wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức di truyền học

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Tính trạng là gì?

a)

Những đặc điểm cụ thể về sinh hóa, sinh sản của một cơ thể.

b)

Những đặc điểm cụ thể về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể.

c)

Những đặc điểm sinh lí, sinh hóa của một cơ thể.

d)

Những biểu hiện về hình thái của cơ thể.

2.

Ai là người đặt nền móng cho di truyền học?

a)

Charle Darwin.

b)

Barbara McClintock.

c)

Wilmut và Campbell.

d)

Grego Johann Mendel.

3.

Tính trạng tương phản là

a)

Hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của nhiều tính trạng

b)

Hai trạng thái biểu hiện tương đồng nhau của cùng một loại tính trạng.

c)

Hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau cùng một loại tính trạng.

d)

Hai trạng thái biểu hiện tương đồng nhau của nhiều tính trạng.

4.

Tính trạng trội biểu hiện ra kiểu hình khi

a)

Có kiểu gene đồng hợp lặn hoặc dị hợp.

b)

Có kiểu gene đồng hợp trội hoặc dị hợp.

c)

Có kiểu gene đồng hợp trội.

d)

Có kiểu gene đồng hợp lặn.

5.

Tính trạng lặn biểu hiện ra kiểu hình khi

a)

Có kiểu gene đồng hợp lặn hoặc dị hợp.

b)

Có kiểu gene đồng hợp trội hoặc dị hợp.

c)

Có kiểu gene đồng hợp trội.

d)

Có kiểu gene đồng hợp lặn.

6.

Nhân tố di truyền là

a)

Gene.

b)

Allele.

c)

Giao tử.

d)

Gene và allele.

7.

Kiểu hình là

a)

Tổ hợp toàn bộ tính trạng của cơ thể sinh vật.

b)

Tổ hợp một số tính trạng của cơ sinh vật.

c)

Tổ hợp các tính trạng lặn của cơ thể sinh vật.

d)

Tổ hợp tính trạng tương phản cả cơ thể sinh vật.

8.

Đặc điểm nào của cây Đậu Hà Lan tạo điều kiện thuận lợi cho việc nghiên cứu các quy luật di truyền của Men đen?

a)

Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn nghiêm ngặt.

b)

Sinh sản nhanh và phát triển mạnh.

c)

Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn không nghiêm ngặt.

d)

Có hoa đơn tính, giao phấn nghiêm ngặt.

9.

Quan sát hình ảnh và cho biết thế hệ con đời thứ nhất có kiểu hình gì?

a)

100% cây hoa tím nhạt.

b)

50% cây hoa tím, 50% cây hoa trắng

10.

Câu 2: Quan sát hình ảnh và cho biết thế hệ con đời thứ nhất có kiểu hình gì?

a)

100% cây hoa tím nhạt.

b)

50% cây hoa tím, 50% cây hoa trắng

c)

75% cây hoa tím, 25% cây hoa trắng

d)

100% cây hoa tím.

11.

Câu 3: Yêu cầu bắt buộc đối với mỗi thí nghiệm của Mendel là

a)

Con lai phải luôn có hiên tượng đồng tính

b)

Con lai phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu

c)

Bố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu

d)

Cơ thể được chọn lai đều mang các tính trội

12.

Câu 4: Đâu là điểm độc đáo nhất trong phương pháp nghiên cứu di truyền đã giúp Menđen phát hiện ra các qui luật di truyền?

a)

Trước khi lai, tạo các dòng thuần.

b)

Lai các dòng thuần khác nhau về một hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1, F2, F3.

c)

Sử dung toán học để phân tích kết quả lai.

d)

Đưa giả thuyết và chứng minh giả thuyết.

13.

Câu 5: Ở đậu hà lan, tiến hành lai giữa các cá thể thuần chủng thân cao với thân thấp. F1 thu được 100% cây thân cao. F2 thu được cả cây thân cao và cây thân thấp với tỉ lệ 3 cây thân cao : 1 cây thân thấp. Ở thí nghiệm trên, tính trạng nào là tính trạng trội?

a)

Thân thấp.

b)

Thân cao.

c)

Hoa trắng.

d)

Hoa tím.

14.

Câu 6: Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong tế bào không hòa trộn với nhau và phân li đồng đều về các giao tử. Mendel kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào?

a)

Cho F1 lai phân tích.

b)

Cho F2 tự thụ phấn.

c)

Cho F1 giao phấn với nhau.

d)

Cho F1 tự thụ phấn.

15.

Câu 7: Điều nào sau đây không đúng với quy luật phân li của mendel?

a)

Mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyển quy định.

b)

Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen quy định.

c)

Do sự phân li đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp.

d)

F1 tuy là cơ thể lai nhưng khi tạo giao tử thì giao tử là thuần khiết.

16.

Một quần thể thực vật tự thụ phấn, xét gene có 2 allele là A và a. Theo lí thuyết, quần thể có cấu trúc di truyền nào sau đây có tần số các kiểu gen không đổi qua các thế hệ?

a)

25% AA: 75% Aa

b)

100% AA

c)

50% Aa:50% aa

d)

100% aa

17.

