Font size
WorksheetsCâu hỏi về mã hiệu và mã sửa sai
Total questions: 63
Worksheet time: 57mins
Định nghĩa mã hiệu (code):
là một tập hữu hạn các dấu hiệu riêng hay bảng chữ riêng có phân bố xác suất thỏa mãn một số yêu cầu
là một tập hợp các số ngẫu nhiên dùng để truyền tin
là một chuỗi ký hiệu ngẫu nhiên không có quy luật
Là một tập hợp các ký hiệu không liên quan đến nhau
Điều kiện cần và đủ để một bộ mã phân tách được là:
Tất cả các từ mã phải có độ dài bằng nhau
Bất kỳ dãy từ mã nào cũng không được trùng với một dãy từ mã khác
Các từ mã phải có cùng trọng số
Mỗi từ mã phải có ít nhất hai ký hiệu giống nhau
Mã có tính prefix là
Mã mà tất cả các từ mã có cùng độ dài
Mã mà không có từ mã nào là tiền tố của từ mã khác trong cùng bộ mã
Mã mà mỗi từ mã bắt đầu bằng số 0
Mã mà các từ mã có trọng số bằng nhau
Mã sửa sai có những đặc điểm nào sau đây? (chọn 2 đáp án)
là mã đảm bảo độ dài trung bình của mã là tối thiểu.
là mã có khả năng phát hiện lỗi trong quá trình truyền tin.
là mã được thiết kế để sửa các lỗi trong quá trình truyền tin.
là mã yêu cầu tất cả các từ mã có cùng trọng số.
Mã đều có đặc điểm gì?
Tất cả các từ mã có độ dài khác nhau
Tất cả các từ mã có cùng độ dài
Các từ mã có xác suất xuất hiện khác nhau
Các từ mã không thể giải mã được
Mã phát hiện lỗi hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?
Tăng độ dài trung bình của mã
Đảm bảo các từ mã có khoảng cách Hamming đủ lớn để phát hiện sai lệch.
Sử dụng các từ mã có cùng trọng số
Sử dụng các từ mã có độ dài khác nhau
Hãy cho biết bảng mã sau W={w1=00, w2=01, w3=010, w4=11}.Đây là bảng mã tách được
Đúng
Sai
Cho bộ mã nhị phân với các từ mã: {a, b, c, d} = {00, 01, 10, 11}. Khi mã hóa chuỗi tin "aaabcdb", kết quả nào sau đây là đúng? (chọn 2 đáp án)
Chuỗi mã hóa là 00000001101101
Chuỗi mã hóa là 00001101101
Bộ mã này là mã phân tách được vì có thể giải mã duy nhất
Bộ mã này không phân tách được do có từ mã trùng lặp
Khi sử dụng bộ mã nhị phân {a, b, c, d}= {0, 01, 101, 1} để mã hóa chuỗi tin "aaabcdb", điều gì sẽ xảy ra? (chọn 2 đáp án)
Chuỗi mã hóa là 00001101110
Chuỗi mã hóa là 00000001101101
Giải mã có thể dẫn đến nhiều kết quả khác nhau như "aaaadcdda" hoặc "aaabcdb"
Bộ mã này là mã phân tách được
Cho bộ mã nhị phân {000, 111, 100, 101}. Để kiểm tra tính phân tách được, bước nào sau đây cần thực hiện trong thuật toán bảng thử? (chọn 2 đáp án)
So sánh các từ mã ngắn với phần đầu của các từ mã dài hơn và ghi phần còn lại vào cột tiếp theo
Kiểm tra xem tổng trọng số của các từ mã có chia hết cho cơ số mã hay không
Tiếp tục so sánh các tổ hợp mã trong cột mới với cột 1 cho đến khi cột trống
Tính khoảng cách Hamming giữa các từ mã
Cho nguồn rời rạc không nhớ với bảng chữ gồm 4 ký tự {A, B, C, D} có xác suất xuất hiện lần lượt là {0.4, 0.3, 0.2, 0.1}. Khi mã hóa, điều nào sau đây đúng? (chọn 2 đáp án)
Mã không đều có thể được thiết kế để tối ưu độ dài trung bình.
