wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kinh Tế Chính Trị

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Ai người đầu tiên nêu ra thuật ngữ "kinh tế chính trị"

a)

P.angghen

b)

A.montchretien

c)

Símondi

d)

David Ricacdo

2.

Thuật ngữ "kinh tế chính trị" đầu tiên xuất hiện vào năm nào

a)

1615

b)

1915

c)

1645

d)

1945

3.

Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?

a)

A. Smith

b)

D. Ricardo

c)

W.Petty

d)

R.T.Mathus

4.

Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?

a)

W. Petty

b)

A. Smith

c)

D.Ricardo

d)

R.T.Mathus

5.

Bản chất khoa học và cách mạng của kinh tế - chính trị Mác- Lênin thể hiện ở chức năng nào?

a)

Nhận thức

b)

Tư tưởng

c)

Phương pháp luận

d)

Cả a, b và c

6.

Đâu là Phương án đúng, nguồn gốc lý luận trực tiếp của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là:

a)

Chủ nghĩa trọng thương trọng nông

b)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị tiểu tư sản

7.

Để xem xét, giải thích nguồn gốc sâu xa của các hiện tượng kinh tế- xã hội phải xuất phát từ:

a)

Từ hệ tư tưởng của giai cấp thống trị

b)

Từ các hoạt động kinh tế

c)

Từ truyền thống lịch sử

d)

Từ ý thức xã hội

8.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là:

a)

Quan hệ sĩ trong mối liên hệ tác động qua lại với Nhà nước, doanh nghiệp và những người sx trực tiếp

b)

Trình độ phát triển của lực lượng sx trong sự tác động qua lại với công cụ lao động của xã hội

c)

Quan hệ xh của SX và trao đổi trong mối quan hệ tác động với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Trình độ phát triển của lực lượng sx trong mối quan hệ qua lại với lợi ích kinh tế của những người tham gia vào nền kinh tế

9.

Sự giống nhau cơ bản giữa quy luật kinh tế và quy luật kinh tế tự nhiên là:

a)

Mang tính lịch sử

b)

Mang tính xã hội

c)

Mang tinh vĩnh viễn

d)

Mang tính khách quan

10.

Phương pháp quan trọng nhất được sử dụng trong

4 lines
11.

g nhau cơ bản giữa quy luật kinh tế và quy luật kinh tế tự nhiên là:

a)

Mang tính lịch sử

b)

Mang tính xã hội

c)

Mang tinh vĩnh viễn

d)

Mang tính khách quan

12.

Phương pháp quan trọng nhất được sử dụng trong nghiên cứu kinh tế chính trị:

a)

Phương pháp duy vật biện chứng

b)

Phương pháp duy Lịch sử

c)

Phương pháp Trừu tượng hóa khoa học

d)

Phương pháp Logic kết hợp với lịch sử

13.

Người có vai trò to lớn trong việc công bố lý luận Kinh tế Chính trị - một trong ba bộ phận cấu thành Chủ nghĩa Mác là ai?

a)

Montchretien

b)

I - Lênin

c)

Engels

d)

Smith

14.

Sản xuất hàng hóa ra đời khi xuất hiện các điều kiện sau:

a)

Có sự phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

c)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

15.

Thế nào là lao động phức tạp

a)

Là lđ tạo ra các sp lđ cao

b)

Là lđ có nhiều thao tác phức tạp

c)

Là lđ phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

La lđ trí óc của con người trong quá trình sx

16.

Giá cả của hàng hóa là:

a)

Sự thỏa mãn giữa người mua vì người bán

b)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

c)

Số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc được người bán quy định.

17.

Lượng giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa trên thị trường

b)

Quan hệ cung - cầu về hàng hóa trên thị trường

c)

Lao động xã hội của người sx hàng hóa

d)

Công dụng của hàng hóa.

18.

Quy luật giá trị là:

a)

Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên ch

19.

Quy luật giá trị là:

a)

Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

20.

