Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Về Cụm Động Từ

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

make amends →

a)

bù đắp

b)

kiếm sống

c)

phán xét, đánh giá

d)

gặp khó khăn

2.

make an appointment →

a)

hẹn gặp ai

b)

giả vờ

c)

va chạm, đối đầu

d)

chiếu cố cho

3.

make an attempt/ effort →

a)

nỗ lực, cố gắng

b)

có mối quan hệ

c)

giải câu đố

d)

bị thua lỗ

4.

make a choice →

a)

lựa chọn

b)

nóng nảy

c)

tập thể dục

d)

gây chiến tranh

5.

make a mistake →

a)

mắc lỗi

b)

tổ chức tiệc

c)

đi tù

d)

có khả năng bẩm sinh

6.

make a difference/ distinction →

a)

tạo ra sự khác biệt

b)

đưa ra một ngoại lệ

c)

mơ

d)

tính toán

7.

make a discovery →

a)

khám phá

b)

có khuynh hướng

c)

có ý định

d)

chỉ trích, tấn công

8.

make an excuse →

a)

biện minh

b)

kiếm lời

c)

giải thích cặn kẽ điều gì

d)

nóng nảy

9.

make a decision →

a)

quyết định

b)

gặp khó khăn

c)

tán gẫu

d)

có chung gì với ai

10.

make a profit →

a)

kiếm lời

b)

có một ngày nghỉ

c)

làm tóc

d)

tổ chức tiệc tùng

11.

make a loss →

a)

bị thua lỗ

b)

giả vờ

c)

tiến bộ

d)

gây chiến tranh

12.

make a fortune →

a)

kiếm được nhiều tiền

b)

có khả năng bẩm sinh

c)

bị thua lỗ

d)

đi tù

13.

make war (on sb) →

a)

gây chiến tranh

b)

gặp vấn đề

c)

nỗ lực

d)

làm bừa bãi

14.

make a mess →

a)

làm bừa bãi, lộn xộn

b)

chiếu cố cho

c)

tán gẫu

d)

kiếm sống

15.

make fun of sb →

a)

trêu chọc ai

b)

có ngày nghỉ

c)

có ý định

d)

giả vờ

16.

make progress →

a)

tiến bộ

b)

giải câu đố

c)

đi tù

d)

có khuynh hướng

17.

make a proposal →

a)

đề xuất

b)

làm tóc

c)

có khả năng bẩm sinh

d)

tổ chức tiệc

18.

make a living →

a)

kiếm sống

b)

phán xét, đánh giá

c)

gây hại

d)

gặp khó khăn

19.

make sense of →

a)

hiểu

b)

có mối quan hệ

c)

tán gẫu

d)

khám phá

20.

make an exception →

a)

đưa ra một ngoại lệ

b)

kiếm lời

c)

có khuynh hướng

d)

giả vờ

21.

make sense of →

a)

hiểu

b)

có mối quan hệ

c)

tán gẫu

d)

khám phá

22.

make an exception →

a)

đưa ra một ngoại lệ

b)

kiếm lời

c)

có khuynh hướng

d)

giả vờ

23.

make a payment →

a)

thanh toán

b)

làm bài tập

c)

giải câu đố

d)

gây chiến tranh

24.

make one’s point →

a)

giải thích cặn kẽ điều gì

b)

nóng nảy

c)

có chung gì với ai

d)

gặp khó khăn

25.

make a tool of someone →

a)

lợi dụng ai

b)

kiếm sống

c)

có ý định

d)

tán gẫu

26.

make an allowance for →

a)

chiếu cố cho

b)

làm tóc

c)

bị thua lỗ

d)

có khả năng bẩm sinh

27.

make an arrangement →

a)

sắp xếp

b)

giả vờ

c)

có khuynh hướng

d)

gặp vấn đề

28.

make up one’s mind →

a)

quyết định

b)

kiếm lời

c)

tiến bộ

d)

tán gẫu

29.

make a phone call →

a)

gọi điện thoại

b)

giải câu đố

c)

có ngày nghỉ

d)

có ý định

30.

make a will →

a)

làm di chúc

b)

tổ chức tiệc

c)

nóng nảy

d)

gây hại

31.

make believe →

a)

giả vờ

b)

bị thua lỗ

c)

gặp vấn đề

d)

tiến bộ

32.

make criticism →

a)

chỉ trích, phê bình

b)

chiếu cố cho

c)

giải thích cặn kẽ điều gì

d)

tổ chức tiệc

33.