Mã đều với độ dài 2 bit cho mỗi ký tự có thể mã hóa tất cả các ký tự.
Mã đều sẽ có độ dài trung bình nhỏ hơn mã không đều.
Xác suất xuất hiện không ảnh hưởng đến mã hóa.
Cho bộ mã có các từ mã sau: 10 110 1110 01 001 0001
1.bộ mã hóa trên có thể phân tách được
2.Độ chậm giải mã của bộ mã bằng 4?
Đúng
Sai
Cho bộ mã nhị phân {a, b, c, d}= {00, 01, 10, 11} và chuỗi nhận được là "100110". Chuỗi này giải mã thành chuỗi tin nào?
cbc
bca
abc
aab
Cho bộ mã nhị phân đều với khoảng cách Hamming tối thiểu dmin = 5. Bộ mã này có khả năng sửa được tối đa bao nhiêu lỗi?
1 lỗi
2 lỗi
3 lỗi
4 lỗi
Cho 2 mã tự x = 010 và v = 101 mã tự ghép "xv" là:
(a)
Khoảng cách Hamming giữa 2 từ mã của mã nhị phân được xác định là số sự khác biệt của các bit trên cùng một vị trí.
Đúng
Sai
Mục đích chính của mã hóa nguồn là gì?
Tăng số bit của tín hiệu để đảm bảo an toàn
Rút ngắn các bit tín hiệu dư thừa để tăng tốc độ truyền tin
Giảm chất lượng tín hiệu để tiết kiệm băng thông
Tạo ra các mã ngẫu nhiên để tăng độ phức tạp
Entropy của một nguồn thông tin biểu thị điều gì?
Độ dài trung bình của từ mã
Lượng thông tin trung bình chứa trong mỗi ký tự của nguồn
Số lượng bit dư thừa trong mã hóa
Tốc độ truyền dữ liệu qua kênh
Mã hóa nguồn nhằm mục đích nào sau đây?
Tăng tốc độ truyền tin bằng cách giảm bit dư thừa
Tăng độ phức tạp của dữ liệu để bảo mật
Rút ngắn độ dài trung bình của từ mã
Tạo mã cố định cho mọi ký hiệu
Thuật toán Shannon-Fano có đặc điểm nào sau đây? (2 đáp án)
Chia các ký hiệu thành hai nhóm có xác suất xấp xỉ bằng nhau
Sử dụng bảng mã cố định cho mọi nguồn tin
Gán mã dựa trên thứ tự xác suất giảm dần
Tạo mã không cần tính toán xác suất
Entropy của một nguồn thông tin có ý nghĩa gì trong mã hóa? (2 đáp án)
Đại lượng đo mức độ không chắc chắn của nguồn thông tin
Xác định giới hạn dưới của độ dài trung bình từ mã
Đại diện cho số bit cố định trong mỗi từ mã
Đo lường tốc độ truyền dữ liệu qua kênh
Trong thuật toán Shannon-Fano, tại sao cần sắp xếp các tin theo xác suất giảm dần?(2 đáp án)
Để đảm bảo các tin có xác suất cao được gán mã ngắn hơn
Để chia các tin thành hai nhóm có xác suất xấp xỉ bằng nhau
Để tạo mã cố định cho mọi ký hiệu
Để tăng độ phức tạp của thuật toán
Tại sao mã hóa Lempel-Ziv có thể tự xây dựng bảng mã mà không cần gửi kèm dữ liệu?
Vì nó sử dụng bảng mã cố định
Vì bên nhận và bên gửi cùng xây dựng từ điển động
Vì nó không cần từ điển để mã hóa
Vì nó dựa trên xác suất cố định của các ký hiệu
Trong thuật toán Huffman, nếu hai ký hiệu có xác suất bằng nhau, điều gì có thể xảy ra?
