wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu 97-144

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chế độ hiển thị nào chỉ cho phép hiển thị văn bản theo kiểu Website?

a)

Full screen reading

b)

Print layout

c)

Page layout

d)

Web layout

2.

Thanh Zoom hiển thị 100% có nghĩa là

a)

Văn bản được hiển thị như khi được in ra giấy

b)

Văn bản đang được hiển thị ở chế độ Full screen reading

c)

Văn bản được phóng to gấp đôi so với ban đầu

d)

Văn bản đang được hiển thị ở chế độ Website

3.

Trong soạn thảo Microsoft Office Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là

a)

Mở một file đã lưu trên ổ đĩa máy tính

b)

Mở một file mới

c)

Đóng file đang mở

d)

Lưu file

4.

Để sắp xếp các cửa sổ văn bản trên màn hình Word theo thứ tự ta sử dụng Tab nào?

a)

View

b)

Home

c)

File

d)

Page layout

5.

Chế độ nào cho phép hiển thị màn hình với kích thước hiển thị lớn nhất?

a)

Draft

b)

Full screen reading

c)

Outline

d)

Web layout

6.

Để chuyển đổi giữa các file văn bản đang mở trong Word ta thực hiện:

a)

View/Show

b)

View/Split

c)

View/Arrange All

d)

View/Switch Windows

7.

Để phóng to màn hình soạn thảo văn bản ta thực hiện như thế nào?

a)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên trái màn hình

b)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên dưới màn hình

c)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên phải màn hình

d)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên trên màn hình

8.

Mục Save AutoRecover information every để xác lập:

a)

Thời gian để lưu file tự động

b)

Thời gian để mở file tự động

c)

Thời gian để đóng file tự động

d)

Thời gian để lưu file dưới định dạng một tên khác

9.

Để thay đổi thư mục lưu văn bản mặc định ta thực hiện:

a)

File/Options/Save/Auto Recover file location

b)

File/Options/Save/Default file location

c)

File/Save/Default file location

d)

File/Save/Defaunt file location

10.

Muốn hiển thị đường biên văn bản ta thực hiện

a)

File/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

b)

Home/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

c)

Insert/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

d)

View/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

11.

Để mở một văn bản có sẵn ta dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+O

b)

Ctrl+Shift+O

c)

Shift+O

d)

Alt+O

12.

Để chèn phần bảng dữ liệu trong Excel sang file Word ta thực hiện như sau:

a)

Vào Home/ Paste/Paste Special/ Microsoft Excel 2003 Worksheet Object /OK

b)

Copy phần dữ liệu định chèn. Vào Home/ Paste/Microsoft Excel 2003 Worksheet Object

/OK

c)

Copy phần dữ liệu định chèn, Vào Home/ Paste/ Paste Special/ Microsoft Excel 2003

Worksheet Object /OK

d)

Copy phần dữ liệu định chèn. Vào Home/ Paste Special/ Microsoft Excel 2003

Worksheet Object

13.

© được gọi là:

a)

Ký hiệu đặc biệt

b)

Chữ viết

c)

Ký tự thông thường

d)

Hình ảnh

14.

Để chèn được dấu ≥ vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert/ Symbol

b)

Dấu ≥ được tích hợp sẵn trên bàn phím, chỉ cần gõ

c)

Vào thanh Quick Access Toolbar/ Spelling and Grammar

d)

Gõ dấu > và gõ dấu =

15.

Để chèn được ký hiệu ® ta thực hiện các bước:

a)

Insert/ Symbol/ More Symbols/ Wingdings

b)

Insert/ Symbol/ More Symbols/ Webdings

c)

Insert/ Symbol/ More Symbols/ Symbol/ Special Character

d)

Insert/ Symbol/ More Symbols/ Special Character

16.

Tổ hợp phím Ctrl + S có chức năng:

a)

Lưu tài liệu

b)

Mở tài liệu

c)

Đóng tài liệu

d)

Tạo tài liệu mới

17.

Để lưu văn bản hiện thời thành một tên mới ta thực hiện:

a)

File/Save

b)

Home/Save As

c)

Home/Save

d)

File/Save As

18.

Khi lưu văn bản, ta có thể lưu với các phần mở rộng là?

a)

.doc,.xlsx,.pdf

b)

.docx,.xlsx,.pdf

c)

.docx,.xls,.pdf

d)

.doc, .docx,.pdf

19.

Để sắp xếp tất cả các cửa sổ văn bản đang mở trên màn hình máy tính chúng ta thực hiện:

a)

Home/ Window/ Arrange All

b)

View/ Window/ Arrange All

c)

File/ Window/ Arrange All

d)

Review/ Window/ Arrange All

20.

Để sắp xếp các cửa sổ văn bản trên màn hình Word theo thứ tự nào đó ta thực hiện như thế

nào?

a)

Vào Home/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

b)

Vào Review/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

c)

Vào View/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

d)

Vào Insert/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

21.

Để xóa một văn bản ta thực hiện?

a)

Chọn văn bản cần xóa/ Click phải chuột/ Chọn Delete

b)

Chọn văn bản cần xóa/ Click chuột/ Chọn Delete

c)

Click phải chuột/ Chọn Delete

d)

Chọn văn bản cần xóa/ Click phải chuột/ Chọn Remove

22.