Nhân tố nào cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội

a)

Tăng NSLĐ

b)

Kéo dài thời gian lao động

c)

Tăng số người lao động

d)

Tăng cường độ lao động

21.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào

a)

Quy luật giá trị, quy luật cung cầu

b)

Quy luật cạnh tranh , quy luật cung - cầu

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Cả A,B,C

22.

Hãy chọn ý sai trong câu hỏi cạnh tranh có vai trò:

a)

Phân bố các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả

b)

Kích thích tiến bộ khoa học - công nghệ

c)

Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trí tuệ

d)

Làm cho thị trường hoàn hảo, giải quyết ô nhiễm môi trường

23.

Chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

Mang tính khách quan, phát huy tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người

b)

Mang tính chủ quan , phát huy tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người

c)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

Vừa mang tính chủ quan , vừa mang tính khách quan nhằm phát huy hoạt động kinh tế

24.

Khi nào tiền tệ chuyển hóa thành tư bản

a)

Có một lượng tiền đủ lớn

b)

Dùng tiền tệ đầu tư vào sản xuất

c)

Tiền dùng để mua rẻ bán đất

d)

Sức lao động trở thành hàng hóa

25.

Khi nào sức lao động trở thành hàng hóa

a)

Trong nền sx lớn hiện đại

b)

Trong nền sx hàng hóa giản đơn

c)

Trong nền sx tư bản chủ nghĩa

d)

Trong nền sx phong kiến

26.

Giá trị của hàng hóa sức lao động được coi là chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn

a)

Giữa tư bản và lao động

b)

Giữa tư bản và tư bản C.Công thức chung của tư b

27.

Giá trị của hàng hóa sức lao động được coi là chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn

a)

Giữa tư bản và lao động

b)

Giữa tư bản và tư bản

c)

Công thức chung của tư bản

d)

Lưu thông hàng hóa của tư bản

28.

Nhà tư bản trả công cho người công nhân đúng theo giá trị hàng hóa sức lao động thì còn bóc lột giá trị thặng dư không.

a)

Không

b)

c)

Hòa vốn

d)

Bị thua lỗ

29.

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến.

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản bất biến và tư bản khả biến

b)

Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

Vai trò của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị cho nhà tư bản

d)

Vai trò của tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư cho nhà tư bản

30.

Hàng hóa có hai thuộc tính vì lý do nào sau đây?

a)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

b)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt: lao động giản đơn và lao động phức tạp.

c)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt: lao động quá khứ và lao động sống.

d)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có hai hình thức: lao động xã hội và lao động cá biệt.

31.

Chọn phương án sai. Khi năng suất lao động tăng, trong cùng một khoảng thời gian làm việc:

a)

Tổng sản lượng hàng hóa tăng.

b)

Tổng thời gian lao động hao phí không đổi.

c)

Giá trị một đơn vị sản phẩm giảm.

d)

Tổng giá trị của toàn bộ khối lượng hàng hóa luôn tăng.

32.

Lao động trừu tượng phản ánh tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa vì?

a)

Vì lao động của con người nhằm tạo ra của cải vật chất cho xã hội, nằm trong hệ thống phân công lao động xã hội.

b)

Vì lao động của mỗi người là một thành phần của lao động xã hội, nằm trong sự quản lý lao

33.

Tại sao sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất là điều kiện đủ để nền sản xuất hàng hóa ra đời và phát triển?

a)

Vì sự tự chủ của người sản xuất không phụ thuộc vào nhau, tạo điều kiện cho sự đối đầu trực tiếp.

b)

Vì sự tách biệt về sở hữu giữa các người sản xuất tạo ra sự đa dạng và phong phú trong sản xuất hàng hóa.

c)

Vì chỉ có trong điều kiện này, con người mới có ý chí và khả năng xóa bỏ nền sản xuất hàng hóa.

d)

Vì sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất tạo ra sự cạnh tranh và khủng hoảng trong xã hội.

34.