Bộ mã thu được có thể không duy nhất
Độ dài trung bình sẽ lớn hơn Entropy
Mã hóa sẽ không đảm bảo tính prefix
Thuật toán sẽ không hoạt động
Mã hóa nguồn có vai trò gì trong việc tối ưu hóa truyền thông? (2 đáp án)
Giảm số bit dư thừa để tăng hiệu quả sử dụng dung lượng kênh
Tăng độ dài mã để đảm bảo tính bảo mật
Tối ưu hóa tốc độ truyền tin bằng cách rút ngắn từ mã
Tạo mã ngẫu nhiên để tránh lỗi truyền tin
Khi áp dụng thuật toán Shannon-Fano cho nguồn tin {a = 0.4, b = 0.3, c = 0.2, d = 0.1},
Sắp xếp các ký hiệu theo thứ tự xác suất giảm dần
Gán 0 cho nhóm trên và gán 1 cho nhóm dưới
Chia các ký hiệu thành hai nhóm có xác suất xấp xỉ bằng nhau
Tính Entropy của nguồn
Cho nguồn tin {u1= 0.34, u2= 0.23, u3= 0.19, u4= 0.10, u5= 0.14}. Thực hiện mã Shannon - Fano, các ký hiệu nào có độ dài mã 2 bit? (chọn 2 đáp án)
u1
u2
u3
u5
Trong mã hóa Huffman, nếu Entropy của nguồn là 2.37 bit và độ dài trung bình là 2.41 bit, các kết luận nào có thể rút ra? (chọn 2 đáp án)
Trị số kinh tế (ρ) là 0.98
Bộ mã gần tối ưu
Bộ mã có độ dài trung bình bằng Entropy
Bộ mã không thỏa mãn tính prefix
Khi mã hóa chuỗi "ABAB" bằng thuật toán Lempel-Ziv với từ điển rỗng, bước nào sẽ được thực hiện? (2 đáp án)
Thêm ký tự A vào từ điển và gán dấu hiệu
Thay thế chuỗi "AB" bằng một dấu hiệu khi gặp lại
Tính xác suất của các ký hiệu A và B
Gán mã nhị phân cố định cho mỗi ký tự
Cho nguồn tin với các ký hiệu và xác suất= {a = 0.1, b = 0.3, c= 0.2, d= 0.4}. Khi áp dụng thuật toán Shannon-Fano, bước đầu tiên là gì?
Gán mã 0 và 1 cho các ký hiệu a và b
Sắp xếp các ký hiệu theo xác suất giảm dần: d, b, c, a
Tính Entropy của nguồn
Chia nguồn thành hai nhóm có xác suất bằng nhau
Cho nguồn tin với các xác suất {u1= 0.34, u2= 0.23, u3= 0.19, u4= 0.10, u5= 0.14}. Mã của u1 là gì khi sử dụng thuật toán Shannon-Fano? (quy ước nhóm có giá trị gán lớn bằng 0, giá trị nhỏ gán bằng 1)
01
00
10
11
Mã Shannon-Fano cho nguồn tin sản ra các chữ độc lập là x1, x2, x3, x4 với các xác suất tương ứng p(x1)= 0.1; p(x2) = 0.6; p(x3) = 0.25; p(x4) = 0.05.
4
1
2
3
Cho nguồn X = 2122, thực hiện mã hóa Lempel Ziv
12 21 1 2 22
Phân đoạn kết quả nguồn I1:
Phân đoạn kết quả nguồn I2:
Phân đoạn kết quả nguồn I3:
(a)
Khi áp dụng thuật toán Lempel-Ziv cho chuỗi "ABAB", nếu từ điển ban đầu rỗng, cặp đầu tiên tạo ra là?
