wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phép liên kết

Total questions: 79

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Phép thế là gì?

a)

Dùng từ nối

b)

Dùng từ thay thế cho từ đã dùng

c)

Lặp từ vựng

d)

Liên kết bằng trái nghĩa

2.

Phép nối là gì?

a)

Dùng quan hệ từ liên kết

b)

Lặp từ vựng

c)

Dùng đại từ thế

d)

Tỉnh lược từ

3.

Phép tỉnh lược là gì?

a)

Lặp từ vựng

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Lược bỏ từ ngữ lặp lại

d)

Nêu ý trái ngược

4.

Phép liên tưởng là gì?

a)

Liên kết bằng từ nối

b)

Liên kết bằng sự gợi ý nghĩa gần gũi

c)

Liên kết bằng cách lặp từ

d)

Liên kết bằng đối lập

5.

Phép tương phản là gì?

a)

Dùng từ đồng nghĩa

b)

Lặp lại từ

c)

Liên kết bằng sự đối lập nghĩa

d)

Lược bỏ từ

6.

“Trời mưa rất to. Mưa kéo dài cả buổi sáng.” – dùng phép gì?

a)

Lặp

b)

Nối

c)

Thế

d)

Liên tưởng

7.

“Tôi có một chiếc áo mới. Chiếc áo đó màu xanh.” – dùng phép gì?

a)

Nối

b)

Thế

c)

Lặp

d)

Tỉnh lược

8.

“Trời mưa nên đường trơn.” – dùng phép gì?

a)

Lặp

b)

Thế

c)

Nối

d)

Liên tưởng

9.

Trời mưa nên đường trơn. – dùng phép gì?

a)

Lặp

b)

Thế

c)

Nối

d)

Liên tưởng

10.

Nó thích đọc sách, (nó) còn thích vẽ tranh. – dùng phép gì?

a)

Lặp

b)

Tỉnh lược

c)

Nối

d)

Thế

11.

Anh ấy chăm chỉ. Cả lớp ai cũng quý mến. – phép gì?

a)

Tỉnh lược

b)

Nối

c)

Liên tưởng

d)

Lặp

12.

Trời tối rất nhanh. Trong nhà lại sáng đèn. – phép gì?

a)

Tương phản

b)

Lặp

c)

Nối

d)

Thế

13.

Phép lặp là gì?

a)

Dùng từ đồng nghĩa để thay thế

b)

Dùng lại từ ngữ đã có

c)

Lược bỏ từ ngữ trùng

d)

Liên kết bằng trái nghĩa

14.

Phép thế là gì?

a)

Dùng quan hệ từ

b)

Dùng từ thay cho từ trước

c)

Lặp lại từ ngữ

d)

Liên kết bằng trái nghĩa

15.

Phép nối là gì?

a)

Dùng quan hệ từ liên kết

b)

Lặp từ vựng

c)

Dùng đại từ thế

d)

Tỉnh lược từ

16.

Phép tỉnh lược là gì?

a)

Lặp từ vựng

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Lược bỏ từ ngữ trùng

d)

Nêu ý trái ngược

17.

Phép liên tưởng là gì?

a)

Liên kết bằng từ nối

b)

Gợi ra mối liên hệ nghĩa

c)

Lặp từ

d)

Đối lập ý

18.

Phép tương phản là gì?

a)

Dùng từ đồng nghĩa

b)

Lặp từ ngữ

c)

Liên kết bằng sự đối lập

d)

Lược bỏ từ

19.

Phép lặp thường tạo hiệu quả gì?

a)

Làm câu ngắn gọn

b)

Nhấn mạnh ý và liên kết

c)

Làm giảm tính gợi hình

d)

Tăng tính đối lập

20.

Phép thế thường làm cho văn bản thế nào?

a)

Lộn xộn

b)

Rườm rà

c)

Tránh lặp từ, vẫn liên kết

d)

Mất mạch văn

21.

