NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLịch sử Đảng
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Thời gian Thực dân Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam khi nào?
a)
1858 – 1884
b)
1896 – 1913
c)
1884 – 1896
d)
1913 – 191
2.
Mâu thuẫn cơ bản và chủ yếu ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là mâu thuẫn nào?
a)
Mâu thuẫn giữa các giai cấp công dân và giai cấp địa chủ phong kiến.
b)
Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản.
c)
Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với đế quốc xâm lược và tay sai của chuyến.
d)
Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với đế quốc xâm lược và bọn tay sai của chúng.
3.
Khi nào phong trào công nhân Việt Nam trở thành một phong trào tự giác?
a)
Năm 1920 (Tổ chức công hội được thành lập)
b)
1925 (Cuộc bãi công của công nhân Ba Son)
c)
1929 (Sự ra đời của tổ chức cộng sản)
d)
1930 (Sự ra đời của ĐCSVN)
4.
Vì sao ra đời ở một nước thuộc địa nửa phong kiến, giai cấp công nhân Việt Nam lại có những đặc điểm của giai cấp công nhân quốc tế?
a)
Vì là sản phẩm mới của chế độ thuộc địa nửa phong kiến.
b)
Vì là sản phẩm của các cuộc khai thác thuộc địa.
c)
Vì là sản phẩm trực tiếp của nền công nghiệp Pháp khi tiến hành khai thác thuộc địa.
d)
Vì là sản phẩm của sự tương tác giữa CN Mác – Lênin và phong trào yêu nước VN.
5.
Giai cấp tư sản Việt Nam không thể lãnh đạo cách mạng Việt Nam vì lý do nào sau đây? (Chọn phương án không đúng)
a)
Nhỏ yếu về số lượng và bạc nhược về tinh thần.
b)
Có tinh thần chống đế quốc và phong kiến không cao.
c)
Có quan hệ với bọn đế quốc và phong kiến.
d)
Có tinh thần cách mạng triệt để.
6.
Đại diện tiêu biểu cho khuynh hướng phong kiến ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là?
a)
Phan Bội Châu
b)
Phan Châu Trinh
c)
Hàm Nghi
d)
Nguyễn Thái Học
7.
Một trong những đại diện tiêu biểu cho khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là?
a)
Hàm Nghi
b)
Tôn Thất Thuyết
c)
Hoàng Hoa Thám
d)
Phan Châu Trinh
8.
Tổ chức cách mạng được Nguyễn Ái Quốc thành lập vào tháng 6/1925 là?
a)
Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
b)
Việt Nam quốc dân đảng
c)
Tân Việt cách mạng đảng
d)
Đảng thanh niên
9.
Tại hội nghị thành lập Đảng, Nguyễn Ái Quốc đã đặt tên Đảng là?
a)
Đảng Cộng sản Đông Dương
b)
Đảng cộng sản Việt Nam
c)
Đảng Lao Động Việt Nam
d)
Đảng dân chủ Việt Nam
10.
Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam đã thông qua văn kiện nào?
a)
Luận cương chính trị
b)
Cương lĩnh chính trị
c)
Đường Cách Mệnh
d)
Tự Chi trích
11.
Đại biểu các tổ chức cộng sản nào đã tham gia Hội nghị thành lập Đảng năm 1930?
a)
Đông Dương Cộng sản Đảng, An Nam cộng sản Đảng, Đông Dương cộng sản Liên đoàn.
b)
Đông Dương cộng sản Đảng và An Nam cộng sản Đảng.
c)
An Nam cộng sản Đảng và Đông Dương cộng sản Liên đoàn.
d)
Đông Dương Cộng sản Đảng và Đông Dương cộng sản Liên đoàn.
12.
Phương hướng chiến lược của cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là?
a)
Tư sản dân quyền cách mạng và Thổ địa cách mạng đi tới xã hội cộng sản.
b)
Xây dựng nước Việt Nam dân giàu nước mạnh xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.
c)
Cách mạng tư sản dân quyền – phản đế và điền địa – lập chính quyền công nông bằng hình thức Xô Viết, để dự bị điều kiện đi tới XHCN.
d)
Tư sản dân quyền cách mạng và Thổ địa cách mạng bỏ qua TBCN để tới XHCN.
