wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Microsoft Excel

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là :

a)

Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng

b)

Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức

c)

Kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng

d)

Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng

2.

Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F2

b)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F4

c)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F10

d)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F12

3.

Khi sao chép công thức, địa chỉ được .......... mà không bị điều chỉnh lại

a)

Điều chỉnh

b)

Không sử dụng

c)

Giữ nguyên

d)

Tuyệt đối một phần

4.

Khi di chuyển công thức, địa chỉ được ..................... để giữ nguyên vị trí tương đối

a)

Điều chỉnh

b)

Không điều chỉnh

c)

Không sử dụng

d)

Tuyệt đối một phần

5.

Khi sao chép công thức, địa chỉ tuyệt đối trong công thức được ...

a)

Điều chỉnh

b)

Không sử dụng

c)

Giữ nguyên

d)

Tuyệt đối một phần

6.

Khi sao chép công thức (địa chỉ hỗ hợp), địa chỉ tuyệt đối ......., còn địa chỉ tương đối sẽ ....... lại

a)

Điều chỉnh / giữ nguyên

b)

Không sử dụng

c)

Giữ nguyên / điều chỉnh

d)

Tuyệt đối một phần

7.

Để khởi động vào Excel, ta nháy chuột vào:

a)

Start → All Programs → Microsoft Word

b)

Start → Run → Microsoft → Word

c)

Start → All Programs → Microsoft Excel

d)

Start → Run → Microsoft Excel

8.

Phần mở rộng của chương trình Excel:

a)

.DOC

b)

.XLSX

c)

.PAS

d)

.JPG

9.

Để thoát khỏi Excel:

a)

File → Exit

b)

Edit → Exit

c)

Format → Exit

d)

View→Exit

10.

Để đóng lại tập tin của bảng tính hiện hành:

a)

File → Exit

b)

File→ Close

c)

Format → Close

d)

View→Exit

11.

Thanh công thức (Formula Bar) là thành phần có trên màn hình làm việc của:

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft Access

d)

Microsoft Powerpoint

12.

Để nhập dữ liệu vào 1 ô, cần thực hiện những bước nào?

a)

Nháy chuột tại ô cần kích hoạt → Nhập dữ liệu → Nhấn phím Enter

b)

Nhập dữ liệu → Nháy chuột tại ô cần kích hoạt → Nhấn phím Enter

c)

Nháy chuột tại ô cần kích hoạt → Nhập dữ liệu

d)

Nháy chuột tại ô cần kích hoạt → Nhấn phím Enter → Nhập dữ liệu

13.

Trong bảng tính Excel để kẻ đường biên cho ô hoặc cho khối, ta thực hiện:

a)

Format → Cells → Border → Border → Ok

b)

Format → Cells → Alignment →Border → Ok

c)

Format → Cells → Font → Border → Ok

d)

Format → Cells → Patterns →Borrder → Ok

14.

Trong bảng tính Excel để tô màu nền cho ô hoặc cho khối, ta thực hiện:

a)

Home → Cells → Border → Ok

b)

Home → Cells → Alignment →Border → Ok

c)

Home → Cells → Font → Border → Ok

d)

Home → Font→ Fill → Ok

15.

Thực hiện xong bảng tính đã lưu trước đó, tiến hành lưu lại nội dung, ta thực hiện:

a)

File → Save As hoặc Ctrl + S

b)

Edit → Save hoặc Ctrl + S

c)

Edit → Save As hoặc Ctrl + S

d)

File → Save hoặc Ctrl + S

16.

Thực hiện xong bảng tính, lưu tên, tiến hành lưu lại tên khác, ta thực hiện:

a)

File → Save As hoặc F12

b)

Edit → Save hoặc Ctrl + S

c)

Edit → Save As hoặc Ctrl + S

d)

File → Save hoặc Ctrl + S

17.

Để mở một bảng tính đã có trên đĩa, ta thực hiện:

a)

File → Save As hoặc F12

b)

Edit → Save hoặc Ctrl + S

c)

File → Open hoặc Ctrl + O

d)

File → Save hoặc Ctrl + S

18.

Để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + X

19.

Trong chương trình bảng tính, khi nhập hàm hoặc công thức vào một ô tính, bắt buộc ta phải:

a)

Gõ dấu #

b)

Gõ dấu =

c)

Gõ dấu +

d)

Cả B, C đều đúng

20.