Một quần thể thực vật, xét 1 gen có 2 alen là A và a. Nếu tần số alen A là 0,4 thì tần số alen a của quần thể này là

a)

0,3

b)

0,4

c)

0,5

d)

0,6

18.

Ở đậu hà lan, tiến hành lai giữa các cá thể thuần chủng hạt vàng với hạt xanh. Tính trạng trội là hạt vàng. Hãy dự đoán tỉ lệ kiểu hình ở thế thế hệ F2.

a)

1 hạt vàng : 3 hạt xanh

b)

1 hạt xanh : 3 hạt vàng

c)

1 hạt vàng : 1 hạt xanh

d)

Tất cả là hạt vàng

19.

Ở đậu hà lan, tiến hành lai giữa các cá thể thuần chủng hạt trơn với hạt nhăn. F1 thu được 100% cây hạt trơn. F2 thu được hạt nhăn và hạt trơn với tỉ lệ 3 hạt trơn : 1 hạt nhăn.

4 lines
20.

Một quần thể thực vật có 1000 cây, trong đó 300 cây có kiểu gene AA, 200 cây có kiểu gene Aa còn lại là aa. Xác định tần số allene của quần thể trên.

a)

0,6A : 0,4a.

b)

0,5A: 0,5a

c)

0,4A: 0,6a

d)

0,55A: 0,45a

21.

Một quần thể thực vật, xét 1 gene có 2 allele A và a. Trong đó kiểu gene đồng hợp lặn chiếm 20%. Kiểu gen đồng hợp trội gấp 3 lần số kiểu gen đồng hợp lặn. Xác định tần số allele của quần thể trên.

a)

0,6A : 0,4a

b)

0,5A: 0,5a

c)

0,4A: 0,6a

d)

0,55A: 0,45a

22.

Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng

a)

Biến dị vô cùng phong phú ở các loài giao phối.

b)

Hoán vị gene.

c)

Đột biến gene.

d)

Các gene phân li ngẫu nhiên trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh.

23.

Để kiểm tra độ thuần chủn

4 lines
24.

Biến dị vô cùng phong phú ở các loài giao phối.

a)

Biến dị vô cùng phong phú ở các loài giao phối.

b)

Hoán vị gene.

c)

Đột biến gene.

d)

Các gene phân li ngẫu nhiên trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh.

25.

Để kiểm tra độ thuần chủng của cơ thể đem lai, G.Mendel đã sử dụng

a)

phép lai thuận nghịch

b)

phép lai khác dòng.

c)

phép lai xa.

d)

phép lai phân tích.

26.

Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là

a)

các gene trội phải lấn át hoàn toàn gene lặn để F2 có tỉ lệ kiểu hình 9: 3: 3:

b)

số lượng và sức sống của đời lai phải lớn để F2 có tỉ lệ kiểu gene (1: 2: 1)2.

c)

các cặp gene quy định các cặp tính trạng phải nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.

d)

các gene tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng.

27.

Hai cặp allele Aa, Bb sẽ phân li độc lập với nhau trong quá trình giảm phân hình thành giao tử nếu chúng

a)

nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau.

b)

tương tác qua lại với nhau để cùng quy định 1 tính trạng.

c)

cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể giới tính.

d)

cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường.

28.

Quy luật phân li độc lập thực chất nói về

a)

sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9:3:3:1.

b)

sự tổ hợp các allele trong quá trình thụ tinh.

c)

sự phân li độc lập của các tính trạng.

d)

Sự phân li độc lập của các cặp allele trong quá trình giảm phân.

29.

Phương pháp phân tích cơ thể lai của mendel gồm các bước: (1) Cho P thuần chủng khác nhau về một hoặc hai tính trạng lai với nhau. (2) Tiến hành thí nghiệm chứng minh giả thiết. (3) Sử dụng toán xác suất thống kê phân tích kết quả lai rồi đưa ra giả thuyết. (4) Tạo các dòng thuần chủng khác nhau về một hoặc hai tính trạng tương phản. Thứ tự đúng là:

a)

(4) → (1) → (3) → (2).

b)

(1) → (2) → (3) → (4).

c)

(4) → (3) → (2) → (1).

d)

(1) → (3) → (2) → (4).

30.

Nội dung của quy luật phân li là:

a)

Các gene nằm trên một NST cùng phân li và tổ hợp với nhau trong quá trình giảm phân và thụ tinh.

b)

Mỗi tính trạng được quy định

31.

Nội dung của quy luật phân li là:

a)

Các gene nằm trên một NST cùng phân li và tổ hợp với nhau trong quá trình giảm phân và thụ tinh.

b)

Mỗi tính trạng được quy định bởi một cặp allele, do sự phân li đồng đều của cặp allele trong giảm phân nên mỗi giao tử chỉ chứa 1 allele của cặp.

c)

Mỗi tính trạng do một cặp allele quy định, do sự phân li đồng đều của cặp allele trong giảm phân nên ở F2 phân li theo tỉ lệ kiểu hình là 3 : 1.

d)

Thuộc vào cặp gene khác dẫn đến sự di truyền riêng rẽ của mỗi cặp tính trạng.