13.
Hội nghị lần thứ nhất tháng 10/1930 do ai chủ trì?
a)
Hồ Chí Minh
b)
Lê Duẩn
c)
Trường Chinh
d)
Trần Phú
14.
Văn kiện nào của Đảng nhấn mạnh: “Vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền”?
a)
Chính cương vắn tắt của Đảng
b)
Luận Cương tháng 10/1930
c)
Chung quanh vấn đề chính sách mới của Đảng (10/1936)
d)
Sách lược vắn tắt (2/1930)
15.
Luận cương chính trị (10/1930) xác định lực lượng cách mạng Đông Dương là?
a)
Công nhân, nông dân, tư sản.
b)
Công nhân, nông dân, trí thức.
c)
Công nhân, nông dân, trung – tiểu địa chủ.
d)
Công nhân, nông dân, các phần tử lao khổ của đô thị.
16.
Điểm hạn chế của Luận cương tháng 10/1930 là gì?
a)
Không đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
b)
Không đặt nhiệm vụ giải phóng giai cấp lên hàng đầu.
c)
Đặt nhiệm vụ giải phóng giai cấp lên hàng đầu.
d)
Sử dụng bạo lực cách mạng.
17.
Hội nghị TW lần thứ 8 đã xác định phương pháp đấu tranh cơ bản, trọng tâm trong thời kì mới là?
a)
Mít tinh.
b)
Bãi công, biểu tình.
c)
Khởi nghĩa vũ trang
d)
Công khai, hợp pháp.
18.
Khẩu hiệu nào sau đây được nêu ra trong cao trào kháng Nhật cứu nước?
a)
Đánh đuổi phát xít Nhật – Pháp.
b)
Đánh đuổi phát xít Nhật.
c)
Giải quyết nạn đói.
d)
Nhổ lúa trồng đay.
19.
Mục tiêu cụ thể, trước mắt của cao trào cách mạng 1936–1939 là?
a)
Độc lập dân tộc.
b)
Ruộng đất dân cày.
c)
Các quyền dân chủ đơn sơ.
d)
Giảm tô thuế cho nông dân.
20.
Hội nghị TW lần 8 xác định nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Đông Dương là?
a)
Giải phóng giai cấp nông dân.
b)
Giải phóng giai cấp công nhân.
c)
Giải phóng dân tộc.
d)
Giải phóng giai cấp tư sản.
21.
Chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” ra đời khi nào?
a)
1945-09-03 00:00:00
b)
1945-12-03 00:00:00
c)
1946-10-03 00:00:00
d)
1946-12-03 00:00:00
22.
Hình thức hoạt động chủ yếu ở các đô thị trong cao trào kháng Nhật cứu nước là gì?
a)
Vũ trang tuyên truyền
b)
Vũ trang tuyên truyền và diệt trừ gian ác
c)
Diệt trừ gian ác
d)
Đấu tranh báo chí và đấu tranh nghị trường
23.
Kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là?
a)
Thực dân Pháp xâm lược
b)
Tưởng Giới Thạch và tay sai
c)
Thực dân Anh
d)
Giặc đói và giặc dốt
24.
Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thông qua vào ngày nào?
a)
1945-09-11 00:00:00
b)
1946-10-10 00:00:00
c)
1946-09-11 00:00:00
d)
1947-09-11 00:00:00
25.
Chủ tịch Hồ Chí Minh viết Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến vào thời gian nào?
a)
Đêm ngày 18/9/1946
b)
Đêm ngày 19/12/1946
c)
Ngày 20/12/1946
d)
Ngày 2/9/1946
26.
Hội nghị lần thứ 15 BCH TW Đảng khóa II đã xác định con đường phát triển cơ bản của cách mạng miền Nam Việt Nam là gì?
a)
Khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân
b)
Tiến hành con đường bạo động vũ trang
c)
Tiến hành khởi nghĩa toàn phần
d)
Thực hiện đấu tranh chính trị
27.
Đại hội quốc dân Tân Trào đã không quyết định nội dung nào sau đây?
a)
Quyết định tổng khởi nghĩa
b)
10 chính sách của Việt Minh
c)
Quyết định thành lập ủy ban giải phóng ở Hà Nội
d)
Quyết định thành lập ủy ban giải phóng dân tộc, quy định Quốc kỳ, Quốc ca
28.