Khi lưu thông hàng hóa phát triển và việc thanh toán không dùng tiền mặt trở nên phổ biến, công thức tính số tiền cần thiết cho lưu thông hàng hóa sẽ được điều chỉnh như thế nào?

a)

M = (P.Q)/ V.

b)

M = (P.Q - G1)/ V.

c)

M = (P.Q - (G1 + G2))/ V.

d)

M = (P.Q - (G1 + G2) + G3)/ V.

35.

Bản chất của tư bản là:

a)

Hàng hóa

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ bóc lột

d)

Quan hệ sản xuất

36.

Tư bản khả biến là bộ phận

a)

Trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng

b)

Trực tiếp tạo ra giá trị sản phẩm

c)

Trực tiếp tạo ra giá trị Thặng dư

d)

Gián tiếp tạp ra giá trị thặng dư

37.

Bản chất của tiền công là:

a)

Giá trị của hàng hóa lao động

b)

Giá trị của hàng hóa sức lao động

c)

Giá trị của hàng hóa sức lao động

d)

Sự trả công cho

38.

Bản chất của tiền công là:

a)

Giá trị của hàng hóa lao động

b)

Giá trị của hàng hóa sức lao động

c)

Giá trị của hàng hóa sức lao động

d)

Sự trả công cho lao động của công nhân

39.

Tỷ xuất giá trị thặng dư phản ánh

a)

Mức doanh lợi của tư bản đầu tư vào sx kinh doanh

b)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

c)

Lượng giá trị thặng dư tư bản thu được trong một thời gian

d)

Tính chất hợp lý của nền sx hàng hóa tư bản chủ nghĩa

40.

Khi hàng hóa được bán đúng gia thì giá trị lợi nhuận:

a)

Bằng giá trị thặng dư

b)

Nhỏ hơn giá trị thặng dư

c)

Lớn hơn giá trị thặng dư

d)

Bằng lợi tức của tư bản cho vay

41.

Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành tìm kiếm:

a)

Lợi nhuận kinh doanh

b)

Lợi nhuận bình quân

c)

Lợi nhuận siêu Ngạch

d)

Giá trị siêu Ngạch

42.

Kết quả cạnh tranh giữa các ngành là hình thành

a)

Giá cả sản xuất

b)

Giá cả thị trường

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Chi phí sản xuất

43.

Đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền gồm:

a)

3 đặc điểm

b)

4 đặc điểm

c)

5 đặc điểm

d)

6 đặc điểm

44.

Trong các nhà nghiên cứu chủ nghĩa Mác, ai là người nghiên cứu chủ nghĩa tư bản độc quyền:

a)

Ph.Angghen

b)

C.Mac

c)

W.Petty

d)

V.I. Lênin

45.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hình thành chủ nghĩa tư bản đỘc quyền là:

a)

Do đấu tranh giai cấp

b)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Sự can thiệp của nhà nước tư bản

d)

Tích tụ và tập trung sản xuất

46.

Các hình thức độc quyền phát triển từ thấp đến cao từ lưu thông đến sx và tái sx.

a)

Cacsten- xanhđica- towrrot- cong xoocxiom -cônggomerat

b)

Cacten- xanhdica- torot- conggomerat- cong xoocxiom

c)

Xanhdica- cacsten- torot- cong xoocxiom conggolomerat

d)

Torot- cacsten- xanhdica- cong xoocxio

47.

Mục đích của các tổ chức độc quyền là nhằm thu được:

a)

Lợi nhuận siêu Ngạch

b)

Lợi nhuận bình quân

c)

Lợi nhuận độc quyền

d)

Lợi nhuận độc quyền cao

48.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

Phương thức SX phong kiến

b)

Phương thức sx tư bản chủ nghĩa

c)

Chủ nghĩa tư bản giai đoạn độc quyền

d)

Chủ nghĩa tư bản giai đoạn tự do cạnh tranh

49.

Mục đích của độc quyền nhà nước là

a)

Nhằm làm tăng sức mạnh độc quyền tư nhân

b)

Nhằm làm tăng sức mạnh của nhà nước

c)

Kết hợp sức mạnh của độc quyền tư nhân với sức mạnh của nhà nước.

d)

Tăng sự phụ thuộc của độc quyền tư nhân vào nhà nước

50.