32.

Biết rằng mỗi gene quy định một tính trạng, allele trội là trội không hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai Aa × Aa cho đời con có

a)

3 loại kiểu gene, 2 loại kiểu hình.

b)

3 loại kiểu gene, 3 loại kiểu hình.

c)

2 loại kiểu gene, 2 loại kiểu hình.

d)

4 loại kiểu gene, 3 loại kiểu hình.

33.

Trong các thí nghiệm của Mendel về lai một tính trạng, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản được F1, cho F1 tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình ở F2 là

a)

3 trội : 1 lặn.

b)

100% kiểu hình trội.

c)

100% kiểu hình lặn.

d)

1 trội : 1 lặn.

34.

Cho hình ảnh sau, cho biết hình này nói về hiện tượng gì?

a)

Gene quy định màu hoa bị đột biến khi hai allele A và a tương tác với nhau trong cơ thể lai của của hoa.

b)

Môi trường thay đổi làm xuất hiện hiện tượng thường biến kéo theo xuất hiện màu hoa mới.

c)

Hiện tượng allele A trội không hoàn toàn so với allele a làm xuất hiện kiểu hình trung gian giữa đỏ và trắng là hoa hồng.

d)

Không có lời mô tả hiện tượng nào là đúng.

35.

Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều kiểu gene nhất?

a)

AaBb × Aabb.

b)

AABb × AaBB.

c)

AaBB × aabb.

d)

AABB × Aabb.

36.

Trong trường hợp trội lặn hoàn toàn thì phép lai nào sau đây cho F1 có 4 kiểu hình phân li 1:1:1:1?

a)

AaBb x AaBb.

b)

AaBB x AaBb.

c)

AaBB x AABb.

d)

Aabb x aaBb.

37.

trường hợp trội lặn hoàn toàn thì phép lai nào sau đây cho F1 có 4 kiểu hình phân li 1:1:1:1?

a)

AaBb x AaBb.

b)

AaBB x AaBb.

c)

AaBB x AABb.

d)

Aabb x aaBb.

38.

Tại sao đối với các tính trạng trội không hoàn toàn thì không cần dùng lai phân tích để xác định trạng thái đồng hợp trội hay dị hợp?

a)

Vì mỗi kiểu hình tương ứng với một kiểu gene.

b)

Vì gene trội lấn át không hoàn toàn gene lặn.

c)

Vì gene trội không hoàn toàn trong thực tế là phổ biến.

d)

Vì tính trạng biểu hiện phụ thuộc vào kiểu gene và môi trường.

39.

TRong trường hợp genee trội hoàn toàn , khi lai giữa hai bố mẹ thuần chủng, khác nhau 2 cặp tính trạng tương phản, sau đó F1 tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình của F2 là

a)

9:3:3:1 - gồm 4 kiểu hình, 9 kiểu gene.

b)

1:1:1:1 - gồm 4 kiểu hình, 4 kiểu gene.

c)

9:6:1 - gồm 3 kiểu hình, 9 kiểu gene.

d)

3:1 - gồm 2 kiểu hình, 3 kiểu gene.

40.

Trong phép lai giữa hai cá thể có kiểu gene AaBBDd × aaBbDd (mỗi gene quy định một tính trang, các gene trội hoàn toàn) thu được kết quả

a)

4 loại kiểu hình : 12 loại kiểu gene.

b)

8 loại kiểu hình : 27 loại kiểu gene.

c)

8 loại kiểu hình : 12 loại kiểu gene.

d)

4 loại kiểu hình : 8 loại kiểu gene.

41.

Ở một loài thực vật, các gene quy định các tính trạng phân li độc lập và tổ hợp tự do. Cho cơ thể có kiểu gene AaBb tự thụ phấn thì tỷ lệ kiểu gene aabb ở đời con là

a)

2/16.

b)

1/16.

c)

9/16.

d)

3/16.

42.

Trong phép lai giữa hai cá thể có kiểu gene: AaBbDdEeHh × aaBBDdeehh. Các cặp gene quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau. Tỷ lệ đời con có kiểu hình trội về tất cả 5 tính trạng trên là

a)

1/128.

b)

9/128.

c)

3/32.

d)

9/64.

43.

Ở một loài thực vật, chiều cao cây được quy định bởi 3 gene nằm trên các NST khác nhau, mỗi gene có 2 allele. Những cá thể chỉ mang allele lặn là những có thể thấp nhất với chiều cao 150 cm. Sự có mặt của mỗi allele trội trong kiểu gene sẽ làm cho cây tăng t

4 lines
44.

