wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15 phút

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây không phải là của nguyên tử, phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên

c)

Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

2.

Vận tốc chuyển động của các phân tử có liên quan đến đại lượng nào sau đây?

a)

Khối lượng của vật

b)

Nhiệt độ của vật

c)

Thể tích của vật

d)

Trọng lượng riêng của vật

3.

Trong thí nghiệm Brown, các hạt phấn hoa chuyển động không ngừng vì:

a)

Giữa các phân tử phấn hoa có khoảng cách.

b)

Giữa các phân tử nước có khoảng cách.

c)

Các phân tử nước và phấn hoa là các thực thể sống.

d)

Các phân tử nước chuyển động hỗn loạn không ngừng đến va đập với các phân tử phấn hoa.

4.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây:

a)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng

b)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

c)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

d)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

5.

Trong các chất:

I. Rắn. II. Lỏng. III. Khí.

Chất nào luôn có hình dạng của toàn bình chứa?

a)

I.

b)

II,

c)

II; III.

d)

III.

6.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

Chỉ có lực hút.

b)

Chỉ có lực đẩy.

c)

Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

7.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất xa nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử có thể nhỏ hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

8.

Đặc điểm nào sau đây không phải của chất khí

a)

Các phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng.

b)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.

d)

Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.

9.

Câu 4: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể lỏng?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của chất lỏng càng cao.

c)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng xác định.

d)

Khoảng cách phân tử là trung gian giữa thể khí và thể rắn.

10.

Câu 7: Tìm câu sai.

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là nguyên tử, phân tử.

b)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.

d)

Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

11.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể lỏng?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

c)

Chuyển động hoàn toàn tự do.

d)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

12.

Vận tốc chuyển động của các phân tử có liên quan đến đại lượng nào sau đây?

a)

Khối lượng của vật

b)

Nhiệt độ của vật

c)

Thể tích của vật

d)

Trọng lượng riêng của vật

13.

Trong thí nghiệm Brown, các hạt phấn hoa chuyển động không ngừng vì:

a)

Giữa các phân tử phấn hoa có khoảng cách.

b)

Giữa các phân tử nước có khoảng cách.

c)

Các phân tử nước và phấn hoa là các thực thể sống.

d)

Các phân tử nước chuyển động hỗn loạn không ngừng đến va đập với các phân tử phấn hoa.

14.

Quả bóng bay ở trong nhà ngày tết, sau một vài ngày thấy nó bị sẹp và rơi xuống, đó là do:

a)

A. Lớp cao su của quả bóng tác dụng với phân tử khí ở bên trong.

b)

B. Phân tử khí thoát ra bên ngoài qua miệng ống

c)

C. Quả bóng nén khí ở bên trong nhỏ lại

d)

D. Phân tử khí ở bên trong đã đi qua những khe rất nhỏ trên quả bóng

15.

Ở thể lỏng, lực tương tác giữa các phân tử

a)

lớn hơn ở thể rắn

b)

nhỏ hơn ở thể khí

c)

lớn hơn ở thể rắn nhưng nhỏ hơn ở thể khí

d)

lớn hơn ở thể khí nhưng nhỏ hơn ở thể rắn

16.

Hình ảnh biểu diễn quá trình chuyển thể nào?

a)

sự nóng chảy

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự đông đặc

d)

Sự sôi

17.

Hình ảnh nào thể hiện sự nóng chảy?

a)
b)
c)
d)
18.

Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là sự ngưng tụ?

a)
b)
c)
d)
19.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào quần áo phơi mau khô nhất?

a)

Trời có nắng và gió, quần áo căng ra

b)

Trời không nắng, quần áo căng ra

c)

Không có gió, quần áo không căng ra

d)

Phơi trong nhà, quần áo không căng ra

20.

Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do:

a)

hơi nước trong nồi ngưng tụ.

b)

hạt gạo bị nóng chảy.

c)

hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.

d)

hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.

21.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là sự đông đặc?

a)
b)
c)
d)
22.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể khí

d)

Thể khí sang thể lỏng

23.

Đốt 1 cây đèn cầy, sáp chảy ra, sau đó để nguội sáp nến. Các quá trình chuyển thể xảy ra là:

a)

Bay hơi và ngưng tụ

b)

Nóng chảy và đông đặc

c)

Nóng chảy và ngưng tụ

d)

Đông đặc và ngưng tụ

24.