Muốn chọn nhiều đối tượng không kề nhau, ta chọn đối tượng đầu tiên, nhấn giữ phím gì và tiếp tục chọn đối tượng khác.

a)

Phím Ctrl

b)

Phím Shift

c)

Phím Alt

d)

Phím Tab

21.

Để chọn một khối như hình bên, hãy chọn cặp địa chỉ tương ứng:

a)

B1:A1

b)

A1:B1

c)

A1:A2

d)

A1:B2

22.

Căn cứ vào hình bên để nhận xét, dữ liệu trong ô: 1. A1 đến A3 được căn lề bên phải, là dữ liệu kiểu:

a)

Số

b)

Văn bản

c)

Ngày

23.

Căn cứ vào hình bên để nhận xét, dữ liệu trong ô: 2. B1 đến B3 được căn lề bên trái, là dữ liệu kiểu:

a)

Số

b)

Văn bản

c)

Ngày

24.

Căn cứ vào hình bên để nhận xét, dữ liệu trong ô: 2. C1 đến C3 được căn lề bên phải, là dữ liệu kiểu:

a)

Số

b)

Văn bản

c)

Ngày

25.

Trong một ô tính có các kí hiệu ####, điều đó có ý nghĩa?

a)

Cột quá hẹp nên không hiển thị hết dữ liệu

b)

Hàng quá hẹp nên không hiển thị hết dữ liệu

c)

Do định dạng dấu #

d)

Bảng tính hẹp

26.

Giả sử ta có địa chỉ sau: $A$1 là

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ hỗn hợp

c)

Địa chỉ tuyệt đối

d)

Địa chỉ tuyệt đối cột

27.

Giả sử ta có địa chỉ sau: $A1, A$1 là

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ hỗn hợp

c)

Địa chỉ tuyệt đối

d)

Địa chỉ cột

28.

Mở một trang tính mới, hãy chọn phương án đúng để nhập công thức cho một ô:

a)

=!16+20*4

b)

$16+20*4

c)

=16+20*4

d)

=-16+20x4

29.

Căn cứ vào hình bên, tại ô D1 lập công thức sau: 1. = A1 + B1 → kết quả?

a)

15

b)

10

c)

20

d)

5

30.

Căn cứ vào hình bên, tại ô D1 lập công thức sau: 2. = A1 + C1 → kết quả?

a)

15

b)

10

c)

#Value

d)

5

31.

Căn cứ vào hình bên, tại ô D1 lập công thức sau: 3. = C1 + C2 → kết quả?

a)

15

b)

10

c)

#Value

d)

5

32.

Để tính trung bình cộng của các giá trị, ta sử dụng hàm gì?

a)

SUM

b)

MAX

c)

MIN

d)

AVERAGE

33.

Cho công thức sau: =MAX(1,2,0,4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

34.

Cho công thức sau: =MIN(1,2,0,4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

35.

Cho công thức sau: =SQRT(4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

Báo lỗi

c)

2

d)

4

36.

Cho công thức sau: =SQRT(-4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

Báo lỗi

c)

2

d)

4

37.

Cho công thức sau: =SQRT(-4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

Báo lỗi

c)

2

d)

4

38.

Cho công thức sau: =SUM(1,2,3,4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

1

c)

2

d)

4

39.

Cho công thức sau: =SUM(1,2,,4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

7

c)

2

d)

4

40.

Cho công thức sau: =AVERAGE(6,2,,4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?

a)

1.75

b)

3

c)

2

d)

4

41.

Trên màn hình hiển thị 2E+6. Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?

a)

2.10

b)

2.10

c)

2

d)

2000000

42.

Trong một bảng tính, ta có công thức =2^4*3+5*2+(20-10)/2 ta nhận được giá trị là:

a)

42

b)

79

c)

63

d)

64

43.

Giả sử ngày hiện hành là 20/06/2008. Kết quả của công thức =TODAY() là:

a)

21/06/2008

b)

19/06/2008

c)

22/06/2008

d)

20/06/2008

44.

Trong ô C5 có công thức =A5 + B5, chọn công thức đúng sau khi sao chép đến ô C6:

a)

=B5 + A5

b)

=A6 + B6

c)

=A7 + B7

d)

=A5 + A6

45.

