wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 2 (4)

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

... là hình thức cơ bản của tư duy trừu tượng, phản ánh khái quát, gián tiếp một, hoặc một số thuộc tính chung, có tính bản chất nào đó của môt nhóm sự vật, hiện tượng được biểu thị bằng một từ hay một số cụm từ

a)

khái niệm

b)

phán đoán

c)

suy lý

d)

biểu tượng

2.

.. là kết quả của sự tổng hợp, khái quát biện chứng những tài liệu thu nhận được trong hoạt động thực tiễn

a)

khái niệm

b)

phán đoán

c)

suy lý

d)

biểu tượng

3.

...... là hình thức liên hệ các khái niệm, phản ánh mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng của thế giới, trong ý thức con người

a)

khái niệm

b)

phán đoán

c)

suy lý

d)

biểu tượng

4.

.... là những hình thức của tư duy trừu tượng, trong đó các phán đoán đã liên kết với nhau theo quy tắc: phán đoán cuối cùng (kết luận) được suy ra từ những phán đoán đã biết làm tiền đề

a)

khái niệm

b)

phán đoán

c)

suy lý

d)

biểu tượng

5.

.... là phương thức quan trọng để tư duy của con người đi từ cái đã biết đến cái chưa biết một cách gián tiếp, rút ngắn thời gian trong việc phát hiện tri thức mới

a)

khái niệm

b)

phán đoán

c)

suy lý

d)

biểu tượng

6.

khái niệm "là chủ quan trong tính trừu tượng của chúng, trong sự tách rời của chúng, nhưng là khách quan trong chính thể, trong quá trình, trong kết cuộc, trong khuynh hướng, trong nguồn gốc"

a)

Lenin

b)

CMac

c)

Angghen

d)

Hegel

7.

"những khái niệm của con người không bất động, mà luôn vận động, chuyển hóa từ cái nọ sang cái kia; không như vậy, chúng không phản ánh đời sống sinh động"

a)

Lenin

b)

CMac

c)

Angghen

d)

Hegel

8.

phán đoaán được biểu hiện dưới hình thức ngôn ngữ thành một mệnh đề, bao gồm

a)

lượng từ

b)

chủ từ

c)

hệ từ

d)

vị từ

9.

phán đoán được biểu hiện dưới hình thức ngôn ngữ thành một mệnh đề, trong đó,....... đóng vai trò quan trọng nhất vì nó biểu thị mối quan hệ của sự vật được phản ánh

a)

lượng từ

b)

chủ từ

c)

hệ từ

d)

vị từ

10.

trong mệnh đề "một số sinh viên là người Hà Nội", đâu là hệ từ

a)

một số

b)

sinh viên

c)

d)

người Hà Nội

11.

trong mệnh đề "một số sinh viên là người Hà Nội", đâu là lượng từ

a)

một số

b)

sinh viên

c)

d)

người Hà Nội

12.

trong mệnh đề "một số sinh viên là người Hà Nội", đâu là chủ từ

a)

một số

b)

sinh viên

c)

d)

người Hà Nội

13.

trong mệnh đề "một số sinh viên là người Hà Nội", đâu là vị từ

a)

một số

b)

sinh viên

c)

d)

người Hà Nội

14.

Căn cứ vào lượng và chất của phán đoán đơn, logic học hình thức nghiên cứu mấy kiểu phán đoán đơn cơ bản?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

15.

dựa vào nội dung và mức độ phổ quát của tri thức về đối tượng logic biện chứng phân chia phán đoán thành mấy loại cơ bản

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

16.

logic biện chứng phân chia phán đoán thành các loại cơ bản là

a)

phán đoán đơn nhất

b)

phán đoán đặc thù

c)

phán đoán phổ biến

d)

phán đoán thực tiễn

17.

có mấy loại suy luận chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

2 loại suy luận suy luận chính là

a)

quy nạp

b)

diễn dịch

c)

khách quan

d)

chủ quan

19.

.... là loại hình suy luận trong đó từ tiền đề là tri thức về riêng từng đối tượng, người ta khái quát thành tri thức chung cho cả lớp đối tượng, tức là tư duy vận động từ cái đơn nhất đến cái chung phổ biến

a)

quy nạp

b)

diễn dịch

c)

khách quan

d)

chủ quan

20.

....... là loại hình suy luận trong đó từ tiền đề là tri thức chung về cả lớp đối tượng người ta rút ra kết luận là tri thức về riêng từng đối tượng hay bộ phận đối tượng, tức là tư duy vậnđộng từ cái chung đến cái ít chung hơn, đến cái đơn nhất (cái riêng)

a)

quy nạp

b)

diễn dịch

c)

khách quan

d)

chủ quan

21.

nhận thức nào có nguy cơ xa rời hiện thực?

a)

nhận thức lý tính

b)

nhận thức cảm tính

c)

suy lý

d)

nhận thức chủ quan

22.

khi cường điệu tuyệt đối hóa vai trò của nhận thức cảm tính, hạ thấp và phủ nhận vai trò của nhận thức lý tính sẽ rơi vào chủ nghĩa gì

a)

chủ nghĩa duy cảm

b)

chủ nghĩa duy lý cực đoạn

c)

chủ nghĩa kinh viện

d)

chủ nghĩa duy tâm

23.

khi cường điệu tuyệt đối hóa vai trò của nhận thức lý tính, của trí tuệ dẫn đến hạ thấp hoặc phủ nhận vai trò của nhận thức cảm tính, của cảm giác rơi vào

a)

chủ nghĩa duy cảm

b)

chủ nghĩa duy lý cực đoạn

c)

chủ nghĩa kinh viện

d)

chủ nghĩa duy tâm

24.