Sau ngày tuyên bố độc lập, Chính phủ Lâm thời đã xác định nhiệm vụ cấp bách cần giải quyết là gì?
a)
Chống ngoại xâm
b)
Chống ngoại xâm và nội phản
c)
Diệt giặc đói, giặc dốt và giặc ngoại xâm
d)
Cả 3 phương án trên
29.
Sự kiện mở đầu cho sự hòa hoãn giữa Việt Nam và Pháp là?
a)
Pháp ngừng bắn ở miền Nam
b)
Ký kết Hiệp định sơ bộ 6/3/1946 giữa Việt Nam với Pháp
c)
Việt Nam với Pháp nhân nhượng quyền lợi ở miền Bắc
d)
Pháp và Tưởng ký Hiệp ước Trùng Khánh trao đổi quyền lợi cho nhau
30.
Ngày 15/10/1947, để đối phó với cuộc tấn công của Pháp lên căn cứ địa Việt Bắc, Ban Thường vụ TW Đảng đã đề ra?
a)
Chỉ thị Kháng chiến – Kiến quốc
b)
Phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp
c)
Chủ trương tấn công quân Pháp ở vùng sau lưng địch
d)
Lời kêu gọi đánh tan cuộc tiến công lên Việt Bắc của thực dân Pháp
31.
Chính cương Đảng Lao động Việt Nam (2/1951) đã nêu ra các tính chất của xã hội Việt Nam là?
a)
Dân chủ nhân dân, một phần thuộc địa và nửa phong kiến
b)
Dân chủ nhân dân và dân tộc
c)
Thuộc địa nửa phong kiến
d)
Dân tộc và dân chủ mới
32.
Đường lối cách mạng XHCN ở miền Bắc được thông qua tại Đại hội nào?
a)
Đại hội II
b)
Đại hội III
c)
Đại hội IV
d)
Đại hội V
33.
Để phá thế bao vây cô lập, phát triển lực lượng và giành thế chủ động, tháng 6/1950, TW Đảng đã mở cuộc tiến công quy mô lớn đầu tiên, đó là?
a)
Chiến dịch Việt Bắc
b)
Chiến dịch Tây Bắc
c)
Chiến dịch Biên Giới
d)
Chiến dịch Thượng Lào
34.
Nền tảng của khối đại đoàn kết dân tộc được Đảng Lao động xác định tại Đại hội II là?
a)
Công nhân, nông dân
b)
Công nhân, nông dân, tư sản dân tộc
c)
Công nhân, nông dân, tiểu tư sản
d)
Công nhân, nông dân, lao động trí thức
35.
Vai trò của cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam là?
a)
Quyết định trực tiếp tới sự nghiệp giải phóng dân tộc ở miền Nam khỏi ách thống trị đế quốc Mỹ và tay sai, thực hiện hòa bình thống nhất nước nhà
b)
Quyết định nhất tới sự nghiệp giải phóng dân tộc ở miền Nam, thống nhất nước nhà
c)
Quyết định tới sự nghiệp giải phóng dân tộc ở miền Nam khỏi ách thống trị đế quốc Mỹ, thống nhất nước nhà
d)
Quyết định chủ yếu tới sự nghiệp giải phóng dân tộc ở miền Nam, thống nhất nước nhà
36.
Khẩu hiệu chung của nhân dân cả nước trong giai đoạn 1965 – 1975 là?
a)
Quyết tâm đánh thắng giặc Mỹ
b)
Kiên quyết đánh tan chiến tranh xâm lược của Mỹ
c)
Thực hiện kháng chiến lâu dài
d)
Tất cả để đánh thắng giặc Mỹ
37.
Tư tưởng và phương châm đấu tranh ở miền Nam trong giai đoạn 1965 – 1975 là?
a)
Tập trung lực lượng của cả hai miền để mở cuộc tiến công lớn
b)
Kiên trì phương châm kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh chính trị, triệt để thực hiện 3 mũi giáp công, đánh địch trên cả ba vùng chiến lược
c)
Tiếp tục và đẩy mạnh cuộc chiến tranh nhân dân chống chiến tranh cục bộ của Mỹ ở miền Nam
d)
Tiến hành cuộc chiến tranh nhân dân chống chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ
38.
