wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Cụm Động Từ Thông Dụng

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Cụm động từ 'break away' có nghĩa là gì?

a)

trốn thoát, thoát khỏi

b)

đột nhập

c)

bùng nổ

d)

chia tay

2.

Cụm động từ 'bring about' có nghĩa là gì?

a)

trả lại cái gì

b)

gây ra, mang lại

c)

nuôi nấng

d)

đánh bại ai

3.

Cụm động từ 'call back' có nghĩa là gì?

a)

gọi điện lại

b)

đi đón ai đó

c)

hủy bỏ

d)

đột nhập

4.

Cụm động từ 'come across' có nghĩa là gì?

a)

đi đâu với ai đó

b)

xảy ra, diễn ra

c)

tình cờ thấy

d)

tấn công

5.

Cụm động từ 'fall apart' có nghĩa là gì?

a)

tan tành, vỡ tan

b)

giảm

c)

ngã

d)

tụt lại phía sau

6.

Cụm động từ 'get along' có nghĩa là gì?

a)

đi ra

b)

trốn thoát

c)

có mối quan hệ tốt với ai

d)

đi vào

7.

Cụm động từ 'go after' có nghĩa là gì?

a)

tấn công

b)

đuổi theo, cố gắng đạt được

c)

đi vào

d)

đi ra

8.

Cụm động từ 'look after' có nghĩa là gì?

a)

đi ra

b)

chăm sóc, trông coi

c)

tìm kiếm

d)

nhìn vào

9.

Cụm động từ 'make up' có nghĩa là gì?

a)

trang điểm, bịa chuyện

b)

hủy bỏ

c)

đi ra

d)

đi vào

10.

Cụm động từ 'put away' có nghĩa là gì?

a)

cất đi

b)

trả lại cái gì

c)

đi ra

d)

đi vào

11.

Cụm động từ 'run away' có nghĩa là gì?

a)

đi vào

b)

tình cờ gặp

c)

đi ra

d)

bỏ chạy, trốn thoát

12.

Cụm động từ 'set up' có nghĩa là gì?

a)

thành lập

b)

đi vào

c)

đi ra

d)

trả lại

13.

Cụm động từ 'take off' có nghĩa là gì?

a)

đi ra

b)

cất cánh, cởi bỏ

c)

trả lại

d)

đi vào

14.

Cụm động từ 'turn down' có nghĩa là gì?

a)

vặn nhỏ, từ chối

b)

trả lại

c)

đi vào

d)

đi ra

15.

Cụm động từ 'give up' có nghĩa là gì?

a)

trả lại

b)

đi vào

c)

đi ra

d)

từ bỏ

16.

Cụm động từ 'look forward to' có nghĩa là gì?

a)

mong chờ, trông ngóng

b)

đi ra

c)

đi vào

d)

trả lại

17.

Cụm động từ 'bring back' có nghĩa là gì?

a)

đi vào

b)

đi ra

c)

tình cờ thấy

d)

trả lại cái gì

18.

Cụm động từ 'call for' có nghĩa là gì?

a)

đi đón ai đó

b)

đi ra

c)

đi vào

d)

trả lại

19.

Cụm động từ 'come about' có nghĩa là gì?

a)

trả lại

b)

đi vào

c)

đi ra

d)

xảy ra, diễn ra

20.

Cụm động từ 'fall behind' có nghĩa là gì?

a)

đi ra

b)

tụt lại phía sau

c)

trả lại

d)

đi vào

21.

Cụm động từ 'get by' có nghĩa là gì?

a)

xoay sở để sống

b)

đi ra

c)

đi vào

d)

trả lại

22.

Cụm động từ 'go down' có nghĩa là gì?

a)

giảm xuống

b)

đi ra

c)

đi vào

d)

trả lại

23.

Cụm động từ 'look into' có nghĩa là gì?

a)

kiểm tra, nghiên cứu

b)

trả lại

c)

đi ra

d)

đi vào

24.

Cụm động từ 'make fun of' có nghĩa là gì?

a)

đi vào

b)

đi ra

c)

cười cợt, chế giễu ai

d)

trả lại

25.