Cho cây cao nhất lai với cây thấp nhất được F1. Cho các cây F1 lai với cây cao nhất. Tính theo lý thuyết, tỷ lệ phân li kiểu hình ở đời F2 là?

a)

1:1:1:1.

b)

1:3: 3:1.

c)

1:4:4:1.

d)

9:3:3:1.

45.

Ở môt loài thưc vật, hình dạng quả do hai cặp allele Aa và Bb, nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau quy định. Sự có mặt của hai allele trội A và B cho kiểu hình quả tròn, nếu thiếu một trong hai gene trội A hoặc B hoặc thiếu cả hai gene trội A và B sẽ cho kiểu hình quả dài. Cho cây (P) có kiểu gene dị hợp hai cặp gene tự thụ phấn, thu được F1. Biết rằng không phát sinh đột biến mới và sự biểu hiện của gene này không phụ thuộc vào điều kiện môi trường. Theo lí thuyết, khi nói về đời lai F1, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Trên mỗi cây F1 có hai loại quả, trong đó có 50% số quả tròn và 50% số quả dài.

b)

Trong số các cây F1, có 43,75% số cây cho quả dài.

c)

Các cây F1 có ba loại kiểu hình, trong đó có 56,25% số cây quả tròn, 37,5% số cây quả dài và 6,25% số cây có cả quả tròn và quả dài.

d)

Trên mỗi cây F1 có hai loại quả, trong đó số quả tròn chiếm 56,25%.

e)

Trên mỗi cây F1 chỉ có một loại quả, 100% quả tròn hoặc 100% quả dài.

46.

Một loài thực vật có A- cây cao, a - cây thấp, B- hoa kép, b- hoa đơn, DD hoa đỏ, Dd hoa hồng, dd hoa trắng. Cho giao phấn hai cây bố mẹ thu được tỷ lệ phân li kiểu hình là 6:6:3:3:3:3:2:2:1:1:1:1. Kiểu gene của bố mẹ trong phép lai trên?

a)

AaBbDd × AabbDd hoặc AaBbDd × AabbDd.

b)

AaBbDd × aaBbDd hoặc AaBbDd × aaBbDD.

c)

AaBbDd × aaBbDd hoặc AaBbDd × aaBbdd.

d)

AaBbDd × AabbDd hoặc AaBbDd × aaBbDd.

47.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử RNA?

a)

Cấu tạo 2 mạch xoắn song song.

b)

Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng.

c)

Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử DNA.

d)

Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, C.

48.

Loại nucleotide có ở RNA và không có ở DNA là:

a)

Adenine.

b)

Thymine.

c)

Cytosine.

d)

Uracil.

49.

Loại RNA nào dưới đây có vai trò truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của protein cần tổng hợp?

a)

tRNA.

b)

mRNA.

c)

rRNA.

d)

Không có RNA nào.

50.

Chức năng của DNA là

a)

lưu giữ, bảo quản thông tin di truyền.

b)

truyền đạt thông tin di truyền.

c)

mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền..

d)

tham gia cấu trúc của NST.

51.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là

a)

A, U, G, C.

b)

A, T, G, C.

c)

A, D, R, T.

d)

U, R, D, C.

52.

DNA có cấu trúc như thế nào?

a)

Chuỗi xoắn kép.

b)

Chuỗi xoắn đơn.

c)

Chuỗi thẳng kép.

d)

Chuỗi thẳng đơn.

53.

Các nucleotide có khả năng liên kết theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc bù trừ.

b)

Nguyên tắc bổ sung.

c)

Nguyên tắc loại trừ.

d)

Nguyên tắc cộng hưởng.

54.

Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của DNA dẫn đến hệ quả

a)

A = C, G = T.

b)

A + T = G + C.

c)

A + G = T + C.

d)

A + C + T = C + T + G.

55.

Nếu trên một mạch đơn của phân tử DNA có trật tự là: - A - T - G - C - A - Trật tự của đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó là

a)

- T - A - C - G - T -.

b)

- T - A - C - A - T -.

c)

- A - T - G - C - A -.

d)

- A - C - G - T - A -.

56.

Một gene có 480 adenine và 3120 liên kết hydrogen. Gene đó có số lượng nucleotide là

a)

1200.

b)

2400.

c)

3600.

d)

3120.

57.

Một gene dài 4080Å, số lượng nucleotide của gene đó là

a)

2400.

b)

4800.

c)

1200.

d)

4080.

58.

Xác định tỉ lệ phần trăm nucleotide loại A trong phân tử

4 lines
59.

Một gene dài 4080Å, số lượng nucleotide của gene đó là

a)

2400.

b)

4800.

c)

1200.

d)

4080.

60.

Xác định tỉ lệ phần trăm nucleotide loại A trong phân tử DNA, biết DNA có G = 31,25%.

a)

31,25%.

b)

12,5%.

c)

18,75%.

d)

25%.

61.

Một gene có chiều dài 5100Å, chu kỳ xoắn của gene là

a)

100 vòng.

b)

250 vòng.

c)

200 vòng.

d)

150 vòng.

62.