Giá trị thặng dư siêu ngạch có tính chất gì?

a)

Tạm thời với doanh nghiệp cá biệt, thường xuyên với toàn xã hội

b)

Dài hạn và bền vững trong mọi ngành

c)

Chỉ xuất hiện khi kéo dài thời gian lao động

d)

Gắn liền với giá trị thặng dư tương đối

51.

Tư bản giả là gì?

a)

Tư bản không tham gia sản xuất thực tế

b)

Giá trị thặng dư của tư bản cho vay

c)

Giá trị tạo ra từ lợi nhuận bình quân

d)

Hình thái của địa tô tư bản chủ nghĩa

52.

Để tăng tỷ suất lợi nhuận, nhà tư bản cần làm gì?

a)

Tăng tốc độ chu chuyển tư bản

b)

Tăng tư bản khả biến

c)

Giảm giá trị thặng dư

d)

Giảm năng suất lao động

53.

Lợi nhuận thương nghiệp được chia từ đâu?

a)

Giá trị thặng dư của nhà tư bản sản xuất

b)

Chi phí sản xuất giảm xuống

c)

Hao mòn tư bản cố định

d)

Chênh lệch giá trị sản phẩm

54.

Khái niệm chu chuyển tư bản được đo lường bằng gì?

a)

Thời gian sản xuất và lưu thông

b)

Tỷ lệ lợi nhuận bình quân

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Giảm chi phí tư bản bất biến

55.

Công thức tính lợi nhuận bình quân là

4 lines
56.

niệm chu chuyển tư bản được đo lường bằng gì?

a)

Thời gian sản xuất và lưu thông

b)

Tỷ lệ lợi nhuận bình quân

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Giảm chi phí tư bản bất biến

57.

Công thức tính lợi nhuận bình quân là gì?

a)

Lợi nhuận/tổng tư bản ứng trước

b)

Tổng lợi nhuận/tổng tư bản

c)

Tổng giá trị thặng dư/tổng chi phí sản xuất

d)

Giá trị thặng dư/bộ phận tư bản cố định

58.

Địa tô chênh lệch II phát sinh từ đâu?

a)

Đầu tư thâm canh làm tăng độ màu mỡ của đất

b)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Hao mòn tư bản cố định

59.

Tư bản cố định khác tư bản lưu động ở điểm nào?

a)

Giá trị chuyển dần từng phần vào sản phẩm

b)

Tạo ra giá trị thặng dư siêu ngạch

c)

Hao mòn toàn phần trong mỗi chu kỳ sản xuất

d)

Phụ thuộc vào cấu tạo hữu cơ

60.

Lợi tức cho vay chịu ảnh hưởng bởi yếu tố nào?

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Tăng chi phí sản xuất

c)

Giảm giá trị tư liệu sản xuất

d)

Hao mòn vô hình

61.

Hao mòn hữu hình của tư bản cố định là gì?

a)

Mất mát giá trị do sử dụng và tác động tự nhiên

b)

Giảm giá trị do công nghệ mới ra đời

c)

Sụt giảm giá trị thị trường của tài sản

d)

Tăng năng suất lao động trong sản xuất

62.

Vì sao cạnh tranh gay gắt dẫn đến hình thành độc quyền?

a)

Do các doanh nghiệp nhỏ liên kết với nhau

b)

Do các doanh nghiệp lớn phải tập trung để tồn tại

c)

Do nhu cầu giảm chi phí sản xuất

d)

Do tác động của nhà nước

63.

Giá cả độc quyền gây thiệt hại cho xã hội vì lý do nào?

a)

Giá cả luôn thấp hơn giá trị thực

b)

Độc quyền áp đặt giá cả cao khi bán và thấp khi mua

c)

Độc quyền tăng cường đầu tư vào sản xuất

d)

Độc quyền thúc đẩy tiêu dùng xa xỉ

64.