Cụm động từ 'put off' có nghĩa là gì?

a)

đi vào

b)

đi ra

c)

hoãn lại

d)

trả lại

26.

Cụm động từ 'run out of' có nghĩa là gì?

a)

hết, không còn

b)

đi ra

c)

đi vào

d)

trả lại

27.

Cụm động từ 'set aside' có nghĩa là gì?

a)

tiết kiệm, để dành

b)

đi vào

c)

đi ra

d)

trả lại

28.

Cụm động từ 'take care of' có nghĩa là gì?

a)

trả lại

b)

chăm sóc

c)

đi ra

d)

đi vào

29.

Cụm động từ 'turn off' có nghĩa là gì?

a)

tắt đi

b)

trả lại

c)

đi ra

d)

đi vào

30.

Cụm động từ 'give away' có nghĩa là gì?

a)

cho, tặng

b)

đi ra

c)

trả lại

d)

đi vào

31.

Cụm động từ 'grow up' có nghĩa là gì?

a)

đi ra

b)

trả lại

c)

lớn lên

d)

đi vào

32.

Cụm động từ 'hand in' có nghĩa là gì?

a)

nộp

b)

đi vào

c)

đi ra

d)

trả lại

33.

Cụm động từ 'hang out' có nghĩa là gì?

a)

trả lại

b)

đi ra

c)

vui chơi, vui đùa

d)

đi vào

34.

Cụm động từ 'keep up with' có nghĩa là gì?

a)

đi vào

b)

đi ra

c)

bắt kịp, theo kịp

d)

trả lại

35.

Cụm động từ 'look up to' có nghĩa là gì?

a)

tôn trọng, ngưỡng mộ

b)

đi ra

c)

đi vào

d)

trả lại

36.

Cụm động từ 'pass away' có nghĩa là gì?

a)

qua đời

b)

đi vào

c)

trả lại

d)

đi ra

37.

Cụm động từ 'pick up' có nghĩa là gì?

a)

trả lại

b)

đi vào

c)

đi ra

d)

đón ai, học hỏi được điều gì

38.

Cụm động từ 'put up with' có nghĩa là gì?

a)

trả lại

b)

đi vào

c)

đi ra

d)

chịu đựng

39.

Cụm động từ 'run into' có nghĩa là gì?

a)

trả lại

b)

tình cờ gặp

c)

đi ra

d)

đi vào

40.

Cụm động từ 'set out' có nghĩa là gì?

a)

trả lại

b)

đi vào

c)

đi ra

d)

bắt đầu với một mục tiêu cụ thể

41.

Cụm động từ 'take on' có nghĩa là gì?

a)

thuê nhân viên, chịu trách nhiệm làm gì

b)

đi ra

c)

đi vào

d)

trả lại

42.

Cụm động từ 'turn up' có nghĩa là gì?

a)

trả lại

b)

đi vào

c)

đi ra

d)

xuất hiện, vặn to

43.

Cụm động từ 'work out' có nghĩa là gì?

a)

đi vào

b)

trả lại

c)

đi ra

d)

tập thể hình, tìm ra

44.

Cụm động từ 'call in' có nghĩa là gì?

a)

đi ra

b)

gọi điện đến

c)

trả lại

d)

đi vào

45.

Cụm động từ 'come in' có nghĩa là gì?

a)

đi ra

b)

đi vào

c)

trả lại

d)

bước vào

46.

Cụm động từ 'fall through' có nghĩa là gì?

a)

trả lại

b)

đi ra

c)

đi vào

d)

thất bại, không theo kế hoạch

47.

Cụm động từ 'get over' có nghĩa là gì?

a)

vượt qua

b)

trả lại

c)

đi vào

d)

đi ra

48.

Cụm động từ 'go in for' có nghĩa là gì?

a)

trả lại

b)

đi vào

c)

đi ra

d)

yêu thích

49.

Cụm động từ 'look out' có nghĩa là gì?

a)

cẩn thận, coi chừng

b)

trả lại

c)

đi ra

d)

đi vào

50.

Cụm động từ 'make do with' có nghĩa là gì?

a)

dùng tạm

b)

đi ra

c)

đi vào

d)

trả lại

51.