make judgement →

a)

phán xét, đánh giá

b)

gây chiến tranh

c)

kiếm sống

d)

có khả năng bẩm sinh

34.

make sth clear to sb →

a)

giúp ai hiểu cái gì

b)

gặp khó khăn

c)

có ngày nghỉ

d)

khám phá

35.

have an accident →

a)

gặp tai nạn

b)

kiếm được nhiều tiền

c)

giả vờ

d)

tiến bộ

36.

have a try/ go →

a)

thử

b)

gây chiến tranh

c)

phán xét, đánh giá

d)

nóng nảy

37.

have an argument/ a row →

a)

cãi cọ

b)

kiếm lời

c)

đi tù

d)

có khuynh hướng

38.

have a relationship →

a)

có mối quan hệ

b)

chiếu cố cho

c)

có khả năng bẩm sinh

d)

bị thua lỗ

39.

have a breakfast/ lunch/ dinner →

a)

ăn sáng/ trưa/ tối

b)

làm bừa bãi

c)

giải câu đố

d)

tổ chức tiệc

40.

relationship →

a)

có mối quan hệ

b)

chiếu cố cho

c)

có khả năng bẩm sinh

d)

bị thua lỗ

41.

have a breakfast/ lunch/ dinner →

a)

ăn sáng/ trưa/ tối

b)

làm bừa bãi

c)

giải câu đố

d)

tổ chức tiệc

42.

have a chat →

a)

tán gẫu

b)

gây hại

c)

kiếm sống

d)

có ý định

43.

have a conversation →

a)

trò chuyện

b)

giả vờ

c)

có ngày nghỉ

d)

gặp khó khăn

44.

have a discussion →

a)

thảo luận

b)

làm tóc

c)

giải thích cặn kẽ điều gì

d)

tiến bộ

45.

have a party →

a)

tổ chức tiệc

b)

gặp tai nạn

c)

kiếm lời

d)

đi tù

46.

have a dream/ nightmare →

a)

mơ/ gặp ác mộng

b)

chỉ trích, tấn công

c)

có mối quan hệ

d)

giải câu đố

47.

have a good time →

a)

vui vẻ

b)

giả vờ

c)

gặp vấn đề

d)

phán xét, đánh giá

48.

have an experience →

a)

trải nghiệm

b)

nóng nảy

c)

kiếm sống

d)

làm tóc

49.

have a problem →

a)

gặp vấn đề

b)

gây chiến tranh

c)

đi tù

d)

tổ chức tiệc

50.

have in mind →

a)

cân nhắc

b)

kiếm lời

c)

tán gẫu

d)

tiến bộ

51.

have a baby →

a)

sinh em bé

b)

chiếu cố cho

c)

làm bừa bãi

d)

giải câu đố

52.

have a passion/ desire for sth →

a)

đam mê

b)

gặp vấn đề

c)

giả vờ

d)

tổ chức tiệc

53.

have (no) intention of →

a)

có ý định

b)

kiếm sống

c)

gây hại

d)

có ngày nghỉ

54.

have sth in common →

a)

có chung gì với ai

b)

gây chiến tranh

c)

tiến bộ

d)

gặp tai nạn

55.

have difficulty in + Ving →

a)

gặp khó khăn

b)

giải thích cặn kẽ điều gì

c)

kiếm được nhiều tiền

d)

tổ chức tiệc

56.

have a chance →

a)

có cơ hội

b)

giả vờ

c)

nóng nảy

d)

gây chiến tranh

57.

have access to →

a)

có kết nối với

b)

chiếu cố cho

c)

kiếm lời

d)

có khả năng bẩm sinh

58.

have an effect/ influence on →

a)

có ảnh hưởng

b)

đi tù

c)

giải câu đố

d)

gây hại

59.

have a day off →

a)

có ngày nghỉ

b)

kiếm sống

c)

tiến

60.

have an effect/ influence on →

a)

có ảnh hưởng

b)

đi tù

c)

giải câu đố

d)

gây hại

61.

have a day off →

a)

có ngày nghỉ

b)

kiếm sống

c)

tiến bộ

d)

giả vờ

62.

have a dispute →

a)

tranh chấp

b)

gặp tai nạn

c)

kiếm được nhiều tiền

d)

phán xét, đánh giá

63.

have a bad temper →

a)

nóng nảy

b)

gây chiến tranh

c)

tán gẫu

d)

có khả năng bẩm sinh

64.