Tiến hành định dạng dữ liệu trong ô bảng tính được thực hiện bằng lệnh:

a)

Home → Row...

b)

Home → Column

c)

Home → Cells

d)

Home → Style

46.

Thao tác chọn một hàng, tiếp tục chọn Edit → Delete để thực hiện:

a)

Chèn cột

b)

Xoá ô

c)

Xoá cột

d)

Xoá hàng

47.

Để gộp các ô liền nhau thành một ô, thực hiện:

a)

Chọn ô→ lệnh Home →Alignment→ chọn ô Merge cells → Ok

b)

Chọn ô→lệnh Insert → Cells → Chọn Alignment → chọn ô Merge cells → Ok

c)

Chọn ô→lệnh File → Cells → Chọn Alignment → chọn ô Merge cells → Ok

d)

Chọn ô→lệnh Edit → Cells → Chọn Alignment → chọn ô Merge cells → Ok

48.

Chọn thao tác đúng để tiến hành gộp các ô:

a)

Home → Alignment → Merge Cells → Cells

b)

Home → Cells → Merge Cells → Alignment

c)

Home→ Alignment → Merge Cells

d)

Home → Merge Cells → Alignment

49.

Trong bảng tính Excel, để lọc dữ liệu tự động, sau khi chọn khối cần lọc, ta thực hiện:

a)

Format - Filter - AutoFilter

b)

Insert - Filter - AutoFilter

c)

Data - Filter - AutoFilter

d)

View - Filter - AutoFilter

50.

Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước?

a)

SUM

b)

COUNTIF

c)

COUNT

d)

SUMIF

51.

Khi đang làm việc với Excel, có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng cách sử dụng các phím hoặc các tổ hợp phím:

a)

Page Up ; Page Down

b)

Ctrl-Page Up ; Ctrl- Page Down

c)

Cả 2 câu đều đúng

d)

Cả 2 câu đều sai

52.

Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi?

a)

#NAME!

b)

#VALUE!

c)

#N/A!

d)

#DIV/0!

53.

Trong bảng tính Excel, muốn sắp xếp danh sách dữ liệu theo thứ tự tăng (giảm), ta thực hiện:

a)

Tools - Sort

b)

File - Sort

c)

Data - Sort

d)

Format - Sort

54.

Trong bảng tính Excel, khối ô là tập hợp nhiều ô kế cận tạo thành hình chữ nhật, địa chỉ khối ô được thể hiện:

a)

B1...H15

b)

B1:H15

c)

B1-H15

d)

B1..H15

55.

Mục đích của việc lập trang tính là:

a)

Xem dữ liệu

b)

In ấn dễ dàng

c)

Lưu dữ liệu vào máy tính

d)

Lưu số liệu và tính toán các số liệu đó

56.

Để chuẩn bị in một bảng tính Excel ra giấy ?

a)

Excel bắt buộc phải đánh số trang ở vị trí bên phải đầu mỗi trang

b)

Có thể khai báo đánh số trang in hoặc không

c)

Chỉ đánh số trang in nếu bảng tính gồm nhiều trang

d)

Vị trí của số trang luôn luôn ở góc dưới bên phải

57.

Khi đang làm việc với WinWord (Excel), nếu lưu tệp vào đĩa, thì tệp đó ?

a)

Luôn luôn ở trong thư mục OFFICE

b)

Luôn luôn ở trong thư mục My Documents

c)

Bắt buộc ở trong thư mục WINWORD (EXCEL )

d)

Cả 3 câu đều sai

58.

Để thiết lập công thức tính cột XEPLOAI như sau: Nếu LOAI là A thì XEPLOAI là Ưu tiên ngược lại XEPLOAI là Thường

a)

=IF(A2=“A”, “Ưu tiên”, “Thường”)

b)

=IF(A1=“A”, “Ưu tiên”, “Thường”)

c)

=IF(B1=“A”, “Ưu tiên”, “Thường”)

d)

=IF(B2=“A”, “Ưu tiên”, “Thường”)

59.