....... là tri thức phù hợp với hiện thực khách quan mà con người phản ánh và được thực tiễn kiểm nghiệm

a)

chân lý

b)

kết luận

c)

quy luật

d)

lý luận

25.

các tính chất của chân lý là

a)

tính khách quan

b)

tính tương đối và tính tuyệt đối

c)

tính cụ thể

d)

tính đa dạng, phong phú

e)

tính phổ biến

26.

chân lý là bản thân hiện thực khách quan

a)

sai

b)

đúng

27.

"Thừa nhận chân lý khách quan, tức là chân lý không phụ thuộc vào con người và loài người"

a)

Lenin

b)

CMac

c)

Angghen

d)

Hegel

28.

"là người duy vật, có nghĩa là thừa nhận chân lý khách quan"

a)

Lenin

b)

CMac

c)

Angghen

d)

Feuerbach

29.

chân lý chỉ phụ thuộc vào thực tại khách quan

a)

đúng

b)

sai

30.

không có chân lý trừu tượng, chung chung, chân lý luôn là cụ thể

a)

đúng

b)

sai

31.

"theo bản chất của nó, tư duy con người có thể cung cấp và đang cung cấp cho chúng ta chân lý tuyệt đối mà chân lý này chỉ là tổng số những chân lý tương đối. Mỗi giai đoạn phát triển của khoa học lại đem thêm những hạt mới vào cái tổng số ấy của chân lý tuyệt đối.."

a)

Lenin

b)

Angghen

c)

Mác

d)

Hồ Chí Minh

32.

"không có chân lý trừu tượng", "rằng chân lý luôn luôn là cụ thể"

a)

Lenin

b)

Angghen

c)

Mác

d)

Hồ Chí Minh

33.

"Xem xét mỗi vấn đề theo quan điểm sau đây: một hiện tượng nhất định đã xuất hiện trong lịch sử như thế nào, hiện tượng đó trải qua những giai đoạn phát triển chủ yếu nào, và đứng trên quan điểm của sự phát triển đó xem xét hiện nay nó đã trở thành như thế nào"

a)

Lenin

b)

Angghen

c)

Mác

d)

Hồ Chí Minh

34.

vì chân lý luôn luôn là cụ thể nên phải quán triệt nguyên tắc gì trong nhận thức và hoạt động

a)

nguyên tắc lịch sử - cụ thể

b)

nguyên tắc toàn diện

c)

nguyên tắc sự phát triển

d)

nguyên tắc quyết định luận

35.

Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất thời kì cổ đại là

a)

đồng nhất vật chất với nguyên tử

b)

đồng nhất vật chất với khối lượng

c)

tìm nguồn gốc của thế giới ở những dạng vật chất cụ thể

d)

đồng nhất vật chất với ý thức

36.

đâu không phải là đặc điểm của quan niệm duy vật về vật chất của thời kì cận đại

a)

chịu sự tác động mạnh mẽ của phương pháp tư duy siêu hình

b)

chịu sự tác động mạnh mẽ của phương pháp tư duy biện chứng

c)

đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

đồng nhất vật chất với nguyên tử

37.

quan niệm cho rằng, vật chất là phức hợp cua những cảm giác con người của trường phái triết học nào

a)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

38.

đâu không phải là tính chất của vật chất

a)

tồn tại khách quan

b)

có thể cảm nhận được

c)

vận động tự thân

d)

không liên quan gì đến ý thức

39.

Angghen cho rằng, vận động là phương thức tồn tại của vật chất, điều này có nghĩa là gì

a)

vận động là sự di chuyển vị trí của các vật thể trong không gian

b)

vận động của vật chất biểu hiện rất đa dạng, phong phú

c)

các hình thức vận động của vật chất có mối liên hệ với nhau

d)

vật chất tồn tại bằng cách vận động, thông qua vận động để biểu hiện sự tồn tại của nó

40.

Định nghĩa vật chất được Lenin viết trong tác phẩm nào

a)

chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

b)

bút kí triết học

c)

nhà nước và cách mạng

d)

sáng kiến vĩ đại

41.

Lenin đã dùng phương pháp nào để định nghĩa phạm trù vật chất

a)

mô tả nhiều đối tượng vật chất cụ thể để rút ra cái chung của chúng

b)

chỉ ra các bộ phận, yếu tố hợp thành cấu trúc của vật chất

c)

đặt phạm trù vật chất đối lập với phạm trù ý thức trên phương diện nhận thức luận cơ bản

d)

quy phạm trù vật chất về khái niệm khác có phạm vi bao quát rộng hơn

42.