(0, A)
(1, B)
(0, AB)
(1, AB)
khi áp dụng thuật toán Shannon-Fano cho nguồn tin {a= 0.4,b= 0.3, c= 0.2, d= 0.1} Gán 0 cho nhóm trên và gán 1 cho nhóm dưới Sắp xếp các kí hiệu theo thứ tự xác suất giảm dần Chia các ký hiệu thành hai nhóm có xác suất xấp xỉ bằng nhau
Mã Cyclic (n, k) là gì?
Một loại mã phi tuyến tính không có tính chất dịch vòng
Một loại mã tuyến tính mà nếu a(X) là từ mã thì dịch vòng của nó cũng là từ mã
Một loại mã không sử dụng đa thức sinh
Một loại mã chỉ sử dụng ma trận kiểm tra
Phép nhân đa thức trong mã Cyclic được thực hiện theo modulo nào để đảm bảo bậc của tích nhỏ hơn hoặc bằng n – 1?
A. xⁿ - 1
B. xⁿ + 1 - 1
C. xⁿ-1
C. xⁿ+1
Mã Cyclic (n, k) có đặc điểm nào sau đây? (Chọn 2 đáp án)
Là một loại mã tuyến tính
Nếu a(X) là từ mã, thì dịch vòng của nó cũng là từ mã
Không sử dụng đa thức sinh g(X)
Chỉ áp dụng cho kênh truyền hữu tuyến
Tại sao mã Cyclic được gọi là mã tuyến tính có tính chất dịch vòng?
Vì mọi từ mã đều có độ dài bằng nhau
Vì nếu a(X) là từ mã, thì dịch vòng của nó cũng là từ mã
Vì mã Cyclic không sử dụng ma trận kiểm tra
Vì mã Cyclic chỉ áp dụng cho trường GF(2)
Đặc điểm nào sau đây đúng với mã Cyclic (n, k)? (Chọn 2 đáp án)
Là một loại mã tuyến tính
Nếu a(X) là từ mã, thì dịch vòng x·a(X) mod (xⁿ + 1) cũng là từ mã
Chỉ áp dụng cho trường hữu hạn GF(3)
Không sử dụng đa thức sinh g(X)
Phép nhân đa thức trong mã Cyclic được thực hiện như thế nào để đảm bảo bậc tích ≤ n - 1? (Chọn 2 đáp án)
Nhân hai đa thức và lấy modulo xⁿ + 1
Giữ các hệ số trong trường GF(2)
Nhân đa thức với xⁿ - 1
Chia đa thức thông tin cho g(X)
Ma trận sinh G của mã Cyclic (n, k) được xây dựng dựa trên yếu tố nào? (Chọn 2 đáp án)
Các dịch vòng của đa thức sinh g(X)
Các lũy thừa của đa thức kiểm tra h(X)
Nghịch đảo của ma trận kiểm tra H
Các hàng từ g(X), x.g(g),...,x(n-k). g(X)
Quá trình mã hóa hệ thống trong mã Cyclic bao gồm các bước nào? (Chọn 2 đáp án)
Nhân đa thức thông tin a(X) với x⁽ⁿ⁻ᵏ⁾
Tính phần dư của a(X)·x⁽ⁿ⁻ᵏ⁾ chia cho g(X)
Dịch vòng từ mã để tạo từ mã mới
Tính syndrome của t
mã Cyclic bao gồm các bước nào? (Chọn 2 đáp án)
Nhân đa thức thông tin a(X) với x⁽ⁿ⁻ᵏ⁾
Tính phần dư của a(X)·x⁽ⁿ⁻ᵏ⁾ chia cho g(X)
Dịch vòng từ mã để tạo từ mã mới
Tính syndrome của từ mã
Ma trận kiểm tra H của mã Cyclic có mối quan hệ gì với ma trận sinh G?