Để thiết lập công thức tính cột XEPLOAI như sau: Nếu LOAI là A thì XEPLOAI là LOAI1, nếu LOAI là B thì XEPLOAI là LOAI2, ngược lại XEPLOAI là LOAI3

a)

=IF(A2=“A”, “LOAI1”,IF(A2=”B“,“LOAI2”,”LOAI3”))

b)

=IF(A3=“A”, “LOAI1”,IF(A3=”B“,“LOAI2”,”LOAI3”))

c)

=IF(A2=“A”, “LOAI3”,IF(A2=”B“,“LOAI2”,”LOAI1”))

d)

=IF(A3=“A”, “LOAI3”,IF(A2=”B“,“LOAI2”,”LOAI1”))

60.

Cho biết công thức tại ô C3 (Tổng điểm = Điểm Toán + Điểm Văn)

a)

C3 + B3

b)

A3 + B3

c)

A4 + B4

d)

A3 + C3

61.

Cho biết công thức tính tổng cho cột điểm Toán:

a)

Sum(A3:A5)

b)

Sum(B3:B5)

c)

Sum(C3:C5)

d)

Sum(A3:C3)

62.

Giả sử tại ô A1 có giá trị là 5, ta xét điều kiện sau: Nếu A1 > 2, giá trị trả về là “A”, Nếu A1 <= 2, giá trị trả về là “B”

a)

=IF(A1<2,“A”,“B”)

b)

=IF(A1>=2,“A”,“B”)

c)

=IF(A1>2,“A”,“B”)

d)

=IF(A1<=2,“A”,“B”)

63.

Giả sử tại ô A1 có giá trị là 2, kết quả của công thức = IF(A1>=2,“đúng”,“sai”) bằng?

a)

sai

b)

đúng

c)

#N/A

d)

#Value

64.

Tính tổng thành tiền cho mặt hàng có số lượng>300

a)

SUM(B2:B6)

b)

SUMIF(A2:A6,“>300”,B2:B6)

c)

SUM(A2:A6)

d)

SUMIF(B2:B6,“>300”,A2:A6)

65.

Kết quả của công thức sau: =SUMIF(A2:A6,“<=200”,B2:B6)

a)

150

b)

250

c)

350

d)

450

66.

Để điền dữ liệu cho cột ĐTB, tại thực hiện công thức nào sau đây: (Chú ý: Cả 2 môn Toán, Văn đều hệ số 1)

a)

Average(A3:B3)

b)

Sum(A3:B3)

c)

Average($A$3:$B$3)

d)

Sum($A$3:$B$3)

67.

Để lập thống kê tổng cộng cho cột ĐTB:

a)

Average(C3:C7)

b)

Sum(C3:C7)

c)

Average($C$3:$C$3)

d)

Sum($A$3:$B$3)

68.

Để lập thống kê trung bình cho cột ĐTB:

a)

Average(C3:C8)

b)

Sum(C3:C8)

c)

Average(C3:C7)

d)

Sum(C3:C7)

69.

Để lập thống kê tìm giá trị lớn nhất trong cột ĐTB:

a)

Min(C3:C8)

b)

Min(C3:C7)

c)

Max(C3:C9)

d)

Max(C3:C7)

70.

Để lập thống kê tìm giá trị nhỏ nhất trong cột ĐTB:

a)

Min(C3:C8)

b)

Min(C3:C7)

c)

Max(C3:C9)

d)

Max(C3:C7)

71.

Tính tổng ĐTB cho HS có xếp loại là TB

a)

SUMIF(C2:C6,TB,B2:B6)

b)

SUMIF(B2:B6,"TB",C2:C6)

c)

SUMIF(C2:C6,"TB",B2:B6)

d)

SUMIF(A2:C6,TB,B2:B6)

72.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi "Tin hoc"; ô B2 có giá trị số 2008. Tại ô C2 gõ vào công thức =A2 + B2 thì nhận được kết quả:

a)

#VALUE!

b)

Tin hoc

c)

2008

d)

Tin hoc2008

73.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số không (0); Tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2 thì nhận được kết quả:

a)

0

b)

5

c)

#VALUE!

d)

#DIV/0!

74.

Trong bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào?

a)

#

b)

<>

c)

><

d)

&

75.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 gõ vào công thức =IF(3>5,100,IF(5<6,200,300)) thì kết quả nhận được tại ô A2 là:

a)

200

b)

100

c)

300

d)

False

76.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dãy kí tự "1Angiang2". Nếu sử dụng nút điền để điền dữ liệu đến các cột B2, C2, D2, E2; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:

a)

1Angiang6

b)

5Angiang6

c)

5Angiang2

d)

1Angiang2

77.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị dãy kí tự "1 Angiang 2". Nếu sử dụng nút điền để điền dữ liệu đến các ô B2, C2, D2, E2 ; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:

a)

5 Angiang 2

b)

1 Angiang 2

c)

1 Angiang 6

d)

2 Angiang 2

78.