ý nghĩa định nghĩa vật chất của Lenin đối với khoa học là ở chỗ

a)

chỉ ra quan niệm về vật chất của các nhà khoa học cụ thể là sai lầm

b)

định hướng cho sự phát triển của khoa học việc nghiên cứu về vật chất: vật chất và ý thức đồng nhất với nhau

c)

định hướng cho sự phát triển của khoa học trong việc nghiên cứu về vật chất: vật chất là vô cùng, vô tận, không sinh ra và không mất đi

d)

giúp cho các nhà khoa học thấy được vật chất là vô hình, không thể nhìn thấy bằng mắt thường

43.

tìm nhận định đúng

a)

Leenin đã giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường duy vật siêu hinh và bất khả tri luận

b)

Leenin đã giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường duy vật biện chứng và bất khả tri luận

c)

Leenin đã giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường duy vật siêu hinh và khả tri luận

d)

Leenin đã giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường duy vật biện chứng và khả tri luận

44.

lựa chọn nhận định đúng

a)

nguồn gốc của sự vận động là do ý thức tinh thần, tư tưởng quyết định

b)

vận động là kết quả do "cái hích của Thượng đế" tạo ra

c)

nguồn gốc của vận động là do sự tương tác hay sự tác động ở bên ngoài sự vật hiện tượng

d)

nguồn gốc của vận động là ở trong bản thân sự vật, hiện tượng, do sự tác động của các mặt, các yếu tố trong sự vật, hiện tượng gây ra

45.

chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm

a)

vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối tạm thời

b)

đứng im là tuyệt đối, vận động là tương đối

c)

vận động và đứng im là tương đối, phát triển là tuyệt đối

d)

vận động và đứng im chỉ là tương đối, tạm thời

46.

chọn mệnh đề không đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về lao động và ý thức

a)

con người là sinh vật duy nhất biết sử dụng công cụ lao động

b)

con người là sinh vật duy nhất có phản ánh ý thức

c)

con người là sinh vật duy nhất có năng lực sản xuất

d)

con người là sinh vật duy nhất có năng lực tư duy

47.

xác định mệnh đề đúng theo quan điểm duy vật biện chứng

a)

các hình thức vận động thấp luôn bao hàm trong nó những hình thức vận động cao hơn

b)

các hình thức vận động cao hiếm khi bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn

c)

các hình thức vận động cao không bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn

d)

các hình thức vận động cao luôn bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp

48.

phát biểu nào sau đây là sai?

a)

nguồn gốc của ý thức bao gồm nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội

b)

nguồn gốc tự nhiên của ý thức bao gồm bộ não người và thế giới khách quan tác động lên bộ não người

c)

nguồn gốc xã hội của ý thức bao gồm lao động và ngôn ngữ

d)

ý thức là cái vốn có trong bộ óc của con người

49.

điều kiện cần cho sự ra đời của ý thức là

a)

bộ não người

b)

bộ não người và hiện thực khách quan tác động lên bộ não

c)

năng lực chế tạo và sử dụng công cụ lao động

d)

năng lực ngôn ngữ phát triển

50.

điều kiện đủ cho sự ra đời của ý thức là

a)

lao động và ngôn ngữ

b)

bộ não người và hiện thực khách quan

c)

năng lực chế tạo và sử dụng công cụ lao động

d)

ngôn ngữ phát triển với cả tiếng nói và chữ viết

51.

theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

phản ánh của thế giới vô cơ mang tính sáng tạo

b)

phản ánh không phải là cái vốn có của thế giới vật chất

c)

phản ánh là thuộc tính của mọi dạng vật chất

d)

phản ánh chỉ là ý thức con người tưởng tượng ra

52.

xác định nhận định đúng

a)

ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

b)

vật chất sinh ra ý thức giống như "gan tiết ra mật"

c)

ý thức là quà tặng của Thượng Đế ban cho con người

d)

ý thức là thuộc tính của một dạng vật chất có tổ chức cao nhất là bộ não người

53.

trình tự sắp xếp nào là đúng về trình độ các hình thức phản ánh từ phức tạp đến đơn giản của vật chất

a)

ý thức - vật lý, hóa học - sinh học - tâm lý

b)

vật lý hóa học - sinh học - tâm lý - ý thức

c)

ý thức - tâm lý - sinh học - vật lý hóa học

d)

ý thức - sinh học - tâm lý - vật lý hóa học

54.

lựa chọn câu đúng

a)

ý thức là một hiện tượng cá nhân thuần túy

b)

ý thức không là hiện tượng cá nhân cũng không là hiện tượng xã hội

c)

ý thức của con người là sự hồi tưởng của ý niệm tuyệt đối

d)

ý thức không phải thuần túy là hiện tượng cá nhân mà là hiện tượng xã hội

55.

theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, bản chất của ý thức là

a)

sự phản ánh tích cực, năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào trong đầu óc con người

b)

tiếp nhận và xử lý các kích thích từ môi trường bên ngoài vào bên trong bộ não

c)

hình ảnh của thế giới khách quan và suy nghĩ chủ quan

d)

quá trình vật chất vận động bên trong bộ não

56.