Một đoạn DNA có tổng số 1200 cặp nucleotide, chiều dài đoạn DNA này là

a)

5100 Å.

b)

4080 Å.

c)

2040 Å.

d)

1020 Å.

63.

Giả sử một đoạn DNA ở sinh vật nhân sơ có 1500 cặp nucleotide và số nucleotide loại A chiếm 15% tổng số nucleotide của đoạn đó. Trên mạch 1 của đoạn DNA có 150 số nucleotide loại T và có 450 số nucleotide G. Kết luận nào sau đây đúng khi nói về gene D?

a)

Trên mạch 1 có G/C = 2/3.

b)

Trên mạch 2 có số nucleotide T= 250.

c)

Trên mạch 2 có T = 2A.

d)

Tổng số C nucleotide trên cả 2 mạch là 1000.

64.

Một gene có 105 chu kì xoắn và có số nucleotide loại G chiếm 28%. Tổng số liên kết hydrogene của gene là

a)

1344.

b)

2688.

c)

357.

d)

2562.

65.

Một phân tử DNA mạch kép có số nucleotide loại C chiếm 12% và trên mạch 1 của DNA có A = G = 20% tổng số nucleotide của mạch. Tỉ lệ các loại nucleotide A : T : G : C trên mạch 1 của DNA là:

a)

5 : 14 : 5 : 1.

b)

14 : 5 : 1 : 5.

c)

5 : 1 : 5 : 14.

d)

1 : 5 : 5 : 14.

66.

Một DNA mạch kép có số nucleotide loại A chiếm 12%. Tỉ lệ (A+T)/(G+C) trên mạch 2 của gene là:

a)

3/25.

b)

6/19.

c)

9/16.

d)

3/7.

67.

Một gene có tổng số 90 chu kì xoắn. Trên một mạch của gene có số nucleotide loại A = 4T; có G = 3T; có C = T. Tổng số liên kết hydrogen của gene là

a)

2200.

b)

2520.

c)

4400.

d)

1100.

68.

Một gene có tổng số 4256 liên kết hydrogen. Trên mạch hai của gene có số nucleotide loại T bằng số nucleotide loại A; số nucleotide loại C gấp 2 lần số nucleotide loại T; số nucleotide loại G gấp 3 lần số nucleotide loại T.

4 lines
69.

Số nucleotide loại T của gene là

a)

448.

b)

224.

c)

112.

d)

336.

70.

Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành có đặc điểm

a)

chỉ liên kết tạm thời với mạch gốc.

b)

một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia gián đoạn.

c)

theo chiều 3' đến 5'.

d)

được nối lại với nhau nhờ enzyme nối hylase.

71.

Quá trình tái bản DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

a)

Các nucleotide tự do.

b)

Enzyme ligase.

c)

Amino acid.

d)

DNA polymerase.

72.

Trong quá trình tái bản DNA, quá trình nào sau đây không xảy ra?

a)

A của môi trường liên kết với T mạch gốc.

b)

T của môi trường liên kết với A mạch gốc.

c)

U của môi trường liên kết với A mạch gốc.

d)

G của môi trường liên kết với C mạch gốc.

73.

Hình ảnh dưới đây minh họa cho quá trình nào?

a)

Tái bản DNA.

b)

Phiên mã.

c)

Dịch mã.

d)

Tổng hợp protein.

74.

Trong tế bào động vật, quá trình tái bản của DNA xảy ra ở

a)

lục lạp, nhân, trung thể.

b)

ti thể, nhân, lục lạp.

c)

nhân, trung thể.

d)

nhân, ti thể.

75.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về sự kết cặp giữa các nucleotide trong quá trình nhân đôi DNA?

a)

A ở môi trường tế bào chất liên kết với U ở mạch khuôn.

b)

A ở môi trường tế bào chất liên kết với G ở mạch khuôn.

c)

T ở môi trường tế bào chất liên kết với A ở mạch khuôn.

d)

U ở môi trường tế bào chất liên kết với A ở mạch khuôn.

76.

Một DNA sau khi tán bản k lần tạo ra được 64 DNA con. Tính k?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

77.

Một DNA sau khi tán bản k lần tạo ra được 64 DNA con. Tính k?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

78.

Đặc điểm nào sau đây là sự khác biệt giữa quá trình tái bản và quá trình phiên mã của DNA

a)

diễn ra trên DNA.

b)

mạch polynucleotide.

c)

sử dụng Uracine trong quá trình tổng hợp.

d)

có sự tham gia của enzyme DNA polymerase.

79.

Một phân tử DNA "mẹ" tự tái bản k lần liên tiếp thì số DNA "con, cháu" có thể là

a)

k.

b)

2k.

c)

2k.

d)

k2.

80.

Một phân tử DNA sau k lần tái bản thì số chuỗi polynucleotide có nguyên liệu hòan toàn từ môi trường được tổng hợp là

a)

2.(2k - 1).

b)

2. (2k - 1).

c)

2k - 1.

d)

2. 2k.

81.