Từ “nhưng” thường biểu hiện phép nào?

a)

Thế

b)

Lặp

c)

Nối

d)

Liên tưởng

22.

Dấu hiệu của phép tỉnh lược là:

a)

Lặp lại nhiều từ

b)

Có chỗ bị bỏ sót nhưng vẫn hiểu

c)

Dùng từ thay thế

d)

Có cặp từ trái nghĩa

23.

Phép liên tưởng có đặc điểm gì?

a)

Dựa vào từ trái nghĩa

b)

Dựa vào ý nghĩa gần gũi

c)

Lặp từ

d)

Tỉnh lược

24.

“Ngày – đêm, cao – thấp” là ví dụ phép gì?

a)

Thế

b)

Lặp

c)

Nối

d)

Tương phản

25.

Trong 6 phép liên kết, phép nào giúp “tránh rườm rà từ ngữ”?

a)

Lặp

b)

Thế

c)

Tỉnh lược

d)

Tương phản

26.

“Anh ấy chăm chỉ. Cả lớp đều yêu quý.” là ví dụ của:

a)

Liên tưởng

b)

Tỉnh lược

c)

Nối

d)

Thế

27.

“Trời mưa. Đường trơn.” dùng phép gì?

a)

Nối

b)

Lặp

c)

Thế

d)

Tỉnh lược

28.

Đại từ “nó, họ, chúng” thường được dùng trong:

a)

Phép thế

b)

Phép lặp

c)

Phép nối

d)

Phép tỉnh lược

29.

Phép liên kết nào thường kết hợp với biện pháp nghệ thuật đối lập trong thơ?

a)

Tỉnh lược

b)

Tương phản

c)

Liên tưởng

d)

Nối

30.

Phép lặp và phép thế giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều dùng từ đồng nghĩa

b)

Đều tạo liên kết giữa câu

c)

Đều tránh trùng lặp

d)

Đều dựa vào ý đối lập

31.

Trong “Cô ấy là học sinh giỏi. Người đó luôn gương mẫu.” – “Người đó” là ví dụ của:

a)

Lặp

b)

Thế

c)

Tỉnh lược

d)

Nối

32.

Trong “Trời mưa, (nên) đường trơn.” – từ “nên” thuộc phép gì?

a)

Nối

b)

Lặp

c)

Thế

d)

Liên tưởng

33.

“Nó rất ham học. Ham đọc sách, ham tìm hiểu.” → phép gì?

a)

Lặp

b)

Tỉnh lược

c)

Thế

d)

Liên tưởng

34.

“Tôi có một con chó. Con vật ấy rất trung thành.” → phép gì?

a)

Lặp

b)

Thế

c)

Nối

d)

Tương phản

35.

“Anh học giỏi và chăm chỉ.” → phép gì?

a)

Lặp

b)

Tỉnh lược

c)

Nối

d)

Thế

36.

“Nam thích bóng đá, (Nam) cũng thích bơi lội.” → phép gì?

a)

Tỉnh lược

b)

Thế

c)

Lặp

d)

Liên tưởng

37.

“Hoa hồng tượng trưng cho tình yêu. Hoa cúc gợi nhắc đến sự bền bỉ.” → phép gì?

a)

Lặp

b)

Liên tưởng

c)

Thế

d)

Nối

38.

“Ngày mai trời nắng. Hôm nay trời mưa.” → phép gì?

a)

Lặp

b)

Thế

c)

Tương phản

d)

Tỉnh lược

39.

“Anh ấy thích đọc sách. Sách giúp anh ấy hiểu biết hơn.” → phép gì?

a)

Lặp

b)

Thế

c)

Nối

d)

Liên tưởng

40.

“Lan học giỏi. Cô ấy còn rất ngoan.” → phép gì?

a)

Thế

b)

Lặp

c)

Nối

d)

Tỉnh lược

41.