Cụm động từ 'put down' có nghĩa là gì?

a)

đi vào

b)

trả lại

c)

đặt xuống

d)

đi ra

52.

Cụm động từ 'run down' có nghĩa là gì?

a)

đi vào

b)

dừng hoạt động, cạn sạch

c)

đi ra

d)

trả lại

53.

Cụm động từ 'set down' có nghĩa là gì?

a)

ghi xuống, in

b)

đi ra

c)

trả lại

d)

đi vào

54.

Cụm động từ 'take away' có nghĩa là gì?

a)

trả lại

b)

làm biến mất, mua mang về

c)

đi ra

d)

đi vào

55.

Cụm động từ 'turn into' có nghĩa là gì?

a)

đi vào

b)

trả lại

c)

đi ra

d)

biến thành, trở thành

56.

Cụm động từ 'give in' có nghĩa là gì?

a)

trả lại

b)

đi vào

c)

đi ra

d)

nhượng bộ

57.

Cụm động từ 'hang up' có nghĩa là gì?

a)

đi vào

b)

đi ra

c)

trả lại

d)

cúp máy

58.

Cụm động từ 'kick off' có nghĩa là gì?

a)

trả lại

b)

đi vào

c)

đi ra

d)

bắt đầu

59.

Cụm động từ 'laugh at' có nghĩa là gì?

a)

cười nhạo

b)

đi vào

c)

đi ra

d)

trả lại

60.

Cụm động từ 'make out' có nghĩa là gì?

a)

đi ra

b)

trả lại

c)

đi vào

d)

hiểu, đọc được, nghe được

61.

Cụm động từ 'pass out' có nghĩa là gì?

a)

ngất đi

b)

đi ra

c)

đi vào

d)

trả lại

62.

Cụm động từ 'run out' có nghĩa là gì?

a)

hết, cạn kiệt

b)

đi ra

c)

đi vào

d)

trả lại

63.

Cụm động từ 'stand out' có nghĩa là gì?

a)

nổi bật

b)

đi ra

c)

đi vào

d)

trả lại

64.

Cụm động từ 'take up' có nghĩa là gì?

a)

bắt đầu một thói quen, chiếm

b)

đi ra

c)

đi vào

d)

trả lại

65.

Cụm động từ 'turn away' có nghĩa là gì?

a)

đi vào

b)

đi ra

c)

trả lại

d)

từ chối, không cho ai vào

66.

Cụm động từ 'work out' có nghĩa là gì?

a)

tập thể hình, tìm ra

b)

đi ra

c)

đi vào

d)

trả lại

67.

Cụm động từ 'apply for' có nghĩa là gì?

a)

hủy

b)

nộp đơn xin việc

c)

đột nhập vào

d)

giải quyết

68.

Cụm động từ 'break up with someone' có nghĩa là gì?

a)

nuôi nấng con cái

b)

tìm ra

c)

chia tay ai

d)

đi ra ngoài

69.

Cụm động từ 'bring sth up' có nghĩa là gì?

a)

cắt giảm cái gì đó

b)

giúp đỡ ai

c)

làm cho ai vui lên

d)

đề cập chuyện gì đó

70.

Cụm động từ 'call off' có nghĩa là gì?

a)

hủy

b)

tiến hành

c)

tìm kiếm

d)

đi xuống

71.

Cụm động từ 'get along with' có nghĩa là gì?

a)

hòa hợp với ai

b)

cắt đứt quan hệ

c)

tìm ra

d)

đối mặt với cái gì

72.

Cụm động từ 'look forward to' có nghĩa là gì?

a)

tôn trọng ai đó

b)

mong mỏi điều gì

c)

đi ra ngoài

d)

giải quyết

73.

Cụm động từ 'get rid of' có nghĩa là gì?

a)

làm mát đi

b)

cần cái gì đó

c)

từ bỏ cái gì

d)

đi lên

74.

