Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VHPT_Đề Quizzi số 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng:
a)
Nhiệt năng
b)
Quang năng.
c)
Điện năng
d)
Khối lượng.
2.
Trong hệ SI, công cơ học A được đo bằng đơn vị:
a)
Jun (J).
b)
Oát (W).
c)
Niuton (N).
d)
Ampe (A).
3.
Chọn đáp án đúng. Lực 𝐹 tác dụng vào một vật không sinh công khi
a)
cùng hướng chuyển động của vật.
b)
có tác dụng cản trở chuyển động của vật.
c)
hợp với hướng chuyển động của vật góc lớn hơn 900.
d)
vuông góc với hướng chuyển động của vật.
4.

Một tàu thủy chạy trên sông theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi F=5.103NF=5.10^3N , thì thực hiện công A=5.105JA=5.10^5J . Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực F một quãng đường s bằng

a)
300 m.
b)
100 m.
c)
150 m.
d)
50 m.
5.
Một vật có trọng lượng P = 20 N được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Biết công của trọng lực trong cả quá trình vật rơi đến khi chạm đất là A = 600 J. Bỏ qua lực cản không khí. Độ cao h thả vật là
a)
10 m.
b)
20 m.
c)
30 m.
d)
40 m.
6.

Cho hệ gồm hai vật với m1 = 0,8 kg, m2 = 1,2 kg cùng chuyển động với gia tốc không đổi là a=5m/s2a=5m/s^2 . Bỏ qua ma sát. Tính công của lực tác dụng lên hệ vật biết lực tác dụng cùng hướng với hướng chuyển động và quãng đường vật di chuyển s = 20 m?

a)
80 J.
b)
120 J.
c)
200 J.
d)
280 J.
7.
Chọn đáp án đúng. Công suất được xác định bằng
a)
Thương số của công và lực tác dụng.
b)
Công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
c)
Công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài.
d)
Tích của công và thời gian thực hiện công.
8.
Đơn vị của công suất là
a)
N.s.
b)
kg.s/m
c)
J.m.
d)
W.
9.
Công suất là đại lượng đặc trưng cho
a)
mức độ tác dụng lực mạnh hay yếu.
b)
khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.
c)
mức độ thay đổi vận tốc nhanh hay chậm.
d)
khả năng tác dụng lực
10.
Một vật nặng có khối lượng m được kéo chuyển động thẳng đều lên đến cao h trong khoảng thời gian 1 phút 20 giây. Biết công suất trung bình của lực kéo là P = 5 W. Công A của lực kéo là
a)
400 J.
b)
600 J.
c)
500 J.
d)
700 J.
11.
Để nâng một vật lên độ cao h với công A = 1000 J trong khoảng thời gian t = 4 s thì cần một thiết bị có công suất P là
a)
100 W.
b)
500 W.
c)
250 W.
d)
2,5 kW.
12.
Một người leo 20 bậc cầu thang (biết mỗi bậc cầu thang cao h = 20 cm) trong thời gian t = 2 phút 20 giây. Người đó có trọng lượng là P = 700 N. Tính công suất P của vận động viên?
a)
30 W.
b)
25 W.
c)
18 W.
d)
20 W.
13.
Sóng cơ là:
a)
Sự truyền chuyển động trong không khí.
b)
Biến dạng cơ lan truyền trong một môi trường vật chất đàn hồi.
c)
Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.
d)
Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.
14.
Khi sóng cơ lan truyền trong một môi trường, bước sóng λ phụ thuộc vào:
a)
Chu kì T (hoặc tần số f ) của sóng, tốc độ truyền sóng v.
b)
Biên độ của sóng.
c)
Năng lượng sóng.
d)
Phương truyền sóng.
15.
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Sóng cơ có thể lan truyền được trong chất rắn.
b)
Sóng cơ có thể lan truyền được trong chất lỏng.
c)
Sóng cơ có thể lan truyền được trong chất khí.
d)
Sóng cơ có thể lan truyền được trong chân không.
16.
Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước với tốc độ v = 2 m/s và chu kỳ sóng T = 0,6 s. Sóng đó có bước sóng λ là:
a)
1,2 m.
b)
1,4 m.
c)
2 m.
d)
2,5 m.
17.
Một sóng cơ có tần số f = 2Hz lan truyền với tốc độ v = 3m/s thì sóng đó có bước sóng λ là:
a)
1m.
b)
1,5m.
c)
0,7m.
d)
6m.
18.

Phương trình sóng tại một nguồn O có dạng: uM=50.cos⁡2πt(cm)u_M=50.\cos2\pi t(cm) . Biết vận tốc truyền sóng là v = 40cm/s. Bước sóng λ có giá trị là:

a)
40cm.
b)
100m.
c)
10cm.
d)
1cm.
19.
Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định khi:
a)
Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.
b)
Bước sóng gấp ba chiều dài của dây.
c)
Chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
d)
Chiều dài của dây bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
20.
Khi có sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng:
a)
Hai lần bước sóng.
b)
Một nửa bước sóng.
c)
Một bước sóng.
d)
Một phần tư bước sóng.
21.
Sóng dừng là
a)
sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.
b)
sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng.
c)
sóng được tạo thành do sự giao thoa của hai sóng bất kỳ, trên đường thẳng nối giữa hai tâm phát sóng.
d)
sóng không lan truyền được do bị một vật cản chặn lại.
22.
Một sợi dây dài l = 240cm được cố định hai đầu. Khi xuất hiện sóng dừng, bước sóng đo được trên dây λ = 120cm. Số bụng sóng trên dây là:
a)
3 bụng.
b)
4 bụng.
c)
2 bụng.
d)
1 bụng.
23.
Một sợi dây có chiều dài l có hai đầu được gắn cố định. Khi trên dây xuất hiện sóng dừng, người ta đếm được tất cả 5 bụng sóng. Số nút sóng (kể cả 2 đầu dây) xuất hiện là:
a)
4 nút
b)
5 nút
c)
6 nút
d)
7 nút
24.
Trên một sợi dây dài l = 1,2 m với hai đầu cố định đang có sóng dừng xảy ra. Biết sóng truyền trên dây có tần số f = 100 Hz và tốc độ truyền sóng v = 80 m/s. Số bụng sóng n trên dây là
a)
3
b)
4
c)
6
d)
7
25.
 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nội dung định luật Boyle?
a)
Khi nhiệt độ của một lượng khí xác định giữ không đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ thuận với thể tích của nó.
b)
Khi nhiệt độ của một lượng khí thay đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ thuận với thể tích của nó.
c)
Khi nhiệt độ của một lượng khí xác định giữ không đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ nghịch với thể tích của nó.
d)
Khi nhiệt độ của một lượng khí thay đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ nghịch với thể tích của nó.
26.
 Hệ thức đúng của định luật Boyle là
a)

p1V2=p2V1p_1V_2=p_2V_1

b)
p/V = hằng số.
c)
V/p = hằng số.
d)
pV = hằng số.
27.
Trong các đại lượng dưới đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí xác định?
a)
Nhiệt độ.
b)
Áp suất.
c)
Thể tích.
d)
Khối lượng.
28.
Thể tích, áp suất và nhiệt độ của một lượng khí được gọi là gì?
a)
Thông số trạng thái.
b)
Hằng số trạng thái.
c)
Hệ số trạng thái.
d)
Biến số trạng thái.
29.
Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 𝑝1 = 1 atm được làm tăng áp suất lên 𝑝2 = 4 atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng là 3 lít. Thể tích 𝑉1 ban đầu của khối khí là?
a)
4 lít
b)
8 lít
c)
12 lít
d)
16 lít
30.
Nén đẳng nhiệt một khối khí từ 𝑉1 = 8 lít xuống còn 𝑉2 = 4 lít. Áp suất của khối khí sau khi nén đã thay đổi như thế nào?
a)
Giảm 2 lần.
b)
Tăng 2 lần.
c)
Giảm 4 lần.
d)
Tăng 4 lần.
31.
Dãn đẳng nhiệt một khối khí từ 𝑉1 = 2 lít đến 𝑉2 = 20 lít. Áp suất của khối khí sau khi nén đã thay đổi như thế nào?
a)
Giảm 2 lần.
b)
Tăng 10 lần.
c)
Giảm 10 lần.
d)
Tăng 4 lần.
32.
Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 2 atm được làm tăng áp suất đến 10 atm ở điều kiện nhiệt độ không đổi thì thể tích giảm một lượng là 12 lít. Thể tích lúc sau của khối khí đó là:
a)
15 lít
b)
3 lít
c)
30 lít
d)
2,5 lít
33.
Quá trình đẳng áp là:
a)
Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi.
b)
Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.
c)
Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.
d)
Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ và thể tích không đổi.
34.
Trong quá trình đẳng áp thì thể tích của một lượng khí xác định:
a)
Tỉ lệ với căn hai của nhiệt độ tuyệt đối.
b)
Tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
c)
Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
d)
Tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.
35.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nội dung của định luật Chales:
a)
Khi áp suất của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì thể tích của khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.
b)
Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, thể tích tỉ lệ thuận với áp suất
c)
Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ Celsius
d)
Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
36.
Hệ thức đúng của định luật Charles:
a)

p1V2=p2V1p_1V_2=p_2V_1

b)
pV = const.
c)
𝑉𝑇 = const.
d)
𝑉𝑝 = const.
37.
Trong một quá trình đẳng áp, nếu nhiệt độ của khí tăng từ 300 K lên 600 K, thể tích sẽ:
a)
Giảm một nửa
b)
Không đổi
c)
Tăng gấp đôi
d)
Giảm gấp đôi
38.
Ở T1 = 300 K thì thể tích của một lượng khí là V1 = 6 lít. Thể tích V2 của lượng khí đó ở nhiệt độ T2 = 400 K khi áp suất không đổi là bao nhiêu?
a)
5 lít.
b)
6 lít.
c)
8 lít.
d)
7 lít.
39.
Có một lượng khí chiếm thể tích V1 = 4 lít ở T1 = 280 K. Tìm nhiệt độ T2 sau khi nung nóng đẳng áp khối khí trên đến khi thể tích V2 = 10 lít.
a)
500 K.
b)
600 K.
c)
700 K.
d)
800 K.
40.
Nhiệt độ ban đầu của một khối khí là T1 = 300K sau khi đun nóng lượng khí đó trong điều kiện đẳng áp thì nhiệt độ đo được là T2 = 600K, còn thể tích tăng thêm 3 lít so với thể tích ban đầu. Tính thể tích V2 của khí.
a)
2 lít.
b)
6 lít.
c)
4 lít.
d)
5 lít.