H là ma trận nghịch đảo của G
H·Gᵀ = 0 (ma trận không)
H được xây dựng từ các lũy thừa của g(X)
H không liên quan đến G
Trong mã Cyclic (7,4) với đa thức sinh mã g(X) = 1 + x + x³, số bit kiểm tra r được tính như thế nào?
r = n + k = 11
r = k - n = -3
r = n - k = 3
r = n × k = 28
Cho bộ mã hóa CRC với 4 bit dữ liệu lối vào và 7 bit dữ liệu lối ra, sử dụng đa thức sinh g(X) có dạng như sau: Dữ liệu lối vào là b = 1101 Dữ liệu lối ra của bộ mã hóa CRC là: 1101000
Trong mã Cyclic (7, 3), nếu ma trận kiểm tra H có 4 hàng số cột của H là bao nhiêu?
Trong mã Cyclic (7,4), nếu hệ tổng kiểm tra trực giao cho thấy lỗi tại vị trí X4 và từ mã nhận được là u(X) = X5 + X4 + X2, từ mã đúng sau khi sửa lỗi là gì?
Trong mã Cyclic (7,4) với g(X) = 1 + X + X3, nếu a(X) = 1, từ mã f(X) có vector hệ số (từ X0 đến X6) là gì?
Trong mã Cyclic (7,4), nếu hệ tổng kiểm tra trực giao phát hiện lỗi tại vị trí X3, đa thức lỗi e(X) là gì?
(từ X0 đến X6) là gì?
1110000
1010000
1111000
0001111
Trong mã Cyclic (7,4), nếu hệ tổng kiểm tra trực giao phát hiện lỗi tại vị trí X3, đa thức lỗi e(X) là gì?
e(X) = X3
e(X) = X4
e(X) = X3 + X
e(X) = 1
Từ mã CRC lỗi ra của vectơ dữ liệu lỗi vào là 11010, biết đa thức sinh mã dạng nhị phân là 1101:
11010000
11010001
11010101
11010110
Cho bộ mã hóa CRC với 4 bit dữ liệu lỗi vào và 7 bit dữ liệu lỗi ra, sử dụng đa thức sinh. Dữ liệu lỗi vào là: b = 1001. Dữ liệu lỗi ra của bộ mã hóa CRC là:
Ma trận kiểm tra H của mã Cyclic có đặc điểm gì? Chọn 2
Được xây dựng từ đa thức kiểm tra h(x) =(x^n + 1)/g(x)
Thoả mãn H.G^t =0 (ma trận không)
Không liên quan đến đa thức sinh g(x)
Là ma trận nghịch đảo của G
Cho bộ mã hoá CRC với 4 bit dữ liệu lỗi vào và 7 bit dữ liệu lối ra,sử dụng đa thức sinh g(x) có dạng như sau G(x) =x^3 + x +1. Dữ liệu lối vào là b= 1111. Dữ liệu lối ra của bộ mã hoá CRC là:
Cho bộ mã hoá CRC với 4 bit dữ liệu lỗi vào và 7 bit dữ liệu lối ra,sử dụng đa thức sinh g(x) có dạng như sau G(x) =x^3 + x^2 +1. Dữ liệu lối vào là b= 0110. Dữ liệu lối ra của bộ mã hoá CRC là:
Trong mã cyclic(7,3) nếu g(x)=1+x+x2+x4,số hang của ma trận kiểm tra H là bao nhiêu?
5
4
7
3
Trong mã cyclic(7,4) nếu g(x)=1+x+x3,thông tin nào sau đây đúng 2 đáp án?
Số bit kiểm tra là r=n-k =3
Đa thức thông tin a(x) được nhân với x^(n-k) trong mã hoá hệ thống
Đa thức sinh g(x) có bậc 4
Ma trận kiểm tra H không liên quan đến g(x)
Một bộ mã đều nhị phân có khoảng cách Hamming tối thiểu bằng 3, khi đó,bộ mã hóa sửa được tối đa bao nhiêu lỗi (chọn 1 số)
(a)
Câu 9: Cho bộ mã có các từ mã sau: 00 01 11 100 xác định độ chậm giải mã (nhập vào 1 số)
(a)
Cho bộ mã nhị phân {000, 110, 101, 011}. Khoảng cách Hamming tối thiểu của bộ mã này là :
(a)