Cụm động từ 'fall out' có nghĩa là gì?

a)

cãi nhau

b)

đi xung quanh

c)

tìm ra

d)

nuôi nấng

75.

sự hỏng ( xe cộ ) / suy sụp / phá vỡ

a)

break in

b)

break into

c)

break down

d)

break back

76.

ngừng / cắt đứt quan hệ

a)

break off

b)

break through

c)

break away

d)

bring on

77.

ngừng nói/can thiệp / ngắt lời

a)

break out

b)

break in

c)

bring about

d)

break down

78.

tan vỡ/ kết thúc/giải tán

a)

break across

b)

break into

c)

bring on

d)

bring up

79.

bùng nổ

a)

break out

b)

bring along

c)

break down

d)

bring on

80.

thoát khỏi

a)

break away

b)

break in

c)

bring back

d)

come up

81.

chọc thủng/ đột phá

a)

break in

b)

break up

c)

bring on

d)

break through

82.

chia tay

a)

break up

b)

break into

c)

come up

d)

break down

83.

mang lại ( thay đổi , kỉ niêm)

a)

bring about

b)

break about

c)

bring to

d)

come to

84.

mang về ( việc cụ thể)

a)

break back

b)

break back

c)

bring on

d)

break to

85.

thuyết phục / tỉnh lại

a)

break to

b)

bring to

c)

bring round

d)

B and C

86.

đem lại

a)

break in

b)

bring in

c)

come in

d)

ALL

87.

xuất bản /nở hoa

a)

break out

b)

publish

c)

bring out

d)

B and C

88.

gây ra

a)

bring on

b)

break on

c)

bring to

d)

break down

89.

nuôi nấng / đề cập

a)

bring up

b)

break down

c)

bring on

d)

bring to

90.

mang theo

a)

break along

b)

bring on

c)

bring up

d)

bring along

91.

phá hủy

a)

destroy

b)

bring down

c)

break up

d)

A and B

92.

I haven't seen her here but I will ______________________ .

a)

look up

b)

ask around

c)

ask out

93.

Quick! _________ the bus. It's ready to leave.

a)

Get on

b)

Get off

c)

Run on

d)

Take on

94.

I don't know where my book is. I have to _________ it.

a)

look for

b)

look around

c)

look up

d)

look down

95.

It's dark inside. Can you ____________ the light, please?

a)

switch on

b)

turn down

c)

push on

d)

push up

96.

_________ the form, please.

a)

Fill in

b)

Fill up

c)

Write down

d)

Write in

97.

_________ the the tank before we run out of petrol.

a)

Fill in

b)

Fill up

c)

Watch

d)

Empty

98.

They have decided to _______________ the wedding due to Covid-19 virus which has spreading very fast in the country.

a)

call off

b)

call down

c)

stop off

d)

cancel

99.

It's warm inside. ____________ your coat.

a)

Take off

b)

Take in

c)

Tug in

d)

Take out

100.

Does your little brother _____________ ghosts?

a)

believe in

b)

believe of

c)

believe that

d)

believer

101.

The firemen were able to ___________ the fire in Sodomon Street.

a)

put out

b)

turn on

c)

full off

d)

turn off

102.

This pencil is really old. You can ________ it _______.

a)

throw/ away

b)

keep/ away

c)

keep/ up

d)

throw/ in

103.

Do you want to ___________ this new fragrance?

a)

try out

b)

try-on

c)

try of

d)

try test

104.

I'm planning to ______________ at the gym tonight but something turn up.

a)

work out

b)

work at

c)

work on

d)

work off

105.

You can rely on Suzan. She will never ________ you _______.

a)

let, down

b)

get, down

c)

lost, out

d)

let, up

106.

Nurses are supposed to ________________ patients.

a)

look after

b)

look at

c)

check after

d)

look on

107.

We need to __________ these pamphlet and select the best on.

a)

go over

b)

check over

c)

read over

d)

review over

108.

We used to be great friends, but after college we began to _______________.

a)

grow apart

b)

far away

c)

get apart

d)

go away

109.

The teacher asks you to ______________ to class if you have done the quiz.

a)

get back

b)

come back

c)

get on

d)

get away

110.

You had missed so many classes. You have to _____________ .

a)

catch up

b)

get back

c)

come back

d)

go back

111.

The prisoners ________________ of prison in the southern tow yesterday.

a)

broke out

b)

break out

c)

break in

d)

broke in