Angghen cho rằng, ý thức là "hình ảnh chủ quan về hiện thực khách quan", điều ấy có nghĩa là gì

a)

ý thức là hình ảnh vật lý hình thành trong não người dưới tác động của hiện thực khách quan

b)

ý thức là sự sáng tạo mang tính chủ quan của chủ thể, có thể phản ánh những gì hiện thực khách quan không biểu hiện ra bên ngoài

c)

chức năng của bộ não người là tạo ra ý thức để phản ánh hiện thực khách quan

d)

ý thức là hình ảnh tinh thần tồn tại trong não người, phản ánh tích cực, sáng tạo về hiện thực khách quan

57.

chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định rằng

a)

ý thức quyết định vật chất, vật chất có tính độc lập tương đối và tác động trở lại ý thức

b)

ý thức quyết định vật chất, vật chất hoàn toàn độc lập và tác động trở lại ý thức

c)

vật chất quyết định ý thức, ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất

d)

vật chất quyết định ý thức, ý thức hoàn toàn độc lập và tác động trở lại vật chất

58.

xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vai trò của ý thức

a)

vai trò của ý thức là sự phản ánh sáng tạo thực tại khách quan và đồng thời có sự tác động trở lại thực tại đó thông qua hoạt động thực tiễn của con người

b)

ý thức là cái phụ thộc vào nguồn gốc sinh ra nó, vì vậy chỉ có vật chất là cái năng động, tích cực

c)

ý thức chỉ là sự sao chép nguyên xi thế giới hiện thực nên không có vai trò gì đối với thực tiễn

d)

ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng do đó ý thức hoàn toàn không có vai trò gì đối với thực tiễn

59.

từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, chúng ta rút ra nguyên tắc phương pháp luận chủ đọa nào cho hoạt động nhận thức và thực tiễn

a)

nguyên tắc toàn diện

b)

nguyên tắc lịch sử - cụ thể

c)

nguyên tắc thống nhất giữa lý luận và thực tiễn

d)

nguyên tắc tôn trọng tính khách quan kết hợp với phát huy tính năng động, chủ quan

60.

biện chứng khách quan là phạm trù dùng để chỉ

a)

biện chứng của chính quá trình nhận thức thế giới bởi con người

b)

biện chứng của tư duy phản ánh thế giới vào bộ óc con người

c)

biện chứng của bản thân thế giới tồn tại khách quan, độc lập với ý thức con người

d)

sự phản ánh của biện chứng khách quan vào đầu óc con người

61.

phát biểu nào dưới đây là sai

a)

mối liên hệ phổ biến có tính khách quan

b)

mối liên hệ phổ biến có tính đa dạng phong phú

c)

mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng có tính phổ biến

d)

mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng chỉ là do con người tưởng tượng ra

62.

quan niệm triết học nào cho rằng cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng là ở tính thống nhất vật chất của thế giới

a)

chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

63.

câu chuyện dân gian nào sau đây đưa ra bài học về sự cần thiết phải có quan điểm toàn diện trong nhận thức

a)

đẽo cày giữa đường

b)

trí khôn của ta đây

c)

cóc kiện trời

d)

thầy bói xem voi

64.

chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng

a)

phát triển chỉ là sự tăng lên đơn thuần về lượng

b)

phát triển chỉ là kết quả của cảm giác con người

c)

phát triển chỉ diễn ra trong lĩnh vực xã họi và xét tới cùng cũng chỉ là sự tha hóa của ý niệm tuyệt đối

d)

phát triển là sự vận động đi lên, từ đơn giản đến phức tạp, kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn

65.

từ nguyên lý về sự phát triển của phép biện chứng duy vật, chúng ta rút ra nguyên tắc phương pháp luận nào cho hoạt động lý luận và thực tiễn

a)

nguyên tắc khách quan

b)

nguyên tắc phát triển

c)

nguyên tắc toàn diện

d)

nguyên tắc thống nhất giữa lý luận và thực tiễn

66.

giả sử Hà Nội là một cái riêng thì yếu tố nào sau đây là cái đơn nhất của nó

a)

thủ đô nước CHXHCN Việt Nam

b)

mật độ dân số cao

c)

ô nhiễm không khí nghiêm trọng

d)

lối sống đô thị

67.

phát biểu nào sau đây là đúng với quan niệm của triết học Mác - Lenin

a)

cái chung là cái bao trùm toàn bộ cái riêng

b)

chỉ có cái chung tồn tại thực còn cái riêng không tồn tại

c)

chỉ có cái riêng tồn tại thực còn cái chung chỉ là tên gọi trống rỗng

d)

cái chung, cái riêng cùng tồn tại khách quan, giữa chúng có mối quan hệ hữu cơ

68.

