wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tiêu chảy và hấp thu

Total questions: 57

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Cơ chế gây tiêu chảy, NGOẠI TRỪ?

a)

Tăng áp lực thẩm thấu

b)

Giảm hấp thu

c)

Tăng co bóp ruột

d)

Giảm áp suất thẩm thấu

2.

Hậu quả chính của tiêu chảy mãn tính?

a)

Mất nước

b)

Giảm hấp thu

c)

Lưu lượng máu giảm

d)

Trụy tim mạch

3.

Hậu quả chính của tiêu chảy cấp tính?

a)

Mất nước

b)

Mất chất điện giải

c)

Lưu lượng máu giảm

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Hậu quả của rối loạn chức năng hấp thu của ruột?

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Xuất huyết

c)

Viêm da

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

5.

Nguyên nhân gây rối loạn chức năng hấp thu tại ruột?

a)

Nhiễm khuẩn

b)

Nhiễm độc

c)

Rối loạn tuần hoàn

d)

Tất cả đều đúng

6.

Hậu quả chính của táo bón, NGOẠI TRỪ?

a)

Rối loạn thần kinh

b)

Nhiễm độc

c)

Cản trở tuần hoàn

d)

Rối loạn hấp thu

7.

Nguyên nhân thiếu mật trong rối loạn tiết dịch mật, NGOẠI TRỪ?

a)

Bệnh hồi tràng

b)

Cắt bỏ một phần hồi tràng

c)

Acid mật bị liên kết chặt

d)

Giảm hấp thu

8.

Trong thời kỳ phản xạ hóa học - thần kinh trong rối loạn chức năng tiết dịch của dạ dày là?

a)

Khi gia súc nhìn thấy thức ăn, ngửi thấy thức ăn, thức ăn rơi vào xoang miệng kích thích niêm mạc miệng gây một phản xạ làm cho dạ dày bắt đầu tiết dịch vị.

b)

Khi thức ăn xuống tới dạ dày, thức ăn trực tiếp tác động lên vùng tuyến. Mặt khác thức ăn ngấm vào máu các chất dinh dưỡng trực tiếp vào các trung khu điều khiển tiết dịch.

c)

Khi thức ăn xuống tới niêm mạc ruột kích thích ruột tiết dịch trong đó kích tố gastrin và secetin có tác dụng điều tiết dịch vị của dạ dày.

d)

Tất cả đều đúng.

9.

Nguyên nhân tăng co bóp của dạ dày, NGOẠI TRỪ?

a)

Tắc hạ vị

b)

Chất kích thíc

c)

Nhiễm khuẩn

10.

Nguyên nhân tăng co bóp của dạ dày, NGOẠI TRỪ?

a)

Tắc hạ vị

b)

Chất kích thích

c)

Nhiễm khuẩn

d)

Phẫu thuật

11.

Cơ chế tăng hấp thu do rối loạn chức năng hấp thu của dạ trước, NGOẠI TRỪ?

a)

Giảm áp suất thẩm thấu

b)

Hocmon tuyến thượng thận

c)

Tăng hàm lượng acid

d)

Kích thích đau

12.

Amoniac tạo ra thừa trong rối loạn tiêu hóa ở dạ dày loài nhai lại được hấp thu:

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ tổ ong

c)

Dạ múi khế

d)

Dạ lá sách

13.

Nguyên nhân gây giảm tiết nước bọt?

a)

Tắc ống dẫn nước bọt

b)

Đói lâu ngày

c)

Mất nước

d)

Tất cả đều đúng

14.

Tăng tổng hợp triglycerid bên trong tế bào gan?

a)

Tăng các hạt dưỡng chất do ăn nhiều lipid

b)

Tăng các acid béo tự do trong máu

c)

Chế độ ăn quá giàu calo

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

15.

Giảm vận chuyển triglycerid ra khỏi gan?

a)

Giảm tổng hợp apolipoprotein trong tế bào gan

b)

Thiếu các yếu tố cần thiết để tạo phospholipid

c)

Đáp án A, B đúng

d)

Giảm acid béo tự do trong máu

16.

Cơ chế gây tích nước xoang bụng, NGOẠI TRỪ?

a)

Giảm protein huyết tương

b)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

c)

Giảm bài thải aldosteron

d)

Giảm phân hủy protein

17.

Vàng da trước gan, NGOẠI TRỪ?

a)

Ký sinh trùng máu

b)

Truyền máu khác nhóm máu

c)

Vi khuẩn gây dung huyết

d)

Tắc ống dẫn mật

18.

Nguyên nhân gây vàng da tại gan:

a)

Tan máu

b)

Tổn thương tế bào gan

c)

Sỏi đường mật

d)

Rối loạn tổng hợp Urobilinogen

19.

Bệnh gan hay gặp trên mèo?

a)

Viêm ống mật

b)

Viêm gan do chất độc

c)

Viêm phúc mạc

d)

Ung thư hạch

20.