Tại sao độc quyền có thể thúc đẩy tiến bộ kỹ thuật?

a)

Độc quyền có nguồn lực tài chính lớn để nghiên cứu khoa học

b)

Độc quyền tập trung vào ngành công nghiệp truyền thống

c)

Độc quyền không chịu sự chi phối củ

65.

i sao độc quyền có thể thúc đẩy tiến bộ kỹ thuật?

a)

Độc quyền có nguồn lực tài chính lớn để nghiên cứu khoa học

b)

Độc quyền tập trung vào ngành công nghiệp truyền thống

c)

Độc quyền không chịu sự chi phối của cạnh tranh

d)

Độc quyền luôn nhắm tới lợi nhuận ngắn hạn

66.

Tại sao nhà nước cần quản lý các ngành hạ tầng quan trọng?

a)

Vì các ngành này có lợi nhuận cao

b)

Vì tư nhân không muốn đầu tư vào các ngành này

c)

Vì các ngành này đòi hỏi đầu tư lớn và thời gian hoàn vốn dài

d)

Vì các ngành này không cần nhiều lao động

67.

Độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản phục vụ lợi ích gì?

a)

Lợi ích của các tổ chức độc quyền tư nhân

b)

Lợi ích của người lao động

c)

Lợi ích của các doanh nghiệp nhỏ và vừa

d)

Lợi ích của toàn dân

68.

Vì sao độc quyền có thể làm giảm sự tiến bộ kỹ thuật?

a)

Vì độc quyền luôn đầu tư vào nghiên cứu

b)

Vì độc quyền chỉ thực hiện nghiên cứu khi không ảnh hưởng đến vị thế của mình

c)

Vì độc quyền không có khả năng tài chính để nghiên cứu

d)

Vì độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

69.

Cạnh tranh trong nội bộ các tổ chức độc quyền diễn ra như thế nào?

a)

Các thành viên tranh giành lợi ích trong hệ thống

b)

Các tổ chức độc quyền đấu tranh với doanh nghiệp nhỏ

c)

Các doanh nghiệp hợp tác hoàn toàn với nhau

d)

Các tổ chức độc quyền ngừng cạnh tranh

70.

Sự xuất hiện của độc quyền làm thay đổi cơ cấu kinh tế ra sao?

a)

Giảm sự tập trung sản xuất

b)

Tăng cường sản xuất quy mô lớn và hiện đại

c)

Tăng cường phát triển doanh nghiệp nhỏ

d)

Giảm đầu tư vào nghiên cứu kỹ thuật

71.

Tác động tiêu cực của độc quyền nhà nước là gì?

a)

Thúc đẩy phát triển các ngành công nghiệp nhỏ

b)

Tăng sự phụ thuộc vào nhà nước

c)

Làm gia tăng lợi ích nhóm và phân hóa xã hội

d)

Cải thiện điều kiện làm việc của người lao động

72.

Tại sao độc quyền lại khiến cạnh tranh trở nên khó khăn?

4 lines
73.

Tại sao độc quyền lại khiến cạnh tranh trở nên khốc liệt hơn?

a)

Vì các tổ chức độc quyền luôn hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ

b)

Vì độc quyền phải bảo vệ vị trí và lợi ích của mình

c)

Vì độc quyền không còn chịu tác động từ thị trường

d)

Vì độc quyền không quan tâm đến lợi nhuận

74.

Điều kiện hình thành lợi nhuận bình quân là gì?

a)

Tự do di chuyển tư bản và lao động

b)

Tăng chi phí sản xuất

c)

Tăng tư bản bất biến

d)

Tăng thời gian lao động thặng dư

75.

Giá cả sản xuất được tính bằng công thức nào?

a)

Giá trị thặng dư + chi phí sản xuất

b)

Chi phí sản xuất + lợi nhuận bình quân

c)

Tổng chi phí đầu tư + lợi nhuận ròng

d)

Giá trị thặng dư x tỷ suất lợi nhuận

76.

Lợi nhuận là gì?

a)

Giá trị thặng dư do tư bản ứng trước tạo ra

b)

Giá trị thặng dư được biểu hiện trên bề mặt kinh tế

c)

Khoản chênh lệch giữa doanh thu và chi phí

d)

Giá trị thặng dư của hàng hóa sức lao động

77.