Để chọn (bôi đen) toàn bộ văn bản ta thực hiện:

a)

Đưa con trỏ vào văn bản đang mở sau đó nhấn Ctrl +A

b)

Click chuột trái 3 lần liên tiếp tại lề phải văn bản

c)

Click chuột trái 3 lần liên tiếp tại lề trên văn bản

d)

Click chuột trái 3 lần liên tiếp tại lề dưới văn bản

23.

Để di chuyển đến một trang bất kì trong văn bản ta làm thế nào?

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+F, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+H, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến

c)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+G, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.

d)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+D, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.

24.

Muốn tạo được dấu % từ bàn phím ta làm thế nào

a)

Giữ phím Ctrl và ấn số 5

b)

Giữ phím Alt và ấn số 5

c)

Giữ phím Shift và ấn số 5

d)

Ấn số 5

25.

Microsoft Excel là công cụ dùng để:

a)

Trình chiếu

b)

Tính toán

c)

Soạn thảo

d)

Gửi thư

26.

Phần mở rộng mặc định của tệp được tạo bằng Microsoft Excel 2016 là gì?

a)

XLXS

b)

XSLX

c)

XXLS

d)

XLSX

27.

Trong MS Excel, muốn nhờ chương trình giúp đỡ về một vấn đề gì đó, ta nhấn phím:

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

28.

Với cùng một nội dung, kích thước của tệp có phần mở rộng xls so với tệp có phần

mở rộng xlsx như thế nào?

a)

Kích thước 2 tệp bằng nhau

b)

Tệp có phần mở rộng xls có kích thước nhỏ hơn so với tệp có phần mở rộng xlsx

c)

Tệp có phần mở rộng xls có kích thước lớn hơn so với tệp có phần mở rộng xlsx

d)

Tệp có phần mở rộng xls có kích thước lớn hơn so với tệp có phần mở rộng xlsx 10 lần

29.

Một trong những thuật ngữ sau không phải dùng để chỉ một thành phần của Excel?

a)

WorkBook

b)

WorkSheet

c)

Workdocument

d)

WorkSpace

30.

Trong Microsoft Excel, cách nào để mở một tệp Excel đã có trên máy tính?

a)

Ctrl + M

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + W

d)

Ctrl + O

31.

Trong Microsoft Excel, cách nào để đóng một tệp?

a)

Ctrl+F4

b)

Alt+F4

c)

Shift+F4

d)

F4

32.

Trong Microsoft Excel, cách nào để tạo mới một tệp?

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + M

d)

Ctrl + W

33.

Trong Microsoft Excel, cách nào để lưu tệp hiện thời với tên mới?

a)

F11

b)

F10

c)

F9

d)

F12

34.

Trong Microsoft Excel, phương án nào dưới đây không phải là địa chỉ ô?

a)

$12$A

b)

$A$12

c)

A$12

d)

A12

35.

Trong Microsoft Excel, phương án nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối?

a)

A12

b)

A$12

c)

$A$12

d)

$12$A

36.

Trong Microsoft Excel, phương án nào dưới đây là địa chỉ hỗn hợp?

a)

A12

b)

$A$12

c)

$A12

d)

$12$A

37.

Trong công thức của Microsoft Excel, sử dụng phím nào để chuyển đổi địa chỉ

tuyệt đối sang địa chỉ tương đối hoặc ngược lại cho ô hoặc vùng đã chọn?

a)

F3

b)

F4

c)

F2

d)

F5

38.

Trong bảng tính Excel, vùng là tập hợp nhiều ô kế cận tạo thành hình chữ nhật,

địa chỉ vùng được thể hiện như câu nào sau đây là đúng?

a)

B1...H15

b)

B1-H15

c)

B1:H15

d)

B1..H15

39.

Trong MS Excel, giả sử tại ô B5 có công thức = A1+$B$2+C$3. Sau khi sao chép

công thức đó từ ô B5 đến ô D8 sẽ có công thức:

a)

= C1 + $B$2 + E$3

b)

= A4 + $B$2 + C$3

c)

Báo lỗi

d)

= C4 + $B$2 + E$3

40.

Theo mặc định ký tự dạng ngày tháng sẽ được:

a)

Canh đều hai bên

b)

Canh bên phải ô

c)

Canh bên trái ô

d)

Canh giữa ô

41.

Đáp án nào sau đây đúng? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

a)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái

b)

Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái

c)

Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề trái

d)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề trái

42.

Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là :

a)

Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức

b)

Kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng

c)

Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng

d)

Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng

43.

Để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính bằng tổ hợp phím ta nhấn

a)

Ctrl + Alt

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + Alt +Space

d)

Ctrl + Alt + Shift

44.

Để chọn nhiều vùng trong MS Excel, khi chọn ta nhấn phím:

a)

Shift

b)

Esc

c)

Ctrl

d)

Alt

45.

Tổ hợp phím Shift + một trong bốn phím mũi tên thực hiện chức năng gì?

a)

Bôi đen (Chọn)

b)

Di chuyển con trỏ

c)

Không thực hiện chức năng nào

d)

Xóa dữ liệu

46.

Để hủy kết quả vừa làm ta chọn:

a)

Back

b)

Redo

c)

Delete

d)

Undo

47.

Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, ta

thực hiện:

a)

F2

b)

F3

c)

F4

d)

F5