Những giọt nước nhỏ bên ngoài ly nước lạnh là hiện tượng nào?

a)

Nóng chảy

b)

Đông đặc

c)

Bay hơi

d)

Ngưng tụ

25.

Sự bay hơi là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể khí (hơi)

d)

Thể khí sang thể lỏng

26.
Tìm phát biểu sai.
a)
Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác
b)
Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
c)
Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.
d)
Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.
27.
Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là?
a)

Nén khí trong xilanh.

b)

Đun nóng nước bằng bếp.

c)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

28.
Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là:
a)

Cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng.

b)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên.

c)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi

d)

Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

29.
Sự truyền nhiệt là:
a)
Sự truyền trực tiếp nội năng từ vật này sang vật khác
b)
Sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
c)
Sự chuyển hóa năng lượng từ nội năng sang dạng khác.
d)
Sự truyền trực tiếp nội năng và chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
30.
Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào:
a)
khối lượng của chất.
b)
thời gian truyền nhiệt.
c)
độ biến thiên nhiệt độ.
d)
nhiệt dung riêng của chất.
31.
Đơn vị của nhiệt dung riêng của vật là:
a)
A. J/kg
b)
kg/J
c)
J/kg.K
d)
kg/J.K
32.
Nhiệt dung riêng của rượu là 2500J/kg.K. Điều đó có nghĩa là gì?
a)
A. Để nâng 1kg rượu lên nhiệt độ bay hơi ta phải cung cấp cho nó một nhiệt lượng là 2500J.
b)
B. 1kg rượu bị đông đặc thì giải phóng nhiệt lượng là 2500J.
c)
C. Để nâng 1kg rượu tăng lên 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 2500J.
d)
Nhiệt lượng có trong 1kg chất ấy ở nhiệt độ bình thường.
33.

Gọi t là nhiệt độ lúc sau, 𝑡𝑜 là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào?

a)

𝑄 = 𝑚.c.(𝑡 − 𝑡𝑜)

b)

𝑄 = 𝑚.(𝑡 − 𝑡𝑜)

c)

𝑄 = 𝑚.c.(𝑡𝑜 − 𝑡)

d)

𝑄 = 𝑚.c

34.
Có 4 bình A, B, C, D đều đựng nước ở cùng một nhiệt độ với thể tích tương ứng là: 1 lít, 2 lít, 3 lít, 4 lít. Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này khác nhau. Hỏi bình nào có nhiệt độ thấp nhất?
a)
Bình A
b)
Bình B
c)
Bình C
d)
Bình D
35.
Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3kg đồng và 3kg chì thêm 15℃ thì:
a)
Khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng.
b)
Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì.
c)
Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.
d)
Không khẳng định được.
36.
Nội dung nguyên lí I nhiệt động lực học là:
a)
Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được
b)
Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng nhiệt lượng mà vật nhận được
c)
Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công mà vật nhận được
d)
Độ biến thiên nội năng của vật bằng hiệu số công và nhiệt lượng mà vật nhận được
37.
Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là?
a)

∆𝑈 = 𝑄 + 𝐴; 𝑄 > 0; 𝐴 > 0.

b)

∆𝑈 = 𝐴 + 𝑄; 𝑄 > 0; 𝐴 < 0.

c)

∆𝑈 = 𝑄; 𝑄 > 0.

d)

∆𝑈 = 𝑄 + 𝐴; 𝑄 < 0; 𝐴 > 0.

38.
Nội năng của vật phụ thuộc vào
a)
khối lượng và nhiệt độ của vật.
b)
nhiệt độ và thể tích của vật.
c)
khối lượng và thể tích của vật.
d)
khối lượng của vật.
39.
Hiện tượng quả bóng bàn bị móp (nhưng chưa bị thủng) khi thả vào cốc nước nóng sẽ phồng trở lại là do
a)
Nội năng của chất khí tăng lên.
b)
Nội năng của chất khí giảm xuống.
c)
Nội năng của chất khí không thay đổi.
d)
Nội năng của chất khí bị mất đi.
40.
Cung cấp cho vật một công là 200 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường bên ngoài là 120 J. Nội năng của vật
a)
không thay đổi.
b)
tăng 80J.
c)
giảm 80J.
d)
giảm 320J.