Bệnh gan hay gặp trên mèo?

a)

Viêm ống mật

b)

Viêm gan do chất độc

c)

Viêm phúc mạc

d)

Ung thư hạch

21.

Rối loạn tuần hoàn tại gan, NGOẠI TRỪ?

a)

Giảm lưu lượng tuần hoàn

b)

Thiếu máu

c)

Tăng huyết áp tĩnh mạch cửa

d)

Ứ máu

22.

Hậu quả của tăng huyết áp tĩnh mạch cửa?

a)

Tổ chức xơ phát triển

b)

Báng nước

c)

Tuần hoàn ngoài gan phát triển

d)

Tất cả đều đúng

23.

Tính chất màu của phân do hoàng đản sau gan gây ra?

a)

Xám nhạt

b)

Hơi vàng

c)

Vàng đậm

d)

Đáp án A, B đúng

24.

Viêm ống mật trên mèo thường liên quan đến?

a)

Bạch cầu trung tính

b)

Bạch cầu ái toan

c)

Tế bào lympho

d)

Tất cả đều đúng

25.

Rối loạn chuyển hóa protit tại gan, NGOẠI TRỪ?

a)

Giảm albumin

b)

Giảm phân hủy protein huyết tương

c)

Giảm globulin

d)

Giảm khả năng dữ trự glycogen

26.

Nguyên nhân gây rối loạn chức năng gan, NGOẠI TRỪ?

a)

Chi phối vận mạch

b)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

c)

Co thắt cơ vòng tĩnh mạch

d)

Giảm phân hủy proetin

27.

Triệu chứng mù trong suy thận mãn tính?

a)

Tăng áp suất động mạch

b)

Tăng áp suất thẩm thấu

c)

Tăng áp lực lọc

d)

Không bao giờ mù

28.

Nguyên nhân ngoài thận gây rối loạn tiết niệu, NGOẠI TRỪ?

a)

Giảm áp lực keo của máu

b)

Mất nước

c)

Viêm kẽ thận

d)

Mất máu

29.

Nguyên nhân bệnh thận gây rối loạn tiết niệu, NGOẠI TRỪ?

a)

Giảm áp lực keo của máu

b)

Viêm ống thận

c)

Viêm kẽ thận

d)

Viêm cầu thận

30.

Thay đổi về số lượng nước tiểu, NGOẠI TRỪ?

a)

Đa niệu

b)

Thiểu niệu

c)

Vô niệu

d)

Protein niệu

31.

Nguyên nhân ngoài thận gây rối loạn tiết niệu?

a)

Bệnh tiểu đường tụy

b)

S

32.

Thay đổi về số lượng nước tiểu, NGOẠI TRỪ?

a)

Đa niệu

b)

Thiểu niệu

c)

Vô niệu

d)

Protein niệu

33.

Nguyên nhân ngoài thận gây rối loạn tiết niệu?

a)

Bệnh tiểu đường tụy

b)

Sốc, suy tim, chèn ép tĩnh mạch thận

c)

Giai đoạn đầu của bệnh cao huyết áp

d)

Tất cả đều đúng

34.

Cơ chế tác dụng của thuốc lợi tiểu, NGOẠI TRỪ?

a)

Tạo ra sự bài niệu do thẩm thấu

b)

Gây ức chế enzyme cacboanhydrase qua đó ngăn cản sự trao đổi các ion H+ và Na+

c)

Gây ức chế tác dụng của aldosterone

d)

Tạo trạng thái toan để tăng tái hấp thu Na+

35.

Nguyên nhân do các bệnh của thận gây rối loạn tiết niệu?

a)

Viêm ống thận cấp

b)

Viêm cầu thận cấp

c)

Viêm thận mãn

d)

Tất cả đều đúng

36.

Biểu hiện nào không phải của viêm thận mãn?

a)

Tổn thương tính thấm mao mạch đối với protein và tế bào

b)

Tổn thương mạch máu, ống thận và khoảng kẽ

c)

Thận bị teo

d)

Rối loạn dòng máu, khả năng lọc và khả năng cô đặc của thận

37.

Biểu hiện viêm cầu thận cấp?

a)

Khả năng lọc

b)

Thiểu niệu è vô niệu

c)

Tổn thương tính thấm mao mạch đối với protein và tế bào

d)

Tất cả đều đúng

38.

Câu nào sau đây nói đúng về đa niệu?

a)

Lượng nước tiểu thải nhiều khi lượng nước vào cơ thể bình thường.

b)

Khi lượng nước tiểu giảm dưới mức bình thường mà không phải do các nguyên nhân làm mất nước hoặc do cung cấp thiếu nước.

c)

Là không có (rất ít ≤ 100ml) nước tiểu bài tiết, hay gặp viêm ống thận cấp.

d)

Khi protein trên 150mg/l nước tiểu.

39.