“Tôi muốn đi dã ngoại, nhưng trời mưa.” → phép gì?

a)

Lặp

b)

Nối

c)

Tỉnh lược

d)

Liên tưởng

42.

“Nó chơi cầu lông, (nó) cũng chơi bóng bàn.” → phép gì?

a)

Tỉnh lược

b)

Thế

c)

Lặp

d)

Tương phản

43.

“Biển cả bao la. Những con thuyền nhỏ bé.” → phép gì?

a)

Nối

b)

Liên tưởng

c)

Tương phản

d)

Thế

44.

“Nam chăm học. Thầy cô rất tin tưởng.” → phép gì?

a)

Liên tưởng

b)

Tỉnh lược

c)

Lặp

d)

Nối

45.

“Học trò đến lớp. Học trò chăm chỉ.” → phép gì?

a)

Lặp

b)

Thế

c)

Nối

d)

Liên tưởng

46.

“Minh rất hiếu thảo. Người ấy là niềm tự hào của gia đình.” → phép gì?

a)

Thế

b)

Lặp

c)

Nối

d)

Liên tưởng

47.

“Trời nắng nên đường khô.” → phép gì?

a)

Nối

b)

Tỉnh lược

c)

Lặp

d)

Thế

48.

“Hà thích văn, (Hà) còn thích sử.” → phép gì?

a)

Tỉnh lược

b)

Thế

c)

Nối

d)

Lặp

49.

“Ngày hôm qua buồn tẻ. Ngày hôm nay rộn ràng.” → phép gì?

a)

Tương phản

b)

Lặp

c)

Nối

d)

Thế

50.

“Cây xanh mát. Chim chóc ríu rít.” → phép gì?

a)

Liên tưởng

b)

Tương phản

c)

Thế

d)

Tỉnh lược

51.

“Tôi đã nói rồi. Tôi đã nói rõ ràng.” → phép gì?

a)

Lặp

b)

Thế

c)

Tỉnh lược

d)

Nối

52.

“Nam đến. Người bạn thân ấy mang theo quà.” → phép gì?

a)

Thế

b)

Lặp

c)

Tỉnh lược

d)

Nối

53.

“Tôi đi học, vì muốn hiểu biết hơn.” → phép gì?

a)

Nối

b)

Lặp

c)

Thế

d)

Tỉnh lược

54.

Tôi đi học, vì muốn hiểu biết hơn. → phép gì?

a)

Nối

b)

Lặp

c)

Thế

d)

Tỉnh lược

55.

Trời tối, (trời) lại có gió mạnh. → phép gì?

a)

Tỉnh lược

b)

Lặp

c)

Thế

d)

Nối

56.

Anh hùng lao động. Kẻ hèn nhát. → phép gì?

a)

Tương phản

b)

Lặp

c)

Thế

d)

Nối

57.

Lúa chín vàng. Mùi hương lan tỏa. → phép gì?

a)

Liên tưởng

b)

Lặp

c)

Tương phản

d)

Nối

58.

Lan đến lớp. Cô gái ấy vui vẻ chào bạn. → phép gì?

a)

Thế

b)

Lặp

c)

Nối

d)

Liên tưởng

59.

Trời mưa to, vì có bão. → phép gì?

a)

Nối

b)

Thế

c)

Tỉnh lược

d)

Lặp

60.

Tôi đi chợ, (tôi) còn ghé qua hiệu sách. → phép gì?

a)

Tỉnh lược

b)

Thế

c)

Nối

d)

Lặp

61.

Sáng nay trời lạnh. Buổi trưa trời lại nóng. → phép gì?

a)

Tương phản

b)

Nối

c)

Lặp

d)

Thế

62.

Lá rụng đầy sân. Tiếng chim hót véo von. → phép gì?

a)

Liên tưởng

b)

Tương phản

c)

Lặp

d)

Nối

63.

Trong đoạn: “Mẹ đi chợ. Bà ấy mua rau.” → phép nào?

a)

Lặp

b)

Thế

c)

Nối

d)

Tỉnh lược

64.