Đặc điểm chung của quá trình tái bản và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là

a)

Đều diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA của nhiễm sắc thể.

b)

Đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.

c)

Đều có sự tham gia của DNA polymerase.

d)

Đều diễn ra trên cả hai mạch của gene.

82.

Hình bên mô tả cơ chế tái bản DNA, cách chú thích các vị trí a, b, c, d nào dưới đây là đúng?

a)

a-3'; b-5'; c-3'; d-5'.

b)

a-5'; b-5'; c-3'; d-3'.

c)

a-3'; b-5'; c-5'; d-3'.

d)

a-5'; b-3'; c-3'; d-5'.

83.

Một mạch đơn của gene gồm 60 A, 30 T, 120 G, 80 C tự sao một lần sẽ cần:

a)

A=T=180;G=C=120.

b)

A=T=120; G=C=180

c)

A=T=90; G=C=200.

d)

A=T=200; G=C=90.

84.

Có một số phân tử DNA thực hiện tái bản 5 lần. nếu môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu để tổng hợp 62 mạch polynucleotide mới thì số phân tử DNA đã tham gia quá trình tái bản nói trên là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

85.

Một gene có G= 20% và 720 nucleotide loại T. Mạch đơn thứ nhất của gene có C= 276 nu và 21%A. Quá trình phiên mã của gene cần môi trường cung cấp 1404 nu loại U. Mạch khuôn là mạch nào và gene phiên mã mấy lần?

a)

Mạch 2 : 2 lần.

b)

Mạch 1 : 4 lần.

c)

Mạch 1 : 3 lần.

d)

Mạch 2 : 3 lần.

86.

Mạch khuôn là mạch nào và gene phiên mã mấy lần?

a)

Mạch 2 : 2 lần.

b)

Mạch 1 : 4 lần.

c)

Mạch 1 : 3 lần.

d)

Mạch 2 : 3 lần.

87.

Một mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau: ....ATGCATGGCCGC.... Trong quá trình tái bản DNA mới được hình thành từ đoạn mạch này sẽ có trình tự

a)

...TACGTACCGGCG....

b)

...ATGCATGGCCGC....

c)

...UACGUACCGGCG.…

d)

...ATGCGTACCGGCT.…

88.

Người ta sử dụng một chuỗi polynucleotidede có (T+C)/(A+G) = 0,25 làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một chuỗi polynucleotide bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nucleotide tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:

a)

A+G=80%; T+C=20%.

b)

A+G=20%; T+C=80%.

c)

A+G=25%; T+C=75%.

d)

A+G= 75%; T+C=25%.

89.

Một gene dài 425nm và có tổng số nucleotide loại A và nucleotide loại T chiếm 40% tổng số nucleotide của gen. Mạch 1 của gene có 220 nucleotide loại T và số nucleotide loại C chiếm 20% tổng số nucleotide của mạch. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

90.

Giả sử một đoạn DNA ở sinh vật nhân sơ có 1500 cặp nucleotide và số nucleotide loại A chiếm 15% tổng số nucleotide của đoạn đó. Trên mạch 1 của đoạn DNA có 150 số nucleotide loại T và có 450 số nucleotide G. Kết luận nào sau đây đúng khi nói về gene D?

a)

Trên mạch 1 có G/C=2/3.

b)

Trên mạch 2 có số nucleotide T= 250.

c)

Trên mạch 2 có T=2A.

d)

Tổng số C nucleotide trên cả 2 mạch là 1000.

91.

Khi nói về quá trình dịch mã, kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Bộ ba kết thúc quy định tổng hợp amino acid cuối cùng trên chuỗi polypeptide.

b)

Trình tự các bộ ba trên mRN

92.

Khi nói về quá trình dịch mã, kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Bộ ba kết thúc quy định tổng hợp amino acid cuối cùng trên chuỗi polypeptide.

b)

Trình tự các bộ ba trên mRNA quy định trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide.

c)

Liên kết hydrogen được hình thành trước liên kết peptide.

d)

Chiều chuyển dịch của ribosome trên mRNA là 5'→3'.

93.

Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mRNA thường có một số ribosome cùng hoạt động. Các ribosome này được gọi là

a)

Polynucleotide.

b)

Polyribosome.

c)

Polypeptide.

d)

Polynucleotide.

94.

Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là

a)

codon.

b)

amino acid.

c)

anticodon.

d)

triplet.

95.

Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự amino acid trong chuỗi polipeptit là chức năng của

a)

rARN.

b)

mARN.

c)

tARN.

d)

ARN.

96.

Giai đoạn hoạt hoá amino acid của quá trình dịch mã diễn ra ở:

a)

nhân con.

b)

tế bào chất.

c)

nhân.

d)

màng nhân.

97.

Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

a)

kết thúc bằng Met.

b)

bắt đầu bằng amino acid Met.

c)

bắt đầu bằng formyl-Met.

d)

bắt đầu từ một phức hợp aa-tRNA.

98.