Tốc độ chu chuyển tư bản ảnh hưởng đến điều gì?

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Chi phí sản xuất

d)

Giá trị cá biệt

78.

Tiền công thực chất là gì?

a)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

b)

Một phần giá trị thặng dư của người lao động

c)

Phần chi phí tư bản ứng trước

d)

Giá trị do tư bản cố định tạo ra

79.

Câu Địa tô tuyệt đối là gì?

a)

Địa tô thu được trên đất không kể điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

Lợi nhuận siêu ngạch của nhà tư bản sản xuất nông nghiệp

c)

Sự chênh lệch giữa giá trị và giá cả sản xuất

d)

Giá trị thặng dư sau khi trừ lợi nhuận bình quân

80.

Hao mòn vô hình của tư bản cố định xảy ra khi nào?

a)

Có công nghệ mới năng suất cao hơn ra đời

b)

Tăng chi phí sản xuất

c)

Giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Thay đổi giá trị của tư liệu

81.

Hao mòn vô hình của tư bản cố định xảy ra khi nào?

a)

Có công nghệ mới năng suất cao hơn ra đời

b)

Tăng chi phí sản xuất

c)

Giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Thay đổi giá trị của tư liệu sản xuất

82.

Tích lũy tư bản là gì?

a)

Chuyển hóa giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

b)

Mở rộng quy mô sản xuất xã hội

c)

Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tăng khối lượng giá trị hàng hóa

83.

Lợi nhuận bình quân hình thành do đâu?

a)

Cạnh tranh giữa các ngành

b)

Tăng tốc độ chu chuyển tư bản

c)

Cải tiến công nghệ sản xuất

d)

Tăng tỷ suất giá trị thặng dư

84.

Giá trị cá biệt thấp hơn giá trị xã hội tạo ra điều gì?

a)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Tăng chi phí sản xuất

d)

Hao mòn hữu hình

85.

Công thức chung của tư bản là:

a)

H-T-H

b)

T-H-T'

c)

T-H-T

d)

H-T-T'

86.

Giá trị thặng dư ký hiệu là gì?

a)

c

b)

m

c)

v

d)

G

87.

Hai thuộc tính của hàng hóa sức lao động là gì?

a)

Giá trị và giá cả

b)

Giá trị và giá trị sử dụng

c)

Giá trị sử dụng và khối lượng lao động

d)

Giá trị và năng suất lao động

88.

Sức lao động trở thành hàng hóa khi nào?

a)

Người lao động tự do về thân thể và không có đủ tư liệu sản xuất.

b)

Người lao động có đủ tư liệu sản xuất.

c)

Người lao động bị ép bán sức lao động.

d)

Tư bản vượt ngưỡng giá trị tối đa.

89.

Giá trị thặng dư được tạo ra từ đâu?

a)

Lưu thông hàng hóa

b)

Hao phí sức lao động

c)

Tăng giá sản phẩm

d)

Tích tụ tư bản

90.

Tư bản khả biến ký hiệu là gì?

a)

m

b)

v

c)

c

d)

G

91.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Tỷ lệ giữa lợi nhuận và chi phí sản xuất

b)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê

c)

Mức độ hao mòn tư bản

d)

Khả năng lưu thông hàng hóa

92.

Tiền công thực chất là gì?

a)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

b)

Giá trị thặng dư của tư bản

c)

Lợi nhuận của nhà tư bản

d)

Giá trị của tư liệu sản xuất

93.

Tiền công thực chất là gì?

a)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

b)

Giá trị thặng dư của tư bản

c)

Lợi nhuận của nhà tư bản

d)

Giá trị của tư liệu sản xuất

94.

Nguồn gốc duy nhất của tích lũy tư bản là gì?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận bình quân

c)

Tỷ lệ giá trị thặng dư

d)

Chi phí sản xuất

95.

Tư bản bất biến bao gồm các yếu tố nào?

a)

Máy móc, tư liệu lao động

b)

Sức lao động

c)

Giá trị thặng dư

d)

Nguồn vốn dự trữ

96.