vì sao trong nhận thức và hoạt động thực tiễn chúng ta phải phân tích xem xét kĩ các nguyên nhân gây ra một kết quả nào đó

a)

vì một kết quả do nhiều nguyên nhân sinh ra và các nguyên nhân ấy có vị trí, vai trò khác nhau

b)

vì mọi kết quả đều có một nguyên nhân nào đó sinh ra

c)

vì một kết quả do nhiều nguyên nhân sinh ra và các nguyên nhân ấy có vị trí, vai trò khác nhau

d)

vì một nguyên nhân sinh ra nhiều kết quả và các kết quả có vị trí vai trò khác nhau

69.

vì sao trong nhận thức và hoạt động thực tiễn chúng ta không được phủ nhận mối quan hệ nhân quả

a)

vì mối liên hệ nhân quả biểu hiện rất phức tạp

b)

vì nguyên nhân và kết quả có sự chuyển hóa lẫn nhau

c)

vì nguyên nhân là cái có trước, kết quả là cái có sau

d)

vì mối liên hệ nhân quả tồn tại khách quan

70.

điền từ thích hợp vào chỗ trống "Phạm trù tất nhiên dùng để chỉ cái do ........ của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều điện nhất đinh, nó phải xảy ra như thế, không thể khác"

a)

những nguyên nhân cơ bản bên trong

b)

những nguyên nhân bên ngoài

c)

những nguyên nhân không cơ bản

d)

những nguyên nhân thứ yếu

71.

triết học Mác Lenin cho rằng

a)

cả tất nhiên và ngẫu nhiên đều có tính quy luật

b)

ngẫu nhiên mang tính xác suất, chỉ có tất nhiên có tính quy luật

c)

mọi thứ đều là tất nhiên, ngẫu nhiên là cái tất nhiên không có quy luật

d)

tất nhiên và ngẫu nhiên đều không có tính quy luật

72.

"Triết học Mác - lenin dùng phạm trù ... để chỉ cách thức liên hệ, tổ chức, sắp xếp các phẩn tử, yếu tố, bộ phận cấu thành một đối tượng nhất định"

a)

bản chất

b)

hiện tượng

c)

nội dung

d)

hình thức

73.

vì sao trong nhận thức và hoạt động thực tiễn ta không được xem nhẹ hình thức

a)

vì hình thức là yếu tố thường xuyên biến đổi

b)

vì hình thức là yếu tố ổn định hơn nội dung

c)

vì hình thức có tính độc lập tương đối với nội dung

d)

vì hình thức quyết định nội dung

74.

phạm trù nào được dùng để chỉ tổng thể các mối liên hệ khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong, quy định sự vận động, phát triển của đối tượng và thể hiện mình qua các hiện tượng tương ứng của đối tượng

a)

nội dung

b)

hình thức

c)

bản chất

d)

hiện tượng

75.

trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào vi phạm nguyên tắc phương pháp luận được rút ra từ nội dung lý luận của mối quan hệ giữa hiện tượng và bản chất

a)

không ngừng thu thập và tổng kết các hiện tượng

b)

đề cao kinh nghiệm, tuyệt đối hóa vai trò của kinh nghiệm

c)

phát triển khoa học để tìm ra bản chất của sự vật hiện tượng

d)

căn cứ vào cái bản chất để cải tạo hiện thực

76.

nhận định nào dưới đây là đúng

a)

trong hoạt động thực tiễn chỉ cần dựa vào khả năng để xác định chủ trương, phương hướng, mục đích hành động của mình

b)

trong hoạt động thực tiễn chỉ cần dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng để xác định chủ trương, phương hướng, mục đích hành động của mìnhh

c)

trong hoạt động thực tiễn cần dựa vào hiện thực và cũng phải tính đến các khả năng để xác định chủ trương, hương hướng, mục đích hành động của mình

d)

trong hoạt động thực tiễn không cần dựa vào hiện thực, mà chỉ cần dựa theo suy nghĩ chủ quan của bản thân để xác định chủ trương, phương hướng, mục đích hành động

77.

Việc áp dụng một cách dập khuôn cách học của người này cho người khác là vi phạm nguyên tắc phương pháp luận của cặp phạm trù nào sau đây?

a)

nguyên nhân và kết quả

b)

bản chất và hiện tượng

c)

cái chung và cái riêng

d)

khả năng và hiện thực

78.

quy luật từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại cho thấy rõ

a)

khuynh hướng của sự vận động và phát triển

b)

cách thức của sự vận động và phát triển

c)

nguồn gốc của sự vận động và phát triển

d)

động lực của sự vận động và phát triển

79.

phát biểu nào sau đây về phạm trù "chất" trong "Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại" là đúng?

a)

chất là chất liệu của sự vật

b)

chất là bản chất của sự vật và có mối liên hệ thống nhất với hiện tượng

c)

chất là sự tồn tại khách quan của bản thân sự vật

d)

chất là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không phải là cái khác

80.

phát biểu nào sau đây về phạm trù lượng là đúng

a)

lượng là số lượng các thuộc tính cấu thành sự vật

b)

lượng là phạm trù số học

c)

lượng là phạm trù của khoa học cụ thể để đo lường sự vật

d)

lượng là phạm trù triết học, chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật về mặt số lượng các yếu tố cấu thành, quy mô, tốc độ, nhịp điệu vận động, phát triển của sự vật

81.

