Font size
WorksheetsQuiz về Cụm Động Từ Thông Dụng
Total questions: 111
Worksheet time: 56mins
Cụm động từ 'break away' có nghĩa là gì?
trốn thoát, thoát khỏi
đột nhập
bùng nổ
chia tay
Cụm động từ 'bring about' có nghĩa là gì?
trả lại cái gì
gây ra, mang lại
nuôi nấng
đánh bại ai
Cụm động từ 'call back' có nghĩa là gì?
gọi điện lại
đi đón ai đó
hủy bỏ
đột nhập
Cụm động từ 'come across' có nghĩa là gì?
đi đâu với ai đó
xảy ra, diễn ra
tình cờ thấy
tấn công
Cụm động từ 'fall apart' có nghĩa là gì?
tan tành, vỡ tan
giảm
ngã
tụt lại phía sau
Cụm động từ 'get along' có nghĩa là gì?
đi ra
trốn thoát
có mối quan hệ tốt với ai
đi vào
Cụm động từ 'go after' có nghĩa là gì?
tấn công
đuổi theo, cố gắng đạt được
đi vào
đi ra
Cụm động từ 'look after' có nghĩa là gì?
đi ra
chăm sóc, trông coi
tìm kiếm
nhìn vào
Cụm động từ 'make up' có nghĩa là gì?
trang điểm, bịa chuyện
hủy bỏ
đi ra
đi vào
Cụm động từ 'put away' có nghĩa là gì?
cất đi
trả lại cái gì
đi ra
đi vào
Cụm động từ 'run away' có nghĩa là gì?
đi vào
tình cờ gặp
đi ra
bỏ chạy, trốn thoát
Cụm động từ 'set up' có nghĩa là gì?
thành lập
đi vào
đi ra
trả lại
Cụm động từ 'take off' có nghĩa là gì?
đi ra
cất cánh, cởi bỏ
trả lại
đi vào
Cụm động từ 'turn down' có nghĩa là gì?
vặn nhỏ, từ chối
trả lại
đi vào
đi ra
Cụm động từ 'give up' có nghĩa là gì?
trả lại
đi vào
đi ra
từ bỏ
Cụm động từ 'look forward to' có nghĩa là gì?
mong chờ, trông ngóng
đi ra
đi vào
trả lại
Cụm động từ 'bring back' có nghĩa là gì?
đi vào
đi ra
tình cờ thấy
trả lại cái gì
Cụm động từ 'call for' có nghĩa là gì?
đi đón ai đó
đi ra
đi vào
trả lại
Cụm động từ 'come about' có nghĩa là gì?
trả lại
đi vào
đi ra
xảy ra, diễn ra
Cụm động từ 'fall behind' có nghĩa là gì?
đi ra
tụt lại phía sau
trả lại
đi vào
Cụm động từ 'get by' có nghĩa là gì?
xoay sở để sống
đi ra
đi vào
trả lại
Cụm động từ 'go down' có nghĩa là gì?
giảm xuống
đi ra
đi vào
trả lại
Cụm động từ 'look into' có nghĩa là gì?
kiểm tra, nghiên cứu
trả lại
đi ra
đi vào
Cụm động từ 'make fun of' có nghĩa là gì?
đi vào
đi ra
cười cợt, chế giễu ai
trả lại
Cụm động từ 'put off' có nghĩa là gì?
đi vào
đi ra
hoãn lại
trả lại
Cụm động từ 'run out of' có nghĩa là gì?
hết, không còn
đi ra
đi vào
trả lại
Cụm động từ 'set aside' có nghĩa là gì?
tiết kiệm, để dành
đi vào
đi ra
trả lại
Cụm động từ 'take care of' có nghĩa là gì?
trả lại
chăm sóc
đi ra
đi vào
Cụm động từ 'turn off' có nghĩa là gì?
tắt đi
trả lại
đi ra
đi vào
Cụm động từ 'give away' có nghĩa là gì?
cho, tặng
đi ra
trả lại
đi vào
Cụm động từ 'grow up' có nghĩa là gì?