have a confrontation →

a)

va chạm, đối đầu

b)

tổ chức tiệc

c)

giả vờ

d)

giải câu đố

65.

have a talent for →

a)

có năng khiếu

b)

gặp khó khăn

c)

kiếm lời

d)

tiến bộ

66.

have a knack for →

a)

có khả năng (bẩm sinh)

b)

gây hại

c)

chiếu cố cho

d)

bị thua lỗ

67.

have a go to sth →

a)

thử làm gì

b)

có khuynh hướng

c)

giả vờ

d)

kiếm được nhiều tiền

68.

have a tendency →

a)

có khuynh hướng

b)

tán gẫu

c)

gặp vấn đề

d)

tổ chức tiệc

69.

have half a mind to V →

a)

miễn cưỡng làm việc gì

b)

gây chiến tranh

c)

làm bừa bãi

d)

kiếm sống

70.

have a flick through →

a)

nhìn lướt nhanh

b)

giải thích cặn kẽ điều gì

c)

tiến bộ

d)

có ý định

71.

have an impact on/ upon sth →

a)

ảnh hưởng

b)

giả vờ

c)

gặp khó khăn

d)

kiếm lời

72.

have one’s word →

a)

có được lời hứa

b)

nóng nảy

c)

tổ chức tiệc

d)

giải câu đố

73.

have the nerve to do sth →

a)

cả gan, dám làm điều gì thô lỗ

b)

chiếu cố cho

c)

tiến bộ

d)

gặp tai nạn

74.

do business →

a)

làm kinh doanh

b)

kiếm sống

c)

gặp khó khăn

d)

giả vờ

75.

do one’s best →

a)

làm hết sức mình

b)

kiếm lời

c)

tán gẫu

d)

đi tù

76.

do exercise →

a)

tập thể dục

b)

phán xét, đánh giá

c)

giải câu đố

d)

nóng nảy

77.

do an experiment →

a)

thực hiện thí nghiệm

b)

gây chiến tranh

c)

tổ chức tiệc

d)

gặp vấn đề

78.

do a crossword →

a)

giải câu đố

b)

kiếm số

79.

do an experiment →

a)

thực hiện thí nghiệm

b)

gây chiến tranh

c)

tổ chức tiệc

d)

gặp vấn đề

80.

do a crossword →

a)

giải câu đố

b)

kiếm sống

c)

tiến bộ

d)

giả vờ

81.

do damage/ do harm →

a)

gây hại

b)

kiếm lời

c)

có mối quan hệ

d)

đi tù

82.

do sb a favour →

a)

giúp đỡ ai

b)

nóng nảy

c)

giải thích cặn kẽ điều gì

d)

có khả năng bẩm sinh

83.

do research (on sth) →

a)

nghiên cứu

b)

kiếm sống

c)

gặp vấn đề

d)

tổ chức tiệc

84.

do time →

a)

đi tù

b)

gây chiến tranh

c)

giả vờ

d)

kiếm được nhiều tiền

85.

do sth right/ wrong →

a)

làm việc đúng/ sai

b)

gặp tai nạn

c)

tiến bộ

d)

tán gẫu

86.

do sums →

a)

tính toán

b)

kiếm lời

c)

giả vờ

d)

bị thua lỗ

87.

do one’s taxes →

a)

nộp thuế

b)

giải câu đố

c)

nóng nảy

d)

tổ chức tiệc

88.

do wonders/ miracles →

a)

mang lại kết quả kì diệu

b)

có khuynh hướng

c)

kiếm sống

d)

gặp vấn đề

89.

do sb credit →

a)

làm cho ai nổi tiếng

b)

gây chiến tranh

c)

giả vờ

d)

giải thích cặn kẽ điều gì

90.

do the polite →

a)

làm ra vẻ lễ phép

b)

bị thua lỗ

c)

tiến bộ

d)

có khả năng bẩm sinh

91.

do a deal →

a)

thỏa thuận

b)

kiếm lời

c)

gặp vấn đề

d)

nóng nảy

92.

do honor to sb/ sth →

a)

thể hiện sự tôn trọng

b)

tán gẫu

c)

giả vờ

d)

gặp khó khăn

93.

do the needful →

a)

làm điều cần làm

b)

kiếm sống

c)

có ý định

d)

giải câu đố

94.

do your hair/nails →

a)

làm tóc, làm móng

b)

tiến bộ

c)

gây hại

d)

giả vờ

95.

do an assignment →

a)

làm bài tập được giao

b)

kiếm lời

c)

nóng nảy

d)

tổ chức tiệc