đâu không phải lượng của sinh viên giỏi?

a)

điểm số các môn học

b)

thành tích nghiên cứu khoa học sinh viên

c)

thành tích tham gia phong trào tình nguyện

d)

mức độ thường xuyên tham gia phátbiểu ý kiến xây dựng bài

82.

hãy chọn phát biểu đúng về độ

a)

độ là phạm trù triết học chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng có thể làm biến đổi về chất

b)

độ là phạm trù triết học chỉ sự biến đổi về chất và lượng

c)

độ là giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kì cũng làm biến đổi về chất

d)

độ thể hiện sự thống nhất giữa lượng và chất của sự vật, để chỉ khoảng thời gian trong đó sự thay đổi về lượng của sự vật chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật ấy

83.

hãy chỉ phán đoán sai giữa chất và lượng

a)

mỗi chất của sự vật có những lượng tương ứng với nó

b)

mọi sự vật hiện tượng đều là sự thống nhất biện chứng giữa 2 mặt chất và lượng

c)

sự phân biệt giữa chất và lượng chỉ là tương đối, giữa chúng không có ranh giới tuyệt đối

d)

sự thay đổi về lượng và sự thay đổi về chất của sự vật là độc lập với nhau, không liên quan tác động gì đến nhau

84.

hiện tượng sinh viên đăng kí nhiều môn học để mau chóng tốt nghiệp trước thời hạn mà không quan tâm đến chất lượng đào tạo, đến chuẩn đầu ra là vi phạm nguyên tắc phương pháp luận của quy luật nào sau đây?

a)

quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

b)

quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

quy luật phủ định của phủ định

d)

quy luật lý luận nhận thức

85.

vai trò của quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập chỉ ra

a)

nguồn gốc của sự vận động và phát triển

b)

xu hướng của sự vận động và phát triển

c)

cách thưc của sự vận động và phát triển

d)

con đường của sự vận động và phát triển

86.

hãy chọn phán đoán đúng về mặt đối lập

a)

những mặt khác nhau đều coi là mặt đối lập

b)

mặt đối lập là những mặt có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau trong cùng một sự vật

c)

những mặt nằm chung trong cùng một sự vật đều coi là mặt đối lập

d)

mọi sự vật, hiện tượng đều được hình thành bởi sự thống nhất của cá mặt đối lập, khong hề có sự bài trừ lẫn nhau

87.

chọn mệnh đề đúng về sự đấu tranh của các mặt đối lập

a)

đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối

b)

đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối

c)

đấu tranh giữa các mặt đối lập vừa tuyệt đối vừa tương đối

d)

đấu tranh giữa các mặt đối lập là tạm thời

88.

sự thống nhất của 2 mặt đối lập là

a)

sự bài trừ, gạt bỏ lẫn nhau giữa 2 mặt đối lập

b)

sự liên hệ, quy định, xâm nhập vào nhau tạo thành một chỉnh thể

c)

hai mặt đối lập giảm dần sự khác biệt

d)

hai mặt đối lập có tính chất đặc điểm, khuynh hướng phát triển trái ngược nhau

89.

trong phép biện chứng, khái niệm nào được dùng để chỉ sự tác động qua lại theo hướng bài trừ, phủ định lẫn nhau giữa các mặt đối lập

a)

thống nhất giữa các mặt đối lập

b)

đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

chuyển hóa giữa các mặt đối lập

d)

mâu thuẫn giữa các mặt đối lập

90.

hãy chọn phán đoán đúng về mối quan hệ giữa sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

a)

không có sự thống nhất của các mặt đối lập vẫn có đấu tranh của các mặt đối lập

b)

không có sự đấu tranh của các mặt đối lập, vận có thống nhất của các mặt đối lập

c)

sự thống nhất và đấu tránh của các mặt đối lập là không thể tách rời nhau. Không có thống nhất của các mặt đối lập thì cũng không có đấu tranh của các mặt đối lập

d)

đấu tranh của các măt đối lập vừa tương đối vừa tuyệt đối

91.