đi ra
trả lại
lớn lên
đi vào
Cụm động từ 'hand in' có nghĩa là gì?
nộp
đi vào
đi ra
trả lại
Cụm động từ 'hang out' có nghĩa là gì?
trả lại
đi ra
vui chơi, vui đùa
đi vào
Cụm động từ 'keep up with' có nghĩa là gì?
đi vào
đi ra
bắt kịp, theo kịp
trả lại
Cụm động từ 'look up to' có nghĩa là gì?
tôn trọng, ngưỡng mộ
đi ra
đi vào
trả lại
Cụm động từ 'pass away' có nghĩa là gì?
qua đời
đi vào
trả lại
đi ra
Cụm động từ 'pick up' có nghĩa là gì?
trả lại
đi vào
đi ra
đón ai, học hỏi được điều gì
Cụm động từ 'put up with' có nghĩa là gì?
trả lại
đi vào
đi ra
chịu đựng
Cụm động từ 'run into' có nghĩa là gì?
trả lại
tình cờ gặp
đi ra
đi vào
Cụm động từ 'set out' có nghĩa là gì?
trả lại
đi vào
đi ra
bắt đầu với một mục tiêu cụ thể
Cụm động từ 'take on' có nghĩa là gì?
thuê nhân viên, chịu trách nhiệm làm gì
đi ra
đi vào
trả lại
Cụm động từ 'turn up' có nghĩa là gì?
trả lại
đi vào
đi ra
xuất hiện, vặn to
Cụm động từ 'work out' có nghĩa là gì?
đi vào
trả lại
đi ra
tập thể hình, tìm ra
Cụm động từ 'call in' có nghĩa là gì?
đi ra
gọi điện đến
trả lại
đi vào
Cụm động từ 'come in' có nghĩa là gì?
đi ra
đi vào
trả lại
bước vào
Cụm động từ 'fall through' có nghĩa là gì?
trả lại
đi ra
đi vào
thất bại, không theo kế hoạch
Cụm động từ 'get over' có nghĩa là gì?
vượt qua
trả lại
đi vào
đi ra
Cụm động từ 'go in for' có nghĩa là gì?
trả lại
đi vào
đi ra
yêu thích
Cụm động từ 'look out' có nghĩa là gì?
cẩn thận, coi chừng
trả lại
đi ra
đi vào
Cụm động từ 'make do with' có nghĩa là gì?
dùng tạm
đi ra
đi vào
trả lại
Cụm động từ 'put down' có nghĩa là gì?
đi vào
trả lại
đặt xuống
đi ra
Cụm động từ 'run down' có nghĩa là gì?
đi vào
dừng hoạt động, cạn sạch
đi ra
trả lại
Cụm động từ 'set down' có nghĩa là gì?
ghi xuống, in
đi ra
trả lại
đi vào
Cụm động từ 'take away' có nghĩa là gì?
trả lại
làm biến mất, mua mang về
đi ra
đi vào
Cụm động từ 'turn into' có nghĩa là gì?
đi vào
trả lại
đi ra
biến thành, trở thành
Cụm động từ 'give in' có nghĩa là gì?
trả lại
đi vào
đi ra
nhượng bộ
Cụm động từ 'hang up' có nghĩa là gì?
đi vào
đi ra
trả lại
cúp máy
Cụm động từ 'kick off' có nghĩa là gì?
trả lại
đi vào
đi ra
bắt đầu
Cụm động từ 'laugh at' có nghĩa là gì?
cười nhạo
đi vào
đi ra
trả lại
Cụm động từ 'make out' có nghĩa là gì?
đi ra
trả lại
đi vào
hiểu, đọc được, nghe được
Cụm động từ 'pass out' có nghĩa là gì?
ngất đi
đi ra
đi vào
trả lại
Cụm động từ 'run out' có nghĩa là gì?
hết, cạn kiệt
đi ra
đi vào
trả lại
Cụm động từ 'stand out' có nghĩa là gì?
nổi bật
đi ra
đi vào
trả lại
Cụm động từ 'take up' có nghĩa là gì?
bắt đầu một thói quen, chiếm
đi ra
đi vào
trả lại
Cụm động từ 'turn away' có nghĩa là gì?