Đâu là sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa gene và tính trạng?

a)

Gene → mRNA → protein → tính trạng.

b)

Protein → mRNA → gene → tính trạng.

c)

Tính trạng → protein → mRNA → gene.

d)

Gene → mRNA → protein → tính trạng.

99.

Khi nói về dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribosome tham gia dịch mã trên một phân tử mRNA.

b)

Amino acid mở đầu trong quá trình dịch mã là metionine.

c)

Khi dịch mã, ribosome dịch chuyển theo chiều 5'→ 3' trên phân tử mRNA.

d)

Khi dịch mã, ribosome dịch chuyển theo chiều 3'→ 5' trên phân tử mRNA

100.

Trong quá trình dịch mã

a)

Mỗi ribosome có thể hoạt động trên bất kì loại mRNA nào.

b)

Mỗi amino acid đã được hoạt hóa liên kết với bất kì tRNA nào để tạo

101.

Trong quá trình dịch mã

a)

Mỗi ribosome có thể hoạt động trên bất kì loại mRNA nào.

b)

Mỗi amino acid đã được hoạt hóa liên kết với bất kì tRNA nào để tạo thành phức hợp amino acid - tRNA.

c)

Mỗi tRNA có thể vận chuyển nhiều loại amino acid khác nhau.

d)

Trên mỗi mRNA nhất định chỉ có một ribosome hoạt động.

102.

Trong quá trình dịch mã, bộ ba mã sao 3'AUC' của mRNA khớp bổ sung với bộ ba đối mã nào sau đây?

a)

5'UAG3'.

b)

3'AUG5'.

c)

3'UAG5'.

d)

3'UAC5'.

103.

Từ 4 loại nucleotide, có thể tạo ra bao nhiêu loại codon?

a)

4.

b)

8.

c)

32.

d)

64.

104.

Quá trình dịch mã dừng lại khi

a)

Ribosome tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 5' của mạch mã sao.

b)

Ribosome tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 3' của mạch mã gốc.

c)

Ribosome tiếp xúc với bộ ba kết thúc trên mRNA.

d)

Ribosome tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu của mạch mã gốc.

105.

Trong quá trình dịch mã ở trong tế bào chất của tế bào nhân thực, không có sự tham gia của loại tRNA mang bộ ba đối mã là

a)

3'AUC5'.

b)

5'AUU3'.

c)

3'AUC5'.

d)

5'AUG3'.

106.

Bộ ba đối mã anticodon của tRNA vận chuyển amino acid metionine là

a)

3'AUG5'.

b)

5'CAU5'.

c)

5'AUG3'.

d)

3'CAU5'.

107.

Khi nói về mối quan hệ giữa phiên mã và dịch mã, một học sinh đưa ra các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định chính xác?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

108.

Một phân tử mRNA chỉ chứa 3 loại nucleotide là A, U, C. Nhóm các bộ ba nào dưới đây có thể có trên mạch bổ sung của gene đã phiên mã ra mRNA nói trên?

a)

TAG, GAA, ATA, ATG.

b)

AAA, CCA, TAA, TCC.

c)

AAG, GTT, TCC, CAA.

d)

ATC, TAG, GAC.

109.

Nhóm các bộ ba nào dưới đây có thể có trên mạch bổ sung của gene đã phiên mã ra mRNA nói trên?

a)

TAG, GAA, ATA, ATG.

b)

AAA, CCA, TAA, TCC.

c)

AAG, GTT, TCC, CAA.

d)

ATC, TAG, GAC, GAA.

110.

Số lượng nucleotide từng loại của gene trên là:

a)

A=T=270; G=C= 630.

b)

A=T= 630; G=C=270.

c)

A=T= 270; G=C=627.

d)

A=T=627; G=C= 270.

111.

Số polynucleotide mỗi loại của mRNA làm khuôn cho sự tổng hợp chuỗi polynucleotide nói trên là

a)

A=448, C= 350; U=G= 351.

b)

U=447; A=G=C= 351.

c)

U= 448; A=G=351; C= 350.

d)

A= 477, U= G= C= 352.

112.

Các giai đoạn trong giai đoạn mở đầu và kéo dài chuỗi polypeptide diễn ra theo thứ tự:

a)

(2), (1), (3), (4), (6), (5).

b)

(3), (1), (2), (4), (6), (5).

c)

(3), (2), (1), (4), (5), (6).

d)

(2), (3), (1), (4), (5), (6).

113.

Có bao nhiêu nhận xét sau đúng đối với quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực ?

4 lines
114.

Có bao nhiêu nhận xét sau đúng đối với quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực ? (1) Dịch mã diễn ra cùng thời điểm với quá trình phiên mã. (2) Ribosome di chuyển trên mRNA theo chiều 5' → 3'. (3) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung (A-T, G-X và ngược lại). (4) Xảy ra ở tế bào chất. (5) 1 phân tử mRNA dịch mã tạo 1 chuỗi polypeptide. (6) Gồm quá trình hoạt hóa amino acid và tổng hợp polypeptide. (7) Trong quá trình dịch mã, tRNA đóng vai trò như "người phiên dịch".