Ý nghĩa lớn nhất trong thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ của nhân dân ta là?
a)
Chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc, mở ra một kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc
b)
Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
c)
Tạo điều kiện cho Lào và Campuchia giải phóng đất nước
d)
Mở ra một kỉ nguyên mới trong lịch sử: Cả nước độc lập thống nhất cùng tiến lên xây dựng CNXH
39.
Nguyên nhân nào có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước?
a)
Nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn
b)
Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng
c)
Có hậu phương vững chắc ở miền Bắc XHCN
d)
Sự giúp đỡ của các nước XHCN, tinh thần đoàn kết của nhân dân 3 nước Đông Dương
40.
Đại hội IV của Đảng tổng kết chiến tranh và thống nhất nhà nước diễn ra vào thời gian nào?
a)
Tháng 4/1975
b)
Tháng 1/1977
c)
Tháng 4/1976
d)
Tháng 12/1976
41.
Trong các đặc điểm của nước ta trong thời kì quá độ lên CNXH được Đại hội IV nêu ra, đặc điểm nào là lớn nhất và quan trọng nhất?
a)
Từ một nền sản xuất nhỏ tiến thẳng lên CNXH, bỏ qua giai đoạn TBCN
b)
Đất nước còn nhiều khó khăn do hậu quả chiến tranh
c)
Là một nước thuộc địa nửa phong kiến
d)
Là một nước nghèo và không có nhiều tài nguyên
42.
Ba chương trình mục tiêu được Đại hội VI đề ra là?
a)
Lương thực – thực phẩm; hàng tiêu dùng; hàng xuất khẩu
b)
Công nghiệp; nông nghiệp và dịch vụ
c)
Thương mại; dịch vụ và xuất khẩu
d)
Công nghiệp, nông nghiệp, hàng xuất khẩu
43.
Khái niệm CNH – HĐH lần đầu tiên được đưa ra tại?
a)
Đại hội VI (1986)
b)
Hội nghị TW 7, khoá VII (7/1994)
c)
Đại hội VIII (1996)
d)
Đại hội IX (2001)
44.
Đại hội nào xác định “Trong chặng đường đầu tiên phải lấy nông nghiệp làm mặt trận hàng đầu”?
a)
Đại hội IV
b)
Đại hội V
c)
Đại hội VI
d)
Đại hội VII
45.
Đặc trưng CNH thời kỳ trước đổi mới chứng tỏ VN theo mô hình Liên Xô là?
a)
CNH thiên về phát triển công nghiệp nặng
b)
CNH dựa vào lao động, tài nguyên, viện trợ XHCN
c)
Tiến hành theo cơ chế kế hoạch hóa tập trung
d)
Ham làm nhanh, làm lớn
46.
Đặc điểm của kinh tế kế hoạch hoá tập trung là?
a)
Nhà nước quản lý kinh tế bằng mệnh lệnh hành chính qua chỉ tiêu pháp lệnh
b)
Vận hành theo cơ chế thị trường
c)
Vận hành theo cơ chế thị trường có quản lý
d)
Nhà nước không can thiệp
47.
Địa phương đầu tiên thực hiện khoán sản phẩm?
a)
Vĩnh Phú
b)
Long An
c)
Hải Phòng
d)
An Giang
48.
Đặc điểm cơ chế quản lý kinh tế trước đổi mới tạo ra tâm lý ỷ lại?
a)
Quản lý kinh tế bằng hệ thống chỉ tiêu pháp lệnh
b)
Doanh nghiệp không có quyền tự chủ
c)
Quản lý bằng chế độ “Cấp phát – Giao nộp”, “Xin – Cho”
d)
Bộ máy quản lý cồng kềnh
49.
Nhận thức của Đảng về kinh tế thị trường sau Đại hội VI là?
a)
Là cái riêng có của CNTB
b)
Không phải cái riêng có của CNTB
c)
Không tồn tại trong thời kỳ CNXH
d)
Đối lập với CNXH
50.