Công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư là gì?

a)

m′ = m/v ×100%

b)

m = c/v

c)

m' = v/m

d)

m'= c/m

97.

Nếu giá trị thặng dư (m) là 150 triệu đồng và tư bản khả biến (v) là 100 triệu đồng, thì tỷ suất giá trị thặng dư (m') là bao nhiêu?

a)

50%

b)

100%

c)

150%

d)

200%

98.

Giá trị thặng dư siêu ngạch xuất hiện khi nào?

a)

Nhà tư bản kéo dài ngày lao động

b)

Giá trị cá biệt thấp hơn giá trị xã hội

c)

Tư bản ứng trước tăng

d)

Hao mòn tư bản cố định giảm

99.

Chu chuyển tư bản được đo lường bằng gì?

a)

Tỷ lệ giữa lợi nhuận và chi phí

b)

Số vòng chu chuyển trong một đơn vị thời gian

c)

Tổng giá trị tư bản khả biến

d)

Chi phí sản xuất

100.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?

a)

Kéo dài ngày lao động

b)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Giảm tư bản khả biến

101.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Tỷ lệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

b)

Tổng giá trị hàng hóa và giá trị thặng dư

c)

Chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư

102.

Tích tụ tư bản khác tập trung tư bản ở điểm nào?

a)

Tăng quy mô tư bản xã hội

b)

Tăng quy mô tư bản cá biệt mà không tăng quy mô xã hội

c)

Chỉ áp dụng cho lĩnh vực công nghiệp

d)

Gắn liền với giá trị thặng dư siêu ngạch

103.

Tốc độ chu chuyển tư bản tăng khi:

a)

Giảm thời gian sản xuất và lưu thông

b)

Tăng chi phí sản xuất

c)

Giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản

104.

Tốc độ chu chuyển tư bản tăng khi:

a)

Giảm thời gian sản xuất và lưu thông

b)

Tăng chi phí sản xuất

c)

Giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tăng tư bản cố định

105.

Hình thức tích lũy tư bản nào làm tăng nguy cơ bần cùng hóa tương đối?

a)

Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Giảm tư bản lưu động

c)

Hao mòn tư bản cố định

d)

Tăng giá trị thặng dư siêu ngạch

106.

Tiền công danh nghĩa khác tiền công thực tế ở điểm nào?

a)

Phản ánh tổng giá trị lao động

b)

Phụ thuộc vào giá cả hàng hóa

c)

Không liên quan đến giá trị thặng dư

d)

Chỉ đo lường sức mua của tiền công

107.

Giá trị thặng dư tương đối được tạo ra như thế nào?

a)

Bằng cách giảm giá trị sức lao động

b)

Kéo dài thời gian lao động thặng dư

c)

Tăng tỷ lệ c/v

d)

Rút ngắn chu kỳ sản xuất

108.

Mối quan hệ giữa tỷ suất giá trị thặng dư và năng suất lao động là gì?

a)

Năng suất tăng, tỷ suất giá trị thặng dư giảm

b)

Năng suất tăng, tỷ suất giá trị thặng dư tăng

c)

Không có mối quan hệ trực tiếp

d)

Năng suất giảm, tỷ suất giá trị thặng dư tăng

109.

Cách thức rút ngắn chu kỳ sản xuất hiệu quả nhất là gì?

a)

Tăng tư bản ứng trước

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Tăng chi phí tư liệu sản xuất

d)

Giảm cấu tạo kỹ thuật của tư bản

110.

Giá trị cá biệt thấp hơn giá trị xã hội dẫn đến yếu tố nào?

a)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

b)

Tăng chu chuyển tư bản

c)

Giảm lợi nhuận bình quân

d)

Giảm tỷ lệ c/v

111.

Hao mòn vô hình xảy ra khi nào?

a)

Xuất hiện công nghệ mới với năng suất cao hơn

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Tăng chi phí tư bản cố định

d)

Giảm giá trị tư liệu sản xuất