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

115.

Đột biến gene xảy ra vào thời điểm nào?

a)

Khi NST phân ly ở kỳ sau của phân bào.

b)

Khi tế bào chất phân chia.

c)

Khi NST dãn xoắn.

d)

Khi DNA tái bản.

116.

Những tác nhân gây đột biến gen:

a)

do tác nhân vật lí, hoá học của môi trường, do biến đổi các quá trình sinh lí, sinh hoá bên trong tế bào.

b)

do sự phân li không đồng đều của NST.

c)

do NST bị tác động cơ học.

d)

do sự phân li đồng đều của NST.

117.

Đột biến gene xảy ra ở sinh vật nào?

a)

Sinh vật nhân sơ.

b)

Sinh vật nhân thực đa bào.

c)

Sinh vật nhân thực đơn bào.

d)

Các loài sinh vật có gene.

118.

Dạng đột biến điểm làm dịch khung đọc mã di truyền là:

a)

thay thế cặp A-T thành cặp T-A.

b)

thay thế cặp G-C bằng cặp A-T.

c)

thay thế cặp A-T thành cặp C-G.

d)

mất cặp A-T hoặc G-C.

119.

Ở người, đột biến gây biến đổi tế bào hồng cầu bình thường thành tế bào hồng cầu hình liềm là dạng đột biến

a)

lặp đoạn NST.

b)

mất hoặc thêm một cặp nucleotide.

c)

mất đoạn NST.

d)

thay thế một cặp nucleotide.

120.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đột biến gene?

a)

Đột biến gene làm phát sinh allele mới trong quần thể.

b)

Đột biến gene làm thay đổi vị trí của gene trên NST.

c)

Đột biến gene có thể làm biến đổi một hoặc một số cặp nucleotide trong gene.

d)

Đột biến gene làm biến đổi hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật.

121.

Căn cứ vào trình tự của các nucleotide trước và sau đột biến của đoạn gen sau, hãy cho biết dạng đột biến: Trước đột biến: A T T G X X T X X A A G A X T T A A X G G A G G T T X T G A Sau đột biến : A T T G X X T A X A A G A X T T A A X G G A T G T T X T G A

a)

Mất một cặp nucleotide.

b)

Thêm một cặp nucleotide.

c)

Thay một cặp nucleotide.

d)

Đảo vị trí một cặp nucleotide.

122.

Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng?

a)

Đột biến gene cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.

b)

Đột biến gene là đột biến xảy ra ở cấp độ phân tử.

c)

Không phải loại đột biến gene nào cũng di truyền được qua quá trình sinh sản hữu tính.

d)

Các đột biến gene biểu hiện ra kiểu hình ở cả thể đồng hợp và dị hợp.

e)

Đột biến là sự biến đổi vật chất di truyền chỉ ở cấp độ phân tử.

123.

Tại sao đột biến gen có tần số thấp nhưng lại thường xuyên xuất hiện trong quần thể giao phối?

a)

Vì vốn gen trong quần thể rất lớn.

b)

Vì gen có cấu trúc kém bền vững.

c)

Vì tác nhân gây đột biến rất nhiều.

d)

Vì NST bắt cặp và trao đổi chéo trong nguyên phân.

124.

Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế 1 cặp nucleotide?

a)

Chỉ liên quan tới 1 bộ ba.

b)

Dễ xảy ra hơn so với các dạng đột biến gen khỏc.

c)

Làm thay đổi trình tự nucleotide của nhiều bộ ba.

d)

Có thể không gây ảnh hưởng gì tới cơ thể sinh vật.

125.

Tại sao dạng mất hoặc thêm một cặp nucleotit làm thay đổi nhiều nhất về cấu trúc protein?

a)

Do phá vở trạng thái hài hoà sẵn có ban đầu của gene.

b)

Sắp xếp lại các bộ ba từ

126.

Trong phép lai giữa hai cá thể có kiểu gene AaBb × Aabb, tỷ lệ kiểu hình ở thế hệ F1 sẽ là bao nhiêu?

a)

25% AaBb và 75% Aabb.

b)

75% AaBb và 25% Aabb.

c)

50% AaBb và 50% Aabb.

d)

100% kiểu hình AaBb.

127.

Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do hai cặp gene quy định. Nếu phép lai giữa hai cây có kiểu gene AaBb cho ra đời con có tỷ lệ kiểu hình là 9:3:3:1, thì kiểu gene của bố mẹ là gì?

a)

AABb × Aabb.

b)

AaBB × Aabb.

c)

AaBb × Aabb.

d)

AaBb × AaBb.

128.

Trong một thí nghiệm di truyền, nếu một cá thể có kiểu gene AaBb được lai với một cá thể thuần chủng aaBB, tỷ lệ kiểu hình ở thế hệ F1 sẽ là bao nhiêu?

a)

1:2:1.

b)

3:1.

c)

1:1.

d)

1:1:1:1.