Mô hình kinh tế tổng quát thời kỳ quá độ lên CNXH là?
a)
Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN
b)
Nền kinh tế hàng hoá có 2 thành phần
c)
Nền kinh tế tập trung, bao cấp
d)
Nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần
51.
Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN là?
a)
Nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần
b)
Nền kinh tế nhiều thành phần
c)
Kinh tế tri thức
d)
Một kiểu tổ chức kinh tế vừa tuân theo quy luật thị trường, vừa dựa trên nguyên tắc CNXH
52.
Mục đích phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN là?
a)
Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, văn minh
b)
Giải phóng lực lượng sản xuất, nâng cao đời sống
c)
Dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh
d)
Xây dựng tiềm năng CNXH
53.
Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo hiện nay?
a)
Kinh tế nhà nước
b)
Kinh tế tư nhân
c)
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
d)
Kinh tế hợp tác xã
54.
Tiêu chí của kinh tế thị trường định hướng XHCN là?
a)
Nền kinh tế đa sở hữu, nhiều thành phần, trong đó kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo
b)
Đảm bảo lợi nhuận tối đa
c)
Phục vụ lợi ích một nhóm
d)
Dân giàu, nước mạnh, văn minh
55.
Trong Đại hội VII, Đảng ta coi kinh tế tư nhân là?
a)
Trụ cột của nền kinh tế
b)
Có vai trò chủ đạo
c)
Là động lực quan trọng
d)
Có vai trò quyết định
56.
Đổi mới hệ thống chính trị hiện nay là?
a)
Đổi mới mục tiêu, con đường CNXH
b)
Đổi mới nội dung, phương thức hoạt động HTCT
c)
Thay đổi hệ thống tư duy
d)
Đa nguyên chính trị, đa đảng
57.
Đại hội IV (1976) nhận định để đưa sự nghiệp XHCN đến toàn thắng thì?
a)
Quyền làm chủ thể chế hóa
b)
Đảng lãnh đạo toàn bộ xã hội
c)
Thiết lập, tăng cường CCVS và phát huy quyền làm chủ tập thể
d)
Độc lập dân tộc gắn liền CNXH
58.
Trong đổi mới, lợi ích giai cấp công nhân thống nhất với dân tộc ở mục tiêu nào?
a)
Đổi mới HTCT toàn diện, đồng bộ
b)
Thực hiện quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân
c)
Hòa bình, độc lập dân tộc, dân chủ và tiến bộ
d)
Độc lập dân tộc gắn CNXH, dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
59.
Tổ chức nào không được xác định trong HTCT ở nước ta?
a)
Mặt trận Tổ quốc
b)
Hội phụ nữ
c)
Hội cựu chiến binh
d)
Hội người cao tuổi
60.
Quyền lực nhà nước thống nhất nghĩa là?
a)
Tất cả quyền lực thuộc về nhân dân
b)
Chịu sự lãnh đạo của Đảng
c)
Nhà nước tổ chức và hoạt động theo hiến pháp, pháp luật
d)
Có sự phân công rành mạch, phối hợp chặt chẽ giữa lập pháp, hành pháp, tư pháp
61.
Cương lĩnh 1991 xác định nền văn hóa VN có đặc trưng gì?
a)
Tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
b)
Đậm đà bản sắc dân tộc
c)
Khoa học, dân tộc, đại chúng
d)
Tiên tiến, tính đảng, tính dân tộc
62.
Quan niệm về xây dựng văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc lần đầu đề cập ở?
a)
Đề cương văn hóa 1943
b)
Cương lĩnh 1991
c)
Chính cương 1951
d)
Cương lĩnh 2011
63.
Theo ĐCSVN, bộ phận đóng vai trò quan trọng trong sự nghiệp văn hóa là?
a)
Giai cấp công nhân
b)
Giai cấp nông dân
c)
Giai cấp tư sản
d)
Đội ngũ trí thức
64.
Nguyên nhân hạn chế đường lối đối ngoại 1975-1986 là?
a)
Hậu quả chiến tranh
b)
Môi trường quốc tế không thuận lợi
c)
Bệnh chủ quan, duy ý chí, giản đơn
d)
Bị bao vây cấm vận
65.