đâu là cách đúng đắn để giải quyết mâu thuẫn biện chứng?

a)

thủ tiêu các mặt đối lập

b)

kiềm chế các mặt đối lập không cho chúng bộc phát

c)

chuyển hóa các mặt đối lập

d)

giữ mặt đối lập này và gạt bỏ mặt đối lập khác

92.

chỉ ra nhận định sai về phủ định biện chứng

a)

phủ định biện chứng mang tính khách quan

b)

phủ định biện chứng mang tính kế thừa

c)

phủ định biện chứng là sự tự phủ định

d)

phủ định biện chứng là sự trải qua 2 lần phủ định

93.

theo quan điểm siêu hình thì sự phủ định là

a)

sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình vận động phát triển

b)

xóa bỏ hoàn toàn cái cũ, chấm dứt sự phát triển của sự vật

c)

là tiền đề, điều kiện cho sự phát triển liên tục, cho sự ra đời của cái mới thay thế cái cũ

d)

là sự kế thừa cái cũ

94.

phủ định biện chứng diễn ra theo hình thức nào

a)

đường thẳng đi lên

b)

đồ thị hình sin

c)

đường dích dắc

d)

đường xoáy ốc đi lên

95.

theo quy luật phủ định của phủ định, kết thúc một chu kì phát triển, sự vật

a)

quay trở lại xuất phát điểm ban đầu

b)

kết thúc quá trình phát triển

c)

tiếp tục lặp lại một chu kì phát triển như trước

d)

mở ra một chu kì phát triển mới trên cơ sở cao hơn

96.

đâu không phải là tính chất chung của phủ định biện chứng

a)

phủ định biện chứng có tính khách quan

b)

phủ định biện chứng có tính phổ biến

c)

phủ định biện chứng có tính đa dạng, phong phú

d)

phủ định biện chứng có tính kế thừa siêu hình

97.

đâu không phải là tính chất của phủ định của phủ định

a)

tính toàn diện

b)

tính chu kì

c)

tính phát triển về chất

d)

tính kế thừa

98.

chỉ ra phát biểu đúng về phủ định của phủ định

a)

phủ định của phủ định có tính chất chu kì, đó là sự vật hoàn toàn quay trở lại điểm xuất phát ban đầu

b)

phủ định của phủ định có tính chất khép kín, đó là sự vật hoàn toàn quay trở lại điểm xuất phát ban đầu

c)

phủ định của phủ định có tính chất chu kì, đưa sự vật dường như quay trở lại trạng thái cũ, kết thúc một chu kì phát triển và mở ra một chu kì phát triển mới

d)

phủ định của phủ định có tính chất lặp lại, đưa sự vật quay trở lại trạng thái cũ, kết thức một chu kì phát triển và lặp lại một chu kì phát triển như cũ

99.

hãy chỉ ra câu sai về ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ quy luật phủ định của phủ định

a)

để cái mới ra đời thay thế cái cũ theo đúng quy luật của nó, chúng ta phải nhận dạng được cái mới, ủng hộ cái mới và quan trọng hơn là tạo điều kiện cho cái mới phát triển

b)

để cái mới ra đời thay thế cái cũ theo đúng quy luật của nó, chúng ta cần phải khắc phục tư tưởng giáo điều, bảo thủ, kìm hãm sự ra đời, phát triển của cái mới

c)

phủ định của phủ định có tính kế thừa vì vậy phải có quan điểm biện chứng trong quá trình kế thừa của sự phát triển

d)

phủ định của phủ định có tính kế thừa, vì vậy cần kế thừa hoàn toàn cái cũ để tạo ra sự phát triển của cái mới

100.

theo quan điểm của triết học Mác Lenin bản chất của nhận thức là

a)

tự nhận thức của con người

b)

sự tiến gần của tư duy đến khách thể

c)

quá trình phản ánh thế giới khách quan của mọi sinh vật sống

d)

sự phản ánh tích cực, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người trên cơ sở thực tiễn, nhằm tạo ra tri thức mới về hiện thực khách quan

101.

trường phái triết học nào cho rằng nhận thức không phải là sự phản ánh thế giới khách quan bởi con người mà chỉ là sự phản ánh trạng thái chủ quan của con người

a)

chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

102.

trường phái triết học nào cho rằng: nhận thức là tự nhận thức của "tinh thần thế giới" hay "ý niệm tuyệt đối"

a)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

103.

"từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, nhận thức thực tại khách quan"

a)

Mac - Luận cương về Feuerbach

b)

Lenin - Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

Angghen - Biện chứng của tự nhiên

d)

Lenin - Bút kí triết học

104.

giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người là giai đoạn nhận thức nào

a)

nhận thức lý tính

b)

nhận thức lý luận

c)

nhận thức cảm tính

d)

nhận thức khoa học

105.

luận điểm "Cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan" thuộc trường phái

a)

chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

thuyết nhị nguyên

d)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

106.

nhận thức lý tính được thực hiện dưới những hình thức nào

a)

cảm giác - tri giác và biểu tượng

b)

cảm giác, khái niệm, suy luận

c)

khái niệm, phán đoán, suy luận

d)

tri giác, biểu tượng, khái niệm

107.

thực tiễn là toàn bộ ........ có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội

a)

hoạt động tinh thần

b)

hoạt động vật chất

c)

hoạt động vật chất và tinh thần

d)

hoạt động sản xuất

108.

phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

thực tiễn không phải là toàn bộ hoạt động của con người mà chỉ là những hoạt động vật chất cảm tính

b)

thực tiễn là nhũng hoạt động mang tính lịch sử - xã hội của con người

c)

thực tiễn là những hoạt động mang tính mục đích nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ con người

d)

thực tiễn là toàn bộ những hoạt động vật chất và tinh thần của con người

109.

hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản đầu tiên là

a)

hoạt động sản xuất vật chất

b)

hoạt động thực nghiệm khoa học

c)

hoạt động nghiên cứu khoa học

d)

hoạt động chính trị - xã hội

110.