Một số bệnh ở biểu hiện bệnh thận số lượng nước tiểu - Thiểu niệu, NGOẠI TRỪ?

a)

Viêm cầu thận

b)

Bệnh đái tháo đường

c)

Viêm ống thận

d)

Thận hư

40.

Một số bệnh ở biểu hiện bệnh thận số lượng nước tiểu - Thiểu niệu, NGOẠI TRỪ?

a)

Viêm cầu thận

b)

Bệnh đái tháo đường

c)

Viêm ống thận

d)

Thận hư

41.

Nguyên nhân gây vô niệu, NGOẠI TRỪ?

a)

Tổn thương ở ống thận

b)

Ống thận bị tắc

c)

Giảm lọc ở cầu thận

d)

Rối loạn tuần hoàn ở cầu thận

42.

Nguyên nhân gây huyết niệu biểu hiện ở nước tiểu?

a)

Tổn thương mạch máu

b)

Tổn thương gây tính thấm mạch

c)

Đáp án A, B đúng

d)

Tổn thương ống thận

43.

Nguyên nhân chính gây đa niệu?

a)

Viêm thận cấp giai đoạn đầu

b)

Bệnh đái tháo đường

c)

Xơ thận

d)

Tất cả đều đúng

44.

Câu nào sau đây nói đúng về trụ niệu?

a)

Lượng nước tiểu thải nhiều khi lượng nước vào cơ thể bình thường.

b)

Khi lượng nước tiểu giảm dưới mức bình thường mà không phải do các nguyên nhân làm mất nước hoặc do cung cấp thiếu nước.

c)

Những khuôn ống thận do protein hay lipid bị đông vón lại dưới ảnh hưởng của những thay đổi tính chất lý hóa học của nước tiểu gây ra

d)

Bình thường trong nước tiểu không có tế bào máu.

45.

Sản phẩm của giáng hóa protein, NGOẠI TRỪ?

a)

Ure

b)

Amoniac

c)

Creatinin

d)

Photphat

46.

Tốc độ hấp thu ure phụ thuộc vào?

a)

Tốc độ dòng chảy của máu

b)

Tốc độ dòng chảy ống thận

c)

Hormone chống bài niệu

d)

Đáp án B, C đúng

47.

Tăng ure trong máu là do đâu, NGOẠI TRỪ?

a)

Điều trị bằng corticoid

b)

Suy gan

c)

Dị hóa protein

d)

Tăng lượng protein ăn vào

48.

Toan hóa máu là do đâu?

a)

Thận không bài tiết

b)

Bệnh thận mãn tính

c)

Đáp án A, B đúng

d)

Đáp án A, B sai

49.

Biểu hiện thiếu máu của tế bào thận do đâu, NGOẠI TRỪ?

4 lines
50.

Toan hóa máu là do đâu?

a)

Thận không bài tiết

b)

Bệnh thận mãn tính

c)

Đáp án A, B đúng

d)

Đáp án A, B sai

51.

Biểu hiện thiếu máu của tế bào thận do đâu, NGOẠI TRỪ?

a)

Máu loãng

b)

Giảm erythropoietin

c)

Thiểu protein

d)

Chất độc

52.

Phù có sự ứ đọng muối natri, kéo theo giữ nước lại cơ thể là?

a)

Phù trong viêm cầu thận

b)

Phù trong hội chứng thận hư

c)

Đáp án A, B đúng

d)

Đáp án A, B sai

53.

Tình trạng giảm hoặc mất khả năng bài tiết nước tiểu của thận, làm cho những chất thải bị ứ lại trong máu gây ra nhiễm độc cơ thể?

a)

Thiểu năng thận

b)

Suy thận cấp

c)

Suy thận mãn

d)

Viêm cầu thận

54.

Những tế bào cạnh cầu thận tiết ra chất gì gây tăng huyết áp?

a)

Renin

b)

Aldesterone

c)

Corticoid

d)

Tất cả đều đúng

55.

Giảm … là bằng chứng cho thận bị bệnh

a)

Độ lọc của quản cầu thận

b)

Sản phẩm của áp suất siêu lọc

c)

Hệ số thấm

d)

Áp suất thủy tĩnh mao mạch

56.

Áp suất siêu lọc là:

a)

Áp suất thủy tĩnh mao mạch trừ áp suất keo của mao mạch và áp suất thủy tĩnh của ống nội mô

b)

Áp suất thủy tĩnh của ống nội mô trừ áp suất keo của mao mạch và áp suất thủy tĩnh mao mạch

c)

Áp suất keo của mao mạch trừ áp suất thủy tĩnh mao mạch và áp suất thủy tĩnh của ống nội mô

d)

Tất cả đều sai

57.

Biến chứng của bệnh thận suy thận cấp tính, NGOẠI TRỪ?

a)

Xảy ra nhanh chóng

b)

Vô niệu

c)

Nhiễm độc cơ thể

d)

Bệnh dễ chuyển thành mãn tính