Chủ trương bình thường hóa quan hệ Việt – Trung, Việt – Mỹ xuất phát trực tiếp từ?
a)
Đổi mới tư duy đối ngoại
b)
Toàn cầu hóa kinh tế
c)
Giải tỏa đối đầu, phá thế bao vây, tạo môi trường thuận lợi xây dựng kinh tế
d)
Nhu cầu chống tụt hậu
66.
Chủ trương hội nhập kinh tế quốc tế xuất phát từ?
a)
Đổi mới tư duy đối ngoại
b)
Toàn cầu hóa kinh tế là xu thế khách quan
c)
Giải tỏa đối đầu, phá thế bao vây
d)
Nhu cầu tranh thủ nguồn lực
67.
Chính sách đối ngoại rộng mở, đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ xuất phát từ?
a)
Đổi mới tư duy đối ngoại
b)
Toàn cầu hóa kinh tế
c)
Giải tỏa đối đầu, phá thế bao vây
d)
Nhu cầu tranh thủ nguồn lực
68.
Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào?
a)
1993
b)
1994
c)
1995
d)
1996
69.
Việt Nam gia nhập APEC vào năm nào?
a)
1996
b)
1997
c)
1998
d)
1999
70.
Nguyên nhân chính dẫn đến sự thắng lợi của cách mạng VN 1945 là?
a)
Do bối cảnh quốc tế thuận lợi
b)
Do có sự lãnh đạo đúng đắn của ĐCS
c)
Do chủ động nắm bắt thời cơ
d)
Do có sự nhượng bộ của kẻ thù
71.
Phương pháp đấu tranh cách mạng trong kháng chiến chống Mỹ là?
a)
Kết hợp 3 hình thức đấu tranh: chính trị, quân sự, ngoại giao
b)
Kết hợp tấn công ở cả 3 vùng chiến lược: đô thị, đồng bằng, miền núi
c)
Kết hợp 3 thứ quân: quân đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ
d)
Cả 3 phương án trên
72.
Trong cương lĩnh bổ sung, phát triển năm 2011 đã chỉ ra mấy đặc trưng của mô hình XHCN mà VN xây dựng?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
73.
Điều kiện tiên quyết để xây dựng CNXH ở VN là gì?
a)
Độc lập dân tộc
b)
Đánh đổ đế quốc
c)
Đánh đổ giai cấp địa chủ
d)
Xây dựng CSVC
74.
“Vô sản toàn thế giới và các dân tộc bị áp bức đoàn kết lại” là lời kêu gọi của ai?
a)
HCM
b)
Lênin
c)
C.Mác
d)
F.Ănghen
75.
Trong công cuộc đổi mới, Đảng nhấn mạnh điểm tương đồng trong chiến lược đại đoàn kết dân tộc là gì?
a)
Chủ nghĩa yêu nước
b)
Tinh thần vì nước quên thân
c)
Lợi ích chung của quốc gia dân tộc
d)
Lợi ích của giai cấp
76.
Trong quá trình lãnh đạo cách mạng, để nâng cao vai trò lãnh đạo, sức chiến đấu của Đảng, công việc chủ chốt mà Đảng cần làm là gì?
a)
Tăng cường công tác xây dựng Đảng
b)
Không ngừng đổi mới phương thức lãnh đạo
c)
Chủ trương xây dựng đội ngũ cán bộ
d)
Tăng cường vai trò lãnh đạo của Đảng
77.
Bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng có nghĩa là gì?
a)
Bảo vệ chủ nghĩa xã hội
b)
Bảo vệ chủ nghĩa Mác-Lênin và tư tưởng HCM
c)
Tăng cường giáo dục chính trị
d)
Tăng cường vai trò lãnh đạo của Đảng
78.
Lực lượng bảo vệ Đảng, giúp đỡ Đảng về mọi mặt trong sự nghiệp đấu tranh giải phóng dân tộc là lực lượng nào?
a)
Bạn bè quốc tế
b)
Giai cấp vô sản TG
c)
Nhân dân
d)
Đảng viên
79.
Sự lãnh đạo của ĐCSVN được coi là?
a)
Nhân tố quan trọng
b)
Nhân tố quyết định
c)
Nhân tố cần thiết
d)
Nhân tố quyết định thắng lợi
Reset