....... là hoạt động thực tiễn thể hiện tính tự giác cao của con người nhằm biến đổi, cải tạo xã hội phát triển các thiết chế xã hội, các quan hệ xã hội ..

a)

hoạt động thực nghiệm khoa học

b)

hoạt động nghiên cứu khoa học

c)

hoạt động sản xuất vật chất

d)

hoạt động chính trị - xã hội

111.

lựa chọn phát biểu đúng

a)

thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý hoàn toàn có tính chất tuyệt đối

b)

thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý hoàn toàn có tính chất tương đối

c)

thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính chất tuyệt đối, vừa có tính chất tương đối

d)

thực tiễn không phải là tiêu chuẩn khách quan để kiểm tra chân lý

112.

đâu không phải hoạt động thực tiễn

a)

giảng dạy trên lớp

b)

viết nhật ký cá nhân không chia sẻ với ai

c)

trình diễn nhạc giao hưởng trước đám đông

d)

nghiên cứu khoa học thực nghiệm trong phòng thí nghiệm

113.

thực tiễn là gì

a)

là hoạt động vật chất và hoạt động tinh thần của con người

b)

là họat động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội

c)

là hoạt động tinh thần của con người

d)

là hoạt động vật chất, hoạt động tinh thần, hoạt động giải trí của con người

114.

thực tiễn đóng vai trò gì đối với nhận thức

a)

là điểm khởi đầu của nhận thức

b)

là đích đến của nhận thức

c)

là cơ sở, động lực, mục đích của nhận thức và là tiêu chuẩn của chân lý

d)

tồn tại song hành, hỗ trợ quá trình nhận thức

115.

vật chất là thực tại khách quan và con người không thể nhận thức được

a)

đúng

b)

sai

116.

trong định nghĩa vật chất, Lenin đã chỉ ra thuộc tính quan trọng nhất phân biệt vật chất ý thức là tồn tại khách quan

a)

đúng

b)

sai

117.

ngôn ngữ là cái vỏ vật chất của ý thức, tư duy

a)

đúng

b)

sai

118.

óc tiết ra tư tưởng cũng như gan tiết ra mật

a)

đúng

b)

sai

119.

bản chất của ý thức là sự hồi tưởng của ý niệm tuyệt đối. Sự phản ánh thế giới khách quan vào trong đầu óc con người là quá trình tự nhận thức của con người

a)

đúng

b)

sai

120.

phép biện chứng duy vật cho rằng phát triển là sự thay đổi thuần túy về chất của sự vật

a)

đúng

b)

sai

121.

đứng im là trạng thái không vận động của một sự vật ở một giai đoạn nhất định trong sự phát triển của nó

a)

đúng

b)

sai

122.

cái chung và cái đơn nhất có thể chuyển hóa cho nhau

a)

đúng

b)

sai

123.

thế giới này được tạo thành bởi một chuỗi các quan hệ nhân quả

a)

đúng

b)

sai

124.

hiện tượng nào bản chất ấy

a)

đúng

b)

sai

125.

trong nhận thức và hoạt động thực tiễn, chúng ta phải dựa vào cái tất nhiên chứ không dựa vào cái ngẫu nhiên để cải tạo sự vật

a)

đúng

b)

sai

126.

một mảnh vải may thành áo khác về chất so với mảnh vải cùng loại để nguyên

a)

đúng

b)

sai

127.

sự thay đổi về lượng và sự thay đổi về chất của sự vật có tính độc lập tương đối, không có mối quan hệ với nhau

a)

đúng

b)

sai

128.

mâu thuẫn biện chứng là sự xung đột không thể dung hòa của các mặt đối lập

a)

đúng

b)

sai

129.

Theo phép biện chứng duy vật, cách giải quyêt mâu thuẫn đúng đắn nhất là xóa bỏ các mặt đối lập

a)

đúng

b)

sai

130.

quy luật phủ định của phủ định chỉ ra rằng sự phát triển của mọi sự vật hiện tượng đều phải trải qua hai lần phủ định

a)

đúng

b)

sai

131.

thực tiễn và thực tế là một

a)

đúng

b)

sai

132.

hoạt động nghiên cứu khoa học là hoạt động thực tiễn cơ bản nhất, quan trọng nhất

a)

đúng

b)

sai

133.

nhận thức lý tính quan trọng hơn nhận thức cảm tính

a)

đúng

b)

sai

134.

chân lý có tính tương đối, tính tuyệt đối, tính cụ thể

a)

đúng

b)

sai