wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

练习第一次

Total questions: 32

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phiên âm đúng cho chữ sau “你好”

a)

Hěn hǎo

b)

Nǐ hǎo

c)

Shàngkè

d)

Bù hǎo

2.

Chọn phiên âm đúng cho từ sau “谢谢”

a)

hànyǔ

b)

yīngyǔ

c)

bú xiè

d)

Xièxie

3.

Chọn phiên âm đúng cho từ sau “打开书”

a)

Dǎkāi shū

b)

Yīqǐ dú

c)

Gēn wǒ dú

d)

Kàn hēibǎn

4.

Chọn phiên âm đúng cho từ sau “名字”

a)

Nǐ hǎo

b)

Nǐmen

c)

Míngzi

d)

Lǐ uè

5.

Chọn phiên âm phù hợp cho từ sau “学生”

a)

Lǎoshī

b)

Xuéshēng

c)

Tóngxué

d)

Tóngshì

6.

Phiên âm sau có nghĩa là gì? "huǒ guō"

a)

Lẩu

b)

Con gà

c)

Bút lông

d)

Máy bay

7.

Phiên âm sau có nghĩa là gì? "jī"

a)

Vài, mấy

b)

Số bảy

c)

Con gà

8.

Phiên âm sau nghĩa là gì? "cài"

a)

Lẩu

b)

Vịt quay

c)

Thức ăn

9.

Phiên âm sau nghĩa là gì? "niú"

a)

Con bò

b)

Con gà

c)

Con dê

d)

Con

10.

Phiên âm sau nghĩa là gì? "jiǔ"

a)

Cà phê

b)

Rượu

c)

Coca cola

d)

Nước

11.

Phiên âm sau nghĩa là gì? "dǎo"

a)

Hòn đảo

b)

Tôi

c)

Các bạn

d)

Tai

12.

Phiên âm sau nghĩa là gì? "xuě"

a)

Giày

b)

Tất

c)

Tuyết

13.

Phiên âm sau nghĩa là gì? "xīng"

a)

Thuyền

b)

Trứng gà

c)

Ngôi sao

14.

Phiên âm sau nghĩa là gì? "chuáng"

a)

Hoa mắt

b)

Giường

c)

Thuyền

d)

Tủ lạnh

15.

Phiên âm sau nghĩa là gì? " sījī "

a)

Tài xế

b)

Cô giáo

c)

Học sinh

d)

Đồng

16.

chọn phiên âm đúng cho từ "tủ lạnh"

a)

jīdàn

b)

bīngxiāng

c)

zúqiú

d)

shǒubiǎo

17.

Chọn phiên âm đúng cho từ "đàn guitar"

a)

dàjiā

b)

pài

c)

jítā

d)

18.

Chọn phiên âm đúng cho từ "socola"

a)

qiǎokèlì

b)

shāfā

c)

hànbǎo

d)

xiāngbīn

19.

Chọn phiên âm đúng cho từ "hamburger"

a)

qiǎokèlì

b)

kělè

c)

shāfā

d)

hànbǎo

20.

Chọn phiên âm đúng cho từ "bản đồ"

a)

páshān

b)

chī

c)

dìtú

d)

21.

Gõ phiên âm cho từ sau “中国”

(a)  

22.

Gõ phiên âm cho từ sau “老师”

(a)  

23.

Gõ phiên âm cho từ sau “朋友”

(a)  

24.

Gõ phiên âm cho từ sau “二十”

(a)  

25.

Gõ phiên âm cho từ sau “岁”

(a)  

26.

Gõ thành chữ Hán từ sau "nhà"

(a)  

27.

Gõ thành chữ Hán từ sau "năm nay"

(a)  

28.

Gõ thành chữ Hán câu sau "Bạn khỏe không"?

(a)  

29.

Gõ phiên âm cho từ sau "女儿"

(a)  

30.

Gõ thành chữ Hán cho từ sau "Người Việt Nam"

(a)  

31-38.

Dịch các câu sau

31.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: “我是越南学生,不是中国学生。”

4 lines
32.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: “他是我的英语老师。”

4 lines
33.

Dịch câu sau sang tiếng Việt “我朋友今年二十岁了。”

4 lines
34.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: “他叫李明,他是我同学, 他是中国人。”

4 lines
35.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Chào ngài, tôi là David, năm nay tôi 30 tuổi"

4 lines
36.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: " Cô ấy là bạn bè người Trung Quốc của tôi"

4 lines
37.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Cảm ơn , tôi rất khỏe"

4 lines
38.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Nhà tôi có 5 người"

4 lines
39-40.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh

39.

汉语/ 你 /哪 国人/老师/ 的/ 是?

4 lines
40.

她/ 我/是/不知道/谁

4 lines