Worksheets练习第一次
Total questions: 32
Worksheet time: 2hrs 51mins
Chọn phiên âm đúng cho chữ sau “你好”
Hěn hǎo
Nǐ hǎo
Shàngkè
Bù hǎo
Chọn phiên âm đúng cho từ sau “谢谢”
hànyǔ
yīngyǔ
bú xiè
Xièxie
Chọn phiên âm đúng cho từ sau “打开书”
Dǎkāi shū
Yīqǐ dú
Gēn wǒ dú
Kàn hēibǎn
Chọn phiên âm đúng cho từ sau “名字”
Nǐ hǎo
Nǐmen
Míngzi
Lǐ uè
Chọn phiên âm phù hợp cho từ sau “学生”
Lǎoshī
Xuéshēng
Tóngxué
Tóngshì
Phiên âm sau có nghĩa là gì? "huǒ guō"
Lẩu
Con gà
Bút lông
Máy bay
Phiên âm sau có nghĩa là gì? "jī"
Vài, mấy
Số bảy
Con gà
Phiên âm sau nghĩa là gì? "cài"
Lẩu
Vịt quay
Thức ăn
Phiên âm sau nghĩa là gì? "niú"
Con bò
Con gà
Con dê
Con
Phiên âm sau nghĩa là gì? "jiǔ"
Cà phê
Rượu
Coca cola
Nước
Phiên âm sau nghĩa là gì? "dǎo"
Hòn đảo
Tôi
Các bạn
Tai
Phiên âm sau nghĩa là gì? "xuě"
Giày
Tất
Tuyết
Phiên âm sau nghĩa là gì? "xīng"
Thuyền
Trứng gà
Ngôi sao
Phiên âm sau nghĩa là gì? "chuáng"
Hoa mắt
Giường
Thuyền
Tủ lạnh
Phiên âm sau nghĩa là gì? " sījī "
Tài xế
Cô giáo
Học sinh
Đồng
chọn phiên âm đúng cho từ "tủ lạnh"
jīdàn
bīngxiāng
zúqiú
shǒubiǎo
Chọn phiên âm đúng cho từ "đàn guitar"
dàjiā
pài
jítā
yú
Chọn phiên âm đúng cho từ "socola"
qiǎokèlì
shāfā
hànbǎo
xiāngbīn
Chọn phiên âm đúng cho từ "hamburger"
qiǎokèlì
kělè
shāfā
hànbǎo
Chọn phiên âm đúng cho từ "bản đồ"
páshān
chī
dìtú
rè
Gõ phiên âm cho từ sau “中国”
(a)
Gõ phiên âm cho từ sau “老师”
(a)
Gõ phiên âm cho từ sau “朋友”
(a)
Gõ phiên âm cho từ sau “二十”
(a)
Gõ phiên âm cho từ sau “岁”
(a)
Gõ thành chữ Hán từ sau "nhà"
(a)
Gõ thành chữ Hán từ sau "năm nay"
(a)
Gõ thành chữ Hán câu sau "Bạn khỏe không"?
(a)
Gõ phiên âm cho từ sau "女儿"
(a)
Gõ thành chữ Hán cho từ sau "Người Việt Nam"
(a)
Dịch các câu sau
Dịch câu sau sang tiếng Việt: “我是越南学生,不是中国学生。”
Dịch câu sau sang tiếng Việt: “他是我的英语老师。”
Dịch câu sau sang tiếng Việt “我朋友今年二十岁了。”
Dịch câu sau sang tiếng Việt: “他叫李明,他是我同学, 他是中国人。”
Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Chào ngài, tôi là David, năm nay tôi 30 tuổi"
Dịch câu sau sang tiếng Trung: " Cô ấy là bạn bè người Trung Quốc của tôi"
Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Cảm ơn , tôi rất khỏe"
Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Nhà tôi có 5 người"
Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh
汉语/ 你 /哪 国人/老师/ 的/ 是?
她/ 我/是/不知道/谁