đi vào
đi ra
trả lại
từ chối, không cho ai vào
Cụm động từ 'work out' có nghĩa là gì?
tập thể hình, tìm ra
đi ra
đi vào
trả lại
Cụm động từ 'apply for' có nghĩa là gì?
hủy
nộp đơn xin việc
đột nhập vào
giải quyết
Cụm động từ 'break up with someone' có nghĩa là gì?
nuôi nấng con cái
tìm ra
chia tay ai
đi ra ngoài
Cụm động từ 'bring sth up' có nghĩa là gì?
cắt giảm cái gì đó
giúp đỡ ai
làm cho ai vui lên
đề cập chuyện gì đó
Cụm động từ 'call off' có nghĩa là gì?
hủy
tiến hành
tìm kiếm
đi xuống
Cụm động từ 'get along with' có nghĩa là gì?
hòa hợp với ai
cắt đứt quan hệ
tìm ra
đối mặt với cái gì
Cụm động từ 'look forward to' có nghĩa là gì?
tôn trọng ai đó
mong mỏi điều gì
đi ra ngoài
giải quyết
Cụm động từ 'get rid of' có nghĩa là gì?
làm mát đi
cần cái gì đó
từ bỏ cái gì
đi lên
Cụm động từ 'fall out' có nghĩa là gì?
cãi nhau
đi xung quanh
tìm ra
nuôi nấng
sự hỏng ( xe cộ ) / suy sụp / phá vỡ
break in
break into
break down
break back
ngừng / cắt đứt quan hệ
break off
break through
break away
bring on
ngừng nói/can thiệp / ngắt lời
break out
break in
bring about
break down
tan vỡ/ kết thúc/giải tán
break across
break into
bring on
bring up
bùng nổ
break out
bring along
break down
bring on
thoát khỏi
break away
break in
bring back
come up
chọc thủng/ đột phá
break in
break up
bring on
break through
chia tay
break up
break into
come up
break down
mang lại ( thay đổi , kỉ niêm)
bring about
break about
bring to
come to
mang về ( việc cụ thể)
break back
break back
bring on
break to
thuyết phục / tỉnh lại
break to
bring to
bring round
B and C
đem lại
break in
bring in
come in
ALL
xuất bản /nở hoa
break out
publish
bring out
B and C
gây ra
bring on
break on
bring to
break down
nuôi nấng / đề cập
bring up
break down
bring on
bring to
mang theo
break along
bring on
bring up
bring along
phá hủy
destroy
bring down
break up
A and B
I haven't seen her here but I will ______________________ .
look up
ask around
ask out
Quick! _________ the bus. It's ready to leave.
Get on
Get off
Run on
Take on
I don't know where my book is. I have to _________ it.
look for
look around
look up
look down
It's dark inside. Can you ____________ the light, please?
switch on
turn down
push on
push up
_________ the form, please.
Fill in
Fill up
Write down
Write in
_________ the the tank before we run out of petrol.
Fill in
Fill up
Watch
Empty
They have decided to _______________ the wedding due to Covid-19 virus which has spreading very fast in the country.
call off
call down
stop off
cancel
It's warm inside. ____________ your coat.
Take off
Take in
Tug in
Take out
Does your little brother _____________ ghosts?
believe in
believe of
believe that
believer
The firemen were able to ___________ the fire in Sodomon Street.
put out
turn on
full off
turn off
This pencil is really old. You can ________ it _______.
throw/ away
keep/ away
keep/ up
throw/ in
Do you want to ___________ this new fragrance?
try out
try-on
try of
try test
I'm planning to ______________ at the gym tonight but something turn up.
work out
work at
work on
work off
You can rely on Suzan. She will never ________ you _______.
let, down
get, down
lost, out
let, up
Nurses are supposed to ________________ patients.
look after
look at
check after
look on
We need to __________ these pamphlet and select the best on.
go over
check over
read over
review over
We used to be great friends, but after college we began to _______________.
grow apart
far away
get apart
go away
The teacher asks you to ______________ to class if you have done the quiz.
get back
come back
get on
get away
You had missed so many classes. You have to _____________ .
catch up
get back
come back
go back
The prisoners ________________ of prison in the southern tow yesterday.
broke out
break out
break in
broke in
