mạch

b)

Tăng chuyển hóa

c)

Giãn mạch và tiết mồ hôi

d)

Run cơ

5.

Hormone gây tăng chuyển hóa sinh nhiệt là:

a)

Insulin

b)

Cortisol

c)

T3, T4

d)

Glucagon

6.

Cơ chế mất nhiệt hiệu quả nhất của cơ thể là:

a)

Bay hơi

b)

Bức xạ

c)

Dẫn truyền

d)

Đối lưu

7.

Khi nhiệt độ môi trường cao hơn thân nhiệt, cơ thể mất nhiệt chủ yếu bằng:

a)

Bức xạ

b)

Dẫn nhiệt

c)

Bay hơi

d)

Đối lưu

8.

Run cơ là cơ chế:

a)

Sinh nhiệt

b)

Mất nhiệt

c)

Trung hòa pH

d)

Điều hòa áp lực

9.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng trong sản sinh nhiệt không do run:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Mỡ nâu

d)

Cơ xương

10.

Trẻ sơ sinh dễ bị hạ thân nhiệt vì:

a)

Chuyển hóa thấp

b)

Diện tích bề mặt lớn so với thể tích

c)

Tuyến mồ hôi hoạt động mạnh

d)

Run cơ hiệu quả

11.

Yếu tố gây sốt nội sinh là:

a)

Vi khuẩn

b)

IL-1, IL-6, TNF-alpha

c)

LPS

d)

Virus

12.

Sốt là:

a)

Thân nhiệt > 38.5°C

b)

Sự thiết lập lại điểm điều chỉnh nhiệt ở vùng dưới đồi

c)

Rối loạn tỏa nhiệt

d)

Kém mất nhiệt

13.

Giai đoạn đầu sốt thường có biểu hiện:

a)

Vã mồ hôi

b)

Da đỏ

c)

Rét run

d)

Mạch chậm

14.

Chất trung gian gây sốt chủ yếu:

a)

Prostaglandin E2

b)

Leukotriene

c)

Bradykinin

d)

Serotonin

15.

Sốt do nhiễm khuẩn thường là:

a)

Sốt liên tục

b)

Sốt dao động

c)

Sốt hình răng cưa

d)

Sốt không điển hình

16.

Thuốc hạ sốt thường dùng là:

a)

Aspirin

b)

Paracetamol

c)

Ibup

17.

Sốt do nhiễm khuẩn thường là:

a)

Sốt liên tục

b)

Sốt dao động

c)

Sốt hình răng cưa

d)

Sốt không điển hình

18.

Thuốc hạ sốt thường dùng là:

a)

Aspirin

b)

Paracetamol

c)

Ibuprofen

d)

Indomethacin

19.

Sốt không đáp ứng kháng sinh có thể là:

a)

Lao

b)

Nhiễm virus

c)

Ung thư

d)

Tất cả các ý trên

20.

Đặc điểm của sốt do nhiễm siêu vi:

a)

Sốt kéo dài > 2 tuần

b)

Không kèm đau nhức

c)

Kèm đau nhức toàn thân, thường tự giới hạn

d)

Sốt cao liên tục

21.

Sốt rét thường có kiểu sốt:

a)

Dao động

b)

Định kỳ

c)

Liên tục

d)

Hình yên ngựa

22.

Tác dụng có lợi của sốt:

a)

Tăng sinh vi khuẩn

b)

Tăng hoạt động miễn dịch

c)

Ức chế bạch cầu

d)

Giảm chuyển hóa

23.

Hạ thân nhiệt là khi:

a)

Nhiệt độ trung tâm < 35°C

b)

< 36°C

c)

< 37°C

d)

< 34°C

24.

Hạ thân nhiệt nhẹ:

a)

28-32°C

b)

32-35°C

c)

< 28°C

d)

35-37°C

25.

Triệu chứng hạ thân nhiệt nặng:

a)

Run cơ

b)

Loạn nhịp tim, ngưng tim

c)

Run môi

d)

Da đỏ

26.