Anh học giỏi, nên anh được khen. → phép nào?

a)

Nối

b)

Lặp

c)

Thế

d)

Liên tưởng

65.

“Trẻ em vui chơi. Người lớn trò chuyện.” → phép nào?

a)

Tương phản

b)

Nối

c)

Liên tưởng

d)

Lặp

66.

“Anh giàu. Tôi nghèo.” → phép nào?

a)

Tương phản

b)

Lặp

c)

Thế

d)

Nối

67.

“Nó học toán. Nó học văn.” → phép nào?

a)

Lặp

b)

Thế

c)

Nối

d)

Liên tưởng

68.

“Cậu ấy rất thông minh, nhưng lại hơi chủ quan.” – đây là phép liên kết nào?

a)

Phép nối

b)

Phép tương phản

c)

Phép lặp

d)

Phép tỉnh lược

69.

Câu nào sau đây sử dụng phép liên tưởng?

a)

“Trời mưa, đường ngập nước.”

b)

“Trời mưa, nên đường trơn.”

c)

“Trời mưa, trời mưa mãi.”

d)

“Trời mưa, nó đi học muộn.”

70.

Câu: “Tôi có chiếc xe đạp mới. Nó chạy rất êm.” – dùng phép gì?

a)

Phép lặp

b)

Phép thế

c)

Phép nối

d)

Phép liên tưởng

71.

“Anh học giỏi. Em cũng học giỏi.” – sử dụng phép liên kết nào?

a)

Phép lặp

b)

Phép thế

c)

Phép nối

d)

Phép tương phản

72.

Trong văn bản, liên kết là gì?

a)

Sự lặp lại hình ảnh nghệ thuật

b)

Sự gắn kết giữa các câu, đoạn

c)

Sự thay thế từ ngữ bằng hình ảnh

d)

Sự thay đổi phong cách diễn đạt

73.

Có bao nhiêu phép liên kết thường gặp?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

74.

Đặc điểm nổi bật của phép tỉnh lược là gì?

a)

Lặp lại từ khóa chính

b)

Lược bỏ yếu tố đã xuất hiện

c)

Dùng từ thay thế

d)

So sánh đối lập ý

75.

Trong các phép liên kết, phép liên tưởng dựa chủ yếu vào yếu tố nào?
A.
B.
C.
D. Hình thức ngữ pháp

a)

Ngữ nghĩa

b)

Âm điệu

c)

Hình thức ngữ pháp

d)

Từ loại

76.

Phép thế thường sử dụng các phương tiện ngôn ngữ nào?

a)

Đại từ, từ đồng nghĩa,

b)

Từ nối, quan hệ từ

c)

Tính từ, trạng từ

d)

Từ láy, từ ghép

77.

Trong văn bản nghị luận, phép liên kết có tác dụng gì?

a)

Tạo nhịp điệu và cảm xúc

b)

Tạo sự mạch lạc, logic

c)

Tạo yếu tố bất ngờ

d)

Tạo tính hài hước

78.

Điểm khác biệt cơ bản giữa phép lặpphép thế là gì?

a)

Phép lặp dùng từ nối, phép thế bỏ từ trùng lặp

b)

Phép lặp lặp lại nguyên dạng, phép thế thay bằng từ khác

c)

Phép lặp dựa ngữ nghĩa, phép thế dựa ngữ pháp

d)

Phép lặp dùng đại từ, phép thế dùng quan hệ từ

79.

Trong một văn bản, có thể kết hợp nhiều phép liên kết không?

a)

Không, mỗi văn bản chỉ nên dùng một phép

b)

Có, kết hợp linh hoạt để tăng mạch lạc và hiệu quả diễn đạt

c)

Chỉ dùng trong thơ, không áp dụng trong văn xuôi

d)

Chỉ dùng khi viết văn nghị luận