Trong bảng tính Excel, tại ô D2 có công thức =B2*C2/100. Nếu sao chép công thức đến ô G6 thì sẽ có công thức là:

a)

=E7*F7/100

b)

=B6*C6/100

c)

=E6*F6/100

d)

=E2*C2/100

79.

Trong các giá trị của các công thức sau giá trị nào đúng

a)

=AND (5>1,6<1) = True

b)

=AND(7>2, 2<4) = False

c)

OR (6<2,7>3) = True

d)

OR (7>2,3>6) = False

80.

Trong Excel số sheet tối đa trong 1 Workbook là:

a)

16

b)

255

c)

32

d)

256

81.

Trong Excel số sheet mặc định trong 1 Workbook là:

a)

3

b)

4

c)

16

d)

Tùy theo thiết lập của người dùng.

82.

Trong Excel sau khi nhập công thức sau: ="123"-"23" ta có kết quả:

a)

100

b)

"1"

c)

"100"

d)

My sẽ báo lỗi.

83.

Trong Excel, tổ hợp phím Shift + cc phím mũi tên có thể có công dụng:

a)

Di chuyển con trỏ đến ô cuối

b)

Di chuyển con trỏ đến cuối một từ

c)

Đánh dấu chọn ô (select cells)

d)

Chọn cả bảng tính

84.

Trong Excel hàm SUM("3",2,1) sẽ trả về trị:

a)

6

b)

2

c)

3

d)

Báo lỗi do không cộng được chuỗi.

85.

Trong Excel chèn thêm Sheet mới vào bảng tính chọn:

a)

Edit → Move or Copy Sheet ...

b)

Insert → Worksheet

c)

Home → Insert → Sheet

d)

Edit → Delete Sheet

86.

Muốn xoá định dạng ô trong Excel sau khi chọn Home →Edit → Clear ta chọn:

a)

All

b)

Formats

c)

Contents

d)

Comments

87.

Trong Excel muốn trích các mẫu tin thoả mãn điều kiện nào đó ta chọn:

a)

Data → Sort....

b)

Data → Filter...

c)

Data → Form...

d)

Data → Index...

88.

Dưới góc độ địa lí, ta phân biệt các loại mạng thành các loại nào sau đây:

a)

Mạng cục bộ, diện rộng và toàn cầu

b)

Mạng Internet

c)

Mạng LAN

d)

Mạng Wireless

89.

Mạng cục bộ (LAN) là mạng kết nối máy tính trong phạm vi ...

a)

Toàn cầu

b)

1 máy chủ và 1 máy trạm

c)

Địa lý có khoảng cách hạn chế

d)

Chỉ duy nhất 1 máy tính

90.

Một số thiết bị cơ bản nào sau đây dùng để kết nối mạng cục bộ:

a)

Cáp mạng

b)

Vỉ mạng

c)

Hub

d)

Tất cả thiết bị trên (A, B, C)

91.

Trên mạng, những phương án nào sau đây gọi là chia sẻ tài nguyên:

a)

Mỗi máy đều sử dụng riêng tài nguyên

b)

Tài nguyên được chia nhỏ ra

c)

Nhiều người sử dụng cùng dùng chung tài nguyên

d)

Tài nguyên được gói lại

92.

Trong mạng máy tính, mô hình ngang hàng, nghĩa là các máy con:

a)

được phân biệt máy chủ và máy trạm

b)

độc lập nhưng máy trước quản lý máy sau

c)

đều bình đẳng nhau

d)

không trao đổi thông tin được

93.

Trong mạng máy tính, mô hình khách chủ, vai trò của các máy trạm là:

a)

cung cấp tài nguyên

b)

quản lý tài nguyên

c)

cung cấp và sử dụng tài nguyên

d)

sử dụng tài nguyên được chia sẻ

94.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa gì?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng toàn cầu

d)

Một ý nghĩa khác

95.

Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ và các thiết bị, theo em thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để sử dụng chung?

a)

Máy in

b)

Micro

c)

Webcam

d)

Đĩa mềm

96.

Nếu kết nối Internet của bạn chậm, theo bạn nguyên nhân chính là gì ?

a)

Do nhiều người cùng truy cập làm cho tốc độ đường truyền giảm, thường bị nghẽn mạch

b)

Do chưa trả phí Internet

c)

Do Internet có tốc độ chậm

d)

Do người dùng chưa biết sử dụng Internet

97.

Khi làm việc trong mạng cục bộ, muốn xem tài nguyên trên mạng ta nháy đúp chuột chọn biểu tượng :

a)

My Computer

b)

My Document

c)

My Network Places

d)

Internet Explorer

98.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?

a)

Chia sẻ tài nguyên

b)

Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

c)

Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

d)

Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

99.

Khi làm việc trong mạng cục bộ, muốn chia sẻ tài nguyên trên mạng:

a)

Chọn My Computer → Chọn thư mục hoặc ổ đĩa → Sharing and Security.

b)

Chọn My Document → Chọn thư mục hoặc ổ đĩa → Sharing and Security

c)

Chọn My Network Places

d)

Chọn Explorer

100.

Trong các quyền chia sẻ sau, quyền nào có ý nghĩa là được quyền thay đổi nội dung:

a)

Read

b)

Full Cotrol

c)

Change

d)

Write

101.

Những chương trình nào dùng để duyệt web

a)

Internet Explorer

b)

Mozilla Firefox

c)

Google Chrome

d)

Tất cả đều đúng

102.

Nút "Home" trên trình duyệt web có nghĩa là:

a)

Quay về trang chủ

b)

Quay về trang trước

c)

Quay lên phía trên

d)

Quay xuống phía dưới

103.

Mạng máy tính tổ chức theo mô hình ngang hàng thì các máy trong mạng:

a)

Được phân thành các máy chủ và máy trạm

b)

Đều bình đẳng với nhau

c)

Độc lập nhưng máy trước quản lý máy sau

d)

Không trao đổi thông tin được

104.

Giao thức nào trong các giao thức sau đây được sử dụng trong dịch vụ Web:

a)

FTP

b)

HTTP

c)

SMTP

d)

POP3

105.

Khi kết nối mạng, những cáp nào sau đây có thể sử dụng để kết nối mạng?

a)

Cáp Chì

b)

Cáp quang

c)

Cáp Sắt

d)

Cáp Inox

106.

Vai trò của máy trạm trong mạng máy tính tổ chức theo mô hình khách chủ là:

a)

Cung cấp tài nguyên

b)

Quản lý tài nguyên

c)

Cung cấp và sử dụng tài nguyên

d)

Sử dụng tài nguyên được chia sẻ

107.

Trên mạng, phương án nào sau đây gọi là chia sẻ tài nguyên:

a)

Mỗi máy đều sử dụng riêng tài nguyên

b)

Tài nguyên được chia nhỏ ra

c)

Nhiều người sử dụng cùng dùng chung tài nguyên

d)

Tài nguyên được gói lại

108.

Thuật ngữ LAN là nói đến loại mạng nào sau đây:

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng toàn cầu

c)

Mạng diện rộng

d)

Mạng không dây

109.

Cách thức để mở 1 trang web sử dụng Internet Explorer:

a)

Nhập url của trang web vào ô Address rồi nhấn Enter.

b)

Chọn File/ Open rồi nhập url của trang web rồi nhấn Enter.

c)

Cả 2 trên đều đúng.

d)

Cả 3 trên đều sai.

110.

Phạm vi kết nối của Mạng Cục bộ (LAN) là:

a)

Toàn cầu

b)

Trong không gian địa lý hạn chế

c)

Gồm 1 máy chủ và 1 máy trạm

d)

Chỉ duy nhất 1 máy tính

111.

"Ofline" có nghĩa là:

a)

Đang tải

b)

Không tải

c)

Trực tuyến

d)

Không trực tuyến

112.

Mạng máy tính tổ chức theo mô hình Server, Client thì các máy trong mạng :

a)

Được phân thành các máy chủ và máy trạm

b)

Đều bình đẳng với nhau

c)

Độc lập nhưng máy trước quản lý máy sau

d)

Không trao đổi thông tin được

113.

Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần phải biết:

a)

Hệ điều hành đang sử dụng.

b)

Tên miền của trang Web.

c)

Trang web đó của nước nào.

d)

Tất cả đều sai.

114.

Nếu kết nối Internet bị chậm, thì nguyên nhân chính có thể là gì ?

a)

Do nhiều người cùng truy cập đường truyền gây ra hiện tượng tắc nghẽn mạch

b)

Do chưa trả phí Internet

c)

Do Internet có tốc độ chậm

d)

Do người dùng chưa biết sử dụng Internet

115.

Thuật ngữ WIFI là nói đến loại mạng nào sau đây:

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng toàn cầu

c)

Mạng diện rộng

d)

Mạng không dây

116.

"Online" có nghĩa là:

a)

Đang tải

b)

Không tải

c)

Trực tuyến

d)

Không trực tuyến

117.

Trong mạng Internet, dịch vụ nào hỗ trợ truyền tệp tin, dữ liệu có dung lượng lớn từ nơi này đến nơi khác?

a)

WWW

b)

Email

c)

FTP

d)

Không dịch vụ nào trong 3 dịch vụ trên

118.

Nghi thức chuyển tập tin thông qua mọi trường mạng là

a)

http

b)

html

c)

www

d)

fpt

119.

Internet hiện nay phát triển ngày càng nhanh ; theo bạn, thời điểm Việt Nam chính thức gia nhập Internet là :

a)

Cuối năm 1999

b)

Cuối năm 1998

c)

Cuối năm 1997

d)

Cuối năm 1996

120.

World Wide Web là gì?

a)

Là một hệ thống các máy chủ cung cấp thông tin đến bất kỳ các máy tính nào trên Internet có yêu cầu.

b)

Là máy dùng để đặt các trang Web trên Internet.

c)

Là một dịch vụ của Internet.

d)

a và c đúng.

121.

Cấu trúc 1 địa chỉ email là:

a)

<Tên_người_dùng>@<Tên_miền>

b)

<Tên miền>@<Tên_người_dùng>

c)

<Tên_người_dùng>.<Tên_miền>

d)

<Tên_miền>.<Tên_người_dùng>

122.

Chọn trả lời chính xác nhất. Khi muốn tìm kiếm thông tin trên mạng Internet, chúng ta cần

a)

Tìm kiếm trên các Websites tìm kiếm chuyên dụng

b)

Tùy vào nội dung tìm kiếm mà kết nối đến các Websites cụ thể.

c)

Tìm kiếm ở bất kỳ một Websites nào

d)

Tìm trong các sách danh bạ internet

123.

Trang chủ là gì?

a)

Là một trang web đầu tiên của Website.

b)

Là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau.

c)

Là địa chỉ của Website.

d)

Tất cả các trên đều đúng.

124.

Lý do nhu cầu nối mạng?

a)

Tăng tốc CPU

b)

Chia sẻ phần cứng và phần mềm

c)

Bảo vệ hệ thống mạng

d)

Tăng tốc độ máy tính

125.

Phần history trong mạng internet dùng để:

a)

Liệt kê các trang web đã dùng trong quá khứ

b)

Liệt kê các địa chỉ mail đã dùng

c)

Liệt kê tên các trang web

d)

Liệt kê số ngườ i đã sử dụng mạng internet

126.

Trong mạng, các trạm chia nhau một đường truyền là cách kết nối?

a)

Một - Nhiều

b)

Nhiều - Nhiều

c)

Một - Một

d)

Cả ba phương án đều đúng

127.

"www" trên địa chỉ trang web là:

a)

Word Wed Wide

b)

World Wide Web

c)

Word Wide Web

d)

World Web Web

128.

Các thông số cơ bản khi sử dụng internet mail là địa chỉ mail, địa chỉ hồi âm, server chuyển thư đi, tên truy cập hộp thư và :

a)

Server quản lý hộp thư

b)

Server tìm kiếm

c)

Server Browser

d)

Tất cả đều sai

129.

Chọn phát biểu đúng về thư điện tử (email):

a)

Dòng To dùng để nhập địa chỉ người nhận.

b)

Dòng Cc dùng để nhập địa chỉ của người nhận thư với người có địa chỉ trong dòng To.

c)

Dòng Subject dùng để nhập chủ đề của bức thư.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.