Yếu tố nguy cơ hạ thân nhiệt:

a)

Say rượu

b)

Người già

c)

Suy dinh dưỡng

d)

Tất cả đúng

27.

Biện pháp xử trí ban đầu trong hạ thân nhiệt:

a)

Truyền dịch lạnh

b)

Ủ ấm từ từ

c)

Ngâm nước ấm nóng

d)

Uống nước đá

28.

Dấu hiệu sinh tồn thường thấy trong hạ thân nhiệt:

a)

Huyết áp tăng

b)

Nhịp tim chậm

c)

Nhịp thở nhanh

d)

Mạch mạnh

29.

Xét nghiệm giúp tiên lượng hạ thân nhiệt nặng:

a)

ECG

b)

Lactate máu

c)

AST

d)

CRP

30.

ECG trong hạ thân nhiệt có thể thấy:

a)

Sóng S cao

b)

Sóng J Osborn

c)

Bloc nhánh phải

d)

ST chênh

31.

Trong hạ thân nhiệt, run cơ ngưng khi:

a)

35°C

b)

32°C

c)

34°C

d)

30°C

32.

Biến chứng nguy hiểm nhất của hạ thân nhiệt:

a)

Mất ý thức

b)

Nhiễm trùng

c)

Ngưng tim do rung thất

d)

Hạ đường huyết

33.

n cơ ngưng khi:

a)

35°C

b)

32°C

c)

34°C

d)

30°C

34.

Biến chứng nguy hiểm nhất của hạ thân nhiệt:

a)

Mất ý thức

b)

Nhiễm trùng

c)

Ngưng tim do rung thất

d)

Hạ đường huyết

35.

Tăng thân nhiệt là:

a)

Do viêm nhiễm

b)

Tăng nhiệt độ không điều chỉnh bởi trung tâm dưới đồi

c)

Gọi khác của sốt

d)

Tăng do corticoid

36.

Phân biệt sốt và tăng thân nhiệt dựa vào:

a)

Nhịp tim

b)

Bạch cầu

c)

Phản ứng với thuốc hạ sốt

d)

CRP

37.

Nguyên nhân gây tăng thân nhiệt:

a)

Say nắng

b)

Nhiễm thuốc an thần

c)

Hội chứng an thần kinh ác tính

d)

Nhiễm lao

38.

Biểu hiện điển hình của say nắng:

a)

Rét run

b)

Mồ hôi giảm, thân nhiệt > 40°C, rối loạn ý thức

c)

Da tái nhợt

d)

Huyết áp cao

39.

Cơ chế gây tử vong trong tăng thân nhiệt nặng:

a)

Nhiễm trùng huyết

b)

Tổn thương đa cơ quan do men tiêu thể

c)

Rối loạn điện giải

d)

Tăng CO2 máu

40.

Hội chứng serotonin có biểu hiện:

a)

Nhịp tim chậm

b)

Tăng thân nhiệt, kích động, tăng phản xạ

c)

Mạch yếu

d)

Đau đầu

41.

Điều trị đầu tay trong tăng thân nhiệt ác tính:

a)

Paracetamol

b)

Dantrolene

c)

Diazepam

d)

Haloperidol

42.

Tăng thân nhiệt ác tính thường xảy ra khi dùng:

a)

Thuốc giãn cơ như succinylcholine

b)

Furosemide

c)

Amoxicillin

d)

Digoxin

43.

Biện pháp hạ nhiệt hiệu quả nhất khi tăng thân nhiệt nặng:

a)

Đặt quạt

b)

Chườm đá ở nách, bẹn, trán

c)

Tắm nước nóng

d)

Uống nước lạnh

44.

Trong tăng thân nhiệt do thuốc, cần:

a)

Tiếp tục dùng thuốc

b)

Ngừng thuốc gây tăng nhiệt ngay lập tức

c)

Thêm corticoid

d